cởi mở, thân thiện, dễ hòa đồng.. tính cách, tính nết.[r]
Trang 11 affect v ảnh hưởng 18 Moon n mặt trăng
2 annoy v làm bực mình, quấy rầy 19 neighbor n hàng xóm, láng giềng
3 bald adj hói (đầu), trọc (đồi) 20 orphanage n trại trẻ mồ côi
4 blond adj vàng hoe (tóc) 21 outgoing adj cởi mở, thân thiện, dễ hòa đồng
5 character n tính cách, tính nết 22 peace n sự yên bình, sự hòa thuận
6 curly adj quăn, xoăn (tóc) 23 photograph n bức ảnh
7 different adj khác biệt 24 pleasure n điều thú vị
9 extremely adv cực kỳ, vô cùng 26 reserved adj kín đáo, dè dặt
1
0 fair adj trắng (da), vàng nhạt (tóc) 27 rise v. mọc (mặt trời), nhô lên
1
1 generous adj hào phóng, rộng rãi 28 seem v. có vẻ như, dường như
1
2 humorous adj hài hước, khôi hài 29 silly adj ngớ ngẩn, ngốc nghếch
1
3 introduce v. giới thiệu 30 slim adj người thanh, mảnh dẻ
1
4 joke n. lời nói đùa, chuyện đùa 31 sociable adj chan hòa, hòa đồng
1
5 local adj (thuộc về) địa phương 32 straight adj thẳng
1
n
v
tình nguyện viên tình nguyện 1