SV:--- Page: 2 --- BÀI LÀM SƠ BỘ TÍNH TOÁN,XÁC ĐỊNH KÍCH THƯỚC MẶT CẮT DẦM Mặt cắt ngang dầm chữ T bằng BTCT thường cầu nhịp giản đơn trên đường ô tô thường có các kích thước tổng q
Trang 1Giáo viên hướng dẫn :
Sinh viên thực hiện :
Lớp :
I ĐỀ BÀI
Thiết kế một dầm tiết diện chữ T (dầm giữa)cho cầu đường ô tô nhịp giản đơn,bằng
BTCT, thi công bằng phương pháp đúc riêng từng dầm tại công trường sau đó lao và
nối các cánh dầm lại bằng đổ bê tông mối nối ướt
II CÁC SỐ LIỆU GIẢ ĐỊNH
Chiều dài nhịp tính toán L = 15 (m)
Hoạt tải HL-93
Hệ số cấp đường m = 1
Khoảng cách tim hai dầm liền kề S = 2.2 (m)
Bề rộng chế tạo cánh bf =S-0.4 = 1.8 (m)
Tĩnh tải rải đều của các lớp trên mặt cầu W DW = 5 (kN/m)
Hệ số phân phối ngang tính cho mô men mg M = 0.48
Hệ số phân phối ngang tính cho lực cắt mg Q = 0.5
Hệ số phân phối ngang tính cho độ võng mg = 0.5
Độ võng cho phép của hoạt tải cp = L/800
Bê tông f ' c = 28 (Mpa)
Cốt thép(chịu lực và cấu tạo) theo ASTM A615M f y = 420 (Mpa)
Tiêu chuẩn thiết kế 22 TCN 272-05
III NỘI DUNG TÍNH TOÁN THIẾT KẾ
6 Tính độ võng do hoạt tải gây ra
7 Xác định vị trí cắt thép chủ,vẽ biểu đồ bao vật liệu
8.Tính toán bản mặt cầu làm việc cục bộ
B Bản Vẽ
1 Thể hiện bản vẽ trên khổ giấy A1hoặc các bản A3
2 Vẽ mặt cắt chính dầm , các mặt cắt ngang(Tỷ lệ:1/10,1/20,1/25)
3 Triển khai cốt thép
4 Vẽ biểu đồ bao vật liệu
5 Thống kê vật liệu:thép,bê tông
Trang 2SV: - Page: 2 -
BÀI LÀM
SƠ BỘ TÍNH TOÁN,XÁC ĐỊNH KÍCH THƯỚC MẶT CẮT DẦM
Mặt cắt ngang dầm chữ T bằng BTCT thường cầu nhịp giản đơn trên đường ô tô thường
có các kích thước tổng quát như sau:
h
b
h
hb
Chiều cao của dầm chủ có ảnh hưởng rất lớn đến giá thành công trình, do đó phải cân
nhắc kỹ khi lựa chọn giá trị này Ở đây chiều cao dầm được chọn không thay đổi trên
suốt chiều dài của nhịp Đối với cầu đường ô tô, nhịp giản đơn, ta có thể chọn sơ bộ theo
kinh nghiệm như sau:
h = (
8
1 20
1
) L = (0.751.875) m
hmin= 0.07x15= 1.05 m
Ta chọn h= 1250 mm
Trang 3SV: - Page: 3 -
1.2 Bề rộng sườn dầm b w
Tại mặt cắt trên gối của dầm, chiều rộng của sườn dầm được định ra theo tính toán và
ứng suất kéo chủ, tuy nhiên ở đây ta chọn chiều rộng sườn không đổi trên suốt chiều dài
dầm Chiểu rộng b w này được chọn chủ yếu theo yêu cầu thi công sao cho dễ đổ bê tông
với chất lượng tốt
Theo yêu cầu đó ta chọn chiều rộng b w=200 (mm)
1.3 Chiều dày bản cánh h f
Chiều dầy bản cánh chọn phụ thuộc vào điều kiện chịu lực cục bộ của vị trí xe và sự tham
gia chịu lực tổng thể với các bộ phận khác
Tiêu chuẩn quy định h f 175mm.Theo kinh nghiệm ,ta chọn h f =180mm
1.4 Chiều rộng bản cánh chế tạo b f
Chiều rộng bản cánh được cho theo số liệu đầu bài Vậy bf = 1800 mm Khoảng cách tim
giữa các dầm chủ là S = 2200mm, do vậy giả thiết rằng một nửa bề rộng của mối nối sẽ
chia cho mỗi bên cánh dầm
1.5 Kích thước bầu dầm b1, h1
Kích thước bầu dầm phải căn cứ vào việc bố trí cốt thép chủ trên mặt cắt dầm quyết định
(số lượng thanh , khoảng cách các thanh , bề dày lớp bê tông bảo vệ ) Tuy vậy ở đây ta
chưa biết lượng cốt thép dọc chủ là bao nhiêu ,nên ta phải chọn theo kinh nghiệm
Theo kinh nghiệm,ta chọn:
Trang 4Vậy bề rộng cánh hữu hiệu là b e= 2200 mm
b, Quy đổi mặt cắt tính toán :
Trang 5SV: - Page: 5 -
Để đơn giản cho tính toán thiết kế, ta quy đổi tiết diện dầm về tiết diện có kích thước
đơn giản hơn theo nguyên tắc sau Giữ nguyên chiều cao h, chiều rộng b e,b1, và chiều
dày b w Do đó ta có chiều dày bầu dầm và chiều dày bản cánh quy đổi như sau:
b b
h b h h
w
v v moi
260210400
100100210
1
1 1 1
h b h h
w e
v v f moi
2102200
150150180
MẶT CẮT QUY ĐỔI
2 TÍNH VÀ VẼ BIỂU ĐỒ BAO NỘI LỰC
2.1 Công thức tổng quát
Mô men và lực cắt tại tiết diện bất kỳ được tính theo công thức sau:
Đối với trạng thái giới hạn cường độ I:
Trang 6LL L : Tải trọng làn rải đều (9.3 kN/m)
LL M : Hoạt tải tương đương ứng với đ.ả.h M tại mặt cắt i
LL V : Hoạt tải tương đương ứng với đ.ả.h Q tại mặt cắt i
mg M : Hệ số phân bố ngang tính cho mô men (đã tính cả hệ số làn xe
m)
mg V : Hệ số phân bố ngang tính cho lực cắt (đã tính cả hệ số làn xe m)
w DC : Trọng lượng dầm trên một đơn vị chiều dài
w DW : Trọng lượng các lớp mặt cầu và các tiện ích công cộng trên một đơn vị chiều dài(tính cho một dầm)
(1+IM) : Hệ số xung kích
A Mi : Diện tích đường ảnh hưởng Mi
A Vi : Tổng đại số diện tích đường ảnh hưởng Qi
A1,Vi : Diện tích đường ảnh hưởng Qi ( phần diện tích lớn)
m : Hệ số cấp đường
: Hệ số điều chỉnh tải trọng
=D.R.1 0.95
- D : Hệ số liên quan đến tính dẻo
- R : Hệ số liên quan đến tính dư
- 1 : Hệ số liên quan đến tầm quan trọng trong khai thác
+ Đối với đường quốc lộ và trạng thái giới hạn cường độ I
D=0.95 ; R=1.05 ; 1 =0.95
=0.95
+ Đối với trạng thái giới hạn sử dụng ; =1
2.2 Tính mô men M
Chia dầm thành 10 đoạn bằng nhau, mỗi đoạn sẽ có chiều dài = 1.5 m
Đánh số thứ tự các mặt cắt và vẽ Đah Mi tại các mặt cắt, điểm chia như sau:
Trang 7(kN/m)
dem Mi
LLtan
(kN/m)
CD i
i M
Trang 80,6 0,3
0,7 0,2
0,8 0,1
0,9 1
10 9
8 7
6 5
4 3 2
1 0
Trang 9- Giả sử chiều cao có hiệu d s Chiều cao có hiệu phụ thuộc vào lượng cốt thép dọc
chủ và cách bố trí của chúng, ta chọn sơ bộ lấy như sau:
85.09.0
10795.1798
.'.85
u
m
d b f
f' 85.0
s
d b
Trang 10- Kiểm tra lại cốt tiết diện đã chọn:
f A
c
y s
.'.85.0
=0.04< 0.42 (đạt)
Trang 114.1 Lý do cắt thộp và nguyờn tắc cắt cốt thộp
Để tiết kiệm thép, số lượng cốt thép chọn khi tính với mặt cắt có mô men lớn nhất (mặt cắt giữa dầm ) sẽ được lần lượt bớt đi cho phù hợp với hình bao mô men Công việc này được tiến hành trên cơ sở các nguyên tắc sau đây :
- Các cốt thép được cắt cũng như các cốt thép còn lại trên mặt cắt phải đối xứng qua mặt phẳng uốn của dầm
- Đối với dầm giản đơn ít nhất phải có một phần ba số thanh trong số thanh cốt thép ở mặt cắt giữa nhịp được kéo về neo ở gối dầm
- Số lượng thanh cốt thép cắt đi cho mỗi lần nên chọn là ít nhất ( thường là 1 đến 2 thanh)
- Không được cắt ,uốn các cốt thép tại góc của cốt đai
- Tại một mặt cắt không được cắt hai thanh cạnh nhau
Mn (kN.m)
Mr (kN.m)
4.3 Xỏc định vị trớ cắt cốt thộp dọc chủ và biểu đồ bao vật liệu
a, Hiệu chỉnh biểu đồ bao mô men:
Do điều kiện về lượng cốt thép tối thiểu : M r Min1,2M cr;1,33M u nên khi
Mu 0,9 Mcr thì điều kiện lượng cốt thép tối thiểu sẽ là Mr 1,33 Mu điều này có nghĩa
là khả năng chịu lực của dầm phải bao ngoài đường M u
3 4 khi : Mu 0,9 Mcr
Trang 12I f
F
F y y
260 400 799 200 191 2200
) 2
191 1250 ( 2200 191 ) 2
799 260 ( 799 200 2
260 260 400
Trang 13191 212 883 1250 ( 191 2200 12
191
2200
) 260 2
799 212 883 ( 799 200 12
799 200 )
2
260 212 883 ( 260 400 12
260
400
4 2
3
2 3
2 3
y
I f
Trang 140.9Mcr 1.2Mcr
-Tính chiều dài khai triển của cốt thép chịu kéo ld ,được lấy như sau :
Chiều dài triển khai cốt thép kéo ld, phải không được nhỏ hơn tích số chiều dài triển khai cốt thép kéo cơ bản ldb được quy định ở đây, nhân với các hệ số điều chỉnh hoặc
hệ số được quy định trong quy trình Chiều dài triển khai cốt thép kéo không được nhỏ hơn 300 mm
-Tính chiều dài triển khai cốt thép cơ bản:
343.61428
42038702.0'
02
0
4.5544202206.0
y b db
f
f A l
f d
l
l db 614.343
Trang 15SV: - Page: 15
-
- Trong đó :
Ab = 387(mm2) : Diện tích của thanh số 22
fy = 420 (MPa) : Cường độ chảy được quy định của thanh cốt thép
fc’ = 28 (MPa) : Cường độ chịu nén quy định của bê tông ở tuổi 28 ngày
Vậy ta có : l d 10.9467614.343581.6mm
Ta lấy ld = 600 mm > 300 mm
Tính chiều dài kéo thêm theo quy định :l l
Chiều dài l1 lấy bằng trị số lớn nhất trong các trị sau :
- Chiều cao hữu hiệu của tiết diện 1130 mm
- 15 lần đường kính danh định của thanh cốt thép: 15 22 = 330 mm
Trang 161200 600 1200
600 1200 600
600
7030/2=3515 10400/2=5200
12600/2=6300
15000/2=7500 200
+ 0.9d s 0.91153.3331038mm
Trang 17v v v
11442009.0
10456
6 8
0
10 597 1 10
2322 10
2
40 cot 456 469 5 0 144 1
194 528 cot
5 0
E
g V d
M
S s
u v
10 600
1
x
+ Tra bảng ta được 0
836 39
10 600
1
x
.+ Tra bảng ta được 0
835 39
Vậy ta lấy 0
835 39
; Tra bảng ta lấy 1 8027
- Xác định khả năng chịu cắt danh định cần thiết của cốt thép đai :
u c
c n
5 181154
1144 200 28 8027 1 083 0
083
10456
Trang 18SV: - Page: 18
-
- Xác định khoảng cách tối đa giữa các thanh cốt thép đai :
+ Chọn cốt đai có số hiệu D10 Suy ra ta có :
V
d f A S
s
v y v
240835
.39cot340463
1144420712
f
S b f A
A
y
v c v
kN N
d b f
u
v v c
456 469 651
640 640651
1144 200 28 1 0 1
M f
v u v f
u y
200
1144420712
Trang 19SV: - Page: 19
-
0 3 6 835 39 cot 408945 5 0 9 0 10 456 469 1144 9 0 10 194 528 cot 5 0 g g V V d M s u v u 893173N A S f y 975240N; Thỏa mãn Vậy ta cốt thép đai có số hiệu D10, bố trí với bước đều S = 200 mm 6 tính toán kiểm soát nứt 6.1 Kiểm tra xem mặt cắt có bị nứt hay không
Tại một mặt cắt bất kỳ thì tuỳ vào giá trị nội lực bê tông có thể nứt hay không Vì thế
để tính toán kiểm soát nứt ta phải kiểm tra xem mặt cắt có bị nứt hay không
Để tính toán xem mặt cắt có bị nứt hay không người ta coi phân bố ứng suất trên mặt cắt ngang là tuyến tính và tính ứng suất kéo fc của bê tông
Mặt cắt coi là bị nứt khi :
fcr = ct r
g
I
M
8 0
Trong đó :
Ig :Mômen quán tính của tiết diện nguyên không tính cốt thép lấy với trọng tâm (mm4)
fr : Cường độ chịu kéo khi uốn (MPa) Với bê tông tỷ trọng bình thường có thể lấy
fr = 0.63 fc'
yct : khoảng cách từ trục trung hòa đến thớ chịu kéo ngoài cùng (mm)
Ma : Mô men lớn nhất trong cấu kiện ở giai đoạn đang tính biến dạng(N.mm)
Theo trên ta đã tính được:
I g= 108305311321 4
mm
y ct= 883.212 mm
M a=1236.832 kN.m
21 1083053113
10 832
ct
f r 0.63 f'c 3.334MPa
0.8f r 0.83.3342.67MPa10.086MPa
Vậy tiết diện đã bị nứt
Trang 20f A
d
Z
6 0
; 1/3 a)Xác định ứng suất khả năng chịu kéo lớn nhất trong cốt thép ở trạng thái giới hạn sử dụng
Z
)(
Ta có :
Z : Thông số bề rộng vết nứt, xét trong điều kiện bình thường Z 30000N mm
d c: chiều cao phần bê tông tính từ thớ chịu kéo ngoài cùng cho đến tâm thanh gần nhất, theo bố trí cốt thép dọc ta có dc = 50mm
A: Diện tích phần bê tông có cùng trọng tâm với đám cốt thép chủ chịu kéo và được bao bởi các mặt của mặt cắt ngang và đường thẳng song song với trục trung hoà, chia cho
số lượng thanh của các thanh hay sợi cốt thép chịu kéo (mm2)
Ta có hình vẽ để xác định A ô (tính gần đúng trên mặt cắt quy đổi ) như sau :
120 120 400
Trang 21MPa E
c c c
s
85.2759228
2450.043,0
.043,0
10.2
5 , 1 '
5 , 1 5
10
Trang 22s s
1130562
.1684644.73
562.168.2200
10832.12367
KếT LUậN : Nứt được kiểm soát
7 tính toán kiểm soát độ võng do hoạt tải
Trang 23SV: - Page: 23
-
9 3356140312 832 1236 794 408 1 21 1083053113 832 1236 794 408 1 3 3 3 3 cr a cr g a cr e I M M I M M I
= 36260118534 4 mm I = min ( Ig , Ie ) = 36260118534 mm4 - Xác định mô đun đàn hồi của bê tông :
E c 0.043.c1.5 f c' 0.04324501.5 28 27952.85MPa - Xác định độ võng do tải trọng làn : wlane = mg.LLL = 0.5 9.3 = 4.65 N/mm mm I E L w C lane lane 3.064 4 3626011853 85 27592 384 15000 65 4 5 384 5 4 4 - Xác định độ võng do xe tải thiết kế: w truck mg.m.1IM.LL Mmaxãtruck 0.5110.2529.5718.481N/mm mm I E L w c truck truck 12.176 4 3626011853 85 27592 384 15000 481 18 5 384 5 4 4 -Độ võng do hoạt tải gây ra ở mặt cắt giữa nhịp sẽ là :
maxtruck;0.25truck lanemax12.176;0.2512.1763.064
max12.176;6.10812.176mm ;
- Độ võng cho phép không bắt buộc của hoạt tải :
cp L 18 75mm
800
15000
800
- Vậy độ võng thỏa mãn Đạt
Vậy điều kiện hạn chế độ võng của dầm là thỏa mãn
Trang 24SV: - Page: 24
-
8 Tính toán bản mặt cầu làm việc cục bộ
Khi tính và bố trí thép bản cánh ta cắt 1m chiều dài bản cánh và tính như tiết diện chữ nhật có bề rộng b=1000mm, chiều cao h=180mm, đặt cốt thép đơn
Trong đó: c: Trọng lượng riêng của bê tông c= 24.5(kN/m3);
p: Hệ số tải trọng dùng cho tải trọng thường xuyên (p=1.25);
m mm
b S
2
40020022002
4,0
1
8.1.2 Sau khi đổ bê tông mặt đường xong ta có sơ đồ tính sau :
Xác định nội lực sinh ra do lớp phủ mặt cầu và các tiện ích lấy p=1.5
Trang 255 5 , 1 12
) (
.
2 2
w dw
p
b S S
5 5 , 1 24
.
2 2
1
b S S
w
8.1.3 Khi cã ho¹t t¶i « t«
Trang 262 0 2 2 145 1 75 , 1 ) 1 ( 8
3 max
max 1
Xác định chiều cao khối chữ tương đương
85
,
0 f'b a d a
M
s c
2 1
1
s c
u s
d b f
M d
a
Trang 27SV: - Page: 27
-
mm h
a c mm
15010002885,09,0
10656.4221
1
150
1 2
922.1310002885,0 85
,
0
mm f
a b f A
420995
.85
f A
c
y s
= Mn
Vậy lượng thép tối đa thoả mãn
Kiểm tra lượng thép tối thiểu :
Trang 2828 03 , 0 03
, 0
'
y
c f
f
minVậy: Lượng cốt thép tối thiểu thoả mãn
8.1.5 Tính cốt thép chịu mô men dương của tiết diện chữ nhật:
85
,
d a b f
M
s c
2 1
1
s c
u s
d b f
M d
a
mm h
a c mm
15010002885,09,0
10216.4021
1
150
1 2
088.1310002885,0 85
,
0
mm f
a b f A
Khoảng cách hữu hiệu tương ứng từ thớ chịu nén ngoài cùngđến trọng tâm cốt thép
ds = 180 – 35 = 145mm
minVậy: Lượng cốt thép tối thiểu thoả mãn
Trang 29.85
f A
c
y s
= Mn
=
M
r c' s
= 0,90,852817.5591000 (145 - 0,517.559).10-6=51.234 kN.m Nhận thấy: Mr > Mu = 40.216 kN.m => Đạt
Kiểm tra lượng cốt thép tối đa
145
657 20
Vậy lượng thép tối đa thoả mãn
Kiểm tra lượng thép tối thiểu :
145.1000
28 03 , 0 03
, 0
'
y
c f
Trang 308.2.1.Kiểm tra xem mặt cắt có nứt hay không:
a.Trước khi đổ bê tông mặt cầu ta có sơ đồ tính sau :
b S
2
40020022002
4,0