nhanh để bài của mình được chọn lên trưng bày nhé - Các con cầm bút lên cô kiểm tra (cô đếm ngược 5... và cho trẻ thực hiện) trong khi trẻ thực hiện cô quan sát uốn nắn tư thế ngồi cách[r]
Trang 1Thứ năm ngày 12 tháng 12 năm 2013
GIÁO ÁN PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ Hoạt động: Tăng cường tiếng việt
Tên đề tài: Trò chuyện về cách tiếp xúc với con vật an toàn và giữ gìn vệ sinh Chủ đề lớn: Thế giới động vật
Chủ đề nhỏ: Động vật nuôi trong gia đình
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
- Trẻ phát âm được các câu: Tiêm phòng dại cho con chó; Không tiếp xúc với chó, mèo
- Phát triển vốn từ cho trẻ và rèn cho trẻ biết nói đủ câu
- Giáo dục trẻ yêu quý các con vật nuôi
II CHUẨN BỊ
- Tranh vẽ minh họa: Tiêm phòng dịch cho cho chó, lợn, tranh phun hình ảnh phun thuốc khử trùng chuồng trại cho gà
III HƯỚNG DẪN
1 Giới thiệu bài: (2 phút)
- Hát bài (gà trống mèo con và cún con)
- Con hãy kể tên con vật trong bài hát?
- Gà trống mèo con và cún con là con vật nuôi ở đâu?
2 Phát triển bài: (11 phút)
- Để những con vật nuôi trong gia đình được khỏe
mạnh chúng ta sẽ làm gì?
- Cho trẻ quan sát tranh (hình ảnh tiêm phòng cho chó,
lợn) và phát âm từ "tiêm phòng dại cho con chó"
- Ngoài tiêm phòng với trang trại lớn người ta thường
xuyên làm gì để chuồng trại chăn nuôi được vệ sinh
sạch sẽ?
- Cho trẻ quan sát một số hình ảnh minh họa về phun
thuốc, rửa chuồng, che ấm cho động vật trời rét?
- Ở gia đình con thấy bố mẹ mình đã chăm sóc các con
vật nuôi như thế nào?
- Các con có nên đến gần con chó, con mèo khi nó
đang ăn không? vì sao?
- Cho trẻ phát âm: không tiếp xúc với con chó, con
mèo
- Để giữ vệ sinh môi trường khi nuôi chó thì mọi người
phải làm gì?
=> Khái quát: Để giữ vệ sinh môi trường và an toàn
cho con người thì khi nuôi chó phải nhốt, xích, đeo rọ
mõm cho chó
3 Kết thúc: (2 phút)
- Chơi trò chơi bắt chước tạo dáng 3 lần và ra chơi
- Cả lớp hát 1 lần
- Cá nhân 2 - 3 trẻ trả lời
- Cá nhân 1- 2 trẻ trả lời
- Cá nhân 3 - 4 trẻ trả lời
- Cá nhân 5 - 6 trẻ trả lời
- Cá nhân, tổ, nhóm phát âm;
- Cá nhân 2- 3 trẻ trả lời
- Cá nhân 3 - 4 trẻ trả lời
- Cá nhân 2 -3 trẻ trả lời
- Cá nhân 3 - 4 trẻ trả lời
- Cả lớp, cá nhân
- Cá nhân 2 -3 trẻ trả kể
- Cả cùng chơi
Trang 2GIÁO ÁN PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ Hoạt động: Làm quen với chữ viết Tên đề tài: Trò chơi với chữ cái b d đ Chủ đề lớn: Thế giới động vật Chủ đề nhỏ: Động vật nuôi trong gia đình
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
1 Kiến thức
- Trẻ nhận biết và phát âm đúng âm của chữ cái b d đ thông qua các trò chơi với chữ cái
- Trẻ biết tô màu chữ b d đ in rỗng, tìm và gạch chân chữ cái b d đ trong các từ dưới hình vẽ, tô màu tranh
- Biết đưa mắt đọc bài đồng dao (có một số hành vi như người đọc sách "CS 83")
2 Kỹ năng
- Rèn kỹ năng nhận biết, phát âm chữ cái b d đ , kỹ năng tô màu, cách mở vở, cách cầm bút và tư thế ngồi cho trẻ
3 Thái độ
- Trẻ yêu quí người làm nghề, kiên trì hoàn thành nhiệm vụ đến cùng
- Nhắc nhở trẻ biết yêu quí con vật nuôi
4 Kết quả
- 90 - 95% trẻ đạt yêu cầu
II CHUẨN BỊ
- Bộ chữ cái rời b d đ, i t c; Tranh môi trường xung quanh về các con vật có chữ cái b d đ
- Mô hình các con vật có gắn chữ cái b d đ
- Bàn ghế, bút chì, bút sáp đủ cho 37 trẻ Giá kẹp sản phẩm của trẻ
III HƯỚNG DẪN
1 Giới thiệu bài: (2 phút)
- Xin chào mừng các bạn đến với chương trình "vui
học cùng bé" ngày hôm nay Tham gia chương trình
"vui học cùng bé", là các bé đến từ lớp MG lớn 1
trường MN Nam Cường, với chủ đề "Chơi với chữ cái
b d đ "
- Các bé sẽ cùng trài qua 2 phần của chương trình đó
là:
+ Trò chơi với chữ cái b d đ;
+ Tô màu chữ cái;
+ Cùng bình chọn
2 Phát triển bài: (26 phút)
Phần 1: Trò chơi với chữ cái b d đ:
* Trò chơi: "Ai nhanh hơn" (3 phút)
- Cách chơi: Cô phát âm chữ cái nào các con tìm chữ
cái đó giơ lên hoặc cô nói đặc diểm chữ các con tìm
Trang 3chữ cái giơ lên và phát âm
- Cho cả lớp chơi 5 - 6 lần (hiệu lệnh nhanh dẫn sau
lần chơi thứ 3)
* Trò chơi: "Người chăn nuôi giỏi"
- Cách chơi: Có hiệu lệnh lần lượt bạn đầu hàng lên
chọn 1 con giống qui định của đội mình thả vào
chuồng sau đó về chỗ ngồi và bạn tiếp theo lên chọn
- Yêu cầu: Phải chọn đúng con giống về cho đội mình,
đội nào chọn được nhiều đúng đội đó thắng cuộc
- Qui định: đội gà con chọn con giống có chữ b, mèo
con - con giống có chữ d, cún con- con giống có chữ đ
Thời gian 5 phút cho trò chơi
- Tổ chức cho 3 đội cùng chơi
- Kết thúc trò chơi kiểm tra kết quả của 3 đội tuyên
dương đội thắng
Phần 2: Tô màu chữ cái b d đ:
* (Hướng dẫn kỹ năng mở vở, đọc bài đồng dao kỹ
năng cầm bút, tìm gạch chân chữ cái, tô màu)
+Ở quyền 1: Các con mở vở trang số 28 quan sát chữ
cái trong ô màu cam, có mấy chữ cái? là chữ cái gì?
được viết theo kiếu chữ gì?
- Cho cả lớp phát âm (b)
- Bên cạnh có bài đồng dao "Con bò ngủ gốc cây đa"
các con chú ý cách đọc (mỗi một từ ứng với một
tiếng), các con lắng nghe cô đọc, chúng mình chỉ vào
từ đầu tiên ở dòng thứ một và đọc thầm cùng cô
- Cho trẻ đọc cùng cô (quan sát trẻ đọc và giúp đỡ khi
trẻ chỉ chưa đúng)
- Các bé ngoan cô tặng bức tranh nhỏ ở dưới hình ảnh
con bò " yêu cầu các bé tìm và gạch chân chữ cái b
trong các từ dưới tranh" Hình ảnh đầu tiên là con gì?
cho trẻ đọc từ dưới hình ảnh
- Nhìn sang trang bên " yêu cầu bé hãy tô màu và nối
những hình vẽ có chữ cái b với nhau
- Dưới hình ảnh các con vật có chữ b viết theo kiểu
viết gì?
- Với chữ b in rỗng chúng mình sẽ phải làm gì?
+ Quyển 2: Các con mở vở trang số 2 quan sát chữ cái
trong ô màu cam, có mấy chữ cái? là chữ cái gì? được
viết theo kiếu chữ gì?
- Cho cả lớp phát âm (d)
- Bên cạnh có bài đồng dao "Lúa ngô là cô đậu nành"
các con chú ý cách đọc (mỗi một từ ứng với một
tiếng), các con lắng nghe cô đọc, chúng mình chỉ vào
từ đầu tiên ở dòng thứ một và đọc thầm cùng cô
- Cho trẻ đọc cùng cô (quan sát trẻ đọc và giúp đỡ khi
trẻ chỉ chưa đúng)
- Cả lớp cùng chơi
- 3 đội cùng chơi
- cả lớp cùng cô kiểm tra đếm
số con vật của mỗi đội
- Cả lớp trả lời
- Cả lớp phát âm
- Cả lớp đọc thầm
- Cả lớp đọc to một lần bài đồng dao
- Cả lớp đọc từ dưới hình ảnh
1 lần/ mỗi hình ảnh
- Cá nhân 3 trẻ trả lời
- Cả lớp trả lời
- Cá nhân 2 trẻ trả lời
- Cá nhân 4-5 trẻ trả lời
- Cả lớp phát âm 2 lần
- Cả lớp đọc thầm một lần bài đồng dao
- Cả lớp đọc to một lần bài đồng dao
Trang 4- Dưới hình ảnh con lúa ngô " yêu cầu các bé tìm và
gạch chân chữ cái b trong các từ dưới tranh" Hình ảnh
đầu tiên là con gì? cho trẻ đọc từ dưới hình ảnh
- Nhìn sang trang bên " yêu cầu bé nối chữ cái d màu
xanh với hình vẽ chứa chữ cái d
- Dưới d màu xanh có chữ d viết theo kiểu viết gì?
- Với chữ d in rỗng chúng mình sẽ phải làm gì?
+ Với chữ đ hướng dẫn giống chữ d (cho trẻ lật sang
trang bên gợi hỏi như chữ d, tô chữ d cách tô giống
chữ d chỉ hướng dẫn tô thêm nét thẳng ngang ở phía
trên nét móc được chữ đ)
b, Tư thế ngồi, kỹ năng cầm bút khi tô
- Bạn nào nhắc lại tư thế ngồi đúng cho cả lớp cùng
nghe?
- Cầm bút như thế nào?
* Trẻ thực hiện: Yêu cầu các bé cố gắng tô thật đẹp
nhanh để bài của mình được chọn lên trưng bày nhé
- Các con cầm bút lên cô kiểm tra (cô đếm ngược 5
và cho trẻ thực hiện) trong khi trẻ thực hiện cô quan
sát uốn nắn tư thế ngồi cách câm bút cho trẻ và hướng
dẫn lại trẻ lúng túng
* Phần cuối cùng: Cùng bình chọn
- Kẹp bài của trẻ lên giá cho cả lớp quan sát
- Cho trẻ làm động tác thể dục nhẹ nhàng kết hợp đọc
lời thơ (viết mãi mỏi tay, cúi mãi mỏi lưng )
- Gọi hỏi trẻ nhận xét (con thích bài nào? vì sao con
thich?
- Cô bổ xung nhận xét của trẻ khen tuyên dương trẻ tô
đẹp, gạch chân đúng chữ cái theo yêu cầu, khuyến
khích động viên trẻ tô chưa đẹp
+ Cuối cùng xin ban tổ chức thưởng cho các bạn tham
gia chương trình một hộp quà;
3 Kết thúc: (2 phút)
Chương trình "vui học cùng bé" đến đây là kết thúc
xin kính chúc các quí vị đại biểu mạnh khỏe, chúc các
bé chăm ngoan học giỏi! xin tạm biệt!
- Lần lượt từng bàn cất dọn đồ dùng đúng vị trí giúp cô
Trẻ quan sát
- Cả lớp trả lời
- Cá nhân 3 -4 trẻ trả lời
- Cá nhân 4- 5 trẻ trả lời
- Cả lớp cầm bút và thực hiện
- Cả lớp thực hiện cùng cô 1 lần
- Cá nhân trẻ trả lời
- Cả lớp thực hiện 1 lần
- Đại diện lớp lên nhận quà
- Trẻ lần lượt cất đồ dùng học tập lên giá