1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Bài giảng hệ thống thông tin

115 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 115
Dung lượng 4,99 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức (K) Trình bày quy trình phân tích thiết kế hệ thống. Trình bày các phương pháp khảo sát hệ thống. Trình bày các phương pháp phân tích hệ thống thông tin để phân tích được hiện trạng, chức năng hệ thống, phân tích hệ thống dữ liệu. Trình bày cách thiết kế tổng thể, thiết kế cơ sở dữ liệu, thiết kế giao diện. TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ CNTT iSPACE Website: http:www.ispace.edu.vn MỤC TIÊU MHMĐ Kỹ năng (S) Xây dựng các câu hỏi yêu cầu khi khảo sát HTTT. Vẽ sơ đồ mô hình BFD, DFD, ERD. Thiết kế giao diện.6252010 3 TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ CNTT iSPACE Website: http:www.ispace.edu.vn TÀI LIỆU THAM KHẢO Slide bài giảng, Giáo trình môn học. Giáo trình thực hành, Hướng dẫn đồ án môn học. Giáo trình Phân tích, thiết kế hệ thống thông tin Thạc Bình Cường NXB giáo Dục 2005. TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ CNTT iSPACE Website: http:www.ispace.edu.vn KẾ HOẠCH BÀI GIẢNG Phân bố thời gian: 60H (LT: 30H, TH: 30H) Tập Slides bài giảng (bản in) Giáo trình thực hành Giáo trình NXB Ebooks CD6252010 4 TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ CNTT iSPACE Website: http:www.ispace.edu.vn PHƯƠNG PHÁP HỌC TẬP TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ CNTT iSPACE Website: http:www.ispace.edu.vn Đúng giờ Tắt chuông điện thoại Hỏi lại những gì chưa hiểu Đvóàncghgiaóp sẻýkkiniếhn nghiệm Lắng nghe Không hút thuốc trong lớp học QUY ĐỊNH HỌC TẬP6252010 5 TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ CNTT iSPACE Website: http:www.ispace.edu.vn HỎI ĐÁP6252010 1 TRƢỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN MHMĐ: PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG TRƢỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ CNTT iSPACE Website: http:www.ispace.edu.vn NỘI DUNG MHMĐ Bài 1: HỆ THỐNG THÔNG TIN Bài 2: ĐẠI CƢƠNG VỀ PTTKHT Bài 3: KHẢO SÁT HỆ THỐNG Bài 4: PHÂN TÍCH HỆ THỐNG Bài 5: THIẾT KẾ HỆ THỐNG ÔN TẬP BÁO CÁO ĐỒ ÁN THI CUỐI MÔN6252010 2 TRƢỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ CNTT iSPACE Website: http:www.ispace.edu.vn MỤC TIÊU Trình bày các khái niệm HTTT. Trình bày các thành phần của HTTT. Liệt kê các loại HTTT. TRƢỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ CNTT iSPACE Website: http:www.ispace.edu.vn NỘI DUNG Hệ thống thông tin. Thành phần của HTTT Phân loại HTTT6252010 3 TRƢỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ CNTT iSPACE Website: http:www.ispace.edu.vn Hệ thống thông tin Khái niệm về hệ thống Hệ thống là một tập hợp các thành phần liên kết với nhau. Thể hiện qua một phạm vi xác định. Hoạt động kết hợp với nhau nhằm đạt được những mục đích xác định. Đầu vào Thành phần Phạm vi Giao diện Liên hệ giữa các Đầu ra thành phần TRƢỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ CNTT iSPACE Website: http:www.ispace.edu.vn Hệ thống thông tin Đặc điểm hệ thống Thành phần (component) Liên hệ giữa các thành phần Ranh giới (boundary) Mục đích (purpose) Môi trường (environment) Giao diện (interface) Đầu vào (input) Đầu ra (output) Ràng buộc (constraints) Đầu vào Thành phần Phạm vi Giao Đầu ra diện Liên hệ giữa các thành phần6252010 4 TRƢỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ CNTT iSPACE Website: http:www.ispace.edu.vn Ranh giới Đầu vào: Nước giải khát, tiền mặt, lao động, tài sản, …. Phòng bán hàng Kho Văn phòng Môi trường: khách hàng, nhà cung cấp, ngân hàng,… Đầu ra: Nước giải khát, tiền mặt, bảng giá, hóa đơn, … Xem cửa hàng bán nƣớc giải khát nhƣ một hệ thống Hệ thống thông tin TRƢỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ CNTT iSPACE Website: http:www.ispace.edu.vn Hệ thống thông tin Xem máy chơi nhạc CD nhƣ một hệ thống Thành phần đọc tín hiệu Thành phần khuếch đại tín hiệu Thành phần chuyển đổi tín hiệu Thành phần điều khiển tín hiệu CD Xác lập điều khiển Âm nhạc Hệ thống CD player6252010 5 TRƢỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ CNTT iSPACE Website: http:www.ispace.edu.vn 9 Hệ thống thông tin Thông tin Chủ thể phản ánh Đối tượng tiếp nhận Khái niệm phản ánh tri thức, sự hiểu biết của con người về một đối tượng TRƢỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ CNTT iSPACE Website: http:www.ispace.edu.vn Dữ liệu Sản xuất thống tin Thông tin Dữ liệu nhập hàng Dữ liệu xuất hàng Lập báo cáo tồn kho Báokcháoo tồn Hệ thống thông tin Thông tin dữ liệu6252010 6 TRƢỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ CNTT iSPACE Website: http:www.ispace.edu.vn Hệ thống thông tin Khái niệm về hệ thống thông tin Hệ thống thông tin được xác định như một tập hợp các thành phần được tổ chức để thu thập, xử lý, lưu trữ, phân phối và biểu diễn thông tin. Giúp người quản lý phân tích các vấn đề, cho phép nhìn thấy một cách trực quan những đối tượng phức tạp. TRƢỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ CNTT iSPACE Website: http:www.ispace.edu.vn Hệ thống thông tin Mục đích của hệ thống thông tin Hệ thống thông tin được xác định như một tập hợp các thành phần được tổ chức để thu thập, xử lý, lưu trữ, phân phối và biểu diễn thông tin. Giúp người quản lý phân tích các vấn đề, cho phép nhìn thấy một cách trực quan những đối tượng phức tạp.6252010 7 TRƢỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ CNTT iSPACE Website: http:www.ispace.edu.vn Hệ thống thông tin Thông tin tự nhiên Thông tin viết (văn bản), thông tin hình ảnh (tranh ảnh, sơ đồ, biểu đồ,…), thông tin miệng (lời nói), thông tin âm thanh, xúc giác,… Thông tin cấu trúc Được chọn lọc từ các thông tin tự nhiên, cô đọng và được cấu trúc hóa dưới dạng các đặc trưng cụ thể Ưu điểm Truyền đạt nhanh hơn, độ chính xác và tin cậy cao, chiếm ít không gian Có thể tính toán, xử lý theo thuật giải TRƢỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ CNTT iSPACE Website: http:www.ispace.edu.vn Thành phần HTTT Dữ liệu: biểu diễn khía cạnh tĩnh của HTTT, gồm 2 lọai: Dữ liệu tĩnh: Ít biến đổi trong quá trình sống Thời gian sống dài Ví dụ: hàng hóa, danh sách phòng ban, các quy định, tài sản,… Dữ liệu biến động: Phản ánh các giao tác họat động kinh doanh, dịch vụ Thời gian sống ngắn và thường xuyên biến đổi Ví dụ: đơn đặt hàng, hóa đơn, giao hàng, thu chi, sản xuất

Trang 1

MH/MĐ: PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG

TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ CNTT iSPACE Website: http://www.ispace.edu.vn

NỘI DUNG MH/MĐ

Bài 1: HỆ THỐNG THÔNG TIN

Bài 2: ĐẠI CƯƠNG VỀ PHÂN TÍCH VÀ THIẾT KẾ HỆ THỐNG

Trang 2

Kiến thức (K)

Trình bày quy trình phân tích thiết kế hệ thống.

Trình bày các phương pháp khảo sát hệ thống.

Trình bày các phương pháp phân tích hệ thống thông tin để phân

tích được hiện trạng, chức năng hệ thống, phân tích hệ thống dữ

Xây dựng các câu hỏi yêu cầu khi khảo sát HTTT.

Vẽ sơ đồ mô hình BFD, DFD, ERD

Thiết kế giao diện.

Trang 3

Slide bài giảng, Giáo trình môn học.

Giáo trình thực hành, Hướng dẫn đồ án môn học.

Giáo trình Phân tích, thiết kế hệ thống thông tin Thạc Bình

Cường NXB giáo Dục 2005.

TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ CNTT iSPACE Website: http://www.ispace.edu.vn

KẾ HOẠCH BÀI GIẢNG

Phân bố thời gian: 60H (LT: 30H, TH: 30H)

Tập Slides bài giảng (bản in)

Giáo trình thực hành

Giáo trình NXB

Ebooks CD

Trang 4

TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ CNTT iSPACE Website: http://www.ispace.edu.vn

Đúng giờ Tắt chuông điện thoại

Hỏi lại những gì

chưa hiểu Đóng góp ý kiến và chia sẻ kinh

Lắng nghe

Không hút thuốc trong lớp học

QUY ĐỊNH HỌC TẬP

Trang 6

MH/MĐ: PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG

TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ CNTT iSPACE Website: http://www.ispace.edu.vn

NỘI DUNG MH/MĐ

Bài 1: HỆ THỐNG THÔNG TIN

Bài 2: ĐẠI CƯƠNG VỀ PTTKHT

Trang 7

Trình bày các khái niệm HTTT.

Trình bày các thành phần của HTTT.

Liệt kê các loại HTTT.

TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ CNTT iSPACE Website: http://www.ispace.edu.vn

NỘI DUNG

Hệ thống thông tin.

Thành phần của HTTT

Phân loại HTTT

Trang 8

Đầu ra Giao diện Liên hệ giữa các

Môi trường (environment)

Giao diện (interface)

Đầu vào (input)

Đầu ra Giao

diện giữa các Liên hệ

thành phần

Trang 9

Xem cửa hàng bán nước giải khát như một hệ thống

TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ CNTT iSPACE Website: http://www.ispace.edu.vn

Hệ thống thông tin

Xem máy chơi nhạc CD như một hệ thống

Thành phần đọc tín hiệu

Thành phần khuếch đại tín hiệu

Thành phần chuyển đổi tín hiệu

Thành phần điều khiển tín hiệu

CD

Xác lập

Trang 10

Khái niệm phản ánh tri thức, sự hiểu biết của

con người về một đối tượng

TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ CNTT iSPACE Website: http://www.ispace.edu.vn

Trang 11

Khái niệm về hệ thống thông tin

Hệ thống thông tin được xác định như một tập hợp các thành phần

được tổ chức để thu thập, xử lý, lưu trữ, phân phối và biểu diễn

thông tin.

Giúp người quản lý phân tích các vấn đề, cho phép nhìn thấy một

cách trực quan những đối tượng phức tạp.

TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ CNTT iSPACE Website: http://www.ispace.edu.vn

Hệ thống thông tin

Mục đích của hệ thống thông tin

Hệ thống thông tin được xác định như một tập hợp các thành phần

được tổ chức để thu thập, xử lý, lưu trữ, phân phối và biểu diễn

thông tin.

Giúp người quản lý phân tích các vấn đề, cho phép nhìn thấy một

cách trực quan những đối tượng phức tạp.

Trang 12

Thông tin tự nhiên

Thông tin viết (văn bản), thông tin hình ảnh (tranh ảnh, sơ đồ,

biểu đồ,…), thông tin miệng (lời nói), thông tin âm thanh, xúc

giác,…

Thông tin cấu trúc

Được chọn lọc từ các thông tin tự nhiên, cô đọng và được cấu

trúc hóa dưới dạng các đặc trưng cụ thể

Ưu điểm

Truyền đạt nhanh hơn, độ chính xác và tin cậy cao, chiếm ít

không gian

Có thể tính toán, xử lý theo thuật giải

TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ CNTT iSPACE Website: http://www.ispace.edu.vn

Thành phần HTTT

Dữ liệu : biểu diễn khía cạnh tĩnh của HTTT, gồm 2 lọai:

Dữ liệu tĩnh:

Ít biến đổi trong quá trình sống

Thời gian sống dài

Ví dụ: hàng hóa, danh sách phòng ban, các quy định, tài

sản,…

Dữ liệu biến động:

Phản ánh các giao tác họat động kinh doanh, dịch vụ

Thời gian sống ngắn và thường xuyên biến đổi

Ví dụ: đơn đặt hàng, hóa đơn, giao hàng, thu chi, sản xuất,…

Trang 13

Xử lý

TT, DL lưu

TT, DL khai thác TT, DL thu

thập

TT, DL khai thác

Thành phần HTTTC

Tương tác giữa dữ liệu và xử lý

Trang 14

Con người

Nhóm người dùng: sử dụng và khai thác hệ thống, các yêu cầu:

Hiểu qui tắc xử lý và vai trò của mình trong HTTT

Có những kiên thức căn bản về tin học

Phối hợp tốt với nhóm phát triển để xây dựng hệ thống

Nhóm điều hành và phát triển: bao gồm các phân tích viên, thiết

kế viên, lập trình viên,…có vai trò trong việc xây dựng và bảo trì

hệ thống

Bộ xử lý :

máy móc thiết bị dùng để tự động hóa xử lý thông tin

TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ CNTT iSPACE Website: http://www.ispace.edu.vn

Truyền thông

Phương tiện và cách thức trao đổi thông tin giữa các bộ xử lý

Điện thoại, fax, LAN, WAN, internet,…

Trang 15

- ghi nhận, tìm kiếm, phân

loại thông tin để sắp xếp và

tổ chức lưu trử thông tin

- chiếm một tỉ lệ lớn trong

HTTT quản lý (MIS)

-Đặc điểm: báo biểu báo cáo được

tổng kết từ HTTT tác vụ

-Mục đích: đáp ứng cho việc theo

dõi, quản lý, đánh giá về tình hình và

hoạt động của hệ thống hiện hành.

-Đối tượng: trưởng, phó phòng và

các lãnh đạo của các chi nhánh

Phân loại HTTT

Trang 16

huống thay thế hoặc tình huống

chọn lựa trong tương lai

dữ liệu ở mức độ tổng hợp cao rồi đi xuống các vùng dữ liệu chi tiết xác định để theo dõi hoạt động của từng chi nhánh và của toàn bộ công ty theo từng yêu cầu

Hệ thống chuyên gia (ES)

- Đối tượng : các nhà quản lý cấp cao,

nhà phân tích kinh doanh

TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ CNTT iSPACE Website: http://www.ispace.edu.vn

TPS

Tổng hợp số

Báo cáo công nợ

MIS

Hỗ trợ lập tồn kho tối thiểu

0 10

Phân loại HTTT

Trang 18

MH/MĐ: PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG

TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ CNTT iSPACE Website: http://www.ispace.edu.vn

NỘI DUNG MH/MĐ

Bài 1: HỆ THỐNG THÔNG TIN

Bài 2: ĐẠI CƯƠNG VỀ PTTKHT

Trang 19

Xác định các giai đoạn phân tích và thiết kế hệ

thống.

Liệt kê các phương pháp mô hình hóa HTTT.

Trình bày các mô hình tiêu biểu.

TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ CNTT iSPACE Website: http://www.ispace.edu.vn

NỘI DUNG

Các giai đoạn của phân tích và thiết kế hệ thống

Các phương pháp mô hình hóa HTTT

Trang 20

Các mức nhận thức về HTTT

Quan niệm:

Biểu diễn HTTT ở gốc độ trừu tượng hóa, biểu diễn yêu cầu hệ

thống

Độc lập với tin học, kỹ thuật và phương tiện vật lý

Câu hỏi chính là “cái gì?”

Vật lý:

Biểu diễn HTTT trong một môi trường cụ thể

Phụ thuộc vào tin học (phần mềm, phần cứng,…), kỹ thuật và

phương tiện vật lý.

Câu hỏi chính là “như thế nào?”

Tổ chức:

Xác định sự phân bố dữ liệu và xử lý trên các bộ xử lý và sự

truyền thông giữa các bộ phận, xử lý

Câu hỏi chính là “ Ai? ở đâu? Bao giờ?”

TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ CNTT iSPACE Website: http://www.ispace.edu.vn

Một HTTT được biểu diễn qua 2 trục đặc trưng

xử lý

Con người

truyền thông

Trục các thành phần

Trang 21

Quan niệm

Tổ chức

Vật lý

Hệ thống quan niệm (luận lý) hiện tại

Hệ thống vật lý hiện

tại

Hệ thống quan niệm (luận lý) mới

Trình tự mô hình hoá HTTT

TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ CNTT iSPACE Website: http://www.ispace.edu.vn

Qui trình phát triển nhanh (RAD – Rapid Development

Application - James Martin, 1991)

Người phát triển hệ thống và các người sử dụng hệ thống sẽ

làm việc kết hợp chặt chẽ với nhau

Không phải là một phương pháp luận riêng lẽ mà là một chiến

lược chung để phát triển HTTT, có những đặc điểm sau:

Sử dụng các công cụ phần mềm và các môi trường phát triển trực quan để để biểu diễn tối đa các kết quả đạt được Đẩy nhanh việc phân tích vấn đề, thiết kế một giải pháp hệ thống

Các qui trình PTTKHT

Trang 22

Qui trình phát triển nhanh do James martin đề xuất, 1991

Xác lập yệu cầu (Requirements planning)

Thiết kế (User design)

Xây dựng (Construction)

Chuyển giao (Cutover)

TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ CNTT iSPACE Website: http://www.ispace.edu.vn

Qui trình lắp ráp thành phần (component)

Dựa trên việc tái sử dụng thành phần phần mềm có sẵn

Phát triển một phần mềm được thực hiện bằng cách tập hợp lại các

Các qui trình PTTKHT

Trang 23

Qui trình đồng nhất của Rational (RUP – Rational Unified

Process)

Một vòng lặp trong giai đoạn construction

TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ CNTT iSPACE Website: http://www.ispace.edu.vn

Các giai đoạn cơ bản của một qui trình

Qui trình phát triển được chọn trong hệ thống

Trang 24

Xác định và chọn lựa dự án

Xác định dự án tiềm năng

Phân loại và xếp hạng dự án Chọn lựa dự án

Kết quả quyết định:

chấp nhận dự án từ chối dự án hoãn dự án xem xét lại dự án kiểm chứng khái niệm

TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ CNTT iSPACE Website: http://www.ispace.edu.vn

Lập kế hoạch và khởi tạo dự án

Thành lập đội ngũ ban đầu

Khảo sát tổng thể hệ thống

Lập kế hoạch

Xác định phạm vi, nguồn lực, các nguyên tắc làm việc

Đánh giá khả thi

Xây dựng tài liệu mô tả hệ thống

Các giai đoạn cơ bản của một qui trình

Trang 25

Phương pháp hướng đối tượng:

Xác định các lớp và đối tượng quan trọng

Mô tả yêu cầu hệ thông qua việc xác định tác nhân và use case

Mô tả kịch bản chức năng qua các sơ đồ động

TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ CNTT iSPACE Website: http://www.ispace.edu.vn

Thiết kế

Chi tiết hóa các lớp phân tích thành một giải pháp kỹ thuật thực hiện 

bổ sung các lớp kỹ thuật tạo ra một kiến trúc kỹ thuật thực hiện

Các giai đoạn cơ bản của một qui trình

Trang 26

Thiết kế

Thiết kế luận lý

Đặc tả hệ thống ở mức độ trừu tượng hóa dựa trên giải pháp

được chọn

Độc lập với phần cứng, phần mềm và môi trường kỹ thuật

Tập trung vào biểu diễn hành vi và tính n8ng đối tượng hệ thống

Thiết kế vật lý: chuyển đổi thiết kế luận lý sang các đặc tả phần

cứng, phần mềm, kỹ thuật được chọn để cài đặt hệ thống

TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ CNTT iSPACE Website: http://www.ispace.edu.vn

Lập trình cài đặt

Lập trình hệ thống

Thử nghiệm

Xây dựng tài liệu hệ thống: tài liệu đặc tả hệ thống, tài liệu sử

dụng, tài liệu kỹ thuật cài đặt

Huấn luyện sử dụng

Bảo trì

Fix các lỗi phát sinh trong quá trình sử dụng

Điều chỉnh những thay đổi sao cho phù hợp với các thay đổi hệ

thống

Nâng cấp hệ thống mới

Các giai đoạn cơ bản của một qui trình

Trang 27

Phân tích & thiết kế Xây dựng

Chuyển giao sử dụng và bảo trì

Ý tưởng về căn nhà

Căn nhà xây xongYêu cầu về căn nhà

TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ CNTT iSPACE Website: http://www.ispace.edu.vn

Các phương pháp mô hình hóa HTTT

D

S

d

Trang 28

Khái niệm mô hình

Mô hình là một dạng thể hiện đơn giản hoá của thế giới thực.

Các đặc điểm:

Diễn đạt một mức trừu tượng hóa

Tuân theo một quan điểm

Có một hình thức biểu diễn (văn bản, đồ hoạ: đồ thị, sơ đồ, biểu

đồ,…)

TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ CNTT iSPACE Website: http://www.ispace.edu.vn

Phân loại mô hình

Mô hình tĩnh:

Biểu diễn thông số hệ thống

Cấu trúc của hệ thống (dữ liệu, thông tin) và những cấu trúc tĩnh

khác

Mô hình động:

Biểu diễn hành vi, thủ tục của hệ thống

Sự tượng tác giữa các đối tượng nhằm thực hiện hoạt động hệ

thống

Các phương pháp mô hình hóa HTTT

Trang 29

Mô hình hóa

Là công việc biểu diễn thế giới thực dùng mô hình

Mục đích của mô hình hoá:

Làm sáng tỏ vấn đề tiếp cận

Mô phỏng được hình ảnh tương tự của hệ thống

Gia tăng khả năng duy trì hệ thống

Làm đơn giản hóa hệ thống

TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ CNTT iSPACE Website: http://www.ispace.edu.vn

Khái niệm phương pháp mô hình hoá (phương pháp phân tích

thiết kế)

Là một tập các khái niệm, quy tắc, thứ tự và cách thực hiện để biểu

diễn HTTT khi chuyển đổi thành tự động hoá.

Thành phần một phương pháp:

Tập khái niệm và mô hình

Ví dụ: phương pháp SA: mô hình DFD, phương pháp BOOCH:

Class diagram, Object diagram, State transition diagram, module

diagram, process diagram, interaction diagram

Qui trình triển khai: gồm các bước và kết quả từng bước

Công cụ trợ giúp.

Các phương pháp mô hình hóa HTTT

Trang 30

Thập niên 60

Phương pháp sơ đẳng với đặc tính chung là chuẩn hóa kỹ thuật của

các nhà phát triển ứng dụng

Thập niên 70

Phương pháp Descartes với đặc trưng là phân rã chức năng của HTTT

theo mô hình phân cấp và ứng dụng các phương pháp lập trình cấu

trúc, đơn thể Một số phương pháp: HIPO, SADT, SA hay SSA,

Phân tích cấu trúc: phân rã chức năng HTTT (HIPO, SADT,

PSL/PSA, SA-SD, SSA, SASS )

Khái niệm cấu trúc: mô tả cấu trúc các đơn thể (PSL/PSA, JSD,

SA-SD )

Ưu điểm

Tiếp cận theo hướng từ trên xuống (top – down)

Dễ dàng áp dụng cho các hệ thống được cấu thành bởi những

thành phần ghép nối

Tiếp cận từng bước

Khuyết điểm

Thiếu qui luật chính xác trong sự phân rã

Thiếu các ràng buộc về việc bố trí xứ lý theo thời gian

Khó khăn trong việc phân rã một hệ thống lớn

Các phương pháp mô hình hóa HTTT

Trang 31

Thập niên 80: phương pháp hệ thống, tiếp cận dữ liệu và xử lý:

MERISE, IDA, REMORA, IA,…

Cách tiếp cận

Tính toàn thể

Tính đúng đắn

Phân loại

Mô hình cấu trúc dữ liệu của hệ thống (hướng tiếp cận CSDL)

Mô hình hành vi hệ thống (tiếp cận theo hướng xử lý)

Bao gồm 2 trường phái

 Lưỡng phần dữ liệu và xử lý: MCT, SADT, MERISE

 Không phân biệt rõ ràng giữa dữ liệu và xử lý: IDA, Remora,

ACM-PCM, CIAM

TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ CNTT iSPACE Website: http://www.ispace.edu.vn

Thập niên 80: phương pháp hệ thống, tiếp cận dữ liệu và xử

lý: MERISE, IDA, REMORA, IA,…

Ưu điểm

Mô hình ERA được sử dụng rộng rãi nhất

2 cách tiếp cận của hệ thống về dữ liệu và xử lý

Quan tâm đến những thành phần không tin học hóa

Khuyết điểm

Lưỡng phần dữ liệu và xử lý

Các phương pháp mô hình hóa HTTT

Trang 32

Thập niên 90: phương pháp hướng đối tượng, mô hình tiêu biểu

là OOD, HOOD, BON, OSA, … và sau này là OOSA, OOA, OMT,

CRC, OOM, OOAD, UML/RUP

Phân loại: 2 hướng

Lập trình:lập trình đơn thể -> hướng đối tượng

Hệ quản trị CSDL: CSDL hướng đối tượng

Cách tiếp cận: 2 cách

Phương pháp kỹ thuật: CNPM (OOD, HOOD, BON, BOOCH,

MECANO, OODA)

Phương pháp toàn cục:HTTT (OOA, OOSA, OOAD, OMT, OOM )

TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ CNTT iSPACE Website: http://www.ispace.edu.vn

Thập niên 90

Ưu điểm

Cấu trúc hoá được các cấu trúc phức tạp và sử dụng được cấu

trúc đệ qui

Xác định được đối tượng của hệ thống qua định danh đối tượng

Tính thừa kế được đưa ra tạo tiền đề cho việc tái sử dụng

Khuyết điểm

Nhiều khái niệm biểu diễn, khá rắc rối trong việc phân biệt ngữ

nghĩa một số khái niệm gần nhau

Xác định một đối tượng khá khó khăn

Hướng tiếp cận về hệ thống vẫn còn đơn giản

 Kiểu đối tượng <-> hành vi

 Mô hình ER -> đối tượng

Các phương pháp mô hình hóa HTTT

Trang 33

OOSA

MeriseRemoraAxial

SsaHipo

Tiếp cận Descartes

ArianneProteé

Corig

Tiếp cận hệ thống

RUP Thời gian

TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ CNTT iSPACE Website: http://www.ispace.edu.vn

Các mơ hình tiêu biểu

Mơ hình

Mơ hình tổ chức

Mơ hình dịng dữ liệu

Mơ hình mơ hình động

Trang 34

Mô hình phân cấp chức năng : phân rã một chức năng tổng hợp

thành những chức năng chi tiết hơn.

Ví dụ: biểu diễn các chức năng của hệ thống cửa hàng nước giai khát

Hệ quản lý cửa hàng

kho

Quản lý nhập hàng

Quản lý xuất

Báo cáo tồn Bán lẽ Quản lý đơn

hàng

Quản công nợ

Chức năng

Quan hệ bao hàm

TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ CNTT iSPACE Website: http://www.ispace.edu.vn

CSDL

Tồn khoDanh sách tồn kho

Lên kế hoạch giao

ĐĐ hàng

Lập phiếu giao hàng

Phiếu giao

Trang 35

Mô hình tương tác thông tin

Khách hàng

Phòng bán hàng

Văn phòng

Kho

Tác nhân Dòng dữ liệu, thông tin

Đơn đặt mua NGK

ĐĐ hàng bị từ chối Thông tin giao NGK Đơn đặt mua NGK

Tồn kho Đơn

đặt mua NGK

Thông tin giao NGK

Ví dụ: Mô hình tương tác đặt hàng cửa hàng NGK

TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ CNTT iSPACE Website: http://www.ispace.edu.vn

Lưu ĐĐ hàng

Đơn đặt mua NGK

ĐĐH hợp lệ

Tính tồn kho

ĐĐ mua NGK

Thông tin tồn kho

ĐĐ H mới Xử lý

Dòng dữ liệu Đầu cuối Kho dữ liệu

Trang 36

Mô hình mạng Petri-net

Ví dụ: các trạng thái của một đơn hàng NGK

Đặt hàng Lên lịch giao hàng

Giao hàng Thanh toán

ĐĐ hàng mới

TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ CNTT iSPACE Website: http://www.ispace.edu.vn

Mô hình động

Mô hình trạng thái

Ví dụ: trạng thái một đơn hàng NGK

Trạng thái khởi tạoTrạng thái kết thúcTrạng tháiBiến cố

ĐĐ hàng mới Hợp lệ

Bị từ chối Đã lên lịch

giao

Đã thanh toán

Đặt hàng Chấp nhận đặt hàng

Từ chối do không hợp lệ

Trang 37

Lên lịch giao hàng (b)

Thanh toán

đơn hàng(a)

a và b Giao hàng Luôn luôn

Đơn hàng đã giao

Biến cốĐồng bộHành động

TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ CNTT iSPACE Website: http://www.ispace.edu.vn

Mô hình dữ liệu

Mô hình quan hệ

Cấu trúc cơ bản

QUAN_HỆ1 (THUỘC TÍNH KHÓA1, THUỘC TÍNH,…)

QUAN_HỆ2 (THUỘC TÍNH KHÓA2, THUỘC TÍNH KHÓA NGOẠI,…)

Ví dụ

NGK(MA_NGK, TEN_NGK, HIEU, LOAI, DVTINH, DON_GIA)

ĐĐHANG_NGK(SO_DDH, NGAY_DAT, KHACH_HANG, NGAYGIAO,

TRANG THAI)

CHITIET_DDH(MA_NGK, SO_DDH, SL_DAT, DONGIA_DAT)

Trang 38

Thực thể Mối kết hợp

Trang 40

MH/MĐ: PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG

TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ CNTT iSPACE Website: http://www.ispace.edu.vn

NỘI DUNG MH/MĐ

Bài 1: HỆ THỐNG THÔNG TIN

Bài 2: ĐẠI CƯƠNG VỀ PTTKHT

Ngày đăng: 08/09/2021, 05:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Thơng tin tự nhiên - Bài giảng hệ thống thông tin
h ơng tin tự nhiên (Trang 12)
Hệ thống quan niệm (luận lý) hiện tại - Bài giảng hệ thống thông tin
th ống quan niệm (luận lý) hiện tại (Trang 21)
Cấu trúc hĩa yêu cầu: mơ hình hố và phân tích yêu cầu cĩ thể dùng dùng  - Bài giảng hệ thống thông tin
u trúc hĩa yêu cầu: mơ hình hố và phân tích yêu cầu cĩ thể dùng dùng (Trang 25)
Các phƣơng pháp mơ hình hĩa HTTT - Bài giảng hệ thống thông tin
c phƣơng pháp mơ hình hĩa HTTT (Trang 30)
Mơ hình động - Bài giảng hệ thống thông tin
h ình động (Trang 36)
Mơ hình dữ liệu - Bài giảng hệ thống thông tin
h ình dữ liệu (Trang 38)
Kỹ thuật dùng bảng hỏi (Questionnaires). - Bài giảng hệ thống thông tin
thu ật dùng bảng hỏi (Questionnaires) (Trang 50)
Mơ hình chức năng BFD - Bài giảng hệ thống thông tin
h ình chức năng BFD (Trang 56)
 Mơ hình phân rã chức năng biểu diễn thành hình cây phân cấp - Bài giảng hệ thống thông tin
h ình phân rã chức năng biểu diễn thành hình cây phân cấp (Trang 57)
Nguyên tắc xây dựng mơ hình BFD - Bài giảng hệ thống thông tin
guy ên tắc xây dựng mơ hình BFD (Trang 57)
Nguyên tắc xây dựng mơ hình BFD - Bài giảng hệ thống thông tin
guy ên tắc xây dựng mơ hình BFD (Trang 58)
Lƣợc đồ thực thể kết hợp (ERD) - Bài giảng hệ thống thông tin
c đồ thực thể kết hợp (ERD) (Trang 64)
Mơ hình dữ liệu ERD - Bài giảng hệ thống thông tin
h ình dữ liệu ERD (Trang 65)
Lƣợc đồ thực thể kết hợp (ERD) - Bài giảng hệ thống thông tin
c đồ thực thể kết hợp (ERD) (Trang 67)
Một kết hợp mà bản thân nĩ được liên hệ với thực  - Bài giảng hệ thống thông tin
t kết hợp mà bản thân nĩ được liên hệ với thực (Trang 68)
Mơ hình dữ liệu ERD - Bài giảng hệ thống thông tin
h ình dữ liệu ERD (Trang 68)
Mơ hình hĩa dữ liệu với ERD - Bài giảng hệ thống thông tin
h ình hĩa dữ liệu với ERD (Trang 72)
Mơ hình dịng dữ liệu DFD - Bài giảng hệ thống thông tin
h ình dịng dữ liệu DFD (Trang 76)
Vai trị của lƣợc đồ DFD trong mơ hình hĩa các qui trình - Bài giảng hệ thống thông tin
ai trị của lƣợc đồ DFD trong mơ hình hĩa các qui trình (Trang 80)
Ví dụ mơ hình hĩa qui trình dùng DFD-Lược đồ bối cảnh - Bài giảng hệ thống thông tin
d ụ mơ hình hĩa qui trình dùng DFD-Lược đồ bối cảnh (Trang 82)
Ví dụ mơ hình hĩa qui trình dùng DFD-Lược đồ DFD mức 2 - Bài giảng hệ thống thông tin
d ụ mơ hình hĩa qui trình dùng DFD-Lược đồ DFD mức 2 (Trang 84)
Mơ hình logic QT xử lý thơng tin - Bài giảng hệ thống thông tin
h ình logic QT xử lý thơng tin (Trang 85)
Các quy tắc vẽ lƣợc đồ DFD - Bài giảng hệ thống thông tin
c quy tắc vẽ lƣợc đồ DFD (Trang 86)
Mơ hình dịng dữ liệu DFD - Bài giảng hệ thống thông tin
h ình dịng dữ liệu DFD (Trang 87)
Các quy tắc vẽ lƣợc đồ DFD - Bài giảng hệ thống thông tin
c quy tắc vẽ lƣợc đồ DFD (Trang 87)
Quan hệ: Bảng dữ liệu hai chiều được đặt tên. Mỗi bảng gồm một số cột được đặt tên, và số dịng dữ liệu tùy ý. - Bài giảng hệ thống thông tin
uan hệ: Bảng dữ liệu hai chiều được đặt tên. Mỗi bảng gồm một số cột được đặt tên, và số dịng dữ liệu tùy ý (Trang 94)
CSDL quan hệ: Dữ liệu được biểu diễn thành tập các bảng (quan hệ) cĩ liên quan với nhau. - Bài giảng hệ thống thông tin
quan hệ: Dữ liệu được biểu diễn thành tập các bảng (quan hệ) cĩ liên quan với nhau (Trang 94)
Thiết kế cơ sở dữ liệu logic - Bài giảng hệ thống thông tin
hi ết kế cơ sở dữ liệu logic (Trang 106)
Thiết kế cơ sở dữ liệu logic - Bài giảng hệ thống thông tin
hi ết kế cơ sở dữ liệu logic (Trang 109)
Màn hình nhập dữ liệu: - Bài giảng hệ thống thông tin
n hình nhập dữ liệu: (Trang 110)