1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

De KT HKI 20132014

25 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 29,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1.Nêu được Đo độ đơn vị đo thể dài, thể tích thường tích, dùng khối 2.Nêu được ví lượng- dụ về tác dụng Lực của lực làm vật 10tiết bị biến dạng hoặc biến đổi chuyển động 3.Nêu được một s[r]

Trang 1

Bước 1: Mục tiêu đề kiểm tra, nội dung kiểm tra (các chủ đề):

Căn cứ vào chuẩn kiến thức, kỹ năng của chương I môn Vật lý lớp 6 trong chương trình giáo dục phổ thông (Từ tiết 1 đến tiết 19 theo PPCT, tức là sau khi học xong bài 15)

Bước 2: Hình thức kiểm tra: Kiểm tra 60 phút, kết hợp TNKQ và TL(70% TNKQ, 30%

TL)

Bước 3: Ma trân đề kiểm tra:

a).Trọng số nội dung kiểm tra theo khung phân phối chương trình:

Nội dung Tổng

số tiết

Lí thuyết

Tỉ lệ thực dạy

Trọng số

LT VD LT VD1.Đo độ dài, thể tích, khối lượng-Lực 10 8 5,6 4,4 29,5 23,22.Trọng lượng, khối lượng-Các máy cơ đơn

giản

9 6 4,2 4,8 22,1 25,2 Tổng 19 14 9,8 9,2 51,6 48,4b).Số câu hỏi và điểm số cho các cấp độ:

Cấp độ

Nội dung (chủ đề)

Trọng số

Số lượng câu (Chuẩn cần kiểm tra) Điểm

số T.Số TN TL

29,5 22,1

9

7

9(2,25)Tg:13,5’

7(1,75)Tg:10,5’

2,251,75

23,2 25,2

7

8

6(1,5)Tg:9,0’

6(1,5)Tg:9,0’

1(1)Tg:6’

2(2)Tg:12’

2,53,5

Tổng 100 31 28(7)

Tg:42’

3(3)Tg:18’

10Tg:60’

Trang 2

về phía Trái Đất

5.Nêu được cân dùng để

đo khối lượng

6.So sánh được

độ mạnh yếu củalực đàn hồi dựa vào lực tác dụnglàm biến dạng nhiều hay ít7.Nhận biết được lực đàn hồi

là lực của vật bị biến dạng tác dụng lên vậtlàm

nó biến dạng8.Nêu được đơn

6(9,0’)C6,12C7,13C8,14C4,15C7,18C4,28

1(6,0’)C2,29

16 (28,5’)

Số

điểm

(47,5%) Trọng

14.Nêu được các máy cơ đơn giản thường gặp

15.Nêu được dụng cụ đo thể tích

16.Vận dụng công thức P=10.m17.Nêu được công thức d=10.D18.Nêu được cách xác định khối lượng riêng19.Phát biểu

20.Vận dụng công thức m=D.V

Trang 3

lượng riêng được định nghĩa

trọng lượng riêng

6(9’)C15,22C16,11C17,24C18,25C16,26C19,27

1(6’)C16,30

1(6’)C20,31

15 (31,5’)

Trang 4

Thứ tư ngày 18 tháng 12 năm 2013 KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN : VẬT LÝ

Điểm Lời phê của giáo viên

A Phần trắc nghiệm khách quan (7 điểm):

I Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất: (Mỗi câu đúng 0,25 điểm)

Câu 1: Trên một chai nước có ghi 1 lít, số đó chỉ gì?

A Khối lượng của nước trong chai B Sức nặng của chai nước

C Thể tích của nước trong chai D Trọng lượng của chai nước

Câu 2: Đơn vị nào dưới đây không phải là đơn vị đo thể tích?

A mét khối B đề xi mét C lít D c.c

Câu 3: Trường hợp nào dưới đây không có sự biến đổi chuyển động?

A Giảm ga cho xe máy chạy chậm lại B Tăng ga cho xe máy chạy nhanh hơn

C Xe máy rẽ sang đường khác D Xe máy chạy đều trên đường thẳng

Câu 4: Chọn thước nào trong số các thước sau đây để đo chiều rộng cuốn SGK Vật lý 6?

A Thước kẻ có GHĐ 20cm và ĐCNN 1 mm C Thước mét có ĐCNN 0,5 cm

B Thước cuộn có GHĐ 5m và ĐCNN 0,5 cm D Thước mét có ĐCNN 1 cm

Câu 5: Chọn thước nào trong số các thước sau đây để đo chu vi miệng cốc ?

A Thước dây có ĐCNN 1 mm B Thước cuộn có ĐCNN 1 cm

C Thước mét có ĐCNN 0,5 cm D Thước kẻ có ĐCNN 1 mm

Câu 6: Đưa từ từ một cực của một thanh nam châm lại gần một quả nặng bằng sắt được

treo trên một sợi chỉ, lực hút của nam châm đã gây ra sự biến đổi nào?

A Quả nặng bị biến dạng B Quả nặng chuyển động ra xa nam châm

C Quả nặng chuyển động lại gần nam châm D Quả nặng vẫn đứng yên

Câu 7: Phương nào sau đây vuông góc với phương nằm ngang ?

A Phương của dây dọi B Phương thẳng đứng

C Phương của trọng lực D Cả A, B và C đều đúng

Câu 8: Gió đã thổi căng phồng một cánh buồm, gió đã tác dụng lên cánh buồm một lực gì

Trang 5

II.Chọn từ , số ( hay cụm từ) thích hợp điền vào chỗ trống cho các câu sau đây:

Câu 9: Khi kéo vật lên theo phương thẳng đứng, cần phải dùng lực có cường

độ……… ………trọng lượng của vật

Câu 10: Lực kế dùng để ………

Câu 11: Một túi đường có khối lượng 1kg thì có trọng lượng là:…………

Câu 12: Độ biến dạng của lò xo ……… thì lực đàn hồi càng lớn

Câu 13: Lò xo là một vật………

Câu 14: Đơn vị lực là……….

Câu 15: Trọng lực có phương………

Câu 16: Người ta dùng………để đo khối lượng

III.Hãy điền dấu ( X ) vào ô đúng hoặc sai một cách thích hợp cho các câu sau đây:

-Dùng mặt phẳng nghiêng có thể kéo vật lên với lực

kéo nhỏ hơn trọng lượng của vật

-Muốn đo thể tích của một vật, người ta dùng cân

Trang 6

IV.Hãy ghép mỗi mệnh đề ở nhóm A với một mệnh đề ở nhóm B để được câu có nội dung đúng :

riêng theo khối lượng riêng là

-Khối lượng riêng của một chất

được xác định bằng

-Hệ thức giữa trọng lượng và

khối lượng của cùng một vật là

-Trọng lượng riêng của một

C trọng lượng của một đơn

K d = 10.D

23+……….24+………

a Em hãy nêu một thí dụ về lực tác dụng lên một vật làm biến đổi chuyển động của vật ?

b Em hãy nêu một thí dụ về lực tác dụng lên một vật làm vật biến dạng ?

Bài 2: Một xe tải có khối lượng 4,2 tấn sẽ có trọng lượng bao nhiêu niutơn ?

Bài 3: Em hãy tính khối lượng của một khối đá Biết khối đá đó có thể tích là 0,5 m3 và khối lượng riêng của đá là 2600 kg/m3

Trang 9

b.Dùng tay bóp một quả bong bóng: Quả bong bóng biến dạng

Bài 2: (1đ)

Ta có: m = 4,2 tấn = 4.200 kg

Trọng lượng của xe tải là: P = 10.m = 10 4200 = 42.000 (N)

Bài 3: (1đ)

Khối lượng của khối đá là: m = D.V = 2600.0,5 = 1300 (kg)

Bước 6: Xem xét lại việc biên soạn đề kiểm tra:

(Đối chiếu, thử lại và hoàn thiện đề kiểm tra)

Bước1: Mục tiêu đề kiểm tra, nội dung kiểm tra (các chủ đề):

Căn cứ vào chuẩn kiến thức, kỹ năng của chương I, chương II môn Vật lý lớp 7 trong chương trình giáo dục phổ thông (Từ tiết 1 đến tiết 19 theo PPCT, tức là sau khi học xong bài 16)

Bước2: Hình thức kiểm tra: Kiểm tra 60 phút, kết hợp TNKQ và TL(70% TNKQ, 30%

TL)

Bước3: Ma trân đề kiểm tra:

a).Trọng số nội dung kiểm tra theo khung phân phối chương trình:

Nội dung Tổng

số tiết

Lí thuyết

Tỉ lệ thực dạy

Cấp độ

Nội dung (chủ đề)

Trọng số

Số lượng câu (Chuẩn cần kiểm tra) Điểm

số T.Số TN TL

Cấp độ

1,2

1.Quang học2.Âm học

25,8 22,1

8 7

8(2)Tg:12’

6(1,5)Tg:9’

1(1)Tg:6’

22,5

Trang 10

Cấp độ

3,4

1.Quang học 2.Âm học

32,1 20

10 6

9(2,25)Tg:13,5’

5(1,25)Tg:7,5’

1(1)Tg:6’

1(1)Tg:6’

3,252,25

Tổng 100 31 28(7)

Tg:42’

3(3)Tg:18’

10Tg:60’

ảo của một vật tạo bởi gương cầu lõm

6.Nêu được các đặc điểm của ảnhcủa một vật tạo bởi gương cầu lồi

7.Nêu được những điểm chung về ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng

8.Nêu được ứng dụng chính của gương cầu lõm

là biến đổi một chùm tia tới phân kì thích hợp thành chùm tia phản xạ song song hoặc có thểbiến đổi một chùm tia tới song song thành một chùm tia phản xạ hội tụ vào một điểm

9(13,5’)C4,3C4,4

1(6’)C8,31

18 (31,5’)

Trang 11

C3,26

C3,16C5,14

C6,15C2,17C4,21C7,22C7,23C8,24C3,25

13.Nhận biết được những vật cứng, có bề mặt nhẵn thì phản xạ

âm tốt và những vật mềm, xốp có

bề mặt gồ ghề thìphản xạ âm kém

14.Nêu được tiếng vang là một biểu hiện của âm phản xạ

15.Kể được một

số ứng dụng liênquan tới sự phản

1(6’)C10,29

1(6’)C15,30

13 (28,5’)

Trang 12

Thứ ………, ngày …… tháng 12 năm 2013

KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN : VẬT LÝ 7

Niên học: 2013-2014

Điểm

Lời phê của giáo viên

A.Phần trắc nghiệm khách quan (7 điểm):

(Mỗi câu đúng 0,25 điểm)

I.Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất:

Câu 1: Mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau được xem là gương phẳng ?

Trang 13

Câu 2: Khi xảy ra hiện tượng nhật thực toàn phần, thì những người ở đâu trên Trái Đất có

thể quan sát được?

A Tất cả mọi người đứng trên Trái Đất đều có thể quan sát được

B Chỉ những người đứng trong vùng nửa tối

C Chỉ những người đứng trong vùng tối

D Cả những người đứng trong vùng nửa tối và vùng tối

Câu 3: Tại sao trong các lớp học, người ta lắp nhiều bóng đèn ở các vị trí khác nhau mà

không dùng một bóng đèn lớn?

A Để cho lớp học đẹp hơn

B Chỉ để tăng cường độ sáng cho lớp học

C Để học sinh không bị chói mắt

D Để tránh bóng tối và bóng nửa tối khi học sinh viết bài

Câu 4: Khi mua thước thẳng bằng gỗ, người ta thường đưa thước lên ngang tầm mắt để

ngắm Nguyên tắc của cách làm nầy đã dựa trên kiến thức Vật lý nào mà em dã học ?

A Mặt phẳng nghiêng B Khối lượng và khối lượng riêng

C Trọng lực D Định luật truyền thẳng của ánh sáng

Câu 5: Vật nào dưới đây được xem là nguồn sáng ?

A Ngọn nến đang cháy B Chiếc ô tô

C Mặt Trăng D Chiếc đàn ghi ta

Câu 6: Trong những vật sau đây, vật nào không cho ánh sáng truyền qua hoàn toàn?

A Bức tường B Tấm bìa cứng C Tấm gỗ D Cả A, B và C đều đúng

Câu 7: Điều kiện nào sau đây là đúng khi nói về điều kiện để mắt nhận biết được ánh

sáng?

A Mắt nhận biết được ánh sáng khi ánh sáng phát ra rất mạnh

B Mắt chỉ nhận biết được ánh sáng vào ban ngày

C Mắt nhận biết được ánh sáng khi có ánh sáng chiếu vào mắt

D Mắt nhận biết được ánh sáng khi mắt không đeo kính

Câu 8: Tiếng vang chỉ nghe thấy khi âm phản xạ cách âm trực tiếp một khoảng thời gian ít

nhất là:

A 15 giây B 1/15 giây C 5 giây D 10 giây

II.Chọn từ ( hay cụm từ) thích hợp điền vào chỗ trống cho các câu sau đây:

Câu 9: Tần số dao động càng ………âm do vật phát ra càng cao

Câu 10: Chân không không thể………

Câu 11: Âm phát ra càng thấp khi………dao động càng nhỏ

Câu 12: Các vật phát ra âm đều………

Trang 14

Câu 13: Vật phát ra âm gọi là………

Câu 14: Ảnh ảo tạo bởi ………lớn hơn vật

Câu 15: Ảnh ảo tạo bởi……….nhỏ hơn vật

Câu 16: Ta nhận biết được ánh sáng khi có……… truyền vào mắt ta

III.Hãy điền dấu ( X ) vào ô đúng hoặc sai một cách thích hợp cho các câu sau đây:

-Biên độ dao động càng lớn, âm càng cao

-Hiện tượng nhật thực chỉ có thể xảy ra vào ban ngày

-Ảnh ảo là ảnh không hứng được trên màn chắn

C không hứng được trên màn chắn và lớn bằng vật

D khi có ánh sáng truyền vàomắt ta

E thành một chùm tia phản

xạ hội tụ vào một điểm

23+……….24+………

25+…………26+…………27+…………

28+…………

Trang 15

mặt gồ ghề thì G ánh sáng từ nguồn sáng

truyền tới

H phản xạ âm kém

K gương phẳng có cùng kích thước

Trang 17

Bước 5: ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN VẬT LÝ LỚP 7A

Bước 6: Xem xét lại việc biên soạn đề kiểm tra:

(Đối chiếu, thử lại và hoàn thiện đề kiểm tra)

Trang 18

Bước 1: Mục tiêu đề kiểm tra, nội dung kiểm tra (các chủ đề):

Căn cứ vào chuẩn kiến thức, kỹ năng của chương I môn Vật lý lớp 8 trong chương trình giáo dục phổ thông (Từ tiết 1 đến tiết 19 theo PPCT, tức là sau khi học xong bài 14)

Bước 2: Hình thức kiểm tra: Kiểm tra 60 phút, kết hợp TNKQ và TL(70% TNKQ, 30%

TL)

Bước 3: Ma trân đề kiểm tra:

a).Trọng số nội dung kiểm tra theo khung phân phối chương trình:

Nội dung Tổng

số tiết

Lí thuyết

Tỉ lệ thực dạy

Trọng số

LT VD LT VD1.Chuyển động cơ học - Lực ma sát 9 6 4,2 4,8 22,1 25,22.Áp suất - Lực đẩy Ác-si-mét - Công cơ

học

10 8 5,6 4,4 29,5 23,2 Tổng 19 14 9,8 9,2 51,6 48,4b).Số câu hỏi và điểm số cho các cấp độ:

Cấp độ

Nội dung (chủ đề)

Trọng số

Số lượng câu (Chuẩn cần kiểm tra) Điểm

số T.Số TN TL

Cấp độ

1,2

1.Chuyển động-Lực ma sát

2.Áp suất - Lực đẩy - Công

22,1 29,5

7

9

7(1,75)Tg:10,5’

9(2,25)Tg:13,5’

1,752,25

Cấp độ

3,4

1 Chuyển động - Lực ma sát

2 Áp suất - Lực đẩy – Công

25,2 23,2

8

7

7(1,75)Tg:10,5’

5(1,25)Tg:7,5’

1(1)Tg:6’

2(2)Tg:12’

2,753,25

Tổng 100 31 28(7)

Tg:42’

3(3)Tg:18’

10Tg:60’

Trang 19

không đều dựa

vào khái niệm

dụ về lực ma sát lăn

7.Viết được công thức tính tốc độ

8.Giải thích đượcmột số hiện tượng thường gặp liên quan đếnquán tính

9.Nêu được các dạng chuyển động thường gặp10.Đề ra được cách làm tăng, giảm ma sát11.Nêu được lực

là một đại lượng véc-tơ

12.Nêu được ý nghĩ của vận tốc

13.Vận dụng được công thức tính vận tốc

v = s t

7(10,5’)C8,4C9,9C10,11C8,12C10,17C11,18C12,19

1(6’)C13,31

15 (27’)

sự tồn tại lực đẩy Ác-si-mét19.Nêu được đơn vị công là jun

20.Nêu được

áp lực là gì

22.Viết được công thức tính độlớn lực đẩy Ác-si-mét

23.Nêu được điều kiện nổi, chìm, lơ lửng củavật

24.Nêu được sự

26 Vận dụng công thức p=d.h

Trang 20

áp suất chất lỏng

phụ thuộc công

cơ học25.Viết được công thức và vậndụng công thức tính công

5(7,5’)C18,13C22,8C23,7C24,6C25,5

1(6’)C25,30

1(6’)C26,29

16 (33’)

Trang 21

Thứ.… , ngày…… tháng 12 năm 2013 KIỂM TRA HỌC KỲ I

MÔN : VẬT LÝ 8

Niên học: 2013-2014 Điểm Lời phê của giáo viên

A Phần trắc nghiệm khách quan (7 điểm):

(Mỗi câu đúng 0,25 điểm)

I.Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất:

Câu 1: Trong các vật sau, vật nào chịu tác dụng của hai lực cân bằng?

A Xe đạp đang chạy trên đường B Quả xoài đang rơi

C Quyển sách nằm yên trên bàn D Viên bi đang lăn

Câu 2: Trái banh đang lăn trên sân, có lực ma sát nào?

A Lực ma sát lăn B Lực ma sát trượt

C Lực ma sát nghỉ D Không có lực ma sát nào cả

Câu 3: Dựa theo công thức tính vận tốc: v = s

t , ta suy ra công thức tính quãng đường đi được là:

A s= v

t B s = v.t C s = v – t D s=v + t

Câu 4: Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nào do quán tính?

A Chong chóng quay khi bị gió thổi

B Viên phấn đang rơi

C Viên phấn di chuyển khi học sinh đang viết bài

D Vẩy mạnh bàn tay còn ướt, nước văng ra

Câu 5: Trong các công thức sau, công thức nào là công thức tính công cơ học?

B Chỉ phụ thuộc vào trọng lượng vật

C Chỉ phụ thuộc vào quãng đường di chuyển của vật

D Phụ thuộc vào lực tác dụng lên vật và quãng đường di chuyển của vật

Trường THCS Nhơn Mỹ

Họ và tên:………

Lớp 8A……

Trang 22

Câu 7: Nhúng ngập một vật có trọng lượng P trong lòng chất lỏng, FA là lực đẩy mét Vật chìm xuống khi:

II.Chọn từ ( hay cụm từ) thích hợp điền vào chỗ trống cho các câu sau đây:

Câu 9: Các dạng chuyển động cơ học thường gặp là……… Câu 10: Đơn vị hợp pháp của vận tốc là………

Câu 11: Lực ma sát có thể có hại hoặc………

Câu 12: Khi có lực tác dụng, mọi vật không thể thay đổi vận tốc đột ngột được vì

có………

Câu 13: Lực đẩy Ác-si-mét có phương thẳng đứng và có chiều………

Câu 14: Công thức tính áp suất chất lỏng là:……….

Câu 15: Áp lực là lực ép có phương ………với mặt bị ép

Câu 16: Đơn vị công là………

III.Hãy điền dấu ( X ) vào ô đúng hoặc sai một cách thích hợp cho các câu sau đây:

-Tra dầu, mỡ vào ổ bi để làm tăng ma sát

-Lực là một đại lượng véc-tơ

-Độ lớn của vận tốc cho biết mức độ nhanh hay chậm

của chuyển động

-Lực đẩy Ác-si-mét có chiều từ trên xuống dưới

-Đơn vị của áp lực là paxcan (Pa)

-Trên nắp của bình nước lọc, có một lỗ nhỏ: là vận

Trang 23

Chất lỏng gây áp suất theo mọi

phương lên đáy bình, thành

bình

Trái Đất và mọi vật trên Trái

Đất đều chịu tác dụng của

A không thay đổi theo thời gian

K vật bị tác dụng của lực khác

23+……….24+………

25+…………

26+…………27+…………

28+…………

B.Phần tự luận (3 điểm):

Bài 1: Một thùng cao 1,2 m đựng đầy nước Tính áp suất của nước lên đáy thùng ? Biết

trọng lượng riêng của nước là 10.000 N/m3

Bài 2: Đầu tàu hoả kéo toa xe với lực F=6.000N làm toa xe đi được 1.000 m Tính công

của lực kéo của đầu tàu ?

Bài 3: Một người đi xe đạp trong 40 phút với vận tốc là 12 km/h Hỏi quãng đường đi

được là bao nhiêu km ?

Trang 25

A.Trắc nghiệm: (7điểm : mỗi câu đúng 0,25 điểm)

9 chuyển đông: thẳng, cong 19 Đ

Bài 1(1 điểm): Áp suất của nước lên đáy thùng là: p=d.h=10 000.1,2=12 000 N/m2

Bài 2(1điểm): Công của lực kéo của đầu tàu là: A=F.s=6000 1000 = 6000 000 J = 6000 kJ

Bài 3(1điểm): Ta có: t= 40 ph ¿ 40

60 h ¿

2

3h Quãng đường đi được là: s=v.t=12 32=8(km)

………

Bước 6: Xem xét lại việc biên soạn đề kiểm tra:

(Đối chiếu, thử lại và hoàn thiện đề kiểm tra)

Ngày đăng: 06/09/2021, 17:54

w