1. Trang chủ
  2. » Tất cả

BÀI GHI TOÁN 9 - TUẦN 1

9 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 23,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Căn thức bậc hai- Với A là một biểu thức đại số => A là căn thức bậc hai của A và - A là biểu thức lấy căn hay biểu thức dưới dấu căn... Tính BH và CH?. Trả lời: Xét tam giác ABC vuông

Trang 1

1 Căn bậc hai số học

- Với a > 0 số a được gọi là căn bậc hai số học của a.

Ví dụ 1: Căn bậc hai số học của 49 là 49

Căn bậc hai số học của 0 là 0

Căn bậc hai số học của 3

5

là 3 5

Căn bậc hai số học của 0,36 là 0,36

2 So sánh các căn bậc hai số học

* Kiến thức cần nhớ: Với a, b ≥0 ta có a < b <=> a < b

Ví dụ 2: So sánh:

a/ 4 và 15

Vì 16 > 15 nên 16 > 15 hay 4 > 15

Trang 2

b/ 11 và 3

Vì 11 > 9 nên 11> 9 hay 11 > 3

c) 5-2 và 0

Vì 5 > 4 nên 5> 4 hay 5>2 Suy ra 5-2>0

d) 3- 17 và 0

Vì 9 < 17 nên 9< 17 hay 3< 17 Suy ra 3- 17 <0

DẶN DÒ

1 Bài cũ:

- Xem lại định nghĩa thế nào là căn bậc hai số học Cách tìm căn bậc hai số học của một số không âm (thành thạo cách bấm máy)

- Cách so sánh hai căn bậc hai số học và ứng dụng trong bài toán tìm x

- Làm các bài tập:

Bài tập 1: So sánh

a) 2và 3 b) 6 và 41 c) 8- 2 và 0.

d) 2- 7 và 0 e) 5- 7 và 0 f) 12-5 và 0

Hướng dẫn tự học: Bài tập này tương tự như ví dụ 2 phần bài học.

2 Bài mới: HS chuẩn bị bài cho tiết học sau: “Căn thức bậc hai Hằng đẳng

thức A2  A

Trang 3

1 Căn thức bậc hai

- Với A là một biểu thức đại số => A là căn thức bậc hai của A và

- A là biểu thức lấy căn hay biểu thức dưới dấu căn.

- A được xác định (hay có nghĩa) khi A≥0

Ví dụ 1: a/ 5-2x là căn thức bậc hai của 5 - 2x

5-2x được xác định (hay có nghĩa) khi 5 - 2x ≥ 0 <=> -2x ≥ -5 <=> x 2

5

b/ -4x+3 xác định khi -4x + 3 ≥ 0 <=> -4x ≥ -3 <=> x 4

3

2 Hằng đẳng thức A2 = A

* Kiến thức cần nhớ:

- Với A là một biểu thức, ta có:

A

=

A 2

nghĩa là: A2 =A nếu A ≥ 0 và A2 =-Anếu A < 0

Ví dụ 2: Tính

a/ 142 =14 =14

b/ -8)2 = -8 =8

c/ ( 5-1)2 = 5-1= 5-1 (vì 5-1>0)

d/ (2- 7)2 = 2- 7 = 7-2 (vì 2- 7 <0) e/ 2 (2- 3)2 =2.2- 3 =2.(2- 3) =4-2 3 f/ (3-2 2) = 3-2 2 =3-2 2

2

Trang 4

BÀI TẬP VẬN DỤNG

Ví dụ 3: Giải các phương trình sau, biết:

a/ x2 =7

<=> x =7 <=> x = 7 hoặc x = -7

Vậy nghiệm của phương trình là: x = 7, x = -7

b/ 4x2 =6 <=> 2x =6

<=> 2x = 6 hoặc 2x = -6

<=> x = 3 hoặc x = -3

Vậy nghiệm của phương trình là: x = 3, x = -3

c/ (x+3) =2

2

<=> x+3 =2.

<=> x + 3 = 2 hoặc x + 3 = -2

<=> x = 2 - 3 = -1 hoặc x = -2 - 3 = -5

Vậy nghiệm của phương trình là: x = -1, x = -5.

DẶN DÒ

1/ Bài cũ:

- Biết tìm điều kiện xác định của một căn thức

- Biết sử dụng hằng đẳng thức A2 = A để làm thành thạo các dạng bài tập cơ bản có

chứa căn bậc hai

- Làm các bài tập:

Bài tập 1: Tính

(Hướng dẫn: Tương tự như Ví dụ 2 phần bài học)

Bài tập 2: Giải các phương trình sau:

a/ x 2 = 7

b/ x2 = -8 c/ 4 x 2 = 6

d/ 9x2 = -12 e/ (2x+1)2 =3

(Hướng dẫn: tương tự như Ví dụ 3 phần bài học)

Trang 5

- HSG làm thêm bài 10/SGK.

2/ Bài mới: HS chuẩn bị bài cho tiết học sau: “ Luyện tập ”

Trang 6

* Cần nhớ:

- Cạnh huyền: BC

- Cạnh góc vuông: AB, AC

- Đường cao: AH

- BH là hình chiếu của AB lên BC

- CH là hình chiếu của AC lên BC

1) Hệ thức giữa cạnh góc vuông và

hình chiếu của nó trên cạnh huyền

- Cần nhớ: cạnh góc vuông 2 = hình chiếu cạnh huyền

AB 2 = BH.BC và AC 2 = CH.BC

- Ví dụ 1: Cho tam giác ABC vuông tại A có: AH là đường cao, AB = 3cm,

AC = 4cm, BC = 5cm Tính BH và CH?

Trả lời:

Xét tam giác ABC vuông tại A, với AH

là đường cao (gt) Ta có:

=> 32 = BH.5 => BH.5 = 9 => BH

= 9:5 = 1,8 cm

* CH = BC - BH = 5 - 1,8 = 3,2 cm

Vậy BH = 1,8cm và CH = 3,2cm

Trang 7

2) Một số hệ thức liên quan tới đường cao

- Cần nhớ: đường cao 2 = hình chiếu 1 hình chiếu 2

Cụ thể: AH2 = BH.CH

- Ví dụ 2: Cho hình vẽ: Biết tam giác ABC vuông tại A, AH là đường cao Tính

BC?

Trả lời:

Xét tam giác ABC vuông tại A, có AH là đường cao (gt) Theo hệ thức lượng ta có:

AH2 = BH.CH => 22 = 1,6.CH => 1,6.CH = 4 => CH = 4:1,6 = 2,5 cm Vậy BC = BH + CH = 1,6 + 2,5 = 4,1cm

Cần nhớ: cạnh góc vuông1 cạnh góc vuông2 = cạnh huyền đường cao

1/đường cao2 = 1/cạnh góc vuông21 + 1/cạnh góc vuông22

2 2

1 + AB

1

= AH 1

Trang 8

- Ví dụ 3: Cho hình vẽ, tính x bằng hai cách:

Trả lời:

Cách 1: Áp dụng định lí Pytago cho

tam giác DEF vuông tại D ta có:

EF2 = DE2 + DF2

=> 102 = 62 + DF2 => 36 + DF2 = 100 => DF2 = 100 - 36 = 64

=> DF = = 8cm

DẶN DÒ

1/ Bài cũ:

- Học thuộc các hệ thức lượng.

- Xem lại cách giải các ví dụ

- Làm các bài tập:

Bài tập 1: Tìm x, y trong hình vẽ sau:

Hướng dẫn:

* Tam giác DEF:

- Tính EF dựa vào ĐL Pytago: EF 2 = DE 2 + DF 2

- Tính x: dùng hệ thức DE 2 = EH.EF

- Tính y: HF = EF - EH

* Tam giác MNP:

- Tính x: dùng hệ thức MN 2 = NQ.NP

- Tính y: PQ = NP - NQ

Bài tập 2: Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 9cm, BC = 15cm, AH là đường cao Tính BH, CH, AC và AH

Trang 9

Hướng dẫn:

- Tính BH: dùng công thức AB 2 = BH.BC

- Tính CH = BC - BH

- Tính AC: dùng công thức AC 2 = CH.BC

- Tính AH: dùng công thức AH.BC = AB.AC hoặc AH 2 = BH.CH

2/ Bài mới: HS chuẩn bị bài cho tiết học sau: “ Luyện tập ”

Ngày đăng: 09/09/2021, 15:52

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- CH là hình chiếu của AC lên BC - BÀI GHI TOÁN 9 - TUẦN 1
l à hình chiếu của AC lên BC (Trang 6)
- Cần nhớ: đường cao2 = hình chiếu 1. hình chiếu 2 - BÀI GHI TOÁN 9 - TUẦN 1
n nhớ: đường cao2 = hình chiếu 1. hình chiếu 2 (Trang 7)
Bài tập 1: Tìm x, y trong hình vẽ sau: - BÀI GHI TOÁN 9 - TUẦN 1
i tập 1: Tìm x, y trong hình vẽ sau: (Trang 8)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w