2 Các kết quả tính toán gần đúng, nếu không có yêu cầu cụ thể, được qui định làm tròn đến chữ số thập phân thứ tư.... Lời giải, kết quả..[r]
Trang 1Phách đính kèm Đề thi HSG giải toán trên máy tính cầm tay lớp 8
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
-KÌ THI CHỌN HSG LỚP 8 CẤP THÀNH PHỐ NĂM HỌC 2013 - 2014 MÔN THI: GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CẦM TAY
Lớp: 8 Thời gian thi: 120 phút (không kể thời gian giao đề) Ngày thi: 25 tháng 04 năm 2014 Họ và tên thí sinh: Nam ( Nữ )
Số báo danh: .
Ngày, tháng, năm sinh: Nơi sinh: .
Học sinh lớp: Trường: .
Họ và tên, chữ ký của giám thị SỐ PHÁCH Giám thị số 1:
(Do Chủ tịch hội đồng chấm thi ghi) Giám thị số 2:
Quy định :
1) Thí sinh phải ghi đầy đủ các mục ở phần trên theo hướng dẫn của giám thị
2) Thí sinh làm bài trực tiếp vào bản đề thi có phách đính kèm này.
3) Thí sinh không được kí tên hay dùng bất cứ kí hiệu gì để đánh dấu bài thi, ngoài việc làm bài thi theo yêu cầu của đề thi.
4) Bài thi không được viết bằng mực đỏ, bút chì; không viết bằng hai thứ mực Phần viết hỏng, ngoài cách dùng thước để gạch chéo, không được tẩy xoá bằng bất cứ cách gì kể
cả bút xoá Chỉ được làm bài trên bản đề thi được phát, không làm bài ra các loại giấy khác Không làm ra mặt sau của của tờ đề thi.
5) Trái với các điều trên, thí sinh sẽ bị loại.
Trang 2PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
-KÌ THI CHỌN HSG LỚP 8 CẤP THÀNH PHỐ
NĂM HỌC 2013 - 2014 MÔN THI: GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CẦM TAY
-ĐỀ THI CHÍNH THỨC
Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian giao đề)
Ngày thi: 25 tháng 04 năm 2014
Chú ý: - Đề thi này có : 05 trang (không kể trang phách)
- Thí sinh l m b i tr c ti p v o b n à à ự ế à ả đề thi n y à
Điểm của toàn bài thi Họ và tên, chữ ký các giám khảo (Do Chủ tịch hội đồngSỐ PHÁCH
chấm thi ghi)
Bằng số Bằng chữ
Quy định :
1) Thí sinh được dùng một trong các loại máy tính: Casio fx-500MS, Casio fx-500ES,
Casio fx-570MS, Casio fx-570ES, VINACAL Vn-500MS; VINACAL Vn-570MS; Casio fx-500 VNplus và VINACAL Vn-570MS New.
2) Các kết quả tính toán gần đúng, nếu không có yêu cầu cụ thể, được qui định làm tròn đến chữ số thập phân thứ tư.
Bài 1: (6,0 điểm)
a) Tính giá trị của biểu thức:
x
A = 2510412013 3010412013
b) Tính gần đúng giá trị của biểu thức:
2 2
c) Cho các số thập phân vô hạn tuần hoàn a1, 27 ; b 2, 516 ; c 3, 36 Tính giá trị của biểu thức sau và ghi kết quả dưới dạng phân số tối giản:
Ca 2b
Trang 3Bài 2: (5,0 điểm)
Cho dãy số được xác định như sau:
1
1
n
Lời giải, kết quả
Trang 4Bài 3: (5,0 điểm)
Cho đa thức 3 2
f x x ax bxc thỏa mãn các điều kiện
f x chia cho x2 1 được dư là 2x 1; f x chia cho x 2 được dư là 3
a) Xác định các hệ số a, b, c của đa thức f x
b) Tính gần đúng dư của phép chia đa thức f x cho x 2, 0137
L i gi i v k t qu : ờ ả à ế ả
Trang 5với cạnh bên BC Biết AB = 4,1652 cm; CD = 9,3717 cm.
a) Tính độ dài đường chéo BD của hình thang ABCD
b) Tính chu vi và diện tích của hình thang ABCD
Hình v , l i gi i v k t qu : ẽ ờ ả à ế ả
Bài 5: (4,0 điểm)
Cho các số a, b thỏa mãn: a b 4,2461; a2 b2 9,2373 Tính gần đúng giá trị của biểu thức 3 3
Na b
Lời giải và kết quả:
Trang 6Bài 6: (5,0 điểm)
Cho tam giác ABC, trung tuyến AM Gọi I là trung điểm của AM Đường thẳng
BI cắt AC tại K Biết diện tích tam giác ABC = 24,1673 cm2 Tính gần đúng diện tích tam giác AKI
Hình v , l i gi i v k t qu : ẽ ờ ả à ế ả
Trang 7……… Hết ……….
Trang 8PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Cẩm thủy
HƯỚNG DẪN CHẤM THI HSG GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CẦM TAY
LỚP 8 NĂM HỌC 2013-2014
điểm Bài 1
6,0 đ a)
c)
280043 C
40293
Bài 2
5,0 đ
b)Quy trình bấm phím với máy CASIO fx-500MS:
1 SHIFT STO A Tính U1
2 SHIFT STO B
ALPHA A 1 ALPHA B 2 SHIFT STO A Tính U2
ALPHA B 1 SHIFT STO B
(Bấm 2n – 5 dấu để tính Un với n3) 2,0 đ
1,0 đ
Bài 3
f x 2x 1 x 1
;f x 2x 1 x 2
Vậy a2;b1;c 1
1,0 đ 1,0 đ 1,0 đ
b) Dư trong phép chia f x cho x 2, 0137 là f 2, 0137 3, 0693 2,0 đ Bài 4
Trang 9b) 2 2
1
2
cm 2 Chu vi hình thang ABCD là: CABCD ABBCCDDA25,1790 cm
1,0 đ
1,0 đ 1,0 đ Bài 5
4,0 đ ab4.2461m 2 2
kết hợp với a2 b2 9,2373n 2
ab
2
2
2,0 đ 2,0 đ
Bài 6
5,0 đ
K
G I
M
A
Qua M kẻ đường thẳng song song với BK cắt AC tại G
Trong tam giác CBK có MB = MC, MG // BK GKGC
Trong tam giác AMG có IA = IM, IK // MG KA KG Vậy
1
3
1
3
( Chung đường cao kẻ từ I)
( chung đường cao kẻ từ C)
( chung đường cao kẻ từ A)
1
12
cm2
2,0 đ
2,0 đ 1,0 đ