Thông tin sử dụng thiết bị Bài Tiết PPCT Tính chất hoá học của ôxit 2 Khái quát về sự phân loại ôxit Một số ôxit quan trọng 3 CaO,SO2 4... Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm ; đũa thủy [r]
Trang 1KẾ HOẠCH SỬ DỤNG THIẾT BỊ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Năm học : 2013-2014 Mụn : Hoỏ 9 Tổ :TN
Thứ
Thụng tin sử dụng thiết bị
(PPCT)
Ghi chỳ
1 Dụng cụ : Cốc thủy tinh, ống nghiệm,thiết bị điều chế CO2,
P2O5
- Hóa chất: CuO , CO2, P2O5 , H2O , CaCO3 , P đỏ
Tớnh chất hoỏ học của
ụxit Khỏi quỏt về sự phõn
loại ụxit
2
2 Hóa chất: CaO; HCl ; H2SO4 ; CaCO3 ; Na2CO3 ; S ;
Ca(OH)2 ; H2O
- Dụng cụ:ống nghiệm , cốc thủy tinh, dụng cụ điều chế SO2
từ Na2SO3 ; H2SO4 ; đèn cồn
Tranh ảnh , sơ đồ nung vôi công nghiệp và thủ công
Một số ụxit quan trọng
CaO,SO2
3 4
3 Hóa chất: dd HCl , dd H2SO4 ;quì tím ; Zn ; Al : Fe hóa chất
để điều chế Cu(OH)2 ; Fe(OH)3 ; Fe2O3 ; CuO
- Dụng cụ: ống nghiệm cỡ nhỏ, đũa thủy tinh
Tớnh chất hoỏ học
4 Hóa chất: dd HCl ,;quì tím ; Zn ; Al : Fe ; Cu(OH)2 ; CuO;
Fe2O3
- Dụng cụ: ống nghiệm cỡ nhỏ, đũa thủy tinh, phễu và giấy
lọc, tranh ảnh về ứng dụng của axit
Một số axit quan trọng
HCl
6
5 Hóa chất: dd HCl , dd H2SO4 ;quì tím ; Zn ; Al : Fe đờng
kính,quí tím
- Dụng cụ: ống nghiệm cỡ nhỏ, đũa thủy tinh, phễu, giấy lọc,
tranh ảnh về ứng dụng của và sản xuất axit sufuric
Một số axit quan trọng
H2SO4
7
7 - Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm , kẹp gỗ, lọ thủy
tinh miệng rộng, môi sắt
- Hóa chất: CaO, H2O, P đỏ, dd HCl, dd Na2SO4, dd NaCl,
quì tím, dd BaCl2
Thực hành tớnh chất hoỏ
học của oxit và axit
9
Trang 28 - Hóa chất: dd Ca(OH)2 ; dd NaOH ; dd HCl ; dd H2SO4 ;
dd CuSO4 ; CaCO3; phenolftalein ; quì tím
- Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm ; đũa thủy tinh
Tớnh chất hoỏ học
9 - Hóa chất: dd NaOH ; dd HCl; phenolftalein ; quì tím
- Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm ; đũa thủy tinh;
kẹp gỗ; panh ; đế sứ
- Tranh vẽ : Sơ đồ điện phân dd NaCl Các ứng dụng của
NaOH
Một số bazơ quan trọng NaOH
12
10 - Hóa chất: dd Ca(OH)2 ; dd HCl; dd NaOH ; dd NH3
- Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm ; đũa thủy tinh;
kẹp gỗ; panh ; đế sứ; giấy PH, giấy lọc
Một số bazơ quan trọng Ca(OH)2
13
11 - Hóa chất: dd Ca(OH)2 ; dd HCl; dd NaOH ; AgNO3;
H2SO4 ; NaCl ; CuSO4; Na2CO3 ; Ba(OH)2 ; các kim loại :
Cu ; Fe
- Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm ; kẹp gỗ
Tớnh chất hoỏ học của
12 Tranh vẽ ruộng muối , một số ứng dụng của NaCl
KNO3
Một số muối quan trọng 15
14 - Bảng phụ , bảng nhóm, bút dạ.Phiếu học tập Quan hệ giữa cỏc loại
chất vụ cơ
17
15 - Bảng phụ , bảng nhóm, bút dạ.Phiếu học tập Luyện tập chương 2 18
16 - Hóa chất : dd NaOH ; FeCl3 ; CuSO4 ; HCl ; BaCl2 ;
Na2SO4 ; H2SO4 ;Fe
- Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm, ốnh hút
Thực hành tớnh chất hoỏ học của bazơvà muối 19
17 - Đoạn dây thép dài 20cm, đèn cồn, diêm, cái kim, ca
nhôm, giấy gói bánh kẹo, đèn điện để bàn, dây nhôn, than
gỗ, búa đinh
Tớnh chất vật lý cảu
18 Dụng cụ : Lọ thủy tinh miệng rộng, giá ống nghiệm, ống
nghiệm, đèn cồn, môi sắt
- Hóa chất: Lọ O2, lọ H2, Na ; dây thép; H2SO4l ; dd CuSO4 ;
dd AgNO3; Fe; Cu , Zn
Tớnh chất hoỏ học cảu
19 - Bảng phụ , bảng nhóm, bút dạ
- Dụng cụ : giá ống nghiệm, ống nghiệm, đèn cồn, cốc thủy
tinh, kẹp gỗ
- Hóa chất: Na, đinh sắt, dây đồng, dây bạc, dd CuSO4, dd
FeSO4, dd AgNO3, dd HCl, H2O, phenolftalein
Dóy hoạt động hoỏ học của kim loại
23
20 - Tranh vẽ H2.11
- Dụng cụ : giá ống nghiệm, ống nghiệm, đèn cồn, cốc thủy
tinh, kẹp gỗ, lọ nhỏ
- Hóa chất: dd HCl, dd AgNO3, dd HCl, H2O, phenolftalein Nhụm
24
Trang 321 Bảng phụ , bảng nhóm, bút dạ.
- Dụng cụ : bình thủy tinh miệng rộng, ống nghiệm, đèn cồn,
kẹp gỗ
- Hóa chất: Dây sắt hình lò so, bình thu sẵn khí Clo thu sẵn
22 Mẫu vật: Gang, thép
Tranh vẽ: Sơ đồ lò luyện gang Hợp kim sắt : gang thộp 26
23 Một số mẫu vật bị ăn mũn: dao rỉ sắt rỉ v v.v ăn mũn kim loại 27
25 Dụng cụ: Đèn cồn, giá sắt, kẹp gỗ, ống nghiệm, giá ống
nghiệm, nam châm
- Hóa chất: Bột nhôm, bột sắt, bột lu huỳnh, dd NaOH
Thực hành tớnh chõt hoỏ học cảu nhụm và sắt 29
26 Dụng cụ: dụng cụ điếu chế khí H2
Lọ đựng khí Clo: H2 , Cl2 , quì tím Tớnh chất của phi kim 30
27 - Bảng phụ, giấy hoạt động nhóm
Dụng cụ thí nghiệm, hóa chất làm thí nghiệm: Cl2, H2 ,O2,
31 32
28 - Dụng cụ thí nghiệm: ống nghiệm Phễu, bông
- Hóa chất: Than gỗ, CuO, bột than, mực đen Cỏc bon 33
29 - Bảng phụ, bảng nhóm, bút dạ Cỏc oxit của cac bon 34
30 - Dụng cụ : giá ống nghiệm, ống nghiệm, ống hút, kẹp gỗ
Hóa chất: Na2CO3, K2CO3, NaHCO3, HCl, Ca(OH)2, CaCl2
Axit cac bonnicvà muối
cacbonat
37
31 - Vật mẫu: đồ gốm sứ, thủy tinh, xi măng, đất sét, cát trắng
- Tranh sản xuất đồ gốm sứ Si lic cụng nghiệp
siliccat
38
32 Bảng tuần hoàn, ô nguyên tố, chu kỳ 2, 3, nhóm I, VII, sơ đồ
cấu tạo nguyên tử ( phóng to Sơ lược về bảng TH cỏc
nguyờn tố hoỏ học
39 40
33 Bảng phụ, bảng nhóm, bảng hệ thống tuần hoàn Luyện tập 41
34 Hoá chất: CuO bột, ddCa(OH)2, bột than (C), NaHCO3,
NaCl, Na2CO3, CaCO3, ddHCl, dd AgNO3, H2O
+ Dụng cụ: ống nghiệm, nút cao su kèm ống dẫn thuỷ tinh,
đen cồn, giá TN ,
Thực hành tớnh chất hoỏ học của phi kim và hợp chất của chỳng 42
35 - Tranh ảnh về một số đồ dùng chứa các chất hữu cơ khác
nhau
- Dụng cụ: ống nghiệm đế sứ, cốc thủy tinh, đèn cồn
Hóa chất: bông, dd Ca(OH)2
Khỏi niệm về hợp chất
36 - Mô hình cấu tạo phân tử hợp chất hữu cơ dạng hình que
- Bộ mô hình cấu tạo hợp chất hữu cơ Cấu tạo hợp chất hữu
cơ
44
Trang 437 - Mô hình phân tử metan dạng đặc, dạng rỗng.
- Băng hình về phản ứng của metan với clo, điều chế metan
(nếu có)
Mờ tan
45
38 - Mô hình phân tử etilen dạng đặc, dạng rỗng
- Băng hình về phản ứng của etilenvới brom (nếu có)
Bảng phụ, bảmg nhóm
Etylen
46
39 - Mô hình phân tử axetilen dạng đặc, dạng rỗng
- Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm, đèn cồn, chậu
thủy tinh,bình thu khí,giá ống nghiệm, panh, diêm
- Hóa chất: lọ đựng C2H2, nớc cất, đất đèn, dd brom
40 - Hóa chất: C6H6, H2O, dd brom, dầu ăn
- Dụng cụ: Ông nghiệm, đế sứ, diêm, bộ lắp ghép phân tử
- Tranh vẽ: Một số ứng dụng của benzen
41 Mẫu: Đầu mỏ, các sản phẩm trng cất dầu mỏ
- Tranh vẽ: + Mỏ dầu và cách khai thác
+ Sơ đồ chng cất dầu mỏ
Dầu mỏ và khớ thiờn
44 Đất đèn, dung dịch brom, nớc cất
ống nghiệm có nhánh, ống nghiệm, nút cao su có kèm ống
nhỏ giọt, giá thí nghiệm, đèn cồn, chậu thủy tinh
Thực hành tớnh chất củ hiđrụ cac bon 53
45 - Bảng nhóm, mô hình phân tử rợu etylic dạng đặc, dạng
rỗng
- Dụng cụ: Cốc thủy tinh ( 2 cái ), đèn cồn, panh, diêm
- Hóa chất: Na, C2H5OH, H2O
Rượu etylic 54
46 - Dụng cụ: Giá ống nghiệm (10 cái ), kẹp gỗ, ống hút, giá
sắt, đèn cồn, cốc thủy tinh, hệ thống ống dẫn khí
- Hóa chất: CH3COOH, Na2CO3, quì tím, phenolftalein Axit axetic 55
48 Tranh vẽ một số thực phẩm chứa chất béo
Dụng cụ : ống nghiệm, 2 chiếc kẹp gỗ
49 - Bảng phụ , bảng nhóm, bút dạ
50 - Dụng cụ : Giá đỡ thí nghiệm: 5 cái ,ống nghiệm: 10 cái,
nuta cao su kèm ống dẫn hình L: 5 cái, đèn cồn: 5 cái, cốc
thủy tinh: 5 cái, ống hút : 15 cái
- Hóa chất: Axit axetic đặc, rợu etylíc khan, H2SO4 đặc, nớc
muối bão hòa
Thực hành tớnh chất của
rượu và axit 60
51 - Mẫu glucozơ, dd Ag NO3, dd NH3, dd rợu etylic, nớc cất,
ống nghiệm, kẹp gỗ, giá thí nghiệm, đèn cồn Glucơzơ 61
52 dd Ag NO3, dd H2SO4, nớc cất, ống nghiệm, kẹp gỗ, giá thí
Trang 5nghiệm, đèn cồn, ống hút.
53 mẫu vật có chứa tinh bột và xen lulozơ Tinh bột và xenlulozơ 63
54 - Dụng cụ : Dền cồn , kẹp gỗ, panh, diêm , ống nghiệm,
ống hút
- Hóa chất: lòng trắng trứng, dd rợu etilic
55 - Dụng cụ : Mẫu polime : túi PE, cao su, vỏ dây điện, mẩu
săm lốp…
56 - Dụng cụ : ống nghiệm, giá đựng ống nghiệm, đèn cồn
- Hóa chất: dd glucozơ, NaOH, AgNO3, NH3
Thực hành tớnh chất hoỏ học của gluxit 67