rong các hệthống đo lường –điều khiển mọi quá trình đều được đặc trưng bởi các biến trạng thái như nhiệt độ, áp suất, tốc độ, momen... các biến trạng thái này thường là các quá trình ta cần thu thập thông tin , đo đạc, theo dõi sựbiến thiên của các biến trạng thái của quá trình. Các bộcảm biến thực hiện chức năng này, chúng thu nhận và đáp ứng với các tín hiệu và kích thích, là “tai mắt” của các hoạt động khoa học và công nghệcủa con người
Trang 1TÊN HỌC PHẦN/ MÔN HỌC: ĐO LƯỜNG – CẢM BIẾN
Mã học phần/ môn học: CK3315 Số tín chỉ/ số tiết: 2/30
Số chương: 9 Tổng số câu hỏi: 105
CHƯƠNG 1
MỨC 1
Câu 1: Sơ đồ khối đơn giản của một hệ thống đo lường không điện bao gồm:
A Chuyển đổi sơ cấp, mạch lọc nhiễu, mạch khuếch đại
B Chuyển đổi sơ cấp, mạch đo, mạch khuếch đại
C Cảm biến, mạch đo, chỉ thị
D Cảm biến, cơ cấu chỉ thị, Volt kế tuyến tính
[<OA =’C’ C=’C1’ D=’0.1’>]
[<br>]
Câu 2: Chuyển đổi sơ cấp (cảm biến có nhiệm vụ):
A Khuếch đại tính hiệu điện
Câu 3: Mạch đo trong hệ thống đo lường không điện có chức năng:
A Phân tích đại lượng cần đo
B Biến đổi đại lượng không điện thành đại lượng điện
C Gia công tín hiệu điện từ khâu chuyển đổi sơ cấp
D Hiển thị kết quả dưới dạng số, điện tử
[<OA =’C’ C=’C1’ D=’0.1’>]
[<br>]
Câu 4: Đại lượng đầu vào của cảm biến thường là:
Trang 2A Dòng điện B Điện áp
C Các đại lượng vật lý trong tự nhiên D Tổng trở
[<OA =’C’ C=’C1’ D=’0.1’>]
[<br>]
Câu 5: Định nghĩa phương trình chuyển đổi:
A Là đại lượng toán học nêu lên mối quan hệ giữa đại lượng không điện cần đo
và đại lượng nhiễu
B Là đại lượng toán học nêu lên mối quan hệ giữa đại lượng đầu vào và đại lượngđầu ra của mạch đo
C Là biểu thức toán học nêu lên mối quan hệ giữa đại lượng đầu vào và đại lượng đầu ra của cảm biến
D Là đại lượng toán học nêu lên mối quan hệ giữa đại lượng không điện cần đo
và đại lượng phụ
[<OA =’C’ C=’C1’ D=’0.1’>]
[<br>]
Câu 6: Vì sao phương trình chuyển đổi của một cảm biến thường là hàm nhiều biến ?
A Vì cảm biến thường đo nhiều đại lượng khác nhau
B Vì cảm biến thường có nhiều chức năng khác nhau
C Vì cảm biến thường đo nhiều đại lượng đầu vào khác nhau
D Vì cảm biến thường đặc trong môi trường khác nhau
[<OA =’C’ C=’C1’ D=’0.1’>]
[<br>]
Câu 7: Đại lượng tác động đầu vào của cảm biến là:
A Đại lượng điện B Dòng điện và điện áp
C Đại lượng cần đo và nhiễu D Tổng trở
[<OA =’C’ C=’C1’ D=’0.1’>]
[<br>]
Câu 8: Đại lượng đầu ra của cảm biến đo khối lượng là:
A Khối lượng B Nhiễu C Điện áp hoặc dòng điện D Độ nhạy
Trang 3[<OA =’C’ C=’C1’ D=’0.1’>]
[<br>]
Câu 9: Nhiễu trong cảm biến đo nhiệt độ là đại lượng nào sao đây:
A Nhiệt độ B Điện áp hoặc dòng điện C Độ ẩm D Đại lượng điện
[<OA =’C’ C=’C1’ D=’0.1’>]
[<br>]
MỨC 2
Câu 10: Định nghĩa độ nhạy của một cảm biến:
A Là tỉ số đầu ra trên đầu vào của cảm biến
B Là tỉ số đầu vào trên đầu ra của cảm biến
C Là tỉ số biến thiên đầu ra trên biến thiên đầu vào của cảm biến
D Là tỉ số biến thiên đầu vào trên biến thiên đầu ra của cảm biến
[<OA =’C’ C=’C1’ D=’0.2’>]
[<br>]
Câu 11: Định nghĩa độ nhạy chủ đạo của cảm biến
A Là tỉ số đầu ra trên đại lượng cần đo đầu vào của cảm biến
B Là tỉ số đại lượng cần đo đầu vào trên đầu ra của cảm biến
C Là tỉ số biến thiên đầu ra trên biến thiên đại lượng cần đo đầu vào của cảm biến
D Là tỉ số biến thiên đại lượng cần đo đầu vào trên biến thiên đầu ra của cảm biến
[<OA =’C’ C=’C1’ D=’0.2’ >]
[<br>]
Câu 12: Định nghĩa độ nhạy phụ thuộc của cảm biến
A Là tỉ số biến thiên đại lượng nhiễu đầu vào trên biến thiên đầu ra của cảm biến
B Là tỉ số đại lượng nhiễu đầu vào trên đầu ra của cảm biến
C Là tỉ số biến thiên đầu ra trên biến thiên đại lượng nhiễu đầu vào của cảm biến
D Là tỉ số đầu ra trên đại lượng nhiễu đầu vào của cảm biến
Trang 4[<OA =’C’ C=’C1’ D=’0.2’ >]
[<br>]
Câu 13: Về mặt kỹ thuật, nên chọn cảm biến có:
A Độ nhạy chủ đạo càng nhỏ và độ nhạy phụ càng lớn
B Độ nhạy chủ đạo càng nhỏ và độ nhạy phụ càng nhỏ
C Độ nhạy chủ đạo càng lớn và độ nhạy phụ càng lớn
D Độ nhạy chủ đạo càng lớn và độ nhạy phụ cảng nhỏ
VOUT
210 25 6 5
0
Câu 15: Độ chọn lựa của cảm biến được định nghĩa là:
A Tỉ số độ nhạy phụ trên độ nhạy chủ đạo
B Tỉ số biến thiên đầu vào trên biến thiên đầu ra của cảm biến
C Tỉ số độ nhạy chủ đạo trên độ nhạy phụ
D Tỉ số biến thiên đầu ra trên biến thiên đầu vào của cảm biến
Trang 5C Lớn hơn hoặc bằng khoảng muốn đo và càng gần khoảng muốn đo càng tốt.
D Nằm trong 2/3 khoảng muốn đo
[<OA =’C’ C=’C1’ D=’0.3’ >]
[<br>]
Câu 18: Nguyên nhân gây sai số trong cảm biến
A Do đặc tính chuyển đổi là phi tuyến
B Do xuất hiện đại lượng nhiễu tác động đầu vào cảm biến
C Do không hoàn thiện trong quá trình chế tạo cảm biến
D Do tất cả nguyên nhân trên.
[<OA =’D’ C=’C1’ D=’0.3’ >]
[<br>]
Câu 19: Cảm biến loại thụ động biến đổi đại lượng không điện cần đo thành:
A Đại lượng điện B Đại lượng không điện
C Đại lượng R/L/C D Đại lượng tuyến tính
Trang 6CHƯƠNG 2:
MỨC 1
Câu 21: Năng lượng bức xạ được định nghĩa :
A Là năng lượng lan truyền hoặc hấp thụ dưới dạng bức xạ
B Là năng lượng cần để bức phân tử hay phân tử liên kết
C Là năng lượng lan truyền dưới dạng bức xạ
D Là năng lượng hấp thụ dưới dạng bức xạ
[<OA =’A’ C=’C2’ D=’0.1’ >]
[<br>]
Câu 22: Độ nhạy đối với ánh sáng của mắt phụ thuộc:
A Bước sóng ánh sáng B Độ chói năng lượng
C Độ rọi năng lượng D Cường độ ánh sáng
[<OA =’A’ C=’C2’ D=’0.1’ >]
[<br>]
Câu 23: Hiệu ứng quang dẫn được định nghĩa
A Là hiện tượng giải phóng những hạt tải điện dưới tác dụng của ánh sáng làm tăng nhiệt độ vật liệu
B Là hiện tượng hấp thụ những hạt tải điện dưới tác dụng của ánh sáng làm tăng nhiệt độ vật liệu
C Là hiện tượng giải phóng những hạt tải điện dưới tác dụng của năng lượng bức xạ
D Là hiện tượng hấp thụ những hạt tải điện dưới tác dụng của năng lượng bức xạ.[<OA =’A’ C=’C2’ D=’0.1’ >]
[<br>]
Câu 24: Độ nhạy trong tế bào quang dẫn như thế nào khi tăng nhiệt độ ?
A Giảm khi tăng nhiệt độ B Tăng khi tăng nhiệt độ
C Không thay đổi (không phụ thuộc) D Không hoạt động khi tăng nhiệt độ.[<OA =’A’ C=’C2’ D=’0.1’ >]
[<br>]
Trang 7Câu 25: Đặc điểm của tế bào quang dẫn ?
A Tỉ lệ chuyển đổi tĩnh cao, độ nhạy cao, thời gian hồi đáp lớn, hồi đáp phụ thuộckhông tuyến tính
B Tỉ lệ chuyển đổi tĩnh cao, độ nhạy cao, thời gian hồi đáp thấp
C Tỉ lệ chuyển đổi tĩnh cao, các đặc trưng ổn định trong quá trình già hóa
D Tỉ lệ chuyển đổi tĩnh cao, thời gian hồi đáp lớn, độ nhạy không phụ thuộc nhiệt độ
B Điện trở giảm, dòng điện chay qua triệt tiêu
C Điện trở giảm, dòng điện chay qua đủ lớn để tác động gián tiếp lên rơle
D Điện trở tăng, dòng điện chay qua đủ lớn để tác động gián hoặc qua khuếch đại
để tác động rơle
[<OA =’A’ C=’C2’ D=’0.1’ >]
[<br>]
MỨC 2
Câu 27: Đặc tính của photođiot làm việc ở chế độ quang dẫn:
A Độ tuyến tính lớn, thời gian hồi đáp ngắn, dải thông lớn
B Độ tuyến tính lớn, thời gian hồi đáp dài, dải thông lớn
C Có thể làm việc ở chế độ logarit, ít nhiễu, dải thông nhỏ
D Có thể làm việc ở chế độ logarit, hồi đáp ngắn, dải thông nhỏ
[<OA =’A’ C=’C2’ D=’0.2’ >]
[<br>]
Câu 28: Cấu tạo của phototranzito
A Gồm 3 lớp bán dẫn ghép nối tiếp thành 2 lớp tiếp giáp E – B và B – C
Trang 8B Gồm 3 lớp bán dẫn ghép nối tiếp thành 2 lớp tiếp giáp B – C và C – E.
C Gồm 2 lớp bán dẫn ghép nối tiếp với nhau E – B
D Gồm 2 lớp bán dẫn ghép nối tiếp với nhau C – B
[<OA =’A’ C=’C2’ D=’0.2’ >]
[<br>]
Câu 29: Ở phototranzito và photođiot, độ nhạy đều phụ thuộc vào:
A Bước sóng ánh sang (λ).B Cường độ ánh sáng (I)
C Độ rọi năng lượng (E) D Độ chói năng lượng (L)
[<OA =’A’ C=’C2’ D=’0.2’ >]
[<br>]
Câu 30: Cơ chế phát xạ điện tử khi chiếu sáng của hiệu ứng quang điện phát xạ
A Hấp thụ photon và giải phóng điện tử
B Điện tử được giải phóng và không di chuyển
Câu 31: Trong tế bào quang điện dạng chân không, đặc tính V – A có hai vùng:
A Vùng bão hòa, vùng điện tích không gian
B Vùng không gây nên hư hỏng, vùng bão hòa điện tích
C Vùng không phá hủy, vùng điện tích không gian
D Vùng điện tích bão hòa, vùng danh định
[<OA =’A’ C=’C2’ D=’0.3’ >]
[<br>]
Câu 32: Bên trong tế bào quang điện dạng khí có:
A Đầy khí acgon dưới áp suất cỡ 10-1 - 10-2 mmHg
B Đầy khí nitơ dưới áp suất cỡ 10-1 - 10-2 mmHg
Trang 9C Đầy khí heli dưới áp suất cỡ 10-1 - 10-2 mmHg.
D Đầy khí cacbon dưới áp suất cỡ 10-1 - 10-2 mmHg
[<OA =’A’ C=’C2’ D=’0.3’ >]
[<br>]
Câu 33: Tế bào quang dẫn thực chất là một điện trở được chế tạo từ các chất bán dẫn nào sao đây ?
A Đa tinh thể đồng nhất, đơn tinh thể, bán dẫn riêng, bán dẫn pha tạp
B Đa tinh thể pha tạp, đơn tinh thể, bán dẫn pha tạp
C Đa tinh thể đồng nhất, đơn tinh thể, bán dẫn riêng, bán dẫn tinh lọc
D Đa tinh thể pha tạp, bán dẫn riêng, đơn tinh thể
A Nhiệt điện trở bán dẫn B Nhiệt điện trở kim loại
C Cảm biến nhiệt dạng IC D Cảm biến nhiệt cấu tạo từ Ni
[<OA =’A’ C=’C3’ D=’0.1’ >]
[<br>]
Câu 37: Nhiệt điện trở kim loại thường được chế tạo từ:
Trang 10A Nikel B Platinum C Đồng D Tất cả đều đúng.
[<OA =’D’ C=’C3’ D=’0.1’ >]
[<br>]
MỨC 2
Câu 38: Ở nhiệt độ cao hơn 3000C người ta thường dùng:
A Nhiệt trở kim loại Ni và nhiệt trở kim loại Pt
B Nhiệt trở kim loại Cu và nhiệt trở kim loại Pt
C Nhiệt trở kim loại Ni và nhiệt trở kim loại Cu
D Tất cả đều đúng.
[<OA =’A’ C=’C3’ D=’0.2’ >]
[<br>]
Câu 39: Nhiệt trở kim loại Cu được dùng làm cảm biến trong phạm vi đến 1500C do:
A Ở nhiệt độ cao rất dễ bị oxy hóa B Điện trở ít thay đổi theo nhiệt độ
C Đường đặc tuyến rất tuyến tính D Tiết điện nhỏ
[<OA =’A’ C=’C3’ D=’0.2’ >]
[<br>]
Câu 40: Pt100 là tên gọi của nhiệt trở kim loại Pt và có:
A Điện trở tại nhiệt độ 0oC là 100Ω B Điện trở tại nhiệt độ 100oC là 100Ω
C Điện trở tại nhiệt độ 0oK là 100Ω D Điện trở tại nhiệt độ 0oF là 100Ω
[<OA =’A’ C=’C3’ D=’0.2’ >]
[<br>]
MỨC 3
Câu 41: Pt100 có hệ số nhiệt điện trở bằng 0,00392/oC có điện trở bằng:
A 139,20392Ω tại nhiệt độ 100oK B 100,392Ω tại nhiệt độ
100oF
C 100,392Ω tại nhiệt độ 100oC D 10,0392Ω tại nhiệt độ 100oF
Trang 11[<OA =’A’ C=’C3’ D=’0.3’ >]
[<br>]
Câu 42: Cặp nhiệt phẩu dạng E có nghĩa là
A Được chế tạo gồm Crom – Constantan
B Được chế tạo gồm Platinum – Constantan
A Vì kích thước dây quấn biến trở thường rất nhỏ
B Vì dòng điện lớn gây sai số lớn
C Vì biến trở có giá trị rất nhỏ
D Vì quan hệ điện trở - điện áp là tuyến tính khi dòng điện nhỏ
[<OA =’A’ C=’C4’ D=’0.1’ >]
[<br>]
Trang 12Câu 46: Cảm biến đo dịch chuyển dùng điện dung dựa vào nguyên lý:
A Điện dung thay đổi do vị trí giữa hai bản cực thay đổi
B Điện dung thay đổi do điện trường giữa hai bản cực thay đổi
C Điện dung thay đổi do điện áp giữa hai bản cực thay đổi
D Điện dung thay đổi do dòng điện giữa hai bản cực thay đổi
A Tăng độ nhạy và tăng độ tuyến tính B Chống nhiễu
C Tăng giá trị điện cảm D Giảm giá trị điện cảm
[<OA =’A’ C=’C4’ D=’0.2’ >]
[<br>]
MỨC 3
Câu 50: Mục đích cảm biến tiệm cận dùng để:
A Phát hiện có hay không có vật B Đo khoảng cách
C Đo sự dịch chuyển D Hiển thị kết quả đo
Trang 13[<OA =’A’ C=’C4’ D=’0.3’ >]
[<br>]
Câu 51: Đối tượng cảm biến tiệm cận điện cảm có thể phát hiện là:
A Kim loại B Chất lỏng C Chất rắn D Vật bất kỳ.[<OA =’A’ C=’C4’ D=’0.3’ >]
[<br>]
Câu 52: Đối tượng cảm biến tiệm cận điện dung có thể phát hiện là:
A Vật bất kỳ B Chất lỏng C Chất rắn D Kim loại.[<OA =’A’ C=’C4’ D=’0.3’ >]
[<br>]
CHƯƠNG 5
MỨC 1
Câu 53: Bản chất của biến dạng tương đối là
A Tỉ số giữa độ biến thiên kích thước do biến dạng gây ra và kích thước ban đầu
B Tỉ số giữa độ biến thiên kích thước ban đầu và biến dạng được gây ra
C Tỉ số giữa biến thiên kích thước do biến dạng gây ra và khối lượng ban đầu
D Tỉ số giữa khối lượng ban đầu và độ biến thiên kích thước do biến dạng gây ra.[<OA =’A’ C=’C5’ D=’0.1’ >]
[<br>]
Câu 54: Giới hạn đàn hồi là
A Ứng lực tối đa không gây nên biến dạng dẻo vượt quá 2%
B Ứng lực tối đa gây nên biến dạng dẻo vượt quá 2%
C Ứng lực tối đa gây nên biến dạng dẻo vượt quá 20%
D Ứng lực tối đa không gây nên biến dạng dẻo vượt quá 20%
[<OA =’A’ C=’C5’ D=’0.1’ >]
[<br>]
Câu 55: Đối với đầu đo bán dẫn áp trở silic, yếu tố ảnh hưởng đến đặc trưng chủ yếu là :
Trang 14A Độ pha tạp B Độ bán dẫn C Tiết diện D Tất cả đều
đúng
[<OA =’A’ C=’C5’ D=’0.1’ >]
[<br>]
Câu 56: Độ pha tạp ảnh hưởng đối với điện trở như thế nào ?
A Khi tăng độ pha tạp, mật độ hạt dẫn trong vật liệu tăng và điện trở suất giảm
B Khi tăng độ pha tạp, mật độ hạt dẫn trong vật liệu giảm và điện trở suất giảm
C Khi tăng độ pha tạp, mật độ hạt dẫn trong vật liệu giảm và điện trở suất tăng
D Khi tăng độ pha tạp, mật độ hạt dẫn trong vật liệu tăng và điện trở suất tăng.[<OA =’A’ C=’C5’ D=’0.1’ >]
[<br>]
MỨC 2
Câu 57: Các đặc trưng của đầu đo điện trở kim loại ?
A Điện trở suất, hệ số đầu đo, ảnh hưởng của lực đến độ tuyến tính, ảnh hưởng của nhiệt độ, độ nhạy ngang
B Điện trở suất, hệ số đầu đo, ảnh hưởng của áp suất đến độ tuyến tính, ảnh hưởng của môi trường, độ nhạy ngang
C Điện trở suất, hệ số đầu đo, ảnh hưởng của lực đến độ tuyến tính, ảnh hưởng của áp suất
D Điện trở suất, ảnh hưởng của nhiệt độ, ảnh hưởng của áp suất
[<OA =’A’ C=’C5’ D=’0.2’ >]
[<br>]
Câu 58: Các đặc trưng của cảm biến áp trở silic ?
A Điện trở, độ pha tạp, nhiệt độ, hệ số đầu đo
B Điện trở, hệ số đầu đo, ảnh hưởng của áp suất
C Điện trở suất, độ pha tạp, nhiệt độ, hệ số đầu đo
D Điện trở suất, hệ số đầu đo, ảnh hưởng của áp suất
[<OA =’A’ C=’C5’ D=’0.2’ >]
[<br>]
Trang 15Câu 59: Cảm biến áp trở silic có các dạng đầu đo nào sao đây ?
A Đầu đo loại cắt và đầu đo khuếch tán
B Đầu đo dây rung và đầu đo cắt
C Đầu đo dây rung và đầu đo khuếch tán
D Đầu đo loại cắt, đầu đo khuếch tán và đầu đo dây rung
[<OA =’A’ C=’C5’ D=’0.2’ >]
[<br>]
MỨC 3
Câu 60: Biến dạng được gọi là đàn hồi khi:
A Ứng lực mất đi thì biến dạng cũng mất theo
B Ứng lực mất đi vẫn còn tồn tại biến dạng
C Ứng lực luôn luôn tác dụng tạo nên biến dạng
D Ứng lực tác dụng làm vật thể không trả về hình dạng ban đầu
[<OA =’A’ C=’C5’ D=’0.3’ >]
[<br>]
Câu 61: Đặc trưng của đầu đo điện trở ?
A Được làm từ vật liệu có điện trở biến thiên theo mức độ biến dạng, kích thướt
từ vài mm đến vài cm, khi đo chúng được trực tiếp dán lên cấu trúc biến dạng
B Được làm từ vật liệu có điện trở biến thiên theo mức độ biến dạng, kích thướt
từ vài mm đến vài cm, khi đo chúng được nối gián tiếp với vật thể biến dạng thôngqua dây căng
C Đầu đo được làm bằng một sợi dây kim loại căng giữa hai điểm của cấu trúc biến dạng
Trang 16Câu 62: Phát biểu nào sau đây đúng với cảm biến đo lực:
A Dựa trên hiệu ứng phản xạ ánh sáng B Dựa trên hiệu ứng nhiệt điện
C Dựa trên hiệu úng hỏa điện D Dựa trên hiệu ứng áp điện.[<OA =’D’ C=’C6’ D=’0.1’ >]
[<br>]
Câu 63: Cảm biến biến dạng áp điện trở có dạng:
A Giá trị điện trở thay đổi khi bị kéo, nén hay xoắn
B Độ dài thay đổi khi bị kéo, nén hay xoắn
C Hệ số biến dạng GF là hằng số
D Tất cả đều đúng.
[<OA =’D’ C=’C6’ D=’0.1’ >]
[<br>]
Câu 64: Trong hiệu ứng áp điện, phân cực điện xuất hiện
A Chỉ tại thời điểm xảy ra sự biến thiên lực tác dụng lên tinh thể
B Không đổi trong suốt thời gian lực tác dụng lên vật thể
C Tỷ lệ với lực tác dụng lên tinh thể
D Tất cả đều đúng.
[<OA =’A’ C=’C6’ D=’0.1’ >]
[<br>]
Câu 65: Nguyên lý của cảm biến từ thẩm biến thiên
A Dưới tác dụng của lực F, làm lõi từ bị biến dạng → từ thẩm thay đổi → từ trở thay đổi → thay đổi độ tự cảm L
B Dưới tác dụng của lực F, làm lõi từ bị biến dạng → từ trở mạch thay đổi → thay đổi độ tự cảm L
C Dưới tác dụng của lực F, làm lõi từ bị biến dạng → thay đổi độ tự cảm L → từ thẩm thay đổi → từ trở thay đổi
D Dưới tác dụng của lực F, thay đổi độ tự cảm L → làm lõi từ bị biến dạng → từ thẩm thay đổi → từ trở thay đổi
Trang 17[<OA =’A’ C=’C6’ D=’0.1’ >]
[<br>]
Câu 66: Hiệu ứng áp điện là hiện tượng:
A Xuất hiện phân cực điện của một số chất bị biến dạng dưới tác dụng của lực
B Được phát hiện vào thể kỷ 18 bởi Marie Curie
C Xuất hiện phân cực điện của một số chất bị biến dạng
B Dưới tác dụng của điện trường có chiều thích hợp vật liệu sẽ bị biến dạng
C Mô tả bởi biểu thức Q = dF
D Tất cả đều đúng.
[<OA =’D’ C=’C6’ D=’0.1’ >]
[<br>]
MỨC 2
Câu 68: Hiệu ứng áp điện xác định bởi biểu thức:
A Q = dF với d: bề dày của chất điện môi
B Q = dF với F: lực tác dụng lên chất điện môi (N/m)
C Q = dF với d: độ nhạy nạp điện của tinh thể
D Tất cả đều đúng.
[<OA =’D’ C=’C6’ D=’0.2’ >]
[<br>]
Câu 69: Trong hiệu ứng áp điện, phân cực điện xuất hiện
A Chỉ tại thời điểm xảy ra sự biến thiên lực tác dụng trên tinh thể
B Không đổi trong suốt thời gian lực tác dụng lên tinh thể
C Tỷ lệ với lực tác dụng không đổi trên tinh thể
Trang 18D Tất cả đều đúng.
[<OA =’A’ C=’C6’ D=’0.2’ >]
[<br>]
Câu 70: Để đo lực người ta thực hiện bằng cách
A Đo gia tốc của vật có khối lượng đã biết
B Biến đổi lực thành áp suất chất lỏng và đo áp suất này
C Cân bằng một lực chưa biết với một lực đối kháng sao cho lực tổng và moment tổng của chúng bằng 0
D Tất cả đều đúng.
[<OA =’D’ C=’C6’ D=’0.2’ >]
[<br>]
MỨC 3
Câu 71: Độ biến dạng dài của cảm biến biến dạng áp trở là
A Tỷ số giữa sự thay đổi kích thước ∆l với chiều dài ban đầu
B Tỷ số giữa chiều dài thay đổi với chiều dài ban đầu
C Tỷ số giữa chiều dài dịch chuyển với chiều dài ban đầu
D Tất cả đều đúng.
[<OA =’D’ C=’C6’ D=’0.3’ >]
[<br>]
Câu 72: Trong mạch khuếch đại điện tích, bộ khuếch đại điện tích bao gồm
A Bộ khuếch đại điện tích – điện áp đầu vào, một tầng chuẩn độ nhạy, một bộ lọc trung gian, một số tầng khuếch đại để cung cấp tín hiệu ra
B Bộ khuếch đại điện tích – điện áp đầu vào, bộ lọc trung gian
C Bộ khuếch đại điện tích – điện áp đầu vào, bộ lọc trung gian, một số tầng khuếch đại để cung cấp tính hiệu ra
Trang 19A Khi trong vật liệu sắt từ có ứng lực→ thay đổi mạng tinh thể → làm thay đổi hướng các domen → thay đổi đường cong hóa.
B Khi trong vật liệu sắt từ có ứng lực→ thay đổi mạng tinh thể → cố định hướng các domen → không thay đổi đường cong hóa
C Khi trong vật liệu sắt từ có ứng lực→ giữ nguyên mạng tinh thể→ làm thay đổi định hướng các domen→ đường cong hóa thay đổi
Câu 74: Phát biểu nào sao đây đúng với cảm biến đo gia tốc
A Dựa trên hiệu ứng áp điện
B Dựa trên hiệu ứng nhiệt điện
C Dựa trên hiệu ứng hỏa điện
Câu 76: Encoder (Tốc độ kế xung) là thiết bị:
A Thiết bị cơ điện có thể phát hiện sự chuyển động hay vị trí của vật
B Thiết bị dựa trên quang trở có thể phát hiện sự chuyển động hay vị trí vật
C Thiết bị cơ điện dùng chuyển đổi sự chuyển động quay trở thành vị trí thật
D Tất cả đều đúng.
Trang 20[<OA =’D’ C=’C7’ D=’0.1’ >]
[<br>]
Câu 77: Encoder (Tốc độ kế xung) sử dụng:
A Các cảm biến quang để sinh ra chuỗi xung, từ đó phát hiện sự chuyển động, vị trí hay hướng chuyển động của vật thể
B Các diode quang để sinh ra các chuỗi xung, từ đó có thể phát hiện ra sự chuyển động, vị trí hay hướng chuyển động của vật thể
C Các diode phát quang để sinh ra chuỗi xung, từ đó có thể phát hiện sự chuyển động, vị trí hay hướng chuyển động của vật thể
D Tất cả đều đúng.
[<OA =’A’ C=’C7’ D=’0.1’ >]
[<br>]
Câu 78: Nguyên lý đo vận tốc tuyến tính:
A Dựa vào hiện tượng cảm ứng điện từ
B Dựa vào sai lệch dịch chuyển
C Chuyển từ vận tốc tuyến tính sang vận tốc góc
D Tất cả đều đúng.
[<OA =’D’ C=’C7’ D=’0.1’ >]
[<br>]
MỨC 2
Câu 79: Cấu tạo của tốc độ kế xung dạng quang:
A Nguồn sáng là một diode phát quang, đĩa quay có các lỗ bố trí đều trên vòng tròn, đầu thu là một photodiode hoặc phototranzitor
B Nguồn sáng là một phototranzitor hoặc photodiode, đĩa quay có các lỗ bố trí đều trên vòng tròn, đầu thu là diode quang
C Nguồn sáng là diode phát quang, đĩa quay có các lỗ bố trí đều trên vòng tròn, đầu thu là một diode
D Tất cả đều sai
[<OA =’A’ C=’C7’ D=’0.2’ >]
Trang 21Câu 80: Tốc độ kế điện từ một chiều có cấu tạo:
A Stato, rôto, cổ góp, chổi quét
B Đĩa quay, cuộn dây có lõi sắt từ, nam châm vĩnh cửu
C Đĩa quay, cuộn dây có lõi sắt từ, nam chăm vĩnh cửu, chổi quét
D Stato, rôto, cổ góp
[<OA =’A’ C=’C7’ D=’0.2’ >]
[<br>]
Câu 81: Cấu tạo tốc độ kế dòng xoay chiều loại không đồng bộ:
A Stato, rôto, cuộn kích
B Stato, rôto, chổi quét
A Cảm biến từ trở biến thiên, cảm biến đo biến dạng (kim loại hoặc áp điện trở)
B Cảm biến đo gia tốc dịch chuyển hay cảm biến gia tốc đo biến dạng
C Cảm biến gia tốc áp trở hoặc cảm biến gia tốc áp điện
B Tốc độ (v) ở các điểm trên vật rung
C Gia tốc (a) ở các điểm trên vật rung
Trang 22D Tất cả đều đúng.
[<OA =’D’ C=’C7’ D=’0.3’ >]
[<br>]
Câu 84: Cảm biến thứ cấp thường được sử dụng khi đo độ rung là:
A Cảm biến đo vị trí tương đối của khối lượng rung M so với vỏ hộp
B Cảm biến đo lực hoặc cảm biến đo biến dạng
C Cảm biến đo tốc độ đối tượng
Câu 85: Nguyên tắc đo áp suất tuyệt đối là:
A Xác định độ sai lệch giữa áp suất tại thời điểm đo và áp suất chân không
B Xác định độ sai lệch giữa áp suất tại thời điểm đo và áp suất môi trường
C Xác định độ sai lệch giữa áp suất tại thời điểm đo và áp suất chuẩn
D Xác định độ sai lệch giữa áp suất tại thời điểm đo và áp suất 1atm
[<OA =’A’ C=’C8’ D=’0.1’ >]
[<br>]
Câu 86: Nguyên tắc đo áp suất tương đối là:
A Xác định độ sai lệch giữa áp suất tại thời điểm đo và áp suất chuẩn
B Xác định độ sai lệch giữa áp suất tại thời điểm đo và áp suất môi trường
C Xác định độ sai lệch giữa áp suất tại thời điểm đo và áp suất chân không
D Xác định độ sai lệch giữa áp suất tại thời điểm đo và áp suất 1atm
[<OA =’A’ C=’C8’ D=’0.1’ >]
[<br>]
Câu 87: Áp suất là đại lượng:
A Có giá trị bằng lực tác dụng vuông góc lên một đơn vị điện tích thành bình
Trang 23B Có giá trị nhỏ hơn lực tác dụng lên một một điện tích thành bình.
C Có giá trị lớn hơn lực tác dụng lên một diện tích thành bình
D Tất cả đều đúng.
[<OA =’A’ C=’C8’ D=’0.1’ >]
[<br>]
Câu 88: Trong trường hợp chất lưu chuyển động, áp suất chất lưu có:
A Áp suất động pt và áp suất động pđ B Áp suất động pđ
B Phụ thuộc vào điểm khảo sát
C Trị số phụ thuộc vào điểm gây nên chuyển động của chất lưu
Trang 24A Gồm 2 bình thông nhau, bình (1) có tiết diện lớn, bình (2) có tiết diện nhỏ, chất lỏng làm việc là dầu biến áp hay thủy ngân.
B Khi mực chất lỏng trong bình nhỏ thay đổi, phao của áp kế dịch chuyển và làm kim chỉ thị quay
C Dùng để đo áp suất động không lớn hơn 25Mpa
D Cấp chính xác của áp kế thấp, không sử dụng rộng rãi
[<OA =’A’ C=’C8’ D=’0.2’ >]
[<br>]
Câu 92: Đặc điểm của áp kế lò xo:
A Cấu tạo đơn giản B Góc quay phụ thuộc vào hình dạng lò xo
C Phạm vi đo phụ thuộc vật liệu D Tất cả đều đúng.
[<OA =’D’ C=’C8’ D=’0.2’ >]
[<br>]
MỨC 3
Câu 93: Áp kế điện có đặc trưng
A Theo nguyên tắc biến đổi tác động của áp suất thành tín hiệu điện
B Dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ, hoặc biến thiên từ trở, điện cảm, điện dung của phần tử chuyển đổi
C Tùy vào việc dựa trên hiện tượng nào thì sẽ có vi áp kế kiểu tương ứng
D Tất cả đều đúng.
[<OA =’D’ C=’C8’ D=’0.3’ >]
[<br>]
Câu 94: Đặc điểm của áp kế áp điện
A Hồi đáp tần số tốt (đo được áp suất thay đổi nhanh)
B Không nhạy cảm với sự thay đổi của nhiệt độ
C Độ dịch chuyển (δ) trong phạm vi tuyến tính lớn
D Phạm vi đo > 100 Mpa
[<OA =’A’ C=’C8’ D=’0.3’ >]
[<br>]
Trang 25Câu 95: Kiểu áp kế nào có thể đo được áp suất thấp và áp suất chân không ?
A Vi áp kế kiểu chuông B Vi áp kế kiểu phao
Câu 96: Lưu lượng là gì ?
A Lượng chất lưu chảy qua tiết điện ngang của ống dẫn trong một đơn vị thời gian
B Lượng chất lưu chảy trong một một giây
C Lượng chất lưu chảy qua một tiết diện
B Đo vận tốc chất lưu chảy qua lưu lượng kế khi lưu lượng là hàm của vận tốc
C Đo độ giảm áp qua tiết điện thu hẹp trên dòng chảy, lưu lượng là hàm phụ thuộc
Trang 26Câu 99: Đối với lưu lượng kế tuabin kiểu hướng trực, bộ chỉnh dòng chảy có tác dụng
A San phẳng dòng rối và loại bỏ xoáy B Hạn chế lưu lượng của dòng
C Điền dòng truyền vào tuabin D Tất cả đều đúng.
[<OA =’A’ C=’C9’ D=’0.1’ >]
[<br>]
MỨC 2
Câu 100: Đặc trung của lưu lượng kế tubin tiếp tuyến:
A Tuabin của lưu lượng kế đặt trên trục vuông góc với dòng chảy
B Chất lưu qua ống dẫn vào lưu lượng kế theo hướng tiếp tuyến làm tubin quay
C Cơ cấu đếm liên kết trực tiếp với trục của tubin để truyền tín hiệu đến mạch đo
D Tất cả đều đúng.
[<OA =’D’ C=’C9’ D=’0.2’ >]
[<br>]
Câu 101: Cảm biến đo mức theo phương pháp thủy tĩnh chia làm dạng nào ?
A Dùng phao cầu, dùng phao trụ, dùng cảm biến áp suất vi sai
B Cảm biến hai điện cực, cảm biến một điện cực, cảm biến phát hiện mức
C Cảm biến đo mức hai điện cực, cảm biến đo mức một điện cực
D Tất cả đều sai.
[<OA =’A’ C=’C9’ D=’0.2’ >]
[<br>]
Câu 102: Đối với cảm biến do mức theo phương pháp điện, đặc trưng của cảm biến là:
A Chuyển đổi trực tiếp biến thiên mực chất lỏng thành tín hiệu điện dựa vào tính chất điện của chất lưu
Trang 27B Chuyển đổi trực tiếp biến thiên dòng chảy chất lỏng thành tín hiệu điện dựa vàotính chất điện của chất lưu.
C Chuyển đổi trực tiếp biến thiên mực chất lỏng thành tín hiệu điện dựa vào tính chất áp suất của chất lưu
D Chuyển đổi trực tiếp biến thiên tốc độ dòng chảy thành tín hiệu điện dựa vào tính chất áp suất của chất lưu
[<OA =’A’ C=’C9’ D=’0.2’ >]
[<br>]
MỨC 3
Câu 103: Ưu điểm đặc trưng của cảm biến đo mức theo phương pháp bức xạ là gì ?
A Cho phép đo mức chất lưu mà không cần tiếp xúc với môi trường đo
B Dễ biến đổi thành tín hiệu điện
C Cấu tạo đơn giản, dễ lắp đặt
D Đo với chất lưu có độ dẫn điện >> 50µScm-1
B Nguồn phát và bộ thu được đặc đối điện nhau và ngang với mức cần phát hiện
C Chùm tia phát ra mãnh và gần như song song
D Tùy thuộc vào mực chất lưu cao hay thấp nên chùm tia đi đến bộ thu sẽ bị suy giảm hoặc không
[<OA =’A’ C=’C9’ D=’0.3’ >]
[<br>]
Câu 105: Cảm biến điện từ với đường kính ống từ 10 ÷ 1000 mm có thể đo lưu lượng baonhiêu ?
A 1 ÷ 2500 m3/giờ với vận tốc dòng chảy 0,6 ÷ 10 m/s
B 0,6 ÷ 10 m3/giờ với vận tốc dòng chảy 1÷ 2500 mm/s
Trang 28C 1 ÷ 10 m3/giờ với vận tốc dòng chảy 0,6 ÷ 2500 mm/s.
D 0,6 ÷ 2500 m3/giờ với vận tốc dòng chảy 1 ÷ 10 m/s
[<OA =’A’ C=’C9’ D=’0.3’ >]
[<br>]
Vĩnh Long, ngày… tháng….năm…
PHIẾU TỔNG HỢP CÂU HỎI THI TRẮC NGHIỆM
Trang 34KHOA/ BỘ MÔN: CƠ KHÍ CHẾ TẠO MÁY BIÊN SOẠN: NGUYỄN THIỆN NHỰT
Vĩnh Long, tháng 12 năm 2017
Trang 35TÊN HỌC PHẦN/MÔN HỌC: CẢM BIẾN – ĐO LƯỜNG
Mã học phần/ môn học: CK1210 Số tín chỉ/ số tiết : 02
Số chương: 09 Tổng số câu hỏi
bổ sung: 33
BẢNG TỔNG HỢP Khối lượng kiến thức: 1 câu/ 1 phút
MỨC
CHƯƠNG
SỐ TIẾT
MỖI CHƯƠN G
CHƯƠNG 4: CẢM BIẾN ĐO VỊ TRÍ VÀ
CHƯƠNG 7: CẢM BIẾN ĐO VẬN TỐC,
CHƯƠNG 9: CẢM BIẾN ĐO LƯU LƯỢNG
CHƯƠNG 1: CÁC KHÁI NIỆM VÀ ĐẶC TRƯNG CƠ BẢN
Mức 1:
Câu 1: Đường cong chuẩn là đường cong biểu diễn sự phụ thuộc của:
A Đáp ứng (s) ở đầu ra của cảm biến vào giá trị của đại lượng cần đo (m) ở đầu vào
B Các đại lượng cần đo và nhiễu tác động
C Đại lượng đầu vào
D Độ nhạy chủ đạo và độ nhạy phụ thuộc
[<OA=`A` C=`C1` D=`0.1`>]
[<br>]
Trang 36Câu 2: Sai số hệ thống là gì ?
A Sai số do tác động trực tiếp của nhiễu
B Sai số xuất hiện ngẫu nhiên, dấu và biên độ mang tính không xác định
C Sai số mà giá trị và quy luật có thể biết trước
D Sai số do quá trình xử lý tính hiệu
[<OA=`C` C=`C1` D=`0.1`>]
[<br>]
Mức 2:
Câu 3: Đặc điểm của vùng làm việc danh định:
A Các đặc trưng của cảm biến bị thay đổi mang tính chất thuận nghịch
B Các đặc trưng của cảm biến bị thay đổi không mang tính chất thuận nghịch
C Cần tiến hành chuẩn lại cảm biến
D Các đại lượng tác động vào cảm biến không làm thay đổi các đặc trưng cơ bản
[<OA=`D` C=`C1` D=`0.2`>]
[<br>]
Câu 4: Đường thẳng tốt nhất:
A Được thành lập sau khi khảo sát lần đầu
B Độ lệch giữa các đường cong chuẩn
C Được xây dựng dựa trên cơ sở số liệu thực nghiệm nhiều lần sao cho sai số bé nhất
D Biểu thị sự không phụ thuộc của độ nhạy vào sự hồi đáp
[<OA=`C` C=`C1` D=`0.2`>]
[<br>]
Mức 3:
Câu 5: Các phương pháp chuẩn cảm biến
A Chuẩn đơn giản, chuẩn phức tạp
B Chuẩn đầu vào, chuẩn đầu ra
C Chuẩn đơn giản, chuẩn nhiều lần
D Chuẩn nhiều lần, chuẩn đầu vào, chuẩn đầu ra
Trang 37C Phụ thuộc thông lượng ánh sáng
D Phụ thuộc độ chói năng lượng
[<OA=`B` C=`C2` D=`0.2`>]
[<br>]
Câu 9: Bán dẫn có các loại cơ bản:
A Bán dẫn tinh khiết, bán dẫn pha tạp
B Bán dẫn loại n, bán dẫn loại p
C Bán dẫn pha tạp, bán dẫn loại n, bán dẫn loại p
D Bán dẫn tinh khiết, bán dẫn loại n, bán dẫn loại p
C Do điều kiện môi trường
D Do điện tử bị tiêu hao năng lượng trong quá trình di chuyển ra bề mặt
[<OA=`D` C=`C2` D=`0.3`>]
[<br>]
CHƯƠNG 3: CẢM BIẾN ĐO NHIỆT ĐỘ
Mức 1:
Câu 11: Định luật nhiệt động lực học thứ hai “Chu trình Cacnô tỷ lệ với …”
A Độ chênh nhiệt độ giữa môi trường khảo sát và nhiệt độ đầu đo
B Bản chất của đầu đo nhiệt độ
C Môi trường khảo sát
D Chất liệu làm đầu đo nhiệt độ
Trang 38A Đo tiếp xúc, đo không tiếp xúc, đo bằng hỏa kế bức xạ
B Đo tiếp xúc, đo không tiếp xúc
C Đo bằng hỏa kế bức xạ, hỏa kế quang, hiệu ứng nhiệt điện
D Độ giản nở của vật liệu, hiệu ứng nhiệt điện, hỏa kế bức xạ
Câu 14: Nguyên lý đo vị trí và dịch chuyển:
A Cảm biến đặc cùng vật khảo sát, khi dịch chuyển phát ra xung, điếm xung phát ra
B Đo nhiệt độ tùy vị trí
Trang 39Câu 20: Cảm biến dạng dây rung dựa vào:
A Sự thay đổi điện trở khi có biến dạng
B Sự thay đổi từ thông qua mạch khi có biến dạng
C Sự thay đổi tần số rung của sợi kim loại khi có biến dạng
D Sự thay đổi hình dạng hình học của vật khi có biến dạng
Trang 40A Sự thay đổi tích chất khi vật liệu bị biến dạng
Câu 26: Tốc độ kế một chiều và xoay chiều khác nhau như thế nào?
A Rôto tốc độ kế một chiều là các lá thép, rôto tốc độ kế xoay chiều là 2 cặp năm châm vĩnh cửu