1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

De Thi Thu So 2 Hoc Ki 2 Lop 12 Mon Hoa

4 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 124,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hòa tan quặng này trong dung dịch HNO3 thấy có khí màu nâu bay ra, dung dịch thu được cho tác dụng với dung dịch BaCl2 thấy có kết tủa trắng không tan trong axit mạnh.. Loại quặng đó là:[r]

Trang 1

Đ S 2

Câu 1: Để phản ứng hoàn toàn với 100ml dung dịch CuSO4 1M, cần vừa đủ m gam Fe Giá trị của m là

Câu 2: Cho phương trình hoá học: a Al + b Fe3O4 →cFe + dAl2O3 (a, b, c, d là các số nguyên, tối giản) Tổng các hệ số a, b, c, d là

Câu 3: Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Ag, Zn Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch

HCl là

Câu 4: Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch:

A NaCl, H2SO4 B Na2SO4, KOH C NaOH, HCl D KCl, NaNO3

Câu 5: Trung hoà V ml dung dịch NaOH 1M bằng 100ml dung dịch HCl 1M Giá trị của V là

Câu 6: Khử hoàn toàn hỗn hợp gồm m gam FeO, Fe2O3, Fe3O4 bằng CO dư ở nhiệt độ cao Sau phản

ứng thu được 33,6 gam chất rắn Dẫn hỗn hợp khí sau phản ứng vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 80gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 7: Hoà tan 22,4 gam Fe bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), sinh ra V lít khí NO ( sản phẩm duy

nhất, ở đktc) Giá trị của V là

Câu 8: Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là

A tính bazơ B tính khử C tính axit D tính oxi hóa

Câu 9: Cho dãy các chất: FeCl2, CuSO4, BaCl2, KNO3 Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch

NaOH là

Câu 10: Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được

với dung dịch AgNO3 ?

A Zn, Cu, Mg B Al, Fe, CuO C Fe, Ni, Sn D Hg, Na, Ca

Câu 11: Cho 4,6 gam kim loại kiềm M tác dụng với lượng nước (dư) sinh ra 2,24 lít H2 (đktc) Kim loại

M là

Câu 12: Kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4loãng là

Câu 13: Cho các kim loại: Na, Mg, Fe, Al Kim loại có tính khử mạnh nhất là

Câu 14: Thứ tự một số cặp oxi hóa - khử trong dãy điện hóa như sau : Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+ Cặp

chất không phản ứng với nhau là

A Fe và dung dịch CuCl2 B dung dịch FeCl2 và dung dịch CuCl2

C Cu và dung dịch FeCl3 D Fe và dung dịch FeCl3

Câu 15: Hiện tượng trái đất nóng lên do hiệu ứng nhà kính chủ yếu là do chất nào sau đây?

A Khí cacbonic B Khí clo C Khí cacbon oxit D Khí hidroclorua

Câu 16: Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là

Câu 17: Cho sắt lần lượt vào các dung dịch: FeCl3, AlCl3, CuCl2, Pb(NO3)2, HCl, H2SO4 đặc nóng

(dư) Số trường hợp phản ứng sinh ra muối sắt (II) là

Câu 18: Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu là

A Fe và Au B Fe và Ag C Al và Ag D Al và Fe

Câu 19: Cặp chất không xảy ra phản ứng là

Trang 2

Câu 20: Cho sơ đồ chuyển hoá: Fe →X FeCl3 →Y Fe(OH)3 Hai chất X, Y lần lượt là

A Cl2, NaOH B NaCl, Cu(OH)2 C HCl, Al(OH)3 D HCl, NaOH

Câu 21: Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2 Hiện tượng xảy ra là

A có kết tủa nâu đỏ

B có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa lại tan

C có kết tủa keo trắng

D dung dịch vẫn trong suốt

Câu 22: Trong công nghiệp, kim loại được điều chế bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy

của kim loại đó là

Câu 23: Tất cả các kim loại Fe, Zn, Cu, Ag đều tác dụng được với dung dịch

Câu 24: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm II là

Câu 25: Nguyên tử Fe có Z = 26, cấu hình e của Fe là

A [Ar ]3d7 4s1 B [Ar ] 3d6 4s2 C [Ar ] 4s23d6 D [Ar ] 4s13d7

Câu 26: Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là

Câu 27: Cấu hình electron của cation R2+ có phân lớp ngoài cùng là 2p6 Nguyên tử R là

Câu 28: Cho 2,7 gam Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư Sau khi phản ứng kết thúc, thể

tích khí H2 (ở đktc) thoát ra là

A 4,48 lít B 2,24 lít C 6,72 lít D 3,36 lít

Câu 29: Nếu cho dung dịch NaOH vào dung dịch FeCl3 thì xuất hiện

A kết tủa màu nâu đỏ

B kết tủa màu trắng hơi xanh, sau đó chuyển dẩn sang màu nâu đỏ

C kết tủa màu trắng hơi xanh

D kết tủa màu xanh lam

Câu 30: Người ta có thể dùng thùng bằng nhôm để đựng axit

Câu 31: Có 4 mẫu kim loại là Na, Ca, Al, Fe Chỉ dùng thêm nước làm thuốc thử có thể nhận biết được

tối đa

Câu 32: Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch KCl ta dùng dung dịch

Câu 33: Một loại quặng chứa sắt trong tự nhiên đã được loại bỏ tạp chất Hòa tan quặng này trong dung

dịch HNO3 thấy có khí màu nâu bay ra, dung dịch thu được cho tác dụng với dung dịch BaCl2 thấy có kết tủa trắng (không tan trong axit mạnh) Loại quặng đó là:

Câu 34: Sục 8,96 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch có chứa 0,25 mol Ca(OH)2 Số gam kết tủa thu được

Câu 35: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi

trường kiềm là:

A Be, Na, Ca B Na, Ba, K C Na, Cr, K D Na, Fe, K

Câu 36: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong tất cả các kim loại?

Câu 37: Cho dãy các ion Ca2+, Al3+, Fe2+, Fe3+ Ion trong dãy có số electron độc thân lớn nhất là

Trang 3

Câu 38: X là kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng, Y là kim loại tác dụng được với

dung dịch Fe(NO3)3 Hai kim loại X, Y lần lượt là (biết thứ tự trong dãy thế điện hoá: Fe3+/Fe2+ đứng trước Ag+/Ag)

Câu 39: Nung 21,4 gam Fe(OH)3 ở nhiệt cao đến khối lượng không đổi, thu được m gam một oxit Giá

trị của m là

Câu 40: Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu Trong phản ứng trên xảy ra

A sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu B sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+

C sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu D sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+

- HẾT -

Trang 4

Đ S 2

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40

Ngày đăng: 13/09/2021, 11:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w