Bài 1.Tìm hóa trị của nguyên tố trong các trường hợp sau: 1)Lưu huỳnh (S) trong SO2, SO3, H2S.2)Nhôm (Al) trong Al2O3, AlCl3, Al(OH)3, Al2(SO4)3 3)Nitơ (N) trong N2O, NH3, N2O5, NO2.4)Natri (Na) trong hợp chất NaCl biết Cl có hóa trị (I).
Trang 1Bài 1 Tìm hóa trị của nguyên tố trong các trường hợp sau:
1) Lưu huỳnh (S) trong SO 2 , SO 3 , H 2 S.
2) Nhôm (Al) trong Al 2 O 3 , AlCl 3 ,
Al(OH) 3 , Al 2 (SO 4 ) 3
3) Nitơ (N) trong N 2 O, NH 3 , N 2 O 5 , NO 2
4) Natri (Na) trong hợp chất NaCl biết
Cl có hóa trị (I).
5) Bạc (Ag) trong hợp chất Ag 2 O, AgCl, AgNO 3 , Ag 2 SO 4
6) Đồng (Cu) trong hợp chất CuSO 4,
Cu 2 O, CuCO 3, Cu 2 S (biết S có hóa trị II)
7) Canxi (Ca) trong hợp chất Ca 3 (PO 4 ) 2 , CaCl 2 , Ca(OH) 2
Bài 2 Lập công thức của các chất được tạo bởi nguyên tử hay nhóm nguyên tử sau
và tính phân tử khối của các chất:
a) Lưu huỳnh(IV) và oxi:
b) Magie và nhóm cacbonat(CO 3 ):
c) Sắt(III) và clo(I ):
d) Crom(III) và oxi:
e) Chì(IV) và Oxi:
f) Đồng(II) và nhóm sunfat(SO 4 ):
g) Natri và nhóm photphat(PO 4 ):
h) Nhôm và nhóm nitrat(NO 3 ):
i) Sắt(III) nitrat biết Fe(III) và
NO 3 (I):
j) Axit sunfurơ biết H(I) và SO 3 (II): k) Nhôm hidroxit biết Al(III) và OH(I):
l) Mangan đioxit biết Mn(IV) và O(II):
Bài 3 Điền công thức hóa học thích hợp vào chỗ trống?
OH (I)
SO 4 (II)
Cl (I)
Bài 4 Cho các công thức hóa học sau: AlCl4, AlNO3, Al2O3, AlS, Al(OH)2,
Al2(SO4)3, BaPO4, Na2Cl, Ba(CO3)2, H2SO4, H(NO3)2 Hãy chỉ ra công thức hóa học viết sai và sửa lại cho đúng
Bài 5 a) Xác định hóa trị của Na và Al trong các hợp chất sau (biết clo có hóa trị I):
b) Lập CTHH của hợp chất tạo bởi: N(III) và H: Na(I) và nhóm CO3(II)
Trang 2c) Hợp chất Mg 3 (PO 4 ) x có phân tử khối bằng 262 đvC Biết Mg có nguyên tử khối bằng
24 đvC và hóa trị II Tính hóa trị của nhóm PO 4
Bài 6 Hãy cho biết các CTHH sau đúng hay sai; hãy sửa lại CT sai cho đúng:
a) K(SO 4 ) 2
b)CuO 3
c)Na 2 O
d)Ag 2 NO 3
e) Al(NO 3 ) 3
f) FeCl 3
g) Zn(OH) 3
h) Ba 2 OH k) SO 2
I/ Hãy chọn CT đúng cho hợp chất của X và Y trong các công thức cho dưới đây
a ) XY 2 c) XY b)X 2 Y d)X 2 Y 3
II/ Xác định X, Y biết rằng: Hợp chất X 2 O có phân tử khối là 62
Hợp chất YH 2 có phân tử khối là 34
Bài 7 a) Xác định hóa trị của K và Cr trong các hợp chất sau (biết lưu huỳnh có
hóa trị II): K2S: Cr2S3:
b) Lập CTHH của hợp chất tạo bởi:P(V)và O: K(I)và nhóm SO4(II):
c) Hợp chất Ca 3 (PO 4 ) x có phân tử khối bằng 310 đvC Biết Ca có nguyên tử khối bằng
40 đvC và hóa trị II Tính hóa trị của nhóm PO 4
Bài 8 Cho công thức hoá học của nguyên tố R (phi kim) với hiđro là H 2 R và M (kim
loại) với oxi là M 2 O 3 ; Công thức hoá học hợp chất của R với M là :
A MR ; B M 2 R 3 ; C M 3 R 2 ; D M 2 R.
Bài 9 Viết công thức phân tử của các chất dựa vào các dữ kiện sau :
a) Nhôm oxit có thành phần Al (hoá trị III) và oxi.
b) Canxi photphat có thành phần gồm canxi (hoá trị II) và nhóm nguyên tử gốc photphat (PO 4 ) (hoá trị III).
c) Amoniac có thành phần gồm nitơ (hoá trị III) và H.
Bài 10.Xác định hoá trị các nguyên tố và nhóm nguyên tử trong các hợp chất sau : a) Hoá trị của Fe trong Fe 2 O 3 ; FeO ;
Fe 3 O 4
b) Hoá trị của S trong H 2 S ; SO 2 ;
SO 3
c) Hoá trị của nhóm nguyên tử (SO 3 ) trong H 2 SO 3
d) Hoá trị nhóm nguyên tử (PO 4 ) trong Ca 3 (PO 4 ) 2
Trang 3Bài 11.Silic đioxit có thành phần phân tử gồm 2 nguyên tố : Si (hoá trị IV) và O a) Viết công thức phân tử của silic đioxit.
b) Tính % khối lượng từng nguyên tố.