1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

De on tap HK II Toan 9

2 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 36,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi H, K lần lượt là giao điểm của AD và BC, AC và BD a Chứng minh rằng tứ giác HCKD nội tiếp đường tròn.. b Chứng minh rằng KH AB c Chúng minh CK.[r]

Trang 1

ĐỀ THI HỌC KỲ II: (Đề số 1) Câu 1: Cặp số (1 ; 1) không phải là nghiệm của hệ phương trình:

A

¿

2 x +3 y=5

3 x+2 y=5

¿{

¿

B

¿

x − 2 y =−1

2 x − y =1

¿{

¿

C

¿

x + y=2

x − y=1

¿{

¿

D

¿

x + y=2

2 x − y =1

¿{

¿

Câu 2: Phương trình x  2y = 1 có thể kết hợp với phương trình nào sau đây để tạo thành hệ phương trình bậc nhất hai ẩn có nghiệm duy nhất là cặp số (3 ; 1)?

A 3x  6y = 3 B  0,5x + y =  0,5 C x + y = 4 D Cả A, B và C đều đúng

Câu 3: Cho hàm số y = f (x) =  x2

A Hàm số luôn đồng biến với mọi x B Hàm số luôn nghịch biến với mọi x

C f( 20072007) > f( 20072008) D f( 20072007) < f( 20072008)

Câu 4: Phương trình (1  20072008)x2 + x + 1 + 20082007 = 0

A.Vô nghiệm B Có nghiệm kép C Có hai nghiệm phân biệt D Có nghiệm dương

Câu 5: Phương trình 2x2 + 5x + 3 = 0

A Có tổng 2 nghiệm bằng  2,5 C Có tích hai nghiệm bằng  1,5

B Có tổng 2 nghiệm bằng 2,5 D Cả A, B, C đều sai

Câu 6: Hai số 1  √2 và 1 + √2 là hai nghiệm của phương trình:

A x2 + 2x  1 = 0 B x2  2x  1 = 0 C x2 + 2x + 1 = 0 D x2  2x + 1 = 0

Câu 7: Tứ giác không nội tiếp được đường tròn nếu:

A Bốn đỉnh của nó nằm trên một đường tròn

B Tổng hai góc đối của nó bằng 1800

C Hai đỉnh kề nhau cùng nhìn một cạnh dưới một góc không đổi

D Góc ngoài của tứ giác bằng góc trong

Câu 8: Diện tích của hình tròn bán kính R là: A R B 2R C R2 D 2R2

Câu 9: Cho (O ; 5cm) và cung MN của hình tròn này có số đo là 1200 Diện tích hình quạt OMN là:

A 5 cm2 B 25

3  cm2 C

5

3  cm2 D 10 cm2

Câu 10 : Nếu bán kính của một hình cầu tăng lên hai lần thì thể tích của hình cầu đó tăng lên:

A 2 lần B 4 lần C 16 lần D 8 lần

Câu 11: Hãy ghép mỗi ý ở cột trái với một ý ở cột phải để được khẳng định đúng:

2 Số đo của góc có đỉnh ở bên trong đường tròn b bằng nửa tổng số đo 2 cung bị chắn

c bằng nửa số đo cung bị chắn

Bài 1: Cho hệ phương trình

x 3y m 2x y 1

 

a) Giải hệ phương trình (I) với m =  2

b) Tìm m để hệ phương trình (I) có nghiệm là

¿

x=−1 y=− 3

¿{

¿ c) Cho phương trình bậc hai (ẩn x): x2 + 2(m + 1)x + m2 = 0

 Giải phương trình với m = 1

 Tìm các giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt

 Tìm các giá trị của m để phương trình có hai nghiệm x1 ; x2 thỏa mãn: x1 = 2x2

Bài 2: Cho một tam giác vuông có cạnh huyền là 13cm Tính độ dài hai cạnh góc vuông biết chúng hơn

kém nhau 7cm

Trang 2

Bài 3: Cho C là một điểm chính giữa của nửa đường tròn (O; R) đường kính

AB Lấy D cung BC Gọi H, K lần lượt là giao điểm của AD và BC, AC và

BD

a) Chứng minh rằng tứ giác HCKD nội tiếp đường tròn

b) Chứng minh rằng KH AB

c) Chúng minh CK DA= CA DK

d) Biết BAD = 150 Tính theo R diện tích hình viên phân giới hạn bởi dây

CD và cung CD

K

H D

B A

C

O

Ngày đăng: 10/09/2021, 10:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w