1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

kiem tra hoc ki II toan 10

8 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 36,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình đường thẳng chứa cạnh AB AB 2; 2 làm vtcp Đường thẳng chứa cạnh AB nhận ⃗ Phương trình tham số của AB đi qua 4b.. Viết phương trình đường tròn đường kính AB Tâm I của[r]

Trang 1

KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN TOÁN K 10 NĂM HỌC 2013 - 2014

a.MA TRẬN NHẬN THỨC

Chủ đề

-Mạch kiến

thức,

kỹ năng

Mức độ thấp

Mức độ cao

Bất phương

trình

Tìm tập xác định của bất phương trình

Giải các bất phương trình đơn giản

Giải bất phương trình

Số câu: 02

Số điểm 2.0= 20%

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ:

Số câu: 00

Số điểm: 00

Số câu:

Số điểm:

Số câu: 02

Số điểm:0.2

Số câu:

Số điểm:

Dấu của nhị

thức bậc nhất

,tam thức bậc

hai

Biết các xét dấu các nhị thức bậc nhất

và tam thức bậc hai

Xét dấu một biểu thức chứa nhị thưc, tam thức

Giải bất phương trình

Số câu: 02

Số điểm 1.5= 15%

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ:

Số câu:

Số điểm:

Số câu: 01

Số điểm: 1.0

Số câu:

Số điểm:

Số câu:

Số điểm:

Công thức

lượng giác

Các công thức lượng giác cơ bản

Tính giá trị lượng giác của một cung, tính giá trị biểu thức

Chứng minh một biểu thức lượng giác, biến

Số điểm 2.0= 20%

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ:

Số câu: 00

Số điểm: 00

Số câu:01

Số điểm:1.5 Số điểm: 1.0Số câu: 01 Số điểm:Số câu:

Phương trình

đường thẳng

Xác định véc

tơ chỉ phương véc tơ pháp tuyến của đường thẳng

Viết phương trình tham

số ,tổng quát của đường thẳng

Tính khoảng cách,tính điện tích

Số câu: 03

Số điểm 2.5=25%

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ:

Số câu: 01

Số điểm: 1.0

Số câu: 01

Số điểm: 1.0

Số câu: 01

Số điểm: 1.0

Số câu:

Số điểm:

Phương trình

đường tròn

Xác định tâm

và bán kính đường tròn

Viết phương trình đường

Số điểm 1.0=10%

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ:

Số câu: 00

Số điểm:0.0

Số câu: 01

Số điểm: 1.0

Số câu: 00

Số điểm:00

Số câu:

Số điểm:

Tổng số câu:

Tổng điểm:

Tỉ lệ:

Số câu: 01

Số điểm:1.0 10%

Số câu:04

Số điểm:6.0 60%

Số câu:04

Số điểm:4.0 40%

Số câu:

Số điểm:

%

Số câu:09

Số điểm:10

Trang 2

b Đề bài:

Đề chẵn:

Câu 1: (1.5 điểm)

Xét dấu biểu thức: f ( x )=( x−1 )(2 x−3)

Câu 2: (2 điểm)

a Giải bất phương trình: x−13 − 1

x +2<0

b Giải bất phương trình: 2 x−5

x2−6 x−7<

1

x−3

Câu 3: (2.5 điểm)

a Cho sin α=3

5, v ớ i

π

2<α<π t í nh cos α , tan α v à cot α

b Chứng minh rằng : 1−cos x sin x [(1+cos x )2

sin 2x −1]=2 cot x (sin x ≠ 0)

Bài 3: (4 điểm)

Trên mặt phẳng tọa độ cho 3 điểm: A(−1;2 ), B(1 ;4),C(5;1)

a, Tìm tọa độ các vectơ: ⃗AB ,⃗ BC ,⃗ AC

b Cho tam giác ABC với đường Cao AH, viết phương trình đường thẳng chứa cạnh

AB và phương trình chứa đường cao AH

c Tính điện tích tam giác ABC

d Viết phương trình đường tròn đường kính AB

Hết

-Đề lẻ:

Câu 1:

a Xét dấu biểu thức: f ( x )=(2 x+1)(x−3)

Câu 2:

a

Giải bất phương trình: 2

2 x−3

1

2 x+1>0

b Giải bất phương trình: 1

2 x2−5 x+2>

3

2−x

Câu 2: ( 3 điểm)

a Cho cos α=4

5, v ớ i 0<α<

π

2 t í nh sin α , tan α v à cot α

b Chứng minh rằng 1+sin x +cos 2 x+sin 3 x 1+2 sinx =2 cos 2x (với x để biểu thức có nghĩa)

Câu 3: (2 điểm)

Trong mặt phẳng tọa độ cho ba điểm A, B, C biết A(1; 4) , B(4 ;2) , C(2 ;−1)

a Tìm tọa độ các vectơ: ⃗AB ,⃗ BC ,⃗ AC

b Cho tam giác ABC với đường Cao BH, viết phương trình đường thẳng chứa cạnh

AC và phương trình chứa đường cao BH

Trang 3

c Tính điện tích tam giác ABC

d Viết phương trình đường tròn đường kính AB

Hết

-Đáp án

Đề chẵn

điểm

1

Xét dấu biểu thức: f ( x )=( x−1 )(2 x−3)

Ta có : x−1=0 ↔ x=1

2 x −3=0 ↔ x=3

2 Bảng xét dấu:

x 1 32

+∞ x−1 − ¿ 0 + ¿ ¿

+ ¿

2 x −3 − ¿ ¿ + ¿ 0

+ ¿

f(x) + ¿ 0 − ¿ 0

+ ¿

f ( x )>0 khi x ∈(−∞;1) ho c ặ (3

2;+∞)

f ( x )>0 khi x∈(1 ;3

2)

0.5 đ

0.5 đ

0.5 đ

2 a

Giải bất phương trình: x−13 − 1

x +2<0 (*) Điều kiện: {x −1≠ 0 x+2 ≠ 0

( ¿ )↔ 3 ( x+2)−( x−1)

( x−1) (x +2) <0 ↔ 2 x +7

( x−1) (x +2)<0

Đ t ặ f ( x )= 2 x +7

(x −1)( x +2) xét dấu f (x)

x

−72 −2 1 +

f (x) − ¿ 0 + ¿ ¿ ∨ ¿ − ¿

¿ ∨ ¿ + ¿ Bất phương trình(*) có nghiệm x ∈(−∞;−7

2)∪(−2 ;1)

0,25 đ 0,25 đ

0,25 đ

0,25 đ

2b b Giải bất phương trình: 2 x−5

x2 −6 x−7<

1

x−3 (**)

Trang 4

Điều kiện: {x2−6 x −7 ≠0

x−3 ≠ 0

¿ ∗ ¿

¿

¿

x

( ¿¿2−6 x −7)( x−3 )<0

(2 x−5) (x −3)−(x

2

−6 x−7)

¿

↔ x2−5 x +22

(x2 −6 x−7)( x−3)<0

Đ t ặ f ( x )= x

2

−5 x+22 (x2−6 x−7)( x−3) xét dấu f (x)

Lập bảng xét dấu ta được tập nghiệm của bất phương trình là:

T =(−∞ ;−1 ) ∪(3;7)

0,25 đ 0,25 đ

0,25 đ

0,25 đ

3 a

sin α=3

5, v ớ i

π

2<α<π t í nh cos α , tan α v à cot α

Ta có : sin2α+cos2α=1=¿ cos2α=1−sin2α=1− 9

25

sin α=±16 /25=±4

5

v ớ i π

2<α<π=¿cos α=

−4 5

Theo định nghĩa: tan α= sinα

cosα => tan α=

3 5

−4 5

= −3 4

=> cot α=−4

3

0.5 đ

0.5 đ 0.5 đ

3 b

Chứng minh rằng:

1−cosx

sinx .((1+cos x )2

sin2x −1)=2 cot x ,(sin x ≠ 0)

Ta có: 1−cosx

sinx .((1+cos x )2

sin2x −1)=1−cosx

sinx .[(1+cos x )2

1−cos2x −1]

¿ 1−cosx sinx .[ (1+cos x )2

(1−cosx )(1+ cosx )−1]

¿1−cosx

sinx [(1−cosx )1 −1]

¿1−cosx

sinx

1

(1−cosx )

1−cosx

sinx =

1

sinx

1−cosx

sinx

¿cosx sinx=cotx

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ

4a Trên mặt phẳng tọa độ cho 3 điểm: A(−1;2), B(1 ;4),C(5;1) .

Tìm tọa độ các vectơ: ⃗AB (2;2) ,⃗ BC ( 4 ;−3) ,⃗ AC(6 ;−1) 1 đ

Trang 5

Viết phương trình đường thẳng chứa cạnh AB

Đường thẳng chứa cạnh AB nhận ⃗AB (2;2) làm vtcp

Phương trình tham số của AB đi qua A(−1;2 ) là {x =−1+2t y=3+2 t

và đường thẳng chứa đường cao AH

AH ⊥ BC nên đường cao AH nhân véc tơ ⃗BC (4 ;−3 ) làm

vtpt

Phương trình tổng quát của đường cao AH đi qua A(−1;2 ) là

4 (x +1)− 3 (y −2)=0

¿ >4 x−3 y−2=0

0.5 đ

0.5 đ

4c

Tính điện tích tam giác ABC

BC (4 ;−3 ) => BC=√42+ (−3)2=√25=5

BC (4 ;−3 ) đường thẳng chứa cạnh BC nhân véc tơ ⃗n=(3; 4 )

làm vtpt, phương trình tổng quát của BC đi qua B (1 ;4 )

3 ( x−1)+4 ( y −4 )=0 ↔ 3 x+4 y−19=0

AH =d ( A , BC)=|3 (−1)+4.2−19|

√32+ 42 =

14 5

S ABC= 1

2 AH CB=

1

2.

14

5 .5=7(dvdt)

0.5 đ

0.5 đ

4c

Viết phương trình đường tròn đường kính AB

Tâm I của đường tròn là trung điểm của AB có tọa độ là

{x I= 1+(−1)

2 =0

y I= 2+4

2 =3

=> I(0 ;3)

R= AB

2 =

2√2

2 =√2 Phương trình đường tròn là : x2+(y −3)2=2

0.5 đ

0.5 đ

Đáp án đề lẻ

điểm

1 Xét dấu biểu thức: f ( x )=(2 x+1)(x−3)

Ta có : 2 x +1=0↔ x=−1

2 x−3=0 ↔ x=3

Bảng xét dấu:

x −1/2 3

+

2 x +1 − ¿ 0 + ¿ ¿

+ ¿

x−3 − ¿ ¿ + ¿ 0

+ ¿

0.5 đ

0.5 đ

0.5 đ

Trang 6

f(x) + ¿ 0 − ¿ 0

+ ¿

f ( x )>0 khi x ∈(−∞;1) ho c ặ (3

2;+∞)

f ( x )<0 khi x∈(−12 ;3)

2 a

Giải bất phương trình: 2 x−32 − 1

2 x+1>0 (*) Điều kiện: {2 x−3 ≠ 0 2 x +1 ≠ 0

( ¿ )↔ 2 (2 x +1)−(2 x−3)

(2 x−3 )(2 x+ 1) >0 ↔ 2 x +7

(2 x−3) (2 x +1)>0

Đ t ặ f ( x )= 2 x+7

(2 x−3 )(2 x+1 ) xét dấu f (x)

x

−72 −12 32 +

f (x) − ¿ 0 + ¿ ¿ ∨ ¿ − ¿

¿ ∨ ¿ + ¿ Bất phương trình(*) có nghiệm x ∈(−72 ;−

1

2)∪( 3

2;+∞)

0,25 đ 0,25 đ

0,25 đ

0,25 đ

2b c Giải bất phương trình: 1

2 x2 −5 x+2>

3

2−x (**) Điều kiện: {2 x2−5 x+2≠ 0

2−x ≠ 0

¿ ∗ ¿

¿

¿

↔ 2−x−3(2 x

2

−5 x +2) (2 x2−5 x+2)(2−x ) >0

−6 x2+14 x−4

(2 x2 −5 x+ 2) (2−x )>0

Đ t ặ f ( x )= −6 x

2

+14 x−4 (2 x2−5 x +2)(2−x ) xét dấu f (x)

x 13 12 2

+

f (x) − ¿ 0 + ¿ ¿ ∨ ¿ − ¿

0,25 đ 0,25 đ

0,25 đ

0,25 đ

Trang 7

¿ ∨ ¿ +¿ Lập bảng xét dấu ta được tập nghiệm của bất phương trình là:

T =(13;

1

2)∪(2 ;+∞)

3 a

a Cho cos α=4

5, v ớ i 0<α<

π

2 t í nh sin α , tan α v à cot α

Ta có : sin2α+cos2α=1=¿ sin2α=1−cos2α=1−16

25

sin α=±9/25=±3

5 , v ớ i0<α< π

2=¿sin α=

3 5

Theo định nghĩa: tan α= sinα

cosα => tan α=

3 5 4 5

= 3 4

=> cot α=4

3

0.5 đ

0.5 đ 0.5 đ

3 b

Chứng minh rằng 1+sin x +cos 2 x+sin 3 x 1+2 sinx =2 cos 2x

(với x để biểu thức có nghĩa)

Ta có: 1+sin x +cos 2 x+sin 3 x 1+2 sinx

¿ 1+2 cos2x−1+2 sin 2 x cosx

2 cos2x +2 sinx cos2x

1+2 sinx =

2 cos2x (1+2 sinx)

1+2 sinx =2 cos

2

x

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 4a

Trong mặt phẳng tọa độ cho ba điểm A, B, C biết A (1; 4) ,

B ( 4 ;2) , C (2 ;−1 )

Tìm tọa độ các vectơ: ⃗AB(3 ;−2) , ⃗BC(2 ;3) , ⃗AC(1;−5)

1 đ

4b

Cho tam giác ABC với đường Cao BH, viết phương trình các

đường thẳng các chứa cạnh AC và BH

Đường thẳng chứa cạnh AB nhận ⃗AB (2;2) làm vtcp

Phương trình tham số của AB đi qua A (−1;2 ) là {x =−1+2t y=3+2 t

và đường thẳng chứa đường cao AH

AH ⊥ BC nên đường cao AH nhân véc tơ ⃗BC (4 ;−3 ) làm

vtpt

Phương trình tổng quát của đường cao AH đi qua A (−1;2 )

4 (x +1)−3 ( y −2)=0

¿ >4 x−3 y−2=0

0.5 đ

0.5 đ

4c Tính điện tích tam giác ABC

BC(2 ;3) => BC=√22+ (−3)2=√13

0.5 đ

Trang 8

AB (3;−2) => AB=√32+ (−2)2=√13

Ta thấy ⃗BC ⃗ AB=0 nên AB ⊥ BC

S ABC= 1

2 AB CB=

1

2.13 √13=

13

4c

Viết phương trình đường tròn đường kính AB

Tâm I của đường tròn là trung điểm của AB có tọa độ là

{x I= 1+4

2 =

5 2

y I= 2+4

2 =3

=> I(5

2;3)

R= AB

2 =√

13

2 =¿ Phương trình đường tròn là : x2

+( y −3)2= 13

4

0.5 đ

0.5 đ

Ngày đăng: 13/09/2021, 00:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w