Ví dụ: Ao cá là nơi sống của tôm, cá… “địa chỉ” Ổ sinh thái: không gian sinh thái mà ở đó tất cả 0 t các nhân tô của môi trường nằm trong giới hạn cho phép loài đó tồn tại và phát triển[r]
Trang 1
Bài 47
MÔI TRƯỜNG VÀ CÁC NHÂN TỐ SINH THÁI
Trang 3 là phần không gian bao quanh sinh vật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên môi trường tác động trực tiếp hay gián tiếp lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật.
Trang 41 Môi trường nước
2 Môi trường trên cạn
Trang 5• Các loại môi trường:
- Môi trường đất: các lớp đất có độ sâu khác nhau, nơi có sinh vật sinh sống
- Môi trường trên cạn: mặt đất, lớp khí quyển gần mặt đất là nơi sống của phần lớn SV trên trái đất.
- Môi trường nước:
Nước ngọt, nước lợ, nước mặn có các sinh vật thủy sinh
- Môi trường SV: thực vật, động vật, con người là nơi sống của SV ký sinh, cộng sinh
Trang 7- Mỗi loài sinh vật sống trong môi trường khác nhau để thích nghi chúng có những , thay đổi
về hình thái, sinh lý và tập tính sinh thái.
Trang 8II Các nhân tố sinh thái
* Khái niệm: NTST là tất cả những yếu tố môi trường có ảnh hưởng trức tiếp hay gián tiếp tới đời sống SV
Trang 9Nhóm nhân tố hữu sinh
Trang 10+ Nhấn tố vô sinh : là tất cả các nhân tố vật lý,
hóa học:VD: AS, nhiệt độ , độ ẩm
+ Nhân tố hữu sinh: Là thế gới hữu cơ của MT và
là những mối quan hệ giữa các SV giữa sinh vật và con người
Trang 11III Những quy luật tác động của các nhân tố sinh thái và giới hạn sinh thái:
1, Các quy luật tác động:
- Ví dụ 1: Môi trường trên cạn Cường độ ánh sáng tăng → Nhiệt độ tăng → độ ẩm giảm Các nhân tố này đồng thời tác động lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật
- Ví dụ 2: Cùng cường độ ánh sáng mạnh → cây ưa sáng sinh trưởng phát triển thuận lợi nhưng gây hại cho cây ưa bóng
- Ví dụ 3: Ánh sáng, ít có ý nghĩa giai đoạn hạt nhưng cần thiết cho giai đoạn cây quang hợp
- Ví dụ 4: nhiệt độ tăng 40 0 C - 50 0 C sẽ làm tăng quá trình TĐC ở động vật máu lạnh nhưng lại kìm hãm sự di động của con vật
Trang 12-Các nhân tố sinh thái tác động đồng thời lên cơ thể,
cơ thể phải phản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy
-Các loài khác nhau phản ứng khác nhau với tác động như nhau của một nhân tố sinh thái
- Các giai đoạn phát triển khác nhau,hay trạng thái
sinh lý khác nhau,… phản ứng khác nhau với tác động như nhau của một nhân tố
Trang 132 Giới hạn sinh thái
- Các nhân tố sinh thái khi tác động lên cơ thể có thể thúc đẩy lẫn nhau hoặc gây ảnh hưởng trái
ngược nhau
Trang 14Điểm cực thuận Khoảng
chống chịu
Khoảng chống chịu
Mức thuận lợi (sinh trưởng, phát triển)
0 C
20 0 C 35 0 C 42 0 C 5,6 0 C
Giới hạn dưới
Giới hạn trên
Khoảng thuận lợi
Điểm gây chết
Điểm gây chết
Điểm gây chết
Điểm gây chết
Giới hạn sinh thái
Ngoài giới hạn chịu đựng
Nhiệt độ tác động đến sinh trưởng và phát triển của cá rô phi Việt Nam
(SGK) giới hạn về t Trong trường hợp tổng quát, giới hạn sinh thái là gì? 0 C đối với cây trồng nhiệt đới được hiểu ntn?
30 0 C
Trang 152 Giới hạn sinh thái
Giới hạn sinh thái: là khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái, ở đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển theo thời gian
+ điểm giới hạn trên và dưới;
+ khoảng thuận lợi: Là khoảng các NTST ở
mức phù hợp, đảm bảo cho sinh vật thực hiện các chức năng sống tốt nhất
+ khoảng chống chịu: Là khoảng các ntst gây
ức chế cho hoạt động sinh lí của sinh vật
Trang 1620 0 C 35 0 C 42 0 C 5,6 0 C
Giới hạn dưới
Giới hạn trên
Khoảng thuận lợi
30 0 C
17 0 C 37 0 C 44 0 C
2 0 C
Giới hạn dưới
Giới hạn trên
Khoảng thuận lợi
28 0 C
Cá rô phi
Cá chép
(5,6 0 C ; 20 0 C – 35 0 C ; 42 0 C) (2 0 C ; 17 0 C – 37 0 C ; 44 0 C)
Trang 17- Những loài có giới hạn sinh thái rộng có vùng phân
bố rộng và ngược lại
IV Nơi ở và ổ sinh thái
Trang 18Chim ăn
hạt
Chim ăn sâu
Sâu cuốn
lá
Ổ sinh thái và nơi ở khác nhau như thế nào?
Các loài trên đều có
chung nơi cư trú là cây to
Mỗi loài trên cây to đều
có cách sống riêng
Trang 19Nơi ở : chỉ nơi cư trú (nơi sống) của loài.
Ví dụ: Ao cá là nơi sống của tôm, cá… “địa chỉ”
Ổ sinh thái: không gian sinh thái mà ở đó tất cả các nhân tô của môi trường nằm trong giới hạn cho phép loài đó tồn tại và phát triển
max
min
max
max min
t 0
Độ ẩm
Trang 20Các vòng biểu diễn ổ sinh thái của loài
C và D không giao nhau,
A và B ổ sinh thái giao nhau nhiều, A’ và B’ ổ sinh thái giao nhau ít.
Trang 22* HÃY CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG NHẤT TRONG CÂU SAU ĐÂY :
CÂU HỎI : Vi khuẩn suối nước nóng có giới hạn nhiệt độ từ 0 0 C 90 0 C , có nghĩa là :
A Giới hạn dưới là 90 0 C , giới hạn trên là O 0 C.
B Giới hạn trên là 90 0 C , giới hạn dưới là 0 0 C
C Ở nhiệt độ -5 0 C và 95 0 C vi khuẩn đã chết
D Cả 2 câu B , C đều đúng
O
Trang 23Câu 2 Đàn voi ở rừng tánh linh
thường xuống phá hoại hoa màu ,quật chết người Nguyên nhân là do
A voi ưa hoạt động ,thích lang thang đây đó
B tính voi dữ dằn ,hay tìm đến bản làng quậy phá
C voi tìm thức ăn và nước uống trên nương rẫy ,bản làng
D rừng, nơi sinh sống của voi bị thu hẹp quá mức
O
Trang 24Các loài có kích thước mỏ khác nhau thì kích thước thức
ăn cũng khác nhau tạo nên các
ổ sinh thái về dinh dưỡng.
Trang 25Hãy cho biết thảm thực vật trong hình sau gồm những tầng nào? Ý nghĩa của sự phân tầng?