1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

kiem tra 1t hkII

3 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 20,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính khối lượng KClO3 cần dùng để khi phân huỷ thì thu được một thể tích khí O2 ở đktc bằng với thể tích khí O2 đã sử dụng ở phản ứng trên.. a.Tính thể tích đktc và khối lượng của oxi cầ[r]

Trang 1

Tuần: 24 Tiết: 46 Ngày soạn : 16/2/2014

I MỤC TIÊU

-Củng cố lại các kiến thức ở chương 4

-Vậng dụng thành thạo các dạng bài tập:

+Nhận biết

+Tính theo phương trình hóa học

+Cân bằng phương trình hóa học

II.CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên : Đề kiểm tra 1 tiết

2 Học sinh: Ôn tập kiến thức ở chương 4.

III.

MA TRẬN ĐỀ:

Cấp độ

Tên

chủ đề

Nhận biết Thông

hiểu

Vận dụng Vận dụng ở

mức cao hơn

PƯHH - PƯPH Câu 2

2 đ

Câu 4

2 đ

2 câu (4 đ)

(40%)

2 đ

Câu 3(c)

2 đ

2 câu (4 đ)

(40%)

Tổng số câu

Tổng số điểm

1 câu

1 câu

1,7 câu

0,3 câu

4 câu (10 đ)

(100%)

IV.ĐỀ KIỂM TRA

Câu 1: (2 đ) Ôxít chia làm mấy loại?, đọc tên các ôxít sau: Fe2O3; SO2; P2O5; CuO.

Câu 2: (2 đ)

Hãy hoàn thành bảng đã cho dưới đây bằng cách đánh dấu (+) vào cột có phương trình đúng và đánh dấu (-) vào cột có phương trình sai :

STT Phương trình hóa học Phản ứng hóa hợp Phản ứng phân hủy

01 2 HgO  2Hg + O2

02 2 Fe + 3Cl2  2 FeCl3

03 Fe + 2 HCl  FeCl2 + H2

04 CaCO3  CaO + CO2

05 2H2O+ 2K  2KOH + H2

06 C + O2  CO2

07 2KClO3  2KCl + 3O2

08 2Fe(OH)3  Fe2O3 + 3H2O

Câu 3: (4 đ)

Đốt cháy hoàn toàn 126g sắt trong bình chứa khí O2

a Hãy viết phương trình phản ứng xảy ra

b Tính thể tích khí O2 (ở đktc) đã tham gia phản ứng trên

Trang 2

c Tính khối lượng KClO3 cần dùng để khi phân huỷ thì thu được một thể tích khí O2 (ở đktc) bằng với thể tích khí O2 đã sử dụng ở phản ứng trên

Câu 4: (2 đ) : Đốt cháy 2,8 lít H2 (đktc) sinh ra H2O.

a.Tính thể tích (đktc) và khối lượng của oxi cần dùng

b.Tính khối lượng H2O thu được

(Biết : Fe = 56; O = 16, H=1, K = 39; Cl = 35,5)

IV.ĐÁP ÁN:

Câu 1 : ( 2 điểm)

Oxit : 2 loại Oxit bazo và oxit axit (1đ)

Sắt III oxit , lưu huỳnh đioxit , điphotpho pentaoxit , đồng II oxit Mỗi câu đúng 0,25 đ

Câu 2 : ( 2 điểm)

STT Phương trình hóa học Phản ứng hóa hợp Phản ứng phân hủy

Câu 3: (4 điểm)

a nFe = 2,25 mol (0,5 điểm)

3Fe + 2O2  t o Fe3O4 (0,5 điểm)

n oxi phản ứng = 1,5 mol (0,5 điểm)

b Voxi phản ứng = 33,6(l) (0,5 điểm)

c 2KClO3  t o 2KCl + 3O2 (1 điểm)

Số mol KClO3 = 1mol (0,5 điểm) Khối lượng KClO3 = 122,5g (0,5 điểm)

Câu 4 :

) ( 125 , 0 4 , 22

8 , 2 4 , 22

2

n HH  

0,5đ PTHH:

2H2 + O2  t o 2H2O 0,5đ

1

2

n OH

) ( 4 , 1

V O  2 ( )

mO

0,5đ

2

) ( 25 , 2

Ngày đăng: 06/09/2021, 22:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w