Cho toàn bộ kim loại thu được tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 8,064l khí H2.. Xác định công thức oxit sắt 2.[r]
Trang 1Đề kiểm tra lần 3 Câu I
1 Ở 100oC độ tan của CuSO4 là 87g, ở 150C là 24g Làm lạnh 650g dung dịch CuSO4 bão hòa từ 100oC về 15oC Tính khối lượng CuSO4 bị tách ra
2 Trình bày phương pháp nhận biết
a 5 chất khí đựng trong 5 bình khác nhau là Không khí, khí Oxi, Khí Cacbonddioxxit, khí Hidro, khí Nitơ
b 5 chất rắn màu trắng là Al, CaO, Na2O,Al2O3, P2O5
Câu II
1 Đặt cốc A đựng dung dịch HCl và cốc B đựng dung dịch H2SO4 loãng vào 2 đĩa cân sao cho cân ở vị trí cân bằng Sau đó làm thí nghiệm như sau:
- Cho 7,2 g MgO vào cốc B đựng dung dịch H2SO4
- Cho m gam Al2O3 vào cốc A đựng dung dịch HCl.
Khi cả MgO và Al2O3 đều tan hoàn toàn thấy cân ở vị trí thăng bằng Tính m?
2 Viết phương trình cho chuổi biến hóa sau
a KMnO4O2 ⃗ (1) H2O ⃗ (1) H2 ⃗ (1) Fe ⃗ (1) Fe3O4 ⃗ (1) Fe ⃗ (1) FeCl2
b KClO3 ⃗ (1) A+B
A+K ⃗ (1) C
C+ H2O ⃗ (1) D
D+HCl ⃗ (1) B+E
Câu III
1 Cân bằng các PTHH sau
a FeS2+O2 ⃗ (1) Fe2O3+SO2
b CxHyOz+O2 ⃗ (1)
c FexOy+H2SO4 ⃗ (1) Fe2(SO4)3+SO2+H2O
d Mg+HNO3 ⃗ (1) Mg(NO3)2+NH3+H2O
2 Cho 10g hỗn hợp Al,Mg,Fe tác dụng với 150g dung dịch HCl 30,416% Chứng minh rằng sau phản ứng kết thúc Axit vẫn dư
Câu IV
1 Cho mg hỗn hợp FexOy và CuO được khử hoàn toàn cần dùng tới 14,112l khí H2(ở đktc) sau phản ứng kết thúc thu được 32,16g hỗn hợp 2 kim loại Cho toàn bộ kim loại thu được tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 8,064l khí H2
a Tính m
b Xác định công thức oxit sắt
2 Nung 39,5g KMnO4 sau khi kết thúc phản ứng thu được 36,3g hỗn hợp chất rắn Tính % số phân tử KMnO4 đã bị phân hủy
Câu VI
Hỗn hợp khí X gồm: CO2, SO2,NxO, CH4 Trong đó CO2 chiếm 25% về thể tích, NxO chiếm 25%,SO2 chiếm 20% còn lại là CH4 Trong hỗn hợp CH4 chiếm 12,1212% về khối lượng
a Xác định công thức hoá học của NxO
b Tính tỷ khối của X so với không khí