1. Trang chủ
  2. » Văn Hóa - Nghệ Thuật

GIAO AN MAM NON

23 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 39,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

*Hoạt động 4 : Trò chơi 1 “Đội nào nhanh tay” - Chuẩn bị: Các loại khối vuông, tròn, chữ nhật, một số loại đồ chơi đồ dùng có dạng các khối trên - Cách chơi: Chia trẻ thành 2 đội xếp thà[r]

Trang 1

MỤC TIÊU

1 Phát triển thể chất :

- Trẻ thể hiện phối hợp các vận động cơ bản như : Ném xa bằng 2 tay ( 3 ), nhảy lò cò(9), trườn sấp kết hợp trèo qua ghế, bật tách chân chụm chân, chuyền bắt bóng qua đầu rasau lưng

- Phát triển tố chất : Khéo léo nhanh nhẹn ,thực hiện đúng thao tác chuyền bắt bóng, ném, trườn và nhảy

- Biết động vật cung cấp nhiều chất đạm giúp cơ thể khỏe mạnh, phát triển toàn diện cho

cơ thể Cháu biết tránh xa các động vật có hại, không tiếp xúc chúng khi không cần thiết

- Biết và không ăn, uống một số thứ có hại cho sức khỏe ( 20 )

- Không chơi ở những nơi mất vệ sinh, nguy hiểm ( 23)

- Tô màu kín, không chờm ra ngoài đường viền các hình vẽ ( 6)

- Dán hình vào vị trí cho trước không bị nhăn ( 8 )

2 Phát triển nhận thức:

- Biết tên gọi con vật theo đặc điểm chung ( 92 )

- Cháu biết được động vật sống khắp nơi, biết đặc điểm bên ngoài của các con vật , điềukiện sống của một số con vật nuôi trong gia đình, sống dưới nước, các loại chim, côntrùng

- Nhận ra sự thay đổi trong quá trình phát triển của con vật.( 93 )

- Biết lợi ích và tác hại của chúng đối với con người

- So sánh sự giống và khác nhau của của các con vật, phân loại các con vật theo 2-3 dấuhiệu Quan sát mối quan hệ giữa các con vật với con người

- Nhận biết số phù hợp với số lượng trong phạm vi 10 (104), thêm bớt chia nhóm có sốlượng 10 thành 2 phần ( 105 ) Vị trí phía trái, phía phải của đối tượng ( có sự địnhhướng ) Nhận biết phân biệt khố cẩu với khối trụ Nhận biết phân biệt khối cầu , khốitrụ ( 107 ) Xếp theo quy tắc ( 116 )

- Giải thích được mối quan hệ nguyên nhân - kết quả đơn giản trong cuộc sống hằngngày ( 114)

- Nhận ra giai điệu ( vui, êm dịu, buồn ) của bài hát, bản nhạc ( 99 ) Hát đúng giai điệutrẻ em ( 100 )

- Thể hiện cảm xúc vận động phù hợp nhịp điệu bài hát bản nhạc ( 101 )

- Biết sử dụng các vật liệu khác nhau để làm 1 sản phẩm đơn giản ( 102 )

3 Phát triển ngôn ngữ :

- Gọi đúng tên các con vật nuôi , sống dưới nước, chim, côn trùng ,nhận biết tiếng kêu

- Nhận ra sự thay đổi trong quá trình phát triển của con vật ( 93 )

- Phát triển ngôn ngữ thông qua trò chuyện, kể chuyện ,về các con vật

- Rèn luyện và phát triển ngôn ngữ mạch lạc qua lời nói bài thơ '' mèo đi câu cá, nàngtiên ốc, gà nở''

- Biết kể truyện theo tranh ( 85 ): '' chú dê đen, hai anh em gà con ''

- Đọc, tô, viết và phát âm đúng : g-y, s-x ( 91)

- Thể hiện sự hứng thú với sách ( 80) Có hành vi giữ gìn, bảo vệ sách ( 81 )

- Biết viết tên của mình theo cách của mình ( 89 )

4.Phát triển tình cảm xã hội :

Trang 2

- Biết tên gọi con vật theo đặc điểm chung ( 92 ), lợi ích của các con vật Thích chăm sóccon vật quen thuộc ( 39)

- Nhận ra sự thay đổi trong quá trình phát triển của con vật ( 93 )

- Biết phân biệt những con vật có lợi cho con cần bảo vệ

- Tránh xa những động vật có hại không đến gần và chọc phá

- Thích chia sẻ cảm xúc kinh nghiệm, đồ dùng, đồ chơi với những người gần gũi ( 44 )

- Sẵn sàng giúp đỡ người khác khi gặp khó khăn ( 45 )

- Chấp nhận sự phân công của nhóm bạn và người lớn ( 51 ) Sẵn sàng thực hiện nhiệm

vụ đơn giản cùng người khác ( 52 )

5 Phát triển thẩm mỹ :

- Vẽ, nặn, xé dán những con vật như : Vẽ gà trống, nặn con nhím, xé dán con cá, trang trícon bướm, vẽ con chim

- Trẻ biết giới thiệu sản phẩm của mình ,của bạn và nhận xét đánh giá

- Trẻ biết hát nhưng bài hát về các vật gần gũi, vận động vỗ tay gõ đệm, vổ tay theo lời

ca, nhịp, phách '' thương con mèo, chú khỉ con, chim mẹ chim con, chú khỉ con, con chuồn chuồn

- Nghe các bài hát: lý chiều chiều, lượn Khéo, chị ong nâu và em bé

_

Trang 3

MẠNG NỘI DUNG

NHỮNG CON VẬT SỐNG QUANH BÉ

- Trẻ nhận biết tên gọi ,đặc điểm, lợi ích

- Sự giống và khác nhau giữa các con vật

- Mối quan hệ giữa cấu tạo với vận động và

môi trường sống

1 SỐ CON VẬT QUÝ HIẾM

- Trẻ nhận biết tên gọi các con vật sống trong rừng

- Phân biệt, so sánh những con vật sống trong rừng về thức ăn ,về đặc điểm của nó

- Biết đặc điểm môi trường sống ,thức ăncủa chúng Con người cần bảo vệ, không săn bắt chúng

THẾ GIỚI ĐỘNG VẬT

1 SỐ CON VẬT SỐNG DƯỚI NƯỚC

-Trẻ nhận biết tên gọi, 1 số bộ phận

chính, màu sắc kích thước, thức ăn của

con vật sống dưới nước

- Trẻ biết lợi ích, nơi sống, mối quan hệ

giữa vận động với môi trường sống

- Trẻ biết các món ăn chế biến từ cá,

mực,ốc

CÔN TRÙNG

- Trẻ biết tên gọi, đặc điểm nổi bật 1 số loại côn trùng về : cấu tạo, hình dạng, màu sắc, vận động

- Trẻ biết ích lợi hay tác hại, cách bảo vệ hay diệt trừ

- Trẻ biết sự giống và khác nhau giữa 1

số côn trùng

1 SỐ LOÀI CHIM

- Trẻ biết được tên gọi, đặc điểm ,sự giống và khác nhau của các loại chim vềcấu tạo ,màu sắc, vận động, thức ăn

- Biết cách chăm sóc và bảo vệ

Trang 4

MẠNG HOẠT ĐỘNG

Phát triển nhận thức

Làm quen với toán: thêm bớt chia nhóm có

số lượng 9 thành 2 phần Vị trí phía trái,

phía phải của đối tượng ( có sự định

hướng ) Nhận biết phân biệt khố cẩu với

khối trụ Nhận biết phân biệt khối cầu ,

khối trụ Xếp theo quy tắc

Khám phá khoa học : 1 số con vật nuôi

trong gia đình Động vật sống dưới nước

Động vật sống trong rừng.Côn trùng.1 sô

- Trò chơi vận động : Ai nhanh hơn, nhảy

tiếp sức

THẾ GIỚI ĐỘNG VẬT

Phát triển thẩm mỹ

Tạo hình: Vẽ gà trống , nặn con nhím, xé dán

con cá, trang trí con bướm, vẽ con chim

Âm nhạc:

- Học hát bài : Thương con mèo, con chuồn

chuồn, chú khỉ con, chim mẹ chim con Mèo

- Xây trại chăn nuôi, xây vườn bách thú

- Trẻ biết việc nuôi các con vật là như thế

nào ?

- Trẻ biết cách vệ sinh chuồng trại

Trang 5

- Biết 1 số động vật sống dưới nước.

- Trẻ nhận biết, phân biệt khối cầu với khối trụ

- Hát, vỗ thành thạo các bài hát “ Mèo ngoan”

- Trẻ đọc thuộc bài thơ “Nàng tiên ốc”

- Trẻ biết Xé dán hình con cá

- Trẻ đọc và viết được các chữ cái “x-s”

II CHUẨN BỊ :

- Nơ, đĩa nhạc, máy hát, ghế TD

- Tranh ảnh về các con vật sống dưới nước

- Dụng cụ âm nhạc cho cô và trẻ

- Tranh minh họa thơ, tranh chữ to

- Tranh mẫu hình con cá

- Tranh, băng từ, vở tập tô,…

- Một số họa báo , các nguyên vật liệu địa phương và đồ chơi các góc

- Chơi các góc (cháu chơi theo ý thích)

* Mở chủ đề : Tuần này chúng ta sẽ bước vào chủ đề nhánh 5 “ Một số con vật sống dưới nước”.

- Trò chuyện với trẻ về 1 số con vật sống dưới nước

- Trò chuyện về nơi sống của 1 số con vật sống dưới nước

- Cho trẻ xem tranh và trò chuyện về ích lợi của con vật sống dưới nước

- Cho trẻ xem tranh và nêu đặc điểm của 1 số con vật sống dưới nước

- Cho trẻ đọc câu đố về con vật sống dưới nước

* Cho cháu dự báo thời tiết trong ngày : Trẻ tự gắn biểu tượng thời tiết, ngàytháng năm

* Điểm danh : Tổ trưởng điểm danh, cô GD trẻ đi học đều, đúng giờ

*Nêu TCBN : + Đi học đều, đến lớp quần áo gọn gàng + Giờ học không nói chuyện, tích cực phát biểu

+ Giữ vệ sinh thân thể, lớp học

*Khám tay : Tổ trưởng khám tay báo cáo bạn tay dơ, cô kiểm tra lại và GD

Trang 6

trẻ giữ tay luôn sạch sẽ

-Tay: Luân phiên từng tay đưa lên cao

-Bụng: Đứng quay người sang bên

-Chân: Nâng cao chân gập gối-Bật: Bật chân trước chân sau

*Hồi tĩnh : trẻ đi lại hít thở nhẹ nhàng

* Tập kết hợp với nơ và nhạc – Tập mỗi động tác 4lx8n

Hoạt động

học

*PTNT:

Động vật sống dưới nước

*PTVĐTrườn sấp kếthợp trèo qua ghế ,TC: nhảytiếp sức

*PTNTnhận biết, phân biệt khối cầu với khối trụ

*PTNN

“Nàng tiên ốc”

BTLNT :Làm muối đậu

*PTNN

LQ “x-s”

*PTTM

Xé dán hình con

cá (mẫu)

*PTTMMèo ngoan VĐ: vỗ nhịp NH :Chú mèo con TC : Bao nhiêu bạn hát

- TCDG : Cắp cua

- Chơi tự do

HĐCMĐ

Làm quen xé dán hình con cá

- TCVĐ: Mèobắt chuột

- TCDG: Cắp cua

- Chơi tự do

HĐCMĐ : Ôn

trò chuyện về động vật sống dưới nước

- TCVĐ: Mèo bắt chuột

- TCDG: Cắp cua

-Chơi tự do

HĐCMĐ

Ôn thơ “ Nàng tiên ốc”

- TCVĐ:

Mèo bắt chuột

- TCDG:

Cắp cua

- Chơi tự do

HĐCMĐ

Ôn “x-s”-TCVĐ: Mèo bắt chuột

- TCDG: Cắp cua

- Chơi tự do

Hoạt động

góc

Góc phân vai :

Bán các con vật, bán thức ăn gia súc, chế biến cácloại thực phẩm

từ động vật

Góc xây dựng: Xây

vườn bách thú

Góc nghệ thuật : Hát

múa những bài

có nội dung về các con vật

Góc khám phá khoa học :

Chăm sóc cây, chơi đong nước, lau lá,…

Góc học tập-sách :

Chơi lô tô,xem tranh truyện về các con vật

Hoạt động

chiều

*LQ truyện “ giọt nước tí xíu”

* TCHT : xếp

*LQ “ Mèo ngoan”

* TCHT :

* Ôn nhận biết,phân biệt khối cầu với khối trụ

* LQ bài đồng dao

“Thương

*Ôn “g-y”

* TCHT : Xếp hình

Trang 7

hình các con vật Xếp hình con

vật

* TCHT : Xếp hình con vật

con ba ba”

* TCHT : Xếp hình con vật

con vật nào

Vệ sinh nêu

gương trả

trẻ

*Vệ sinh: Cô cho trẻ nhắc lại các bước rửa tay, lau mặt.lần lượt cho từng tổ

làm vệ sinh.Cô bao quát, nhắc cháu rửa đúng thao tác không làm văng nước

ra ngoài, nhận xét giờ vệ sinh

*Nêu gương: Cho cháu nhắc tiêu chuẩn bé ngoan, cháu tự nhận xét bản thân

mình, cho cháu nhận xét bạn, cô nhận xét và cho cháu cắm cờ, cô khuyếnkhích những cháu chưa được cờ, cuối tuần kết cờ tặng phiếu bé ngoan

* Trả trẻ : Nhắc trẻ chào cô và mọi người.

và thức ăn của các con vật nuôi

- Biết 1 số mónđược chế biến

từ động vật

- Thể hiện được vai chơi

Các đồ chơi con vật nuôi như : chó, mèo, gà vịt, lợn , thỏ…các, thức ăn của chúng như: cám, khoai, ngô, cà rốt…

- Trò chuyện về các con vật nuôi và thức

ăn của chúng.công việc của người bán hàng

- Phân vai, phân nhóm chơi, cháu tự thõa thuận vai chơi

- Liên kết với các nhóm chơi

- Biết thể hiện vai chơi

Đồ chơi các con vật trong vươn bách thú : con khỉ, voi, hổ, gấu Khối xây dựng các loại, hàng rào bằng nhựa, gỗ…

- Trò chuyện về nơi ởcủa các con vật

- Phân vai, phân nhóm chơi, cháu tự thỏa thuận vai chơi

- Liên kết với các nhóm chơi

Máy hát, đĩa nhạc, nhạc cụ

Trò chuyện về đặc điểm của các con vật, cũng như nội dung của bài hát nói về các con vật

*Góc học tập:

Chơi lô tô, xem

Trẻ củng cố lại kiến thức về

Tranh, ảnh, những câu

- Cho trẻ xem tranh, suy nghĩ và tự kể

Trang 8

kể chuyện sángtạo theo tranh

chuyện tranh, bộ đôminô về các con vật

chuyện theo ý của mình qua hình ảnh trong tranh.Trò chuyện về cách chơi đomino

- Trẻ tự chọn nhóm chơi

- Một số cây cảnh, bình tưới

- Dụng cụ đựng nước

- Trò chuyện về cách chăm sóc, bắt sâu chocây

- Các thao tác đong nước

- Trẻ biết tên, đặc điểm, ích lợi của một số con vật sống dưới nước

- Biết so sánh điểm giống và khác nhau của 1 số con vật sống dưới nước

- Biết yêu quý và bảo vệ các con vật

*Lồng ghép : AN

*Tích hợp : VSMT, GDLG

II.Chuẩn bị :

- Tranh : rùa, cua, tôm, ốc, cá, mực…

- Tranh lô tô các con vật trên

- Mũ các con vật

III Tiến trình :

* Hoạt động 1: Hát “cá vàng bơi”

- Bài hát nói về con gì? Cá sống ở đâu?

- Hôm nay cô cho các cháu làm quen một số con vật sông dưới nước

*Hoạt động 2:

- Cô cho trẻ xem tranh cá voi và nhận xét :

+ Cá heo có đặc điểm gì ? cá voi sống ở đâu ? da cá voi thế nào ?nó ăn gì ? nó sinh sản thế nào ?

- Cô tóm lại : Cá voi sống ở biển( nước mặn), nó thở bằng mang, có đầu, mình đuôi và vây, nó ăn những con cá nhỏ hơn, cá voi là động vật có vú, cá voi đẻ con, cá voi rất hiền…

- Cô GD trẻ yêu quý, nhắc người đi biển không đánh bắt cá voi vì cá voi là động vật quý hiếm

ĐỘNG VẬT SỐNG DƯỚI NƯỚC

Trang 9

- Cho trẻ xem tranh cá mập và tiến hành tương tự.

- Cho trẻ so sánh cá voi với cá mập :

+ Giống nhau : Đều sống ở nước mặn, đẻ con, động vật quý hiếm

+ Khác nhau : về hình dáng, cá voi hiền, cá mập dữ

- Mở rộng : Cô cho trẻ xem tranh 1 số động vật sống ở biển : Con mực, con sò, con sứa…

- Cho trẻ xem tranh cá chép và nhận xét : cá chép có đặc điểm gì ? cá chép sống ởđâu ? nó ăn gì ? nó có ích lợi gì ? nó sinh sản thế nào ?

- Cô tóm lại : Cá chép sống ở nước ngọt ( sông, ao hồ), có đầu mình( vẫy), đuôi, vây, cá chép thích ăn rong, cá nhỏ, người ta nuôi cá chép lấy thịt, cá chép đẻ trứng.Cô GD trẻ ăn nhiều cá để cơ thê khỏe mạnh

- Cho trẻ xem tranh cá quả và tiến hành tương tự

- Cho trẻ so sánh cá chép với cá long nhãn:

+ Giống nhau : Sống ở nước ngọt, đẻ trứng

+ Khác nhau : Có hình dạng khác nhau, cá chép cho con người thịt, cá long nhãn người ta nuôi để làm cảnh

- Mở rộng: cho trẻ xem thêm 1 số loại cá, động vật sống ở nước ngọt : cá quả, cá trê, tôm,cua…

* Hoạt động 3: ai nhanh tay

- Lấy tranh lô tô theo yêu cầu của cô.Cô đọc câu đố, nói đặc điểm trẻ lấy tranh con vật đó đưa lên và gọi tên

- Trẻ đội mũ chơi : “mưa rơi” cô nói mưa rơi xuống hồ nào thì các con vật nhảy xuống hồ đó

- Trẻ chơi :Tìm bạn

4 Hoạt động 4 : Ttò chơi “Tìm bạn”

- Cô hướng dẫn và cho trẻ chơi

- Cô quan sát và động viên trẻ

- Cô nhận xét, GD trẻ : giữ vệ sinh nguồn nước, khi đi biển chơi không vứt rác xuống biển, sử dụng nước tiết kiệm ở trường và ở nhà

*Nhận xét, kết thúc

HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜII/ MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

- Trẻ hát thuộc bài hát "chim mẹ chim con"

- Trẻ chơi thành thạo các trò chơi

- Trẻ chơi trật tự không tranh giành với bạn

II/ CHUẨN BỊ: Nhạc, đồ chơi ngoài trời

Trang 10

- Vận động: Mèo bắt chuột.

+ Cách chơi: Chọn 1 cháu làm mèo ngồi ở 1 góc lớp Các cháu khác làm chuột

bò ở trong hang của mình.(Bò trong vòng tròn) Cô nói : “ Các con chuột đikieếm ăn” Các con chuột vừa bò vừa kêu chit chit Khoảng 30 giây , mèo xuấthiện và kêu meo meo , Vừa bò vừa bắt chuột các con chuột phải bò nhanh vềtrốn trong hang của mình Chú chuột nào chậm chạp sẽ bị mèo bắt và phải rangoài 1 lần chơi Sau đó đổi vai chơi và trò chơi tiếp tục

- Dân gian: cắp cua

Cô giải thích trò chơi

- Một nhóm khoảng 4-5 trẻ cùng chơi Mỗi trẻ góp chung vào 1 số “cua” để thành 1 đống ( trong dân gian dùng các hòn sỏi làm cua) Giáo viên có thể lấy sỏi hoặc giấy màu vo viên lại, dùng đồ chơi con cua bằng nhựa

- Trước khi chơi trẻ oẳn tù tì để xác định thứ tự người đi trước – sau Người đầu tiên sẽ vơ cả đống cua và rải tung ra cho cua chạy tứ tung rồi bắt đầu cắp cua để

bỏ vào giỏ

- Cách cắp cua bỏ giỏ : Dùng hai tay úp cong vào nhau cho khít làm giỏ, haingón trỏ duỗi thẳng dùng để cắp cua Lúc cắp cua không được để chạm vào cuakhác; khi cắp được con nào thì nâng hai tay lên, ngón trỏ hướng lên trời rồi nhả

ra cho cua rơi vào giỏ ( lòng hai bàn tay đã úp và khép kín để hứng Tiếp tục bắtcua bỏ giỏ cho đến khi rơi cua hoặc chạm vào cua khác thì mất lượt và ngườikhác tiếp tục bắt cua

- Cháu chơi 3,4 lần

3/HĐ3 : Chơi tự do

- Cho trẻ chơi theo nhóm : xâu hoa, nhảy dây, chơi với lá cây, làm bánh…

- Cô quan sát, động viên trẻ chơi

- Trẻ biết tên, hiểu nội dung câu chuyện

- Trẻ chơi thành thạo trò chơi

- Trẻ cất dọn, giữ gìn đồ chơi

II / Chuẩn bị :

Trang 11

- Tranh truyện, mô hình.

- Đồ dùng đồ chơi

III / Cách tiến hành :

*HĐ 1: HĐCMĐ "chuyện giọt nước tí xíu"

- Cô kể lần 1+ mô hình, tóm nội dung

- Cô kể lần 2+ tranh truyện

- Cho trẻ tự chọn nguyên vật liệu để xếp hình con vật theo ý thích.

*HĐ 3: Chơi tự do : trẻ chơi tự do ở các góc – cô nhận xét giờ chơi.

- Trẻ thực hiện được vận động "trườn sấp kết hợp trèo qua ghế thể dục" theo

hướng dẫn của cô

- Trẻ phối hợp chân, mắt nhịp nhàng, khéo léo, khi thực hiện vận động

- Trẻ chăm tập thể dục, ăn uống đủ chất để luôn khỏe mạnh

*Lồng ghép : Văn học

*Tích hợp : GDDD

II/ CHUẨN BỊ : 2 ghế TD, sân sạch, nơ TD, nhạc.

III/ TIẾN TRÌNH :

*Hoạt động 1 : Đọc đồng dao “thương con ba ba”

- Trò chuyện về nội dung bài đồng dao

TRƯỜN SẤP KẾT HỢP

Ngày đăng: 10/09/2021, 02:36

w