1 Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm M và vuông góc với ON điểm O là gốc tọa độ.. 2 Viết phương trình đường tròn đi qua 2 điểm M, N và có tâm nằm trên trục hoành.[r]
Trang 1www.thuvienhoclieu.com www.thuvienhoclieu.com
ĐỀ 1 ĐỀ THI THỬ HỌC KỲ II NĂM HỌC 2020-2021 Môn: Toán lớp 10
Thời gian: 90 phút
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 4 ĐIỂM)
Câu 1: Véctơ nào sau đây là một véctơ pháp tuyến của đường thẳng Δ: x−5 y+4=0 ?
A ⃗ n=(5; 1) . B ⃗ n=(1; 5) . C ⃗ n=(1; −5) . D ⃗ n=(5; −1) .
Câu 2: Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng
A
19
4
cos
26
3
D
sin
Câu 3: Cho đường tròn C : x 22 y32 Khi đó, tâm và bán kính của 4 C là.
A I2;3 ; R 2
B I2; 3 ; R2
C I2; 3 ; R4
D I2;3 ; R4
Câu 4: Tập nghiệm của bất phương trình
1
0 1
x x
A ; 1 1;
C ; 11;
D ; 1 1;
Câu 5: Tập nghiệm của hệ bất phương trình
x
Câu 6: Khoảng cách từ điểm M1; 1
đến đường thẳng : 3 x 4 17 0y bằng
A
10
18
2
Câu 7: Tập nghiệm của bất phương trình 2x 1 x 5
A (6;) B ( ; 4) C ( ;6) D (4;)
Câu 8: Biểu thức f x 2x1 2 x dương khi x thuộc tập nào dưới đây ?
A
1
; 2
2
1
; 2
C ;1 2;
2
D 2;
Câu 9:Trong các đường thẳng có phương trình sau, đường thẳng nào cắt đường thẳng d: 2x 3y 8 0
A 2x3y 8 0 B 2x3y0 C 4x 6y1 0 D 2x 3y 8 0
Câu 10: Cho
Khi đó giá trị của biểu thức A bằng
A
7
9
7 9
9 7
II PHẦN TỰ LUẬN ( 6 điểm)
Câu 11 : Giải bất phương trình sau:
a) x2 8x12 0 b) (x2)(2x2 3x1) 0
Câu 12: Cho
12 cos
13
và 2
Tính các giá trị lượng giác sin , tan
Trang 2www.thuvienhoclieu.com Câu 13:Trong mặt phẳng chứa hệ trục tọa độ Oxy , cho hai điểm A(−2; 1), B(2; 3) và đường thẳng Δ: x−2 y−1=0
a) Viết phương trình tham số của đường thẳng d đi qua hai điểm A , B.
b) Viết phương trình đường tròn có tâm A và tiếp xúc với đường thẳng
Câu 14 : Tìm các giá trị m nguyên để bất phương trình m1x2 2m1x 3 0
vô nghiệm với mọi
x .
HẾT
-ĐÁP ÁN
I Phần đáp án câu trắc nghiệm:
II Phần đáp án tự luận
HƯỚNG DẪN CHẤM
11
(2đ)
a
1.0đ
2 8 12 0
x x
Cho
8 12 0
2
x
x x
x
BXD:
KL: S 2;6
0.2 5 0.5 0.2 5 b
1.0đ
(x2)(2x2 3x1) 0
2
1
2
x
x x
x
BXD:
KL: 2;1 1;
2
S
0.2 5 0.2 5 0.2 5 0.2 5
12
(2 đ)
a
1.0đ
2
c
Do 2
nên sin 0 Suy ra,
5 sin
13
tan
cos 12
0.5
0.2 5
0.2 5
13
(2.0đ
)
a
(1.0đ
)
* ⃗ AB=(4;2)
* d đi qua A(-2; 1), có VTCP ⃗ AB=(4;2) nên có ptts: { x=−2+4t ¿¿¿¿
0.2 5
0.7 5
Trang 3b
1.0đ
*
5
5
* ( C) có tâm A(-2; 1) bán kính R 5
*Pt ( C ): (x 2) 2(y 1) 2 5
0.5
0.2 5
0.2 5
14
1.0đ
1.0đ
*Ta có: m1x2 2m1x 3 0
vô nghiệm (1)
1 2 2 1 3 0 (*)
m x m x
nghiệm đúng x
*TH 1: Nếu m 1 0 m1, khi đó * 3 0
Do đó m1 thỏa mãn
*TH 2: Nếu m 1 0 m1, khi đó:
Bất phương trình nghiệm đúng x
'
1 0 0
m a
2
1 1
1; 2 1; 2
2 0
m m
m m
m m
*Kết hợp hai trường hợp ta được m 1;2
Vì m nên m 1;0;1; 2
Kết luận: m 1;0;1;2
thì bất phương trình đã cho vô nghiệm
Hoặc giải theo chiều thuận:
m 1 0 m , bpt trỡ thành 3 01 ; bptvn m ghi nhận1 m1, bpt đã cho là bpt bậc hai
Bpt (1) vô nghiệm
a 0 0
m 1 0
m 2
Kết hợp ta được m 1; 2…
Giá trị m cần tìm tycbt m 1;0;1; 2
0.2 5
0.2 5
0.2 5
0.2 5
www.thuvienhoclieu.com
ĐỀ 2 ĐỀ THI THỬ HỌC KỲ II NĂM HỌC 2020-2021 Môn: Toán lớp 10
Thời gian: 90 phút
I PHẦN TRẮC NGHIỆM : (4 điểm) ( có 20 câu trắc nghiệm)
Câu 1: Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn (C) có phương trình x2y2 2x4y 1 0
A Tâm I(1;-2) , bán kính R = 4 B Tâm I(2;-4), bán kính R = 2.
C Tâm I(1;-2), bán kính R = 2 D Tâm I(-1;2), bán kính R = 4.
Câu 2: Nếu tana = 7 thì sin a bằng
A - 7
7
7
4
Trang 4www.thuvienhoclieu.com Câu 3: Viết phương trình của đường thẳng đi qua hai điểm A(0; 5- )
và B(3;0)
A 5 3 1
x y
x y
x y
x y
Câu 4: Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng △1:
4 2
1 3
và △2 : 3x+2y- 14 0=
A Cắt và vuông góc nhau B Song song nhau.
C Trùng nhau D Cắt nhau nhưng không vuông góc.
Câu 5: Cho
3 cos
5
a =
với 2 0
- < <
Tính giá trị của sin 3
A
3 4 3
10
4 3 3 10
3 4 3 10
4 3 3 10
Câu 6: Biết
2 sin
3
Tính giá trị của biểu thức P 1 3cos 2 2 3cos 2
A
49
48
14
8
9.
Câu 7: Tập nghiệm của bất phương trình
1 0 2
x x
A ; 1 2;
B 1;2
C 1;2
D 1;2
Câu 8: Tập nghiệm của bất phương trình x 1 1
A 1; 2
B 1;2
C ;2 D 0;2
Câu 9: Bảng xét dấu sau là của biểu thức nào?
x -1 2
f x 0 P
A f x x1 x 2
B f x x 12
x
C f x x 1 x2
D f x x 21
x
.
Câu 10: Cặp số 1; 1
là một nghiệm của bất phương trình nào dưới đây ?
A x y 0 B x 3y 1 0 C x y 2 0 D x4y1
Câu 11: x= là một nghiệm của bất phương trình nào sau đây?1
A x 2 B x1 x2 0 C
1
0 1
D x 3 x
Câu 12: Góc
5 6
bằng
A 1500 B 1200 C 112 50 0 D 1500 .
Câu 13: Bất phương trình
x- x
->
có tập nghiệm
Trang 5A ;1 2;
B 2;
C 1;
1; 4
Câu 14: Biểu thức thu gọn của 2
A
-= + - là kết quả nào dưới đây?
Câu 15: Véctơ nào sau đây không là véctơ pháp tuyến của đường thẳng 2x 4y 1 0
A n 2; 4
⃗
B n ⃗ 2; 4. C n ⃗ 1; 2. D n ⃗ 1; 2
Câu 16: Nhị thức f x 5x nhận giá trị âm với mọi x thuộc tập hợp nào?2
A
2
;
5
2
; 5
2
; 5
2
; 5
Câu 17: Tập nghiệm của bất phương trình 2x24x 6 0
Câu 18: Phương trình tham số của đường thẳng ( )d đi qua M(- 2;3) và có VTCP ur=(3; 4- )
A
1 2
4 3
2 3
1 4
2 3
3 4
3 2 4
Câu 19: Véctơ nào sau đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng
2 3 :
113 4
d
A u ⃗ 4;3. B u ⃗ 4; 3
C u ⃗ 3; 4
D u ⃗ 3; 4.
Câu 20: Khoảng cách từ điểm M(2;3)đến đường thẳng : 4x3y 1 0 bằng
A
18
27
28
5 .
II PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm)
Câu 21 (2,0 điểm): Giải các bất phương trình sau
a) x2 7x10 0 b)
0 3
x x x
Câu 22 (1,0 điểm): Cho
3 cos
5
, với
3
2 2
Tính sin và cot
Câu 23 (0,5 điểm): Không dùng máy tính; hãy tính giá trị của biểu thức
cos 20 cos80 sin 40 cos10 sin10 cos 40
Câu 24
a) (1,0 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm A1; 2
, B3;3
Viêt phương trình tham số của đường thẳng d đi qua hai điểm A và B
b) (1,0 điểm) Trong mặt phẳng Oxy , cho đường thẳng : 3x 4y10 0 và điểm M1;3
Tính khoảng cách từ M đến đường thẳng Viết phương trình đường tròn ( C) có tâm M và tiếp xúc với c) (0,5 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d: 2x y 2 0 và A6;0 ; B5;2 Tìm điêm
M thuộc đường thẳng d sao cho tam giác MAB cân tại M
- HẾT
ĐÁP ÁN MÔN: TOÁN – LỚP 10
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 điểm) Mỗi câu đúng 0.2 điểm
Trang 6II PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm)
Câu 21 (1.0 điểm)
a/ Giải bpt: x2 7x10 0
H/s nêu được
7 10 0
5
x
x x
x
(0.25 đ)
Lập bảng xét dấu đúng (0.5đ)
Kết luận tập nghiệm bpt T 2;5 (0.25 đ)
b/ Giải bpt:
0 3
x x x
H/s nêu được
4
x
x
; 3 x 0 x 3 (0.25đ)
Lập bảng xét dấu đúng (Có nhận định tại x 3bpt không xác định) ( 0.5 đ)
Kết luận tập nghiệm bpt T 1;3 4; (0.24đ)
Câu 22 (1.0 điểm): Cho
3 cos
5
, với
3
2 2
Tínhsin và cot .
H/s tính được
4 sin
5
(0 5đ)
Do
3
2 2
sin 0
4 sin
5
( 0.25đ)
Tính được
( 0.25đ)
Câu 23: Tính giá trị của biểu thức
cos 20 cos80 sin 40 cos10 sin10 cos 40
(Không dùng máy tính)
H/s
0
cos20 cos80
sin50
(0.25đ)
=
0
2sin 50 sin 30
1 sin 50
(0.25đ)
Câu 24: a) Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm A 1;2 , B 3;3 Viêt phương trình tham số của đường
thẳng d đi qua hai điểm A và B (1,0 điểm)
b) Trong mặt phẳng Oxy , cho đường thẳng : 3 x 4 y 10 0 và điểm M 1;3 Tính khoảng
cách từ M đến đường thẳng Viết phương trình đường tròn ( C) có tâm M và tiếp xúc với (1,0 điểm)
c) Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d : 2 x y 2 0 và A 6;0 ; B 5;2 Tìm điêm M
thuộc đường thẳng d sao cho tam giác MAB cân tại M.(0,5 điểm)
Trang 7a/ H/s nêu được đường thẳng d nhận AB 2;1
làm vtcp (0.5đ)
Ptts của đương thẳng
1 2 :
2
(0.5đ)
b/ H/s tính được
2
3.1 4.3 10 1 ,
5
(0.5đ)
H/s nhận định đường tròn C có bán kính , 1
5
R d M
(0.25đ)
Phương trình đường tròn C
thỏa ycbt: 1 2 3 2 1
25
(0.25 đ)
c/ Gt M d M x x ;2 2
Ta lại có MAB cân tại M
1 2
Giải (1) : AM BM AM2 BM2 x 6 2 2 x 2 2 x 5 2 2 x 2 2 2
(0.25đ)
5 2
x
5
; 3 2
(thỏa (2)) tọa độ điểm cần tìm thỏa Ycbt (0.25đ)
www.thuvienhoclieu.com
ĐỀ 3 ĐỀ THI THỬ HỌC KỲ II NĂM HỌC 2020-2021 Môn: Toán lớp 10
Thời gian: 90 phút
A PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)
Câu 1: Đường thẳng x 2y 3 0+ - = có một véctơ pháp tuyến là:
A n ⃗ 2;1 B n ⃗ 1; 2 C n ⃗ 2;1 D n 2; 1
⃗
Câu 2: Tìm giá trị của m để hai đường thẳng ( 2 )
d x+ m + y- =
; d x my2: + - 2017= song0 song với nhau
Câu 3: Tìm tập nghiệm của bất phương trình
2
0
x x
A
1
; 2
2
1
;2 2
1
; 2 2
1
; 2 2
Câu 4: Tìm tập xác định của hàm số y 2x2 5x2
A
1
;
2
1
; [2; ) 2
1
;2 2
Câu 5: Trong mặt phẳng Oxy, cho a⃗2; 1 ; b⃗ 3; 2
Giá trị của a b
⃗ ⃗ bằng
Trang 8Câu 6: Rút gọn biểu thức
os
c
= a + + a ççèa ¹ + p a ¹ p Î ¢÷÷ø
A
1
1 os
Câu 7: Tập nghiệm của hệ bất phương trình 2
x
A
1
;
2
B 3; 4
C (3;) D (–; 4) Câu 8: Tìm nghiệm của bất phương trình 3 x 6 0
A x 2 B x 2 C x 2 D x 2
Câu 9: Bất phương trình: 2x có tập nghiệm1 x 1
A
2
;
3
B 0;
C ; 2 0;
3
2
;0 3
Câu 10: Điểm nào dưới đây thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn
x y
x y
A 2;3 B 2;1
C 1; 1
D 2; 3
Câu 11: Cho ( )2 25
16
Khi đó tích sin cosa a có giá trị
3
5
9 32
Câu 12: Cho góc a thỏa 0°<a < ° Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?90
A cos 0 B sin 0 C tan 0 D cot 0
Câu 13: Tìm các giá trị của m để phương trình: x22m1x m 2 5m có hai nghiệm trái dấu6 0
A 2m3 B
2 3
m m
2 3
m m
Câu 14: Đường thẳng đi qua điểm A(3;1) và có vectơ chỉ phương u (1; 3)
⃗
Khi đó đường thẳng
có phương trình
A 3
1 3
y t B 3
1 3
y t C 1
3 3
y t D 3
1 3
y t
Câu 15: Cho đường tròn ( ) : (C x 2)2(y 3)2 25 Khi đó (C) có tâm I và bán kính R là:
A I2;3 , R 25
B I2; 3 , R25 C I2; 3 , R5 D I2;3 , R 5
Câu 16: Giá trị của
37 cos 3
p
bằng
A
3
3 2
C
1
1 2
Câu 17: Bất phương trình:x2 x 2 0 có tập nghiệm
A ; 1 2; B 1;2 C 1; 2 D 1;2
Câu 18: Cho đường tròn ( ) :C x2y2 6x 8y Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?0
Trang 9A ( )C có tâm I ( 3; 4) B ( )C có tâm I ( 3; 4)
C ( )C đi qua điểm A(5;1) D ( )C có bán kínhR 5
Câu 19: Tìm tập nghiệm của bất phương trình
2 3
0
x x
A
9
2
3
2
C
3
2
9
2
Câu 20: Khoảng cách từ điểm M0;1 đến đường thẳng : 5x 12y 1 0- - = là :
A
11
13
17 D 1
B PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm)
Câu 1: Giải các bất phương trình sau:
a 2x1 x5 0 b 2
3
0
x
Câu 2: a Cho
1 4
cos
, với
3
2 Tính sin , tan và cot b.Với k ;2 k
p
Chứng minh rằng:
tan sin cos sin cot
Câu 3: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng : 3x y 3 0 và điểm A(1; 3), (4;2)- B
a Viết phương trình của đường thẳng đi qua hai điểm A và B
b Viết phương trình đường tròn (C) có tâm A và tiếp xúc với đường thẳng
- HẾT
-ĐÁP
ÁN-A.PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 điểm) ( Mỗi câu trắc nghiệm đúng chấm 0.2điểm )
B PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm)
1
2 điểm a 2x1 x5 0
1
2
x x
x 5 0 x5
Lập bảng xét dấu đúng…
KL: BPT có tập nghiệm ; 5 1;
2
S
0.25 0.25 0.25 0.25
b 2
3
0
x
Trang 103 x 0 x3
4 5 0
5
x
x x
x
Lập bảng xét dấu đúng…
KL: BPT có tập nghiệm S 5;1 3;
0.25 0.25
0.25 0.25
2
2 điểm
a Cho
1 4
cos
, với
3
2 Tính sin , tan và cot
Ta có:
2
sin 1 os 1
4 16
c
15 sin
4
Do
3
2 nên: sin 0
15 sin
4
c
0.25
0.25 0.25 0.25
b.Với k ;2 k
p
Chứng minh rằng:
tan sin cos sin cot
Xét:
2
tan sin 1 sin sin cot
1 sin
VT
cos cos cos
cos cos cos VP dpcm
0.25 0.5 0.25 3
2 điểm Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng
và điểm
(1; 3), (4;2)
a Viết phương trình của đường thẳng đi qua hai điểm A và B.
Gọi d là đường thẳng đi qua hai điểm A và B
i qua (1; 3) :
d
1 3 :
3 5
PT d
0.25 0.25 0.5
b Viết phương trình đường tròn (C) có tâm A và tiếp xúc với đường thẳng .
Đường tròn (C) có tâm A(1; 3)- và tiếp xúc với đường thẳng nên (C) có bán
kính ; 3.1 2 32 3 3
10
3 1
R d A
Suy ra PT (C):
2
10
x y
0.5 0.5
www.thuvienhoclieu.com
ĐỀ 4 ĐỀ THI THỬ HỌC KỲ II NĂM HỌC 2020-2021 Môn: Toán lớp 10
Thời gian: 90 phút
Bài 1 (3 điểm)
Trang 11a) Giải bất phương trình :
1
1 2021
x
b) Giải bất phương trình : 9 x2 5 0
c) Giải hệ bất phương trình :
Bài 2 (3 điểm)
a) Cho bất phương trình x2 m x ( 1) 0
Tìm m để bất phương trình trên đúng với x
b) Cho
4
c
Tính sin và tính giá trị của biểu thức
A c
c) Rút gọn biểu thức os2 5 os2 1 tan( ).cot(3 )
2
P c xc x x x
Bài 3 (3 điểm)
Trong mặt phẳng Oxy cho hai điểm M ( 1;2), N (5;2)
1) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm M và vuông góc với ON (điểm O là gốc tọa độ)
2) Viết phương trình đường tròn đi qua 2 điểm M, N và có tâm nằm trên trục hoành
3) Tìm điểm P trên trục tung sao cho tam giác MNP có diện tích bằng 6048 (đvdt)
Bài 4 (1 điểm)
a) Cho x y, là hai số thực thỏa mãn điều kiệnx y 1 0 Chứng minh rằng:
3 4
x y
b) Cho x y, là hai số thực thỏa mãn điều kiện x2y2 6x8y21 0 Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của biểu thức sau:
1
S x y
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM
ĐÁP ÁN
1
a) Giải bất phương trình :
1
1 2021
x
- Chuyển vế
1
1 0 2021
x
0,25
Trang 12Quy đồng ta được :
2022
0 2021
x x
- Kết luận nghiệm của BPT là : T 2021 x 2022 0,25 b) Giải bất phương trình : 9 x2 5 0
2
BPT
2 2
x x
2
Giải được BPT1
Thu gọn BPT 2
0,5
Giải BPT2
19 x 9
- Kết hợp ta có tập nghiệm của hệ là : T 2;9 0,25 Đặt f x( )x2 m x( 1)x2 mx m ycbt f x ( ) 0 với mọi x R . 0,5
3
2
P c xc x x x
Ta có os2 os2 1 tan( ).cot(3 )
2
p c xc x x x
cos2xsin2x 1 tan cotx x
0,75
b)Cho
4
c
Tính sin và tính giá trị của biểu thức
A c
1,0
Ta có
c
Vì 2
suy ra sin 0 nên
3 sin
5
A c
0,25