ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN HOÁ THPT VĨNH BẢO NĂM 2014
Trang 1www.MATHVN.com Hoa 603 Trang 1 / 6
Sở giáo dục - đào tạo hảI phòng
Trường THPT Vĩnh Bảo
Trường THPT Vĩnh Bảo
-
Đề THI Thử ĐạI HọC LầN I NĂM HọC 2013 - 2014
MÔN : HOá HọC
Thời gian làm bài : 90 phút
Họ và tên Lớp SBD STT
Mã đề thi : 603
Phần trắc nghiệm khách quan: chọn phương án trả lời A, B, C hoặc D tương ứng với nội dung câu hỏi:
I Phần chung dành cho tất cả các thí sinh (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
1 Dóy gồm cỏc chất được sắp xếp theo chiều giảm dần nhiệt độ sụi từ trỏi sang phải là
A C2H5COOH, C2H5CH2OH, CH3COCH3, CH3CHO
B CH3COCH3, CH3CHO, C2H5CH2OH, C2H5COOH
C CH3CHO, CH3COCH3, C2H5CH2OH, C2H5COOH
D C2H5COOH, CH3CHO, C2H5CH2OH, CH3COCH3
2 Cho cỏc chất : glucozơ, fructozơ, axit acrylic, axeton, phenol , stiren, naphtalen Số chất cú thể làm mất màu dung dịch nước brom là
3 Nguyờn tử R cú cấu hỡnh e phõn lớp ngoài cựng là np 2n +1
thỡ
1 Nguyờn tố R cú cụng thức oxit cao nhất là R 2 O 7
2 Nguyờn tử R cú 1e độc thõn
3 Khi cho dung dịch HR tỏc dụng với dung dịch AgNO 3 loóng thỡ thu được kết tủa
4 Độ õm điện của R lớn hơn độ õm điện của oxi
Cỏ c phỏt biểu đỳng là A 1, 2 B 3, 4 C 1, 4 D 2, 4
4 Chất bộo X cú chỉ số axit là 7 Để xà phũng hoỏ 10 kg X, người ta đun núng nú với dung dịch chứa 1,420 kg NaOH Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn để trung hoà hỗn hợp, cần dựng 500ml dung dịch HCl 1M Khối lượng xà phũng (kg) thu được là
5 Cho lần lượt cỏc chất: phenol, ancol benzylic, ancol anlylic tỏc dụng lần lượt với Kali, dung dịch NaOH, dung dịch nước brom và dung dịch NaHCO 3 Số trường hợp cú phản ứng xảy ra
6 Nung m gam hỗn hợp X gồm FeS và FeS 2 trong một bỡnh kớn chứa khụng khớ (gồm 20% thể tớch O 2 và 80% thể tớch N 2 ) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được chất rắn và hỗn hợp khớ Y cú thành phần thể tớch là
N 2 = 84,77%; SO 2 = 10,6% cũn lại là O 2 Thành phần % theo khối lượng của FeS trong X là
7 Cho sơ đồ phản ứng: X→Y→ X Trong số cỏc chất CH 3 CHO, C 2 H 4 , C 2 H 5 OH, C 2 H 5 Cl số chất thỏa món với điều kiện của X là
8 Số đồng phõn axit và este cú cụng thức phõn tử C 4 H 8 O 2 là
9 Để trung hoà 28,8 gam hỗn hợp gồm axit axetic, ancol propylic và p-crezol cần 150 ml dd NaOH 2M Mặt khỏc hoà tan hoàn toàn 28,8 gam hỗn hợp trờn trong hexan rồi cho Na dư vào thỡ thu được 4,48 lớt H 2 (ở
đ ktc) Số mol p-crezol trong 28,8 gam hỗn hợp bằng
10 Hỗn hợp X gồm CH 3 CH 2 COOH, HCOOH, C 6 H 5 COOH và HOOC-CH 2 -COOH Khi cho m gam X tỏc dụng với NaHCO 3 (dư) thỡ thu được 20,16 lớt khớ CO 2 (đktc) Mặt khỏc, đốt chỏy hoàn toàn m gam X cần 26,88 lớt khớ O 2 (đktc), thu được 52,8 gam CO 2 và y mol H 2 O Giỏ trị của y là
11 Dung dịch nào sau đõy cú pH>7
12 Dung dịch X gồm AgNO 3 và Cu(NO 3 ) 2 cú cựng nồng độ mol Lấy một lượng hỗn hợp gồm 0,03 mol Al và 0,05 mol Fe cho vào 100ml dung dịch X cho tới khi phản ứng kết thỳc thu được chất rắn Y chứa 3 kim loại Cho Y vào dung dịch HCl dư giải phúng 0,07 gam khớ Nồng độ mol của 2 muối là:
Trang 213 Đốt cháy hoàn toàn 4,16 gam hỗn hợp X gồm RCOOH và RCOOC 2 H 5 thu được 4,256 lít CO 2 (đktc) và 2,52 gam H 2 O Mặt khác 2,08 gam hỗn hợp X phản ứng với lượng vừa đủ dung dịch NaOH , thu được 0,46 gam ancol và m gam muối Giá trị của m là:
A 2,42 gam B 2,62 gam C 2,35 gam D 2,484 gam
14 Nhiệt phân các chất sau trong bình kín không có oxi (NH 4 ) 2 CO 3 , Cu(NO 3 ) 2 , NH 4 NO 3 , CuCO 3 , NH 4 Cl, NH 4 NO 2 , Ca(HCO 3 ) 2 , NH 4 HCO 3 , Fe(NO 3 ) 3 Có bao nhiêu trường hợp xảy ra phản ứng oxi hóa – khử?
15 Cho các phản ứng sau:
Fe + Cu 2+ Fe 2+ + Cu; 2Fe 2+ + Cl 2 2Fe 3+ +2Cl - ; 2Fe 3+ + Cu 2Fe 2+ + Cu 2+
Dã y chất và ion nào sau đây được sắp xếp theo chiều giảm dần tính oxi hóa
A Cu2+
, Fe3+, Cl2 , Fe2+ B Fe3+
, Cl2, Cu2+, Fe2+ C Cl2 , Fe3+, Cu2+, Fe2+ D Cl2 , Cu2+, Fe2+, Fe3+
16 Cho các phản ứng hoá học sau:
1 C 6 H 5 CH(CH 3 ) 2 2 CH 3 CH 2 OH + CuO →t o
3 CH 2 = CH 2 + O 2 t o,xt→ 4 CH 3 – C ≡ C-CH 3 + H 2 O HgSO t4 ,o→
5 CH 2 =CH-Cl + NaOH t o cao,Pcao→
6 CH ≡ CH + H 2 O HgSO t4 ,o→
7 CH 3 CHCl 2 + NaOH →to 8 HCOOCH 2 CH=CH 2 + H 2 O →H ,t+ o
9 CH 4 + O 2 t o,xt→ 10 HCOOCH=CH-CH 3 + NaOH →to Tổng số các phản ứng trên có thể tạo ra sản phẩm là anđehit là:
17 Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu Trong phản ứng trên xảy ra
A sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu B sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+
C sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+ D sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu
18 Trong các thí nghiệm sau:
(a) Cho khí O 3 tác dụng với dung dịch KI (b) Nhiệt phân amoni nitrit
(c) Cho NaClO tác dụng với dung dịch HCl đặc (d) Cho khí H 2 S tác dụng với dd FeCl 3
(e) Cho khí NH 3 tác dụng với khí Cl 2 (g) Cho dd H 2 O 2 tác dụng dd KMnO 4 / H 2 SO 4 loãng (n) Cho NaI tác dụng với dd axit H 2 SO 4 đặc, nóng (k) Cho SiO 2 tác dụng với dd HF
Số lượng đơn chất được tạo thành từ các thí nghiệm là
19 Điện phân dung dịch chứa 0,15 mol FeCl 3 ; 0,2 mol CuCl 2 và 0,1 mol HCl (điện cực trơ và màng ngăn
xốp) Khi ở anot có 5,04 lít khí (đktc) thoát ra thì ngừng điện phân Tại thời điểm này khối lượng catot tăng là
20 Cho 17,9 gam hỗn hợp gồm Fe, Cu và Al vào bình đựng 200 gam dung dịch H 2 SO 4 24,01% Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 9,6 gam chất rắn và có 5,6 lít khí (đktc) thoát ra Thêm tiếp vào bình
10,2 gam NaNO 3 , khi các phản ứng kết thúc thì thể tích khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) tạo thành và khối lượng muối trong dung dịch là
A 2,688 lít và 64,94 gam B 2,24 lít và 56,3 gam C 2,688 lít và 67,7 gam D 2,24 lít và 59,18 gam
21 Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol hỗn hợp X gồm một axit hữu cơ A và một este B (B hơn A một nguyên tử
cacbon trong phân tử) thu được 0,2 mol CO 2 Vậy khi cho 0,2 mol X tác dụng hoàn toàn với AgNO 3 /NH 3 dư thì khối lượng bạc thu được là
A 32,4 gam B 21,6 gam C 43,2 gam D 16,2 gam
22 Khi chưng cất nhựa than đá, người ta thu được một phân đoạn chứa phenol và anilin hòa tan trong
ankylbenzen( dung dịch X) Sục khí hiđrocloua đến dư vào 100 ml dung dịch X thì thu được 1,295 gam kết tủa Nhỏ từ từ nước brom vào 100 ml dung dịch X và lắc kĩ cho đến khi ngừng tạo kết tủa trắng thì hết 300 gam nước brom 3,2% Nồng độ mol của anilin và phenol trong dung dịch X lần lượt là:
A 0,1M và 0,2M B 0,1M và 0,1M C 0,2M và 0,2M D 0,2M và 0,1M
23 Nhận định nào sau đây không đúng:
A Chất dẻo là những vật liệu bị biến dạng dưới tác dụng của nhiệt độ và áp suất mà vẫn giữ nguyên biến dạng
đó khi thôi tác dụng
B Tơ visco và tơ axetat là tơ tổng hợp
C Tơ tằm, len lông cừu, bông là polime thiên nhiên
D Nilon- 6,6 và tơ capron là tơ poliamit
3
2 ; 2 , , 1
Trang 3www.MATHVN.com Hoa 603 Trang 3 / 6
24 Dung dịch X chứa ion Ba 2+
, Na + , HCO 3 - , Cl - với số mol của Cl - là 0,1 mol Cho 1/2 X tác dụng với dung
dị ch NaOH dư thu được 3,94 gam kết tủa Cho 1/2 X tác dụng với dung dịch Ba(OH) 2 dư thu được 5,91 gam kết tủa Nếu đun sôi đến cạn dung dịch X thì thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
25 Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin X bằng lượng không khí vừa đủ thu được 17,6 gam CO2 , 12,6 gam
H 2 O và 69,44 lít khí N 2 (đktc) Giả thiết không khí chỉ gồm N 2 và O 2 , trong đó oxi chiếm 20% thể tích không khí Công thức phân tử của X là:
26 Hỗn hợp X gồm HCOOH và CH 3 COOH ( tỉ lệ mol 1:1); hỗn hợp Y gồm CH 3 OH và C 2 H 5 OH ( tỉ lệ mol 3 : 2) Lấy 11,13 gam hỗn hợp X tác dụng với 7,52 gam hỗn hợp Y có xúc tác H 2 SO 4 đặc, đun nóng Khối lượng của este thu được là (biết hiệu suất các phản ứng este đều 75%)
A 11,616 gam B 11,4345 gam C 14,52 gam D 10,89 gam
27 Cho a mol bột kẽm vào dung dịch có hòa tan b mol Fe(NO3 ) 3 Tìm điều kiện liện hệ giữa a và b để sau khi kết thúc phản ứng dung dịch chứa 3 muối?
28 X là este của glyxin có phân tử khối bằng 89 Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng Toàn bộ lượng ancol thu được sau phản ứng được dẫn qua ống sứ đựng CuO dư, đun nóng Sản phẩm hơi thu được cho tác dụng với AgNO 3 /NH 3 dư thu được 6,48 gam Ag Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là:
A 2,670 gam B 5,340 gam C 1,780 gam D 1,335gam
29 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Ca(HCO 3 ) 2 ;
(2) Cho Ca vào dung dịch Ba(HCO 3 ) 2 ;
(3) cho Ba vào dung dịch H 2 SO 4 loãng;
(4) Cho H 2 S vào dung dịch FeSO 4 ;
(5) Cho SO 2 đến dư vào dung dịch H 2 S
(6) Cho NaHCO 3 vào dung dịch BaCl 2 ;
(7) Dung dịch NaAlO 2 hoặc Na[Al(OH) 4 ] dư vào dung dịch HCl
Số trường hợp xuất hiện kết tủa khi kết thúc thí nghiệm là
30 Dung dịch X chứa dung dịch NaOH 0,04M và dung dịch Ca(OH) 2 0,02M Sục 7,84 lít khí CO 2 đkc vào 5 lít dung dịch X thì khối lượng kết tủa thu được là
31 Có 4 dung dịch riêng biệt: A (HCl), B (CuCl 2 ), C (FeCl 3 ), D (HCl có lẫn CuCl 2 ) Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh sắt nguyên chất Số trường hợp ăn mòn điện hoá là
32 Ở 30 o
C phản ứng aA + bB → cC + dD kết thúc sau 40 phút Biết rằng, cứ tăng nhiệt độ lên 10 o C thì tốc
độ phản ứng tăng lên 2 lần Nếu thực hiện phản ứng ở 60 o C thì phản ứng trên kết thúc sau:
33 Nung nóng hỗn hợp X gồm 0,2 mol vinyl axetilen và 0,2 mol H 2 với xúc tác Ni thu được hỗn hợp Y có tỉ khối hơi so với H 2 là 21,6 Hỗn hợp Y làm mất màu tối đa m gam brom trong CCl 4 Giá trị của m là
34 Ứng với công thức C 4 H 10 O 3 có bao nhiêu đồng phân bền chỉ chứa nhóm chức –OH trong phân tử có thể hoà tan được Cu(OH) 2 ?
35 Cho 200 ml dung dịch axit photphoric 1M tác dụng với 250 ml dung dịch chứa natri hiđroxit 0,5M và kali hiđroxit 0,5M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X, cô cạn dung dịch X thì thu được số gam muối khan là
36 Hai nguyên tử X và Y có tổng số hạt cơ bản proton, nơtron, electron là 142 Trong đó tổng số hạt mang
đ iện nhiều hơn số hạt không mang điện là 42 Tỉ lệ số proton của ion X 2+ và ion Y 3+ là 10/13 Ở trạng thái cơ bản số e độc thân của nguyên tử X và ion Y 3+ lần lượt là
Trang 437 Cho cỏc chất sau : axetilen, axit fomic, fructozơ, phenyl fomat, glucozơ, anđehit axetic, metyl axetat,
sacarozơ, natri fomat, vinylaxetilen lần lượt vào dung dịch AgNO 3 /NH 3 Trong điều kiện thớch hợp số trường hợp cú phản ứng khử được ion Ag + là
38 Hiđrocacbon X cú cụng thức phõn tử C 6 H 10 X tỏc dụng với dung dịch AgNO 3 trong dung dịch NH 3 tạo kết tủa vàng Khi hiđro hoỏ hoàn toàn X thu được 2,2-đimetylbutan X là
A 3,3-đimetylbut-1-in B 3,3-đimetylpent-1-in C 2,2-đimetylbut-3-in D 2,2-đimetylbut-2-in
39 Cho cỏc thớ nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch NaOH tỏc dụng với dung dịch NaHCO 3
(2) Cho dung dịch BaCl 2 tỏc dụng với dung dịch NaHCO 3
(3) Cho dung dịch Na 2 CO 3 tỏc dụng với dung dịch AlCl 3
(4) Cho dung dịch CH 3 COONH 4 tỏc dụng với dung dịch HCl
(5) Cho dung dịch KHSO 4 tỏc dụng với dung dịch NaHCO 3
Số thớ nghiệm xảy ra phản ứng húa học là
40 Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ axit nitric và xenlulozơ (hiệu suất phản ứng 90% tớnh theo axit nitric) Để
cú 14,85 kilogam xenlulozơ trinitrat cần V( lớt) dung dịch axit nitric 96% (d=1,5 g/ml) Giỏ trị của V là
II Phần riêng ( 10 câu) (Thí sinh chỉ được chọn 1 trong 2 phần A hoặc B)
Phần A: Theo chương trình chuẩn ( từ câu 41 đến câu 50)
41 Dóy cỏc chất được sắp xếp theo chiều tăng dần lực axit là:
A HCOOH, CH3COOH, CH3CH2COOH B CH3CH2COOH, CH3COOH, HCOOH
C CH3CH2COOH, HCOOH, CH3COOH D CH3COOH, CH3CH2COOH, HCOOH
42 X là một anđehit mạch hở cú số nguyờn tử C trong phõn tử nhỏ hơn 4 Cho 1 mol X tỏc dụng với lượng dư dung dịch AgNO 3 trong NH 3 thu được 2 mol Ag; mặt khỏc 1 mol X phản ứng tối đa 2 mol H 2 Phõn tử khối của X là : A 54 B 56 C 72 D 44
43 Cho cỏc phỏt biểu sau:
(a)Cỏc kim loại kiềm đều tan tốt trong nước
(b)Cỏc kim loại Mg, Fe, K và Al chỉ điều chế được bằng phương phỏp điện phõn núng chảy
(c)Cỏc kim loại Mg, K và Fe đều khử được ion Ag + trong dung dịch thành Ag
(d)Khi cho Al vào dung dịch FeCl 3 dư thu được kim loại Fe
Số phỏt biểu đỳng là
44 Hũa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,1 mol Al và 0,15 mol Cu trong dung dịch HNO 3 thỡ thu được 0,07 mol hỗn hợp X gồm 2 khớ khụng màu và dung dịch Y Cụ cạn Y được 49,9 gam hỗn hợp muối Số mol HNO 3 đó phản ứng là
45 Aminoaxit nào sau đõy cú hai nhúm amino
A Valin B Axit Glutamic C Lysin D Alanin
46 Đốt 4,2 gam sắt trong khụng khớ thu được 5,32 gam hỗn hợp X gồm sắt và cỏc oxit sắt Hũa tan hết X bằng
200 ml dung dịch HNO 3 a mol/l sinh ra 0,448 lớt NO (ở đktc, sản phẩm khử duy nhất của N +5 ) Giỏ trị của a là
47 Cho cỏc cặp chất sau:
(a) Khớ Cl 2 và khớ O 2 (b) Khớ H 2 S và khớ SO 2
(c) Khớ H 2 S và dung dịch Pb(NO 3 ) 2 (d) CuS và dung dịch HCl
(e) Khớ Cl 2 và dung dịch NaOH
Số cặp chất xảy ra phản ứng hoỏ học ở nhiệt độ thường là
48 Hỗn hợp X gồm HCHO, CH 3 COOH, HCOOCH 3 và CH 3 CH(OH)COOH Đốt chỏy hoàn toàn X cần V lớt
O 2 (đktc), hấp thụ hết sản phẩm chỏy vào một lượng dư nước vụi trong thu được 50 gam kết tủa Giỏ trị của V là: A 16,8 B 11,2 C 7,84 D 8,40
49 Cho cõn bằng hoỏ học sau: 2NH 3 (k) ⇔ N 2 (k) + 3H 2 (k) Khi tăng nhiệt độ của hệ thỡ tỉ khối của hỗn hợp so với hiđro giảm Nhận xột nào sau đõy là đỳng?
A Khi tăng nồng độ của NH3, cõn bằng chuyển dịch theo chiều nghịch
B Phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt
Trang 5www.MATHVN.com Hoa 603 Trang 5 / 6
C Khi tăng nhiệt độ của hệ, cõn bằng chuyển dịch theo chiều thuận
D Khi tăng ỏp suất của hệ, cõn bằng chuyển dịch theo chiều thuận
50 Cho hỗn hợp X gồm CH4, C2H4 và C2H2 Lấy 8,6 gam X tỏc dụng hết với dung dịch brom (dư) thỡ khối
lượng brom phản ứng là 48 gam Mặt khỏc, nếu cho 13,44 lớt (ở đktc) hỗn hợp khớ X tỏc dụng với lượng dư
dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 36 gam kết tủa Phần trăm thể tớch của CH4 cú trong X là
Phần B: Theo chương trình nâng cao ( từ câu 51 đến câu 60)
51 Cho hỗn hợp X gồm CaO, NH 4 Cl, KHCO 3 , CaCl 2 (với số mol mỗi chất bằng nhau) vào nước dư, núng đến
phản ứng hoàn toàn thỡ thu được dung dịch chứa
A KHCO3, KOH, CaCl2, NH4Cl B CaCl2, KCl
52 Chỉ dựng thuốc thử nào sau đõy để nhận biết cỏc mẫu bột kim loại sau: Mg, Al, Fe, Ba
A H2O B Dung dịch Na2SO4 C Dung dịch H2SO4 loóng D Dung dịch NaOH
53 Hũa 3,79 gam hỗn hợp X gồm Al và Zn (tỉ lệ mol 2 : 5) vào dung dịch chứa 0,394 mol HNO 3 được dung
dịch Y và V ml khớ N 2 (đktc) Để phản ứng hết với cỏc chất trong Y thu được dung dịch trong suốt cần vừa đủ
3,88 lớt NaOH 0,125M Giỏ trị V là
54 Số hiđrocacbon làm mất màu dung dịch brom và số hiđrocacbon làm mất màu dung dịch KMnO4 ở điều
kiện thường cú cựng cụng thức phõn tử C 4 H 8 lần lượt là
55 A là hỗn hợp cỏc muối Cu(NO 3 ) 2 , Fe(NO 3 ) 2 , Fe(NO 3 ) 3 , Mg(NO 3 ) 2 trong đú O chiếm 55,68% về khối lượng
Cho dung dịch KOH dư vào dung dịch chứa 50 gam muối, lọc kết tủa thu được đem nung trong chõn khụng
đế n khối lượng khụng đổi thu được m gam oxit Giỏ trị của m là
56 Một peptit X mạch hở khi thuỷ phõn hoàn toàn chỉ thu được glyxin Khi đốt chỏy 0,1 mol X thu được 12,6
gam nước Số nguyờn tử oxi cú trong 1 phõn tử X là
57 Tất cả cỏc chất trong dóy nào sau đõy đều cú phản ứng trỏng bạc?
A Axetilen, metanal, mantozơ B Axit fomic, metyl fomat, benzanđehit
C Saccarozơ, anđehit fomic, metyl fomat D Metanol, metyl fomat, glucozơ
58 Thủy phõn dung dịch chứa 34,2 gam mantozơ một thời gian Lấy toàn bộ sản phẩm thu được sau phản
ứ ng thủy phõn cho tỏc dụng với lượng dư dung dịch AgNO 3 trong NH 3 , sau phản ứng hoàn toàn thu được
31,32 gam Ag Hiệu suất của phản ứng thủy phõn mantozơ là
59 Tiến hành cỏc thớ nghiệm sau:
(a) Cho Mg vào dung dịch Fe 2 (SO 4 ) 3 dư;
(b) Dẫn khớ H 2 (dư) qua bột MgO nung núng;
(c) Cho dung dịch AgNO 3 tỏc dụng với dung dịch Fe(NO 3 ) 2 dư;
(d) Cho Na vào dung dịch MgSO 4 ;
(e) Nhiệt phõn Hg(NO 3 ) 2 ;
(g) Đốt Ag 2 S trong khụng khớ;
(h) Điện phõn dung dịch Cu(NO 3 ) 2 với cỏc điện cực trơ
Số thớ nghiệm khụng tạo thành kim loại là
60 Cho cỏc phỏt biểu sau về phenol (C 6 H 5 OH):
(aPhenol vừa tỏc dụng với dung dịch NaOH vừa tỏc dụng được với Na
(b)Phenol tan được trong dung dịch KOH
(c)Nhiệt độ núng chảy của phenol lớn hơn nhiệt độ núng chảy của ancol etylic
(d)Phenol phản ứng được với dung dịch KHCO 3 tạo ra CO 2
(e)Phenol là một ancol thơm
Số phỏt biểu đỳng là
A 4 B 5 C 3 - Hết
Trang 6-Code 603