Nhân dân ta oán giận triều đình nhu nhược, căm thù quân xâm lược.. Bùng nổ sau đồng bằng nhưng duy trì được tương đối lâu dài.. Câu 3: Ai là người đã kiên trì gửi lên triều đình Huế 30 b
Trang 1Tuần: 30 Ngày soạn: 28/3/2011 Tiết :46 Ngày dạy: 01/04/2011
KIỂM TRA 1 TIẾT I.MA TRẬN:
Các chủ đề chính
Các mức độ cần đánh giá Tổng
điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
1 Cuộc kháng chiến chống thực
dân Pháp xâm lực kết thúc
2 câu 0.5 đ
1 câu
1 đ
1 câu
1 đ 2.5
2 Phong trào kháng Pháp trong
những năm cuối thế kỉ XIX
4 câu
1 đ
3 câu 0.75đ
1 câu
3 Xã hội Việt Nam trong những
năm cuối thế kỉ XIX đầu TK XX
2 câu 0.5 đ
1 câu 0.25đ
1 câu 1.5 đ
1 câu
1 đ 3.25
ĐỀ
I TRẮC NGHIỆM: (3đ)
Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng
Câu 1: Vì sao “Chiếu Cần vương” được đông đảo các tầng lớp nhân dân hưởng ứng?
a Đó là chiếu chỉ của Hoàng đế đại diện cho triều đình phong kiến
b Lời kêu gọi của vua đứng về phái kháng chiến
c Nhân dân ta oán giận triều đình nhu nhược, căm thù quân xâm lược
Câu 2: Đặc điểm phong trào chống Pháp của đồng bào miền núi là gì?
a Bùng nổ sau đồng bằng nhưng duy trì được tương đối lâu dài
b Bùng nổ trên đồng bằng, duy trì được tương đối lâu dài
c Bùng nổ trước đồng bằng và nhanh chóng bị Pháp đàn áp
Câu 3: Ai là người đã kiên trì gửi lên triều đình Huế 30 bản điều trần, đề cập đến một
loạt vấn đề cải cách?
a Đinh Văn Điền b Nguyễn Trường Tộ c Nguyễn Lộ Trạch
Câu 4: Kết nối thời gian ở cột A với sự kiện ở cột B sao cho phù hợp (1đ)
1 Ngày 13/7/1885 A Khởi nghĩa Ba Đình
2 Năm 1886-1887 B.Tôn Thất Thuyết nhân danh vua Hàm Nghi ra “Chiếu Cần
vương”
3 Ngày 5/7/1885 C Phan Đình Phùng hi sinh
4 Ngày 28/12/1895 D Tôn Thất Thuyết hạ lệnh tấn công quân Pháp ở toà Khâm
sứ và đồn Mang Cá
Câu 5: Nguyên nhân sâu xa thực dân Pháp đem quân xâm lược Việt Nam là:
Trang 2A Bảo vệ giáo sĩ Pháp và giáo dân Việt Nam đang bị sát hại.
B Khai hoá văn minh cho người Việt Nam
C Chiếm Việt Nam làm thuộc địa và căn cứ quân sự
D Trả thù triều đình Huế đã làm nhục quốc thể nước Pháp
Câu 6: “Bình Tây Đại nguyên soái” là danh hiệu nhân dân phong cho thủ lĩnh nào có tên dưới đây?
Câu 7: Theo Hiệp ước Giáp Tuất (15 - 3 - 1874) triều đình Huế đã:
A Chính thức thừa nhận cho Pháp chiếm 3 tỉnh miền Đông Nam kì
B Chính thức thừa nhận cho Pháp chiếm đóng 6 tỉnh Nam kì
C Chính thức thừa nhận nền bảo hộ của Pháp trên toàn bộ nước Việt Nam
D Thừa nhận nền bảo hộ của Pháp đối với Bắc kì
Câu 8: Năm 1885 phe chủ chiến trong triều đình Huế mở cuộc tấn công vào lực lượng quân Pháp đóng trong thành, mục tiêu chính là:
A.Tập trung quyền lực vào tay Nguyễn Văn Tường và Tôn Thất Thuyết
B Chống lại sự o ép của triều đình
C Giành lại chủ quyền từ tay Pháp
D Loại trừ phe đầu hàng, Đưa Hàm Nghi lên ngôi
Câu 9: Lí do cơ bản nào làm cho các đề nghị cải cách của các sĩ phu yêu nước cuối thế kỉ XIX không thực hiện được?
A Không có tiền
B Không có thời gian
C Tính không hiện thực của các đề nghị cải cách
D Triều đình bảo thủ, không chấp nhận cải cách
II TỰ LUẬN: ( 7Đ)
Câu 10: Nêu nội dung cơ bản của Hiệp ước Nhâm Tuất 5-6-1862 Nhận xét của em
về nội dung bản Hiệp ước đó? ( 2đ)
Câu 11: Nêu nội dung chính các đề nghị cải cách ở Việt Nam nửa cuối thế kỉ XIX.Vì
sao các quan lại, sĩ phu đưa ra những đề nghị cải cách? ( 2,5đ)
Câu 12: Em hãy cho biết vì sao lãnh đạo phong trào chọn Yên Thế làm căn cứ kháng
chiến? Trình bày diễn biến cuộc khởi nghĩa Yên Thế? ( 2,5đ)
ĐÁP ÁN KIỂM TRA 1 TIẾT SỬ 8
I TRẮC NGHIỆM: (3đ)
Câu 1 : b
Câu 2: a
Câu 3: b
Câu 4: 1-b; 2-a; 3-d;4-c
Câu 5: c
Trang 3Câu 6: c
Câu 7: b
Câu 8 d
Câu 9 d
II TỰ LUẬN: ( 7Đ)
Câu 10: HS trình bày được nội dung cơ bản của hiệp ước Giáp Tuất mà GV đã cho
ghi được 1.25 đ nhận xét của học sinh đưa ra được ý kiến của mình về sự trượt dố dài của triều đình Phong kiến nhà Nguyễn trước âm mưu xâm lược của các nước phương Tây được 0.75đ
Câu 11: Nêu được nội dung của cuộc cải cách ( Duy Tân) được 1.5đ nguyên nhân
của cuộc cải cách là muốn canh tân đất nước để thoát khỏi ách áp bức 1đ
Câu 12: Trình bày được diễn biến cuộc khởi nghĩa Yên Thế được 1.5 đ Phân tích
được địa hình hiểm trở của Yên Thế dễ thủ khó công, đó là nguyên nhân khiến cuộc khởi nghĩa kéo dài hơn 30 năm 1đ