1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

De thi thu dai hoc mon hoa 2014

5 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 191,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 20: Đun nóng 3,21 gam hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ Y và Z cùng nhóm chức với dung dịch NaOH dư, thu được hỗn hợp muối natri của hai axit ankanoic kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng và[r]

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

http://hoctothoa.com/

ĐỀ THI ĐẠI HỌC –CĐ NĂM HỌC 2013-2014

MÔN THI :HOÁ HỌC

Thời gian làm bài: 90 phút (50 câu trắc nghiệm)

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Cho biết :H =1 C =12, O =16 , Na =23, Mg =24, Al =27 , P =31, S =32, Cl =35,5 ,K =39 ,

Ca =40 ,Fe =56 , Cu=64 , Zn =65 , Ag =108 , Ba =137

Câu 1: Cho các chất C4H10 ; C4H9OH; C4H9Cl; C4H11N sắp xếp theo thứ tự tăng dần số đồng phân là

A C4H10 < C4H9OH < C4H9Cl < C4H11N B C4H10 < C4H9Cl < C4H9OH < C4H11N

C C4H10 <C4H11N< C4H9OH < C4H9Cl D C4H9Cl < C4H10 < C4H11N< C4H9OH

Câu 2: Cho Na tác dụng vừa đủ với 1,24 gam hỗn hợp 3 ancol đơn chức X, Y, Z thấy thoát ra 0,336 lít khí H2 (đkc) Khối lượng muối natri ancolat thu được là :

Câu 3: Phát biểu nào sau đây đúng

A Nhôm là kim loại lưỡng tính vì vừa tác dụng được với axit vừa tác dụng được với dung dịch kiềm

B Tinh bột và xenlulzơ là đồng phân của nhau vì đề có công thức chung là (C6H10O5)n

C Fructozơ có tham gia phản ứng tráng gương

D Tất cả đều sai

Câu 4: Có bao nhiêu công thức cấu tạo của ancol C5H10O khi tách nước chỉ thu được một anken dung nhất

Câu 5: Khi cho 0,15 mol este đơn chức X tác dụng vừa đủ với 300ml dung dịch NaOH 1M

và tổng khối lượng sản phẩm hữu cơ thu được là 29,7 gam Số đồng phân cấu tạo của X thỏa mãn các tính chất trên là :

Câu 6: Cho phản ứng giữa buta-1,3-đien và Br2 (tỉ lệ mol 1:1) thu được tối đa bao nhiêu sản phẩm hữu cơ

Câu 7: Phản ứng nào sau đây chỉ tạo ra sản phẩm vô cơ

A HCHO + AgNO3 + NH3 + H2O B Al4C3 + H2O  t0

C CH3COONa + NaOH   CaO t,0 D CaC2 + H2O 

chất oxi hóa như CaOCl2, KMnO4, K2Cr2O7, MnO2 theo các phản ứng :

(1) CaOCl2 + HCl  CaCl2 + Cl2 + H2O

(2) KMnO4 + HCl  KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O

(3) K2Cr2O7 + HCl  KCl + CrCl3 + Cl2 + H2O

(4) MnO2 + HCl  MnCl2 + Cl2 + H2O

Nếu dùng cùng 1 mol HCl thì lượng khí Cl2 thoát ra nhiều nhất trong phản ứng:

Câu 9: Cho sơ đồ sau : CH4  X Y  Z  Cao su Buna Tên gọi của X , Y , Z trong sơ đồ trên lần lượt là :

A Axetilen, etanol, buta-1,3-đien B Axetilen, vinylaxetilen, buta-1,3-đien

C Anđehit axetic, etanol, buta-1,3-đien D Etilen, vinylaxetilen, buta-1,3-đien

Trang 2

Câu 10: Chia dung dịch brom có màu vàng thành 2 phần Dẫn khí X không màu đi qua phần 1 thì thấy dung dịch mất màu Dẫn khí Y không màu đi qua phần 2 thì thấy dung dịch sẫm màu hơn Khí X, Y lần lượt là:

Câu 11: A là hợp chất có công thức phân tử C7H8O2 A tác dụng với Na dư cho số mol H2 bay

ra bằng số mol NaOH cần dùng để trung hòa cùng lượng A trên Công thức cấu tạo thu gọn của A là

Câu 12: Cho phương trình phản ứng: 2A(k) + B (k)    2X (k) + 2Y(k) Người ta trộn 4 chất,

mỗi chất 1 mol vào bình kín dung tích 2 lít (không đổi) Khi cân bằng, lượng chất X là 1,6 mol Hằng

số cân bằng của phản ứng này là

Câu 13: Cho 10,8 gam một hợp chất có công thức phân tử là C2H8N2O3 tác dụng hoàn toàn với 200ml dung dịch NaOH 1M Cô cạn dung dịch một cách cẩn thận sau phản ứng thu được

m gam chất rắn khan m có khối lượng là :

Câu 14: Thuỷ phân 34,2 gam đường saccarozơ thu được dung dịch X Trung hoà lượng axit

có trong dung dịch X rồi đem phản ứng với AgNO3/NH3, thu được 21,6 gam Ag hiệu suất thuỷ phân là :

Câu 15: Phản ứng nào dưới đây không tạo sản phẩm là hợp chất Fe (III)

A Fe(OH)2

,

    t kh ngo « khÝ B Fe2O3 + HI   

C Fe(OH)2 + H2SO4 đặc    D FeCl3 + NaOH   

Câu 16: Có bao nhiêu nguyên tố hóa học có cấu hình e lớp ngoài cùng là 4s1

Câu 17: Dẫn 4,032 lít (đktc) hỗn hợp khí A gồm C2H2, C2H4, CH4 lần lượt qua bình 1 chứa dung dịch AgNO3 dư trong NH3 rồi qua bình 2 chứa dung dịch Br2 dư trong CCl4 Ở bình 1 có 7,2 gam kết tủa Khối lượng bình 2 tăng thêm 1,68 gam Thể tích (ở đktc) của các khí trong hỗn hợp A lần lượt là :

A 0,672 lít ; 1,344 lít ; 2,016 lít B 2,016 ; 0,896 lít ; 1,12 lít

C 1,344 lít ; 2,016 lít ; 0,672 lít D 0,672 lít ; 0,672 lít ; 2,688 lít

Câu 18: Cho 100 ml dung dịch KOH 1,5M vào 200 ml dung dịch H3PO4 0,5M đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X Cô cạn dung dịch X, thu được m gam muối khan Giá trị của m là:

Câu 19: Cho Na dư vào 1 dung dịch cồn (C2H5OH + H2O), thấy khối lượng H2 bay ra bằng 3% khối lượng cồn đã dùng Dung dịch cồn có nồng độ C% của C2H5OH là :

Câu 20: Đun nóng 3,21 gam hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ Y và Z cùng nhóm chức với dung dịch NaOH dư, thu được hỗn hợp muối natri của hai axit ankanoic kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng và một chất lỏng Y (tỉ khối hơi của Y so với CH4 là 3,625) Chất Y phản ứng với CuO đun nóng cho sản phẩm có phản ứng tráng gương Cho lượng chất Y phản ứng với

Na được 0,015 mol H2 Nhận định nào sau đây là sai ?

A Trong hỗn hợp X, hai chất Y và Z có số mol bằng nhau

B Tên gọi của Y là ancol anlylic

C Nung một trong hai muối thu được với NaOH trong vôi tôi xút sẽ tạo thành metan

Trang 3

D Đốt cháy hỗn hợp X sẽ thu được số mol (CO2) - số mol (H2O) = 0,02

Câu 21: Cho sơ đồ phản ứng : X  C6H6  Y  Z   NaOH Anilin X, Y tương ứng là :

A C2H2, C6H5CH3 B C6H12, C6H5CH3 C CH4, C6H5NO2 D C2H2, C6H5NO2

Câu 22: Cho 15 gam hỗn hợp các amin gồm anilin, metylamin, đimetylamin, đietylmetylamin tác dụng vừa đủ với 50 ml dung dịch HCl 1M Khối lượng sản phẩm thu được có giá trị là :

Câu 23: Hoà tan hoàn toàn 25,72 gam hỗn hợp M2CO3 vµ M2SO3 (M là kim loại kiềm) vào dung dịch HCl Toàn bộ khí thoát ra hấp thụ tối thiểu bởi 220 ml dung dịch NaOH 1M Kim Loại M là

Câu 24: Nhỏ từ từ 200ml dung dịch HCl 1,75M vào 200ml dung dịch X chứa K2CO3 1M và NaHCO3 0,5M Thể tích CO2 thu được ở đkc là:

Câu 25: Peptit : H2NCH2CONHCH(CH3)CONHCH2COOH có tên là :

Câu 26: Cho 4 chất sau: CH3COOH (1), C6H5OH (2), HCOOH (3) , C6H5COOH (4), C2H5OH (5) Thứ tự tăng dần tính axit:

A (5)<(2)<(1)<(4)<(3) B (3)<(1)<(4)<(2)<(5)

C (1)<(3)<(2)<(4)<(5) D (4)<(2)<3)<(5)<(1)

Câu 27: Đốt cháy một axit hữu cơ X thu được a mol CO2 và b mol H2O Biết naxit = n CO2  n H O2 Vậy X là:

Câu 28: Cho các phản ứng :

X + 3NaOH  t0 C6H5ONa + Y + CH3CHO + H2O

Y + 2NaOH   CaO t,0 T + 2Na2CO3

CH3CHO + 2Cu(OH)2 + NaOH  t0 Z + …

Z + NaOH   CaO t,0 T + Na2CO3

Công thức phân tử của X là :

A C11H12O4 B C12H14O4 C C11H10O4 D C12H20O6

Câu 29: Cho các phản ứng sau :

Số phương trình có phương trình ion thu gọn :H + OH   H2O là :

Câu 30: Một đoạn mạch xenlulozơ có khối lượng là 48,6 mg Số mắt xích glucozơ(C6H10O5) có trong đoạn mạch đó là:

Câu 31: Một chất hữu cơ X có công thức phân tử C4H8O2 thỏa mãn : X tác dụng được dung dịch NaOH đun nóng và dung dịch AgNO3/NH3 Vậy X có bao nhiêu công thức cấu tạo

Câu 32: Khi thủy phân hoàn toàn một polipeptit ta thu được các   aminoaxit X, Y, Z, E, F Còn khi thuỷ phân từng phần thì thu được các đi- và tripeptit XE, ZY, EZ, YF, EZY Trình tự các aminoaxit trong polipeptit trên là

Trang 4

A X - Z - Y - F - E B X - E - Z - Y - F C X - Z - Y - E - F D X - E - Y - Z - F

Câu 33: Đốt cháy x mol andehit X tạo ra 2x mol CO2 Mặt khác x mol X tác dụng với lượng

dư dung dịch bạc nitrat trong amoniac dư tạo ra 4x mol Ag Xác định X trong số các andehit sau:

Câu 34: Dãy các polime nào dưới đây đều được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng ?

A Cao su ; nilon -6,6 ; tơ nitron

B Tơ axetat ; nilon-6,6

C Nilon-6,6 ; tơ lapsan ; nilon-6

D Nilon-6,6 ; tơ lapsan ; thuỷ tinh plexiglas

Câu 35: Để nhận biết Glucozơ và fructozơ ta dùng

Câu 36: Cho mẩu kim loại Na vào dung dịch CuSO4 ta quan sát thấy hiện tượng:

A Có kim loại màu đỏ tạo thành

B Có khí không màu bay ra và kết tủa màu xanh

C Có khí không màu bay ra và kết tủa màu đỏ

D Không có hiện tượng gì

Câu 37: Hỗn hợp Y gồm 3 kim loại Na,Al,Fe được nghiền nhỏ ,trộn đều Chia làm 3 phần bằng nhau

Phần 1:Tác dụng hoàn toàn với HCl thu được 5,04 lít khí (đktc)

Phần 2:Tác dụng với NaOH dư tạo thành 3,92 lít khí (đktc)

Phần 3 :Tác dụng hoàn toàn với H2O thu được 2,24 lít khí (đktc) Tính khối lượng mỗi kim loại trong Y

A 3,45 gam Na;4,05 gam Al và 8,4 gam Fe

B 3,45 gam Na;8,1 gam Al và 8,4 gam Fe

C 1,15 gam Na;2,7 gam Al; 2,8 gam Fe

D 1,15 gam Na;4,05 gam Al và 16,8 gam Fe

Câu 38: Có bao nhiêu dung dịch các chất dưới đây làm đổi màu quỳ tím thành xanh

H2NCH2COOH ,CH3NH2 , NaHCO3 , C6H5NH2(anilin) , NH3 , Lysin là :

Câu 39: Cho các chất phenol , anilin , benzen , crezol , axit fomic , sắt(II)sunfat Có bao nhiêu chất dưới đây tác dụng được với dung dịch brom :

Câu 40: Một hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ đơn chức Cho X phản ứng vừa đủ với 500 ml dung dịch KOH 1M Sau phản ứng thu được hỗn hợp Y gồm hai muối của hai axit cacboxylic

và một ancol Cho toàn bộ lượng ancol thu được ở trên tác dụng với Na (dư), sinh ra 3,36 lítt

H2 (đktc) Hỗn hợp X gồm

Câu 41: X có tổng số hạt trong nguyên tử bằng 51.Y có tổng số hạt trong nguyên tử bằng 34.Nhận xét nào sau đây không đúng về X và Y:

A X và Y tao được với nhau hợp chất ion là XY

B X và Y đều có thể phản ứng với nước

C Có thể điều chế X và Y từ cùng một hợp chất

D Y chỉ có tính oxi hoá

Trang 5

Cõu 42: Cho 0,05 mol FeCO3 tỏc dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 thu được dung dịch X Cho H2SO4 loóng vào dung dịch X với một lượng dư ta thu được dung dịch Y.Hỏi dung dịch

Y hũa tan được tối đa bao nhiờu gam Cu.Biết cỏc phản ứng chỉ tạo ra khớ CO2 và NO duy nhất

Cõu 43: Hiện nay vấn đề gõy ụ nhiễm mụi trường khụng khớ chủ yếu do:

Cõu 44: Thuỷ phõn m gam este X cụng thức phõn tử C4H8O2 trong dung dịch NaOH vừa đủ thu được m1 gam muối của axit hữu cơ với (m < m1) X cú cụng thức là :

A C2H5COOCH3 B CH3COOC2H5 C HCOOC3H5 D HCOOC3H7

Cõu 45: Phỏt biểu khụng đỳng là :

A Thủy phõn hoàn toàn (xỳc tỏc H+ , to) xenlulozơ cũng như tinh bột đều chỉ cho một monosaccarit

B Đun núng 2 -aminoaxit ta thu được tối đa 4 đipeptit

C Este HCOOR cú khả năng tham gia trỏng gương

D Đồng vị là những chất cú tớnh chất lý –húa giống nhau

Cõu 46: Chất nào dưới đõy phản ứng với dung dịch Brom theo tỉ lệ mol 1:1 thu được 2 sản phẩm

Cõu 47: Phản ứng nào sau đõy viết khụng đỳng :

A 2NH2-CH2-COOH + CaCO3  (NH2-CH2-COO)2Ca + CO2 + H2O

B FeCl3 + Cu  FeCl2 + CuCl2

C Fe(NO3)2 + AgNO3  Fe(NO3)3 + Ag

D C6H5COOH + CH3OH 2 4 ( , )0

    H SO đặct

Cõu 48: Cho khớ CO dư đi qua hỗn hợp cỏc oxi MgO , Al2O3 , Fe2O3 , CuO ở nhiệt độ cao ta thu được hỗn hợp chất rắn Y.Cho Y tỏc dụng với dung dịch NaOH dư ta thu được chất rắn Z.Trong Z cú :

Cõu 49: Ancol 460 cú nghĩa là gỡ :

A Trong 100g dung dịch ancol cú 46 ml ancol nguyờn chất

B Trong 100g dung dịch ancol cú 46 g ancol nguyờn chất

C Trong 100ml dung dịch ancol cú 46g ancol nguyờn chất

D Trong 100ml dung dịch ancol cú 46 ml ancol nguyờn chất

rắn Nhận xột nào sau đõy đỳng về kim loại M

A Kim loại M cú hoỏ trị II trong muối nitrat

B M là kim loại cú tớnh khử mạnh

C M khụng thể điều chế bằng phương phỏp nhiệt luyện

D M tỏc dụng được với H2SO4 loóng

HẾT

-

Ngày đăng: 10/09/2021, 08:47

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w