1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BDT 2 BIEN DE VA DAP AN 40 THCS

15 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 290,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của P... Tìm giá trị nhỏ nhất của P Lời giải.. Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của P... Suy ra đpcm... Chứng minh rằng P Lời giải.

Trang 1

BẤT ĐẲNG THỨC HAI SỐ PHẦN I – ĐỀ BÀI

Bài 1 Với mọi a b, ta có: a2 b2  2ab hoặc a2 b2   2ab

Bài 2 Cho a b,  0 Chứng minh rằng

a b a b

1   1 4

Bài 3 Cho các số thực dương a b, thỏa mãn ab  1

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức Pa b  a b

a b

1

Bài 4 Cho x y 0,xy  1 Tìm giá trị nhỏ nhất của x y

A

x y

2 2

Bài 5 Cho x y,  0 và x3 y3  6xy  8 Tìm giá trị nhỏ nhất của P

Bài 6 Cho a b,  0 thỏa mãn a b 1 Chứng minh rằng a b a2 2 2 b2 1

32

Bài 7 Cho biểu thức Pa4b4ab Với a b, thỏa mãn a2b2 ab3

Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của P

Bài 8 Cho x y,  0 Tìm giá trị nhỏ nhất của

P x y

Bài 9 Cho a   Chứng minh rằng a  a

2

Bài 10 Cho a b,  0,a  b 1

Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của S  7a  9 7b 9

Bài 11 Cho a2b 3 Tìm giá trị nhỏ nhất của P a 1 2  b 12

Bài 12 Cho x y,  0,x y 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của A xy

xy

x2 y2

4

Bài 13 Cho x y,  0 thỏa mãn x

y

8 2

2  Tìm giá trị nhỏ nhất của x y

K

2

Bài 14 Cho a b,  0, a  1 b  1 4 Tìm giá trị nhỏ nhất của a b

M

b a

Bài 15 Cho a b, 0,a2b2 2 Chứng minh rằng a 3b  1 b 3a  1 3a 2 3b  2 9

Bài 16 Cho x y,  0 và x2 y2  2

Tìm giá trị lớn nhất của Px14x 10y y14y 10x

Bài 17 Cho x y, thỏa mãn 0   y x 4,x  y 7 Tìm giá trị lớn nhất của Mx2 y2

Bài 18 Cho x y, thỏa mãn x2 y2 xy  4

Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của Px2 y2

Bài 19 Cho a b,  0 thỏa mãn

2

Trang 2

Tìm giá trị lớn nhất của P

a2 b b a b2 a a b

Bài 20 Cho a b,  0 Chứng minh rằng

2 2

2

Bài 21 Cho a b, là các số thực dương thỏa mãn a2 b2 2ab

Tìm giá trị lớn nhất của P   a b ab

Bài 22 Cho a b,  0 Chứng minh rằng a b

a3 b2 b3 a2 a2 b2

Bài 23 Cho 0 a b,  3 Chứng minh rằng a1 3  a b1 b 4

Bài 24 Cho a b,  0 Chứng minh a b 2 b a b 2 2 ab2 8b2

Bài 25 Cho a b,  0,a  b 1 Chứng minh rằng 5a  4 5b  4 5

Bài 26 Cho a b,  0,a b ab Chứng minh rằng  a  b

4

Bài 27 Cho a b,  0,ab  2 Chứng minh rằng P

1

Bài 28 Cho a b,  0 thỏa mãn ab3 4ab 12

2020 2021

Bài 29 Cho a b, là các số dương thỏa mãn ab  4

Tìm giá trị nhỏ nhất của a b  a b

P

a b

2 2 2

Bài 30 Cho x y, là các số tự nhiên thỏa mãn x  y 99

Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của Px   1 y 1

Bài 31 Cho x y, là các số thực thỏa mãn x2  2y2  2xy  24  5x 5y

Tìm giá trị lớn nhất của Px2 y2   x y 2xy 2

Bài 32 Cho a b,  0,ab  1 Chứng minh rằng

a 2 b2

2

Bài 33 Cho a b,  0,ab  1 Chứng minh rằng 2a2  1 2b2  1 2ab

Bài 34 Cho a b,  0 và ab  1 Tìm giá trị lớn nhất của a b

P

a4 3 b4 3

Bài 35 Cho a b, là các số thực thỏa mãn a2abb2  a b

Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của P  2020ab

Bài 36 Cho x y,  1 thỏa mãn x  y xy Tìm giá trị nhỏ nhất của y x

P

x2 y2

Bài 37 Cho a b,  0 thỏa mãn a 2 b2 b 2 a2  2

Trang 3

Tìm giá trị nhỏ nhất của P a b

a b

1 1

   

Bài 38 Cho x2y2  1 xy x y; ,  

Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của Px4 y4 x y2 2

Bài 39 Cho x y,   thỏa mãn x2 y23 4x2 y2  6x  1 0

Tìm giá trị lớn nhất của x2 y2

Bài 40 Cho x y,   thỏa mãn x2 xyy2  3

Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của Ax2 xyy2

PHẦN THỨ HAI – HƯỚNG DẪN GIẢI

Bài 1 Với mọi a b, ta có: a2b2 2ab hoặc a2 b2  2ab

Lời giải a2 b2  2aba2 b2  2ab  0 ab2  0 Đúng  đpcm

a2 b2   2aba2 b2  2ab   0 ab 2  0 Đúng  đpcm

Bài 2 Cho a b,  0 Chứng minh rằng

a b a b

 

a b

2

Bài 3 Cho các số thực dương a b, thỏa mãn ab  1

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức Pa b  a b

a b

1

Lời giải Áp dụng bất đẳng thức Cô si: a2b2 2ab 2;a b 2 ab 2

a b

1

a b

a b P

a b

7 1

2

Áp dụng bất đẳng thức Cô si:

Vậy minP 13 a b 1

2

Bài 4 Cho x y 0,xy  1 Tìm giá trị nhỏ nhất của A x y

x y

2 2

Lời giải A x y xyx y

Áp dụng bất đẳng thức Cô si: x y x y

A 2 2

Trang 4

Vậy minA 2 2 khi

x xy

x y

y

1

2

2



Bài 5 Cho x y,  0 và x3 y3  6xy  8 Tìm giá trị nhỏ nhất của P

Lời giải Áp dụng bất đẳng thức Cô si: x3y3 1 33x y3 3.1 3xy9xy 9 xy 1

P

x y xy

1

      Vậy minP    2 x y 1

Bài 6 Cho a b,  0 thỏa mãn a b 1 Chứng minh rằng a b a2 2 2 b2 1

32

Lời giải Ta có: 4abab2

ab a2 b2 ab a2 b2 a2 b2 ab a b 4

Từ đó suy ra: a b a2 2 2 b2 1  ab ab a 2 b2 1 a b2 a2 b2 ab2

a b a2 2 2 b2 1 a b 6 1

Bài 7 Cho biểu thức Pa4b4ab Với a b, thỏa mãn a2b2 ab3

Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của P

Lời giải Ta có: a2b2  3 ab

Pa2 b2 2 2a b2 2 ab

P  3 ab 2 2a b2 2 ab a b2 2  7ab 9

Đặt tab Từ ab2   0 a2 b2  2ab  2t 3ta2 b2 ab 3  t 1

Từ ab2   0 a2 b2   2ab  2t  3 a2 b2 ab     2t t t  t 3

t

   

 

 

2

 

      

               

P tP 1  1 t t  8  0 với    3 t 1

   

P t P 1 1

Xét hiệu P t  P  t

3

   

       

   

P tP     3 t 3 t 4  0 với    3 t 1

P t P 3 21

Trang 5

Vậy ab a b

a b

a2 b2

1 2



a2 b2 a b



Bài 8 Cho x y,  0 Tìm giá trị nhỏ nhất của

P x y

Lời giải Phân tích dự đoán điểm rơi: x  y 1

Theo bất đẳng thức Cô si, ta có: x2   1 2xx2  2x  1 3

y2   1 2yy2  2 y 1  3

2  1  2  1  2 2  1  1 x2 y2  4 x  1y  1 6

4

Áp dụng đẳng thức Cô si, ta có:

P 4.4 6 10

Vậy minP 10  x y 1

Bài 9 Cho a   Chứng minh rằng a  a

2

Lời giải Phân tích dự đoán điểm rơi là a  0

Bất đẳng thức cần chứng minh tương tự với: a  a

2

2

0

0

a a

2 2

4

0

Bài 10 Cho a b,  0,a b 1

Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của S  7a   9 7b 9

Lời giải Áp dụng bất đẳng thức 2ABA2 B2 AB2  2A2 B2

S2 2 7a 9 7b 9 2.25 S 5 2

Vậy maxS 5 2 a b 1

2

Ta có 0   a 1 a a  1  0 a2 a, tương tự b2 b

S a 3 b 3 7

Trang 6

Vậy a

S

b

1

0.

 

   



Bài 11 Cho a2b 3 Tìm giá trị nhỏ nhất của P a 1 2  b 12

Lời giải Có a + 2b = 3(gt)

P = ( a – 1)2 + ( b – 1)2 khi

Vậy GTNN của P = 0 khi a = b = 1

Bài 12 Cho x y,  0,x y 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của A xy

xy

x2 y2

4

Lời giải Với x, y > 0 (gt) ta có : (thỏa mãn bđt AM – GM)

Áp dụng bất đẳng thức AM – GM, ta có:

Áp dụng bất đẳng thức Svac xơ có:

Bài 13 Cho x y,  0 thỏa mãn x

y

8 2

2  Tìm giá trị nhỏ nhất của x y

K

2

Lời giải Áp dụng bất đẳng thức AM-GM, ta có x x x

Vậy minK 33

4

 khi và chỉ khi x  2 và y 4

Bài 14 Cho a b,  0, a  1 b  1 4 Tìm giá trị nhỏ nhất của a b

M

b a

Lời giải Sử dụng bất đẳng thức AM-GM, ta có    a b

2

a b

2

a  1 2 a b;   1 2 b   a b 2 ab   2 2.2   2 2

Do đó M   a b 2 Vậy minM  2 khi và chỉ khi a  b 1

Bài 15 Cho a b, 0,a2b2 2 Chứng minh rằng a 3b  1 b 3a   1 3a  2 3b  2 9

3 2

1 0

a

 

4

x y xy xy

xy

2 2

4xy

x y xy

4

xy

4

xyxyxxyyxy  

5 5

4xy

2

xy

Trang 7

Lời giải

Đặt Pa 3b  1 b 3a  1 3a 2 3b 2

2  2 3   1 2 3   1 2 3  2 3  2

P a2 b2 9 a b 9 a b

Lại có 1a2 2 ,1ab2 2b 2 a2 b2 2ab 4 2ab  a b 2

Suy ra 2P 9 9.2 18 P 9

2

     Vậy maxP    9 a b 1

Bài 16 Cho x y,  0 và x2 y2  2

Tìm giá trị lớn nhất của Px14x 10y y14y 10x

Lời giải Ta có x2 1 2x; y2  1 2yx2y2  2 2xy

Theo giả thiết, ta có 2 x2 y2   4 2xy   2 x y

Sử dụng bất đẳng thức AM-GM, ta có:

Bài 17 Cho x y, thỏa mãn 0   y x 4,x  y 7 Tìm giá trị lớn nhất của Mx2 y2

Lời giải Từ giả thiết suy ra y  7 x

Mx2 y2 x2  7 x 2  2x2  14x 49

+ TH1 3  x 4

M  2x2  14x  49  2 x 3 x 4  25

Với 3  x 4 thì x 3x 4  0 M  25 Đẳng thức xảy ra

x x

y x

7

4 3

3 4

   

 



+ TH2 x  3

Từ giả thiết x   y y 3 thì M 3232 1825

M

y

4

3.

 

   



Bài 18 Cho x y, thỏa mãn x2 y2 xy  4

Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của Px2 y2

Lời giải Từ xy2   0 2xy x2 y2;xy2 x2 y2 x y xy x y

Trang 8

Vậy

x

x y P

x2 y2 xy y

2 0

min

2 4

3

  

x y

x2 y2 xy

4

 



         

Bài 19 Cho a b,  0 thỏa mãn

2

Tìm giá trị lớn nhất của P

a2 b b a b2 a a b

Sử dụng bất đẳng thức AM-GM, ta có: 2xy   x y 2 xyxy   1 xy 1 Viết lại biểu thức P

x4 y2 xy2 y4 x2 x y2

Sử dụng bất đẳng thức AM-GM, ta có: x4 y2 2x y y2 ; 4 x2 2xy2

Suy ra

P

x y2 xy2 xy2 x y2 xy x y xy x y x y2 2

xy1 nên P

x y2 2

2 2

max

2

 khi và chỉ khi x     y 1 a b 1

Bài 20 Cho a b,  0 Chứng minh rằng

2 2

2

Lời giải Ta có

2 2

2

P

Theo bất đẳng thức Svac-xơ, ta có: P

2 4

Ta sẽ chứng minh 2a 3b  6 8b2  2 2 ab2  6 (2)

Thật vậy, ta có (2)  2a 3b 8b2  2 2 ab2 2a 3b2  8b2  8a2  8ab 2b2

a2 b2 ab a2 b2 ab a2 b2 ab a b 2

Từ (1) và (2) suy ra

P

2

2 2

Trang 9

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi

a

a b

a b

b

1

2

 

Bài 21 Cho a b, là các số thực dương thỏa mãn a2 b2 2ab

Tìm giá trị lớn nhất của P   a b ab

            

Theo bất đẳng thức AM-GM, ta có: a a

b a b

2

a ab a b P P

2

2

4

Vậy maxP  3 khi và chỉ khi a  2,b 1

Bài 22 Cho a b,  0 Chứng minh rằng a b

a3 b2 b3 a2 a2 b2

Lời giải Theo bất đẳng thức AM-GM, ta có: a 1 2 a  a 12 4 a

Sử dụng bất đẳng thức X YX Y

2

 với A B, 0, ta có:

2

1

  b bb

2

1

a2 b2 a3 b2 a2 b3

2     

  suy ra đpcm Đẳng thức xảy ra   a b 1

Bài 23 Cho 0 a b,  3 Chứng minh rằng a1 3  a b1 b 4

Lời giải Ta có a13 a b1b 4 a1 3 3b a ab b b24

a 4 2b a ab b2 4 ab2 a 2 a b a 4 a 4

ab2 a a 2 b a 22 0 (1)

Ta có  ba a 224a a 22 a a 2 2 a4 0 VT(1)0

Bài 24 Cho a b,  0 Chứng minh a b 2 b a b 2 2 ab2 8b2

Lời giải Ta có 2 b a b bab  a b 2 b a b 2a 3b

Ta sẽ chứng minh 2a 3b 2 2 a 3b2  8b2

Thật vậy, bất đẳng thức tương đương với

a2 b2 ab a2 ab b2 a2 b2 ab a2 a b 2

4  9  12  8  8  10  4   2   0 3    0, đúng Suy ra đpcm Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a b 0

Trang 10

Bài 25 Cho a b,  0,a b 1 Chứng minh rằng 5a   4 5b  4 5

Lời giải Từ a b, 0,a   b 1 0 a b,  1 a2 a b, 2 b

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a 1,b 0 hoặc a 0,b1

Bài 26 Cho a b,  0,a b ab Chứng minh rằng  a  b

4

Lời giải ab  a b 2 abab  2 ab   4 a b 4

1 a21 b2  1 a b2 2 a2 b2   1 a b2 2  2ab 1 ab2

1 a21 b2 1 ab 1 a b

Theo bất đẳng thức Svac-xơ, ta có:

a2 a b2 b a2 b2 a b a2 b2 ab a b 2

a b

Q

7

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a  b 2

Bài 27 Cho a b,  0,ab  2 Chứng minh rằng P

Lời giải Ta có AB2   0 A2 B2  2AB  2A2 B2AB2.

ab

P 1

  Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a b 2

Bài 28 Cho a b,  0 thỏa mãn ab3 4ab 12

2020 2021

Lời giải Từ giả thiết ta có 124abab3 4ab8 ab 3

Đặt xab  12  4x2  8x3  2x3 x2   3 x 1 x2  2x 3 0

x 1 x 12 2 0 x 1

Với 0  x ab  1 ta đi chứng minh

Thật vậy, bất đẳng thức tương đương với 2  a b1  ab 2 1   a b ab

Trang 11

a b 1 ab 2 ab1 ab 0 a b 2 ab1 ab 0

a b 2 1 ab 0

x

2 2

2020 ( ) 1

 với 0 x 1 Ta có f (1)2021

x

2

2

x x

1 0 1

x2 x

2020  2  2019  0 Suy ra f x( )f(1)2021P2021 suy ra đpcm

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a  b 1

Bài 29 Cho a b, là các số dương thỏa mãn ab  4

Tìm giá trị nhỏ nhất của a b  a b

P

a b

2 2 2

Lời giải Theo bất đẳng thức AM-GM, ta có a  b 2 ab  4

a2 b2 ab a2 b2 a b 2 a2 b2 1 a b 2

2

a b

a b

2

4 2

 Vậy minP   4 a b 2

Bài 30 Cho x y, là các số tự nhiên thỏa mãn x  y 99

Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của Px   1 y 1

Lời giải

Ta có P2     2 x y 2 1 x1 y 101  2 1   x y xy  101  2 100 xy

Từ giả thiết x  y 99, ta có xyx99 x 99xx2  f x( ) với 0  x 99,x  

x

f x f x

x

0 ( ) 0, ( ) 0

99

 

Suy ra P2  121 P 11

Ta có f(49)f(50)49.502450, ta sẽ chứng minh f x( )49.50

f x( )  49.50  50xx2  49x 49.50 x 50 x  49 x 50  50 x x 49 Q + Nếu 0  x 49 thì Q0 do x 49  0 và 50  x 0

+ Nếu 50 x thì Q0 do 50 x 0 và x490

Suy ra P2  101  2 100  49.50  101  2 50.51 P  50  51

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi x  49,y  50 hoặc x  50,y  49

Vậy minP  11, maxP  50  51

Bài 31 Cho x y, là các số thực thỏa mãn x2  2y2  2xy  24  5x 5y

Tìm giá trị lớn nhất của Px2 y2   x y 2xy 2

Lời giải Ta có P xy 2 xy 2

Trang 12

Từ giả thiết ta có xy2 y2  5xy 24 Đặt a x y; từ y2   0 a2   0 5a 24

a2 5a 24 0 a 3 a 8 0 8 a 3

2

2

 

       

   

                   

P

y

571



Bài 32 Cho a b,  0,ab  1 Chứng minh rằng

a 2 b2

2

Lời giải Ta có ab b

a

1 1

  

Do đó

a

a

2

a

a

2

2

2 1

 suy ra đpcm

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a  1

Bài 33 Cho a b,  0,ab  1 Chứng minh rằng 2a2  1 2b2  1 2ab

Lời giải Theo bất đẳng thức AM-GM, ta có:

a2  a2 ab a b aa ab 2a a b 3a b

 

Tương tự, ta có b2  a 3b

Do đó 2a2  1 2b2  1 2a 2b 2ab Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a b 1

Bài 34 Cho a b,  0 và ab  1 Tìm giá trị lớn nhất của a b

P

a4 3 b4 3

Lời giải Theo bất đẳng thức AM-GM, ta có a4   3 a4    1 2 2a2   2 a 1 2 a 12

a4 3 a 1 2

    Tương tự, ta có b4   3 b 12

P

1 1

Vậy maxP  1 khi và chỉ khi a b 1

Bài 35 Cho a b, là các số thực thỏa mãn a2abb2  a b

Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của P  2020ab

Lời giải Từ giả thiết a2 abb2   a bab2 3ab   a bab 2  ab 3ab

Trang 13

Ta có a ba b aba bab aba b

2

4

Suy ra a b 2 a b 3aba b 3a b2 1a b2 a b

a b a  b 4 0 0 a b 4

         

Do đó 0 P  4.2020  8080 Vậy minP   0 a  b 0, maxP  8080   a b 2

Bài 36 Cho x y,  1 thỏa mãn x  y xy Tìm giá trị nhỏ nhất của y x

P

x2 y2

Lời giải Từ giả thiết suy ra

1

  Vì x y, 1 nên đặt a   x 1 0,b  y 1 0

a

1

P

a

1

 

2

0

Bài 37 Cho a b,  0 thỏa mãn a 2 b2 b 2 a2  2

Tìm giá trị nhỏ nhất của P a b

a b

1 1

   

Lời giải Ta có: A BAB A B

2 0

2

    với A B,  

2 2

   



 

Lại có: ab2   0 ab2  2a2 b2 4

Áp dụng bất đẳng thức cộng mẫu, ta có: Pa b a b

Từ a b 2 P 4 2 0

2

    Vậy minP   0 a b 1

Bài 38 Cho x2y2  1 xy x y; ,  

Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của Px4 y4 x y2 2

Lời giải Ta có P x2 y22 3x y2 2 1 xy2 3x y2 2   2x y2 2  2xy 1

Ta có xy2   0 x2 y2  2xy   1 xy  2xyxy  1

3

Trang 14

Đặt a xy 1 a 1

3

2

 

          

       

                     

1





Bài 39 Cho x y,   thỏa mãn x2 y23 4x2 y2  6x  1 0

Tìm giá trị lớn nhất của x2 y2

Lời giải Đặt Mx2 y2 Từ giả thiết, ta có 2 x2 y2 3  x2 y2  3 x2  2x 1

2

M

y

x2 y2

0.

1



Bài 40 Cho x y,   thỏa mãn x2 xyy2  3

Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của Ax2 xyy2

Lời giải

Từ giả thiết:

3

   





A

x y

A xy

3



 

   



x y,

 ta có: xy2   0 2xy  x2 y2

A

     

A A A

3 3

A 9

 

A

x2 xy y2 y



hoặc x

y

3 3

  



 

x y,

 ta có: xy2   0 x2 y2  2xy

A

A

3

3

Ngày đăng: 07/09/2021, 22:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w