Sau khi đóng cọc vân thĩp ngăm trong đất vă chống bằng thanh chống ,tiến hănh dùng mây bơm hút cạn nước phía trong hố móng... Tiếp theo dùng nhđn công đăo móng chđn khay vă tiến hănh thi
Trang 1CHƯƠNG I : ĐẶC ĐIỂM CÔNG TRÌNH VÀ TÌNH HÌNH ĐỊA
CHẤT THỦY VĂN NƠI THI CÔNG 1.1.Số liệu thiết kế :
Cao độ đáy bệ mố: +15m
Cao độ tự nhiên: +11m
Cao độ MNTC : +12m
Địa chất khu vực mố:
Lớp 1: Cát hạt mịn
+Chiều dày lớp đất : h=2,5m
+Trọng lượng riêng tự nhiên: γ =1,85(T/m3)
+ Góc nội ma sát : ϕ =300
+Lực dính đơn vị : c=0,5 (T/m3)
Lớp 2: Cát hạt trung
+Chiều dày lớp đất : Vô cùng
+Trọng lượng riêng tự nhiên: γ =1,75(T/m3)
+ Góc nội ma sát : ϕ =350
Kết cấu nhịp:
- Sơ đồ cầu gồm: 18m+18m+18m
- Khổ cầu : B=7,5m+2x1,5m
- Kết cấu mố : mố chân dê
- Mặt cắt ngang :gồm 6 dầm BTCT chữ T
- Tải trọng thiết kế :HL93
Trang 2CỌ C DẪ N ĐẦ U CẦ U BTCT
12 CỌ C ĐÓNG, 35 cm X35 cm L= 12m
1:1
5 1
LỚP 1 : CÁT HẠ T MỊN DÀY 2.5m
LỚP 2 : CÁT HẠ T TRUNG DÀY VÔ CÙNG
CĐĐB=+15.0m
MNTC=+12.0m CĐTN=+11.0m
8.5m
160
+10.0m
Hình 1.1: Bố trí chung của mố.
1.2 Sơ lược đặc điểm xđy dựng :
1.2.1 Câc điều kiện thi công:
1.2.1.1 Vật liệu:
Công trình xđy dựng nằm gần khu vực cung cấp vật liệu , điều kiện giao thông thuận lợi cho việc vận chuyển vật liệu xđy dựng
1.2.1.2.Đâ câc loại lấy tại Phước Tường
1.2.1.3.Cât lấy tại Túy Loan
2.1.4.Đất lấy tại Hòa Vang
2.1.5.Sắt thĩp câc loại lấy tại khu vực thănh phố Đă Nẵng
2.2 Nhđn lực mây móc
Đơn vị thi công có đội ngũ kỹ sư , công nhđn lănh nghề , có kinh nghiệm thi công nhiều công trình cầu tại khuc vực miền Trung -Tđy Nguyín
2.3 Điều kiện khí hậu :
Khu vực xđy dựng thuộc vùng nhiệt đới gió mùa , nóng ẩm, nhiệt độ chính lệch giữa câc mùa tương đối lớn Do vậy mùa thi công cầu văo mùa khô lă thuận lợi ( văo khoảng thâng 3 – 9 lă thích hợp)
Trang 3- Thời gian thi công cầu là tiến hành vào mùa khô từ tháng 1 đến tháng 9 Mùa từ tháng 9 đến tháng 12 mưa nhiều nước lớn khó khắn cho thi công cầu
2.5 Thời gian thi công:
- Dân cư tập trung 2 bên cầu khá đông nên có thể tận dụng công nhân địa phương
- Việc xây dựng cầu nối liền 2 bên bờ sông nên được người dân ủng hộ nhiệt tình không cản trở việc thi công
Trang 4CHƯƠNG II THI CÔNG MỐ CẦU 2.THI CÔNG KẾT CẤU MỐ CHĐN DÍ:
2.1 Đề xuất câc phương ân thi công kết cấu mố :
2.1.1 Phương ân 1 :
- Vận chuyển đất, đắp lấn đến cao độ câch đây bệ mố 10cm tạo mặt bằng thi công
74 K CIENCO621
MNTC=+12.0m CĐTN=+11.0m
+14.9m
1:1 LỚP 1 : CÁT HẠ T MỊN DÀY 2.5m
LỚP 2 : CÁT HẠ T TRUNG DÀY VÔ CÙNG
BƯỚC 1 :VẬN CHUYỂ N ĐẤ T ĐẮ P LẤ N ĐẾ N CAO ĐỘ 14.9m
SAN ỦI TẠ O MẶ T BẰ NG THI CÔNG, ĐỊNH VỊ TIM MỐ
- Chuẩn bị kho bêi, mây móc thi công; vận chuyển vật liệu, vận chuyển cọc
- Định vị lại tim mố cầu
- Thi công phần chđn khay vă gia cố mố đất ¼ nón
- Đóng cọc
BƯỚC 4 : - DỰ NG GIÁ BÚA.
- TIẾ N HÀNH ĐÓNG CỌ C.
BÚA RAYMOND 5/0 GIÁ BÚA SP-56
CỌ C BTCT M300, 35X35cm
CĐTN=+11.0m +10.0m 1:1
+14.9m
+3.5m
MCTC=+12.0m
CHÂN KHAY
LỚP 1 : CÁT HẠ T MỊN DÀY 2.5m
LỚP 2 : CÁT HẠ T TRUNG DÀY VÔ CÙNG
- Lăm lớp đệm bệ mố, đập đầu cọc, uốn cốt thĩp chuẩn bị đổ bítông bệ mố
- Lắp đặt vân khuôn, lắp đặt cốt thĩp, đổ bítông lần lượt bệ mố, tường đầu, tường cânh
- Thi công câc hạng mục phụ khâc như: bản giảm tải, rảnh thoât nước…
- Hoăn thiện
2.1.2 Phương ân 2 :
- Vận chuyển đất, đắp lấn đến cao độ 12,5m tạo mặt bằng thi công
- Dùng mây ủi ủi đất tạo mặt bằng để thi chđn khay gia cố mố đất ¼ nón
Trang 5BƯỚC 1 :VẬN CHUYỂ N ĐẤ T ĐẮ P LẤ N ĐẾ N CAO ĐỘ 12.5m
SAN ỦI TẠ O MẶ T BẰ NG THI CÔNG, ĐỊNH VỊ TIM MỐ
74 K 0679
CIENCO 621
MNTC=+12.0m CĐTN=+11.0m
+12.5m
1:1 LỚP 1 : CÁT HẠ T MỊN DÀY 2.5m
LỚP 2 : CÁT HẠ T TRUNG DÀY VÔ CÙNG
- Chuẩn bị kho bêi, mây móc thi công; vận chuyển vật liệu, vận chuyển cọc
- Định vị lại tim mố cầu
- Lắp dựng giâ búa đóng cọc vân thĩp → Đóng cọc vân thĩp, thi công chđn khay
- HẠ XÀ KẸ P
- XỎ CỌ C VÁN VÀ TIẾ N HÀNH ĐÓNG
- NHÂN CÔNG ĐÀO MÓNG CHÂN KHAY.
BƯỚC 2 : - ĐÓNG VÒNG VÂY CỌC VÁN THÉP THI CÔNG MÓNG CHÂN KHAY
LỚP 1 : SÉT NHÃO DÀY 1.3m
LỚP 2 : SÉT DẼO DÀY VÔ CÙNG
MNTC=5.30m CĐTN=3.70m
5.8m
2.32m
0.82m 0.32m -3.08m 1.02m
-Lắp dựng giâ búa đóng cọc → Đóng cọc
BƯỚC 2 : - ĐÓNG VÒNG VÂY CỌC VÁN THÉP THI CÔNG MÓNG CHÂN KHAY
- HẠ XÀ KẸ P
- XỎ CỌ C VÁN VÀ TIẾ N HÀNH ĐÓNG VÀ CHỐ NG BẰ NG THANH CHỐ NG
- DÙNG MÁY BƠM HÚT CẠ N NƯỚC HỐ MÓNG.
MNTC=12.0m
CĐTN=11.0m +12.5m
+10.0m
+8.5m
+7.0m
1:1
CỌ C VÁN THÉP
L = 5.5m THANH CHỐ NG
L = 5.0m 1:1
LỚP 1 : CÁT HẠ T MỊN DÀY 2.5m
LỚP 2 : CÁT HẠ T TRUNG DÀY VÔ CÙNG
- Đắp đất đến cao độ câch đây bệ 10cm
- Đập vỡ đầu cọc
Trang 6- Lăm lớp đệm móng.
- Lắp dựng cốt thĩp vân khuôn bệ móng → Tiến hănh đổ bí tông bệ mố, tường đầu tường cânh
- Thi công câc hạng mục phụ khâc như: bản giảm tải, rảnh thoât nước…
- Hoăn thiện
2.2 Phđn tích chọn phương ân thi công mố :
2.2.1 Phương ân 1 :
Ưu điểm :
- Tạo mặt bằng tốt nín câc công tâc chuẩn bị để đóng cọc dể dăng hơn
- Công tâc thi công phần chđn khay vă gia cố mố đất ¼ nón dể đạt độ chặt hơn
- Không lăm xí dịch vị trí cọc sau khi đóng
Nhược điểm :
- Chiều cao tính từ mặt đất tự nhiín đến cao độ đất đắp lă ∆h
∆h = 15 - 0,1 – 11 = 3,9m
Với chiều cao đất đắp năy thi công tâc đóng cọc sau sẻ khó khăn hơn→ Lăm tăng chi phí đóng cọc, có thể lăm gêy cọc
2.2.1 Phương ân 2 :
Ưu điểm :
- Công tâc đóng cọc dể dăng đạt độ sau thiết kế
Nhược điểm :
- Công
- Khi thi công chđn khay vă gia cố mố đất ¼ nón sau có thể lăm xí dịch vị trí cọc sau khi đóng
⇒ Từ những phđn tích trín : Chọn phương ân 2 để thi công
2.3 Trình tự thi công phương ân chọn :
1) - Chuẩn bị kho bêi, mây móc thi công; vận chuyển vật liệu, vận chuyển cọc vân thĩp
- Định vị lại tim mố cầu
- Vận chuyển đất đắp lấn, tạo mặt bằng thi công mố Sử dụng ô tô tự đổ Huyndai 15T vă mây ủi, đắp đến cao độ 5,8m
LỚP 1 : CÁT HẠ T MỊN DÀY 2.5m
LỚP 2 : CÁT HẠ T TRUNG DÀY VÔ CÙNG
1:1
74 K CIENCO
621
Ô TÔ 15T
MNTC=+12.0m
CĐTN=+11.0m +12.5m
BƯỚC 1 :VẬN CHUYỂ N ĐẤ T ĐẮ P LẤ N ĐẾ N CAO ĐỘ 12.5m
SAN ỦI TẠ O MẶ T BẰ NG THI CÔNG, ĐỊNH VỊ TIM MỐ
2) Dùng búa chuyín dụng đóng cọc vân thĩp → Đóng cọc vân thĩp
Sau khi đóng cọc vân thĩp ngăm trong đất vă chống bằng thanh chống ,tiến hănh dùng mây bơm hút cạn nước phía trong hố móng
Trang 7LỚP 1 : CÁT HẠ T MỊN DÀY 2.5m
LỚP 2 : CÁT HẠ T TRUNG DÀY VÔ CÙNG
1:1 1:1
BƯỚC 2 : - ĐÓNG VÒNG VÂY CỌC VÁN THÉP THI CÔNG MÓNG CHÂN KHAY
- HẠ XÀ KẸ P
- XỎ CỌ C VÁN VÀ TIẾ N HÀNH ĐÓNG VÀ CHỐ NG BẰ NG THANH CHỐ NG
- DÙNG MÁY BƠM HÚT CẠ N NƯỚC HỐ MÓNG.
MNTC=12.0m
CĐTN=11.0m +12.5m
+10.0m
+8.5m +7.0m
CỌ C VÁN THÉP
L = 5.5m THANH CHỐ NG
L = 5.0m
3) Tiếp theo dùng nhđn công đăo móng chđn khay vă tiến hănh thi công móng chđn
khay , sau đó hoăn thiện phần mâi taluy vă thâo nhổ cọc vân thĩp
LỚP 1 : CÁT HẠ T MỊN DÀY 2.5m
LỚP 2 : CÁT HẠ T TRUNG DÀY VÔ CÙNG
THANH CHỐ NG
L = 5.0m
CĐTN=+11.0m +10.0m
+8.5m +7.0m
1:1 +12.5m
BƯỚC 3 : - NHÂN CÔNG ĐÀO MÓNG CHÂN KHAY.
- XẾ P ĐÁ HỌ C MIẾ T MẠ CH BẰ NG VỮA XI MĂNG
- THÁO CỌ C VÁN THÉP
MNTC=+12.0m
ĐÁ HỌ C MIẾ T MẠ CH
4) Lắp dựng giâ búa đóng cọc → Đóng cọc
+3.5m
MCTC=+12.0m
CHÂN KHAY
LỚP 1 : CÁT HẠ T MỊN DÀY 2.5m
LỚP 2 : CÁT HẠ T TRUNG DÀY VÔ CÙNG
CĐTN=+11.0m +10.0m 1:1
+12.5m
BƯỚC 4 : - DỰ NG GIÁ BÚA.
- TIẾ N HÀNH ĐÓNG CỌ C.
BÚA RAYMOND 5/0 GIÁ BÚA SP-56
CỌ C BTCT M300, 35X35cm
Trang 8
5) Dùng ô tô vận chuyển đất đắp tiến hănh đắp đất đến cao độ 14,9m.
- Đập vỡ đầu cọc, uốn cốt thĩp, vệ sinh đầu cọc
- Lăm lớp đệm móng
CỌ C BTCT M300, 35X35cm
CHÂN KHAY
LỚP 1 : CÁT HẠ T MỊN DÀY 2.5m
LỚP 2 : CÁT HẠ T TRUNG DÀY VÔ CÙNG
+3.5m 1:1
- ĐẬ P ĐẦ U CỌ C, UỐ N THÉP CỌ C
- LÀM LỚP ĐỆ M BỆ MỐ DÀY 10cm, BT ĐÁ 4X6
MNTC=+12.0m CĐTN=+11.0m
7) - Lắp dựng cốt thĩp cho toăn bộ mố
- Lắp dựng vân khuôn, thanh chống phần bệ mố
- Tiến hănh đổ bí tông (lần 1) phần bệ mố
MẶ T BÊN VÁN KHUÔN BỆ MỐ TL 1/50
NẸ P NGANG 6x8cm 1.96m
THANH GIẰ NG NẸ P ĐỨNG 6X8cm L=1.0m
THANH CHỐ NG 6X6cm L=1.15m
VÁN LÓT 20X2cm L=1.6m 160
Caăn trúc
OÂng ñoơ beđ tođng
8) Thâo dỡ vân khuôn, thanh chống lần 1 Lắp dựng vân khuôn tường đầu, tường
cânh ( lần 2 ) Đổ bí tông (lần 2) tường đầu, tường cânh
Caăn trúc
OÂng ñoơ beđ tođng Caăn trúc
OÂng ñoơ beđ tođng
60 60 60 60 60 60 60 60 60
Trang 99) Thâo dỡ vân khuôn tường đầu, tường cânh lần 2
- Thi công câc công trình phụ còn lại ( chđn khay, đắp đất taluy nón ) Hoăn thiện
+3.50m
CỌ C DẪ N ĐẦ U CẦ U BTCT
12 CỌ C ĐÓNG, 35 cm X35 cm L= 12m
1:1
5 1
LỚP 1 : CÁT HẠ T MỊN DÀY 2.5m
LỚP 2 : CÁT HẠ T TRUNG DÀY VÔ CÙNG
CĐĐB=+15.0m
MNTC=+12.0m CĐTN=+11.0m
8.5m
160
0 130
+10.0m
2.3 TÍNH TOÂN CÂC HẠNG MỤC THI CÔNG :
1 Chuẩn bị mặt bằng thi công.
Dùng ôtô vận chuyển đất kết hợp mây ủi đắp lấn đất trong phạm vi thi công
mố đến cao độ đây mố
Tiến hănh san mặt bằng cho phẳng, để tăng cường cường độ nền đất tại nơi đóng cọc cần gia cố thím lớp dăm sạn để đặt giâ búa trong quâ trình đóng cọc
2 Chuẩn bị vật liệu, vận chuyển cọc vân thĩp vă cọc BTCT.
Để đảm bảo thi công đúng tiến độ thì mây móc, vật liệu cũng như cấu kiện thi công đúc sẵn phải được tập kết đầy đủ trước khi bắt đầu thi công
Vật liệu sau khi vận chuyển đến công trình vă câch công trình khoảng 50m
2.1 San dọn mặt bằng, lăm đường vận chuyển
Dùng mây san san dọn mặt bằng thi công, dùng đất đắp â sĩt đắp từ bờ ra hố móng
vă đầm chặt thănh đuờng vận chuyển thi công sau năy
2.2 Sản xuất cọc bí tông cốt thĩp:
- Vật liệu sau khi được vận chuyển đến công trường được tập kết ở kho bêi câch
công trình không xa Vật liệu gồm : Sắt thĩp, xi măng, đâ câc loại, cât vă khuôn đúc đủ vă đúng chủng loại phục vụ cho thi công
Trang 10- Sau khi chuẩn bị các điều kiện về vật liệu, ta tiến hành đúc cọc bằng cách đúc xen kẽ giữa các cọc Khi bê tơng đúc cọc đạt 25% cường độ theo thiết kế, ta tiến hành tháo ván khuơn và tiếp tục đúc các cọc tiếp theo Trong quá trình đúc các cọc tiếp theo, ta tiến hành tưới nước bảo dưỡng các cọc đã gỡ ván khuơn để đảm bảo cho các hạt xi măng cịn lại chưa thuỷ phân hết trong quá trình trộn cấp phối đúc cọc tiếp tục thuỷ phân hết và đảm bảo cho cọc khơng nứt.Khi bê tơng đúc cọc đạt 75% cường độ theo thiết kế mới được tiến hành di chuyển cọc đến nơi tập kết trong phạm
vi ngắn Khi cọc đạt 100% cường độ mới vận chuyển tới chân cơng trình và tiến hành dựng, đĩng cọc
Vận chuyển cọc
Khi cọc đạt dược hơn 75 % cường độ thiết kế mới được vận chuyển cọc trong phạm
vi ngắn Khi cọc đạt dược hơn 100% cường độ thiết kế mới được vận chuyển cọc đi
xa và dĩng cọc
Sơ đồ treo cọc :
+ Khi di chuyển
6000
0,207xL=1242 0,207xL=1242
+ Khi xách cọc lên treo vào giá búa
VẠN KHUÄN ÂỤC COÜ C TL 1/10
BÃ TÄNG ÂẠ 2X4, M100
Trang 116000 0,292xL=1752
Dùng cần cẩu K52 có sức nâng 6 (T) để cẩu cọc lên xe gòng và vận chuyển hoặc treo lên giá búa để đóng
Kiểm tra cọc BTCT:
Trước khi tiến hành công tác đóng cọc phải kiểm tra cọc như sau:
- Rẩy nước để phát hiện các đường nứt mặt ngoài;
- Dùng thước kẹp cỡ lớn để kiểm tra đường kính trong và đường kính ngoài, cạnh của cọc;
- Dùng êke kiểm tra độ bằng phẳng, độ vuông góc của mặt phẳng đỉnh cọc so với đường trục dọc thân cọc;
- Kiểm tra tim mũi cọc có nằm trên đường trục dọc thân cọc không;
- Dùng dây thép nhỏ và kính phóng đại kiểm tra bề rộng và chiều sâu vết nứt;
- Bề mặt cọc và các mép cọc phải thẳng, vết rỗ và các sứt mẻ cục bộ không được sâu quá 10mm
- Đảm bảo cường độ của BT làm cọc, mặt ngoài phải bằng phẳng không cong vênh, không được hở cốt thép
- Cốt thép của cọc phải đảm bảo các yêu cầu sau:
+ Phía gần đầu cọc và phía gần mũi cọc phải đặt cốt đai gần sát nhau hơn các chỗ khác;
+ Vòng treo cẩu cọc phải được đặt cùng lúc với khung cốt thép, vị trí vòng treo như sơ đồ treo cẩu cọc
3 Định vị tim mố.
Công tác định vị tim mố :
Trang 12A1
A2
B
B1
B2
T
α β
Hình 2.1: Định vị tim mố.
- 2 Điểm A ,B là 2 mốc cao độ chuẩn cho trước điểm A cách tim mố 1 đoạn 40m ta tiến hành lập 2 cơ tuyến ABA1,ABA2
Cách xác định tim mố như sau :
- Dùng 3 máy kinh vĩ đặt tại 3 vị trí A,A1,A2 để xác định tim
- Tại A nhìn về B theo hướng tim cầu mở 1 góc γ1 =γ2 =900 về 2 phía lấy A1,A2 Cách điểm A 1 đoạn AA1=AA2=20m
- Tại A2 nhìn về A quay góc β có:
tgβ=
1
40 2 20
AT
AA = = =>β =63043'49''
- Giao của 3 phương trùng nhau tại T đó là tim mố
Đó là cơ tuyến phải đo 2 lần đồng thời từ B tiến hành đo như trên để kiểm tra lại và bình sai
Độ chính xác khi đó :
a.Sai số về khoảng cách tim mố được tính như sau :
n k
l
n
1
2 +
±
=
Trong đó :
+ lnh là chiều dài mỗi nhịp lnh=18m=1800cm
+ k là hệ số : k=10000
+ n là số nhịp n=3 nhip =>∆ = ±1, 26cm.
Cơ tuyến cần phải đo 2 lần
b Sai số khi đo đạc các mốc đặt ở 2 đầu cầu đảm bảo độ chính xác :
-C≤±20 L
C là độ chính xác của pháp đo
L – khoảng cách dẫn mốc cao độ (km)
4 Thi công vòng vây cọc ván thép :
Trang 13- Mômen quán tính của 1m cọc tường ván : 50943 cm4
- Mômen quán tính của từng cọc : 6243 cm4
- Mômen kháng uốn của từng cọc ván riêng lẻ : 461 cm3
- Mômen kháng uốn của 1m tường cọc ván : 2962 cm3
- Diện tích tiết diện : 127,6 cm2
- Khối lượng trên 1 đơn vị dài : 100 kg/m
- Mômen quán tính của 1m cọc tường ván : 39600 cm4
- Mômen quán tính của từng cọc : 4640cm4
- Mômen kháng uốn của từng cọc ván riêng lẻ : 405 cm3
- Mômen kháng uốn của 1m tường cọc ván : 2962 cm3
- Diện tích tiết diện : 94,3 cm2
- Khối lượng trên 1 đơn vị dài : 74 kg/m
Tại các góc của cọc ta liên kết thép hình
Kích thước của vòng vây cọc ván thép phụ thuộc vào chân mô đất hình nón Chu vi chân mô đất hình nón có kích thước 11,4m x 18,6m x 11,4m nên vòng vây có chu vi là 11,6m x 18,8m x 11,6m số lượng cọc ván thép là:
Cạnh dài L=18,8m đóng 47 cọc
Cạnh ngắn L=11,6m đóng 29x2=58 cọc và 2 thép góc liên kết
Trang 14A
B
D
O MNTC: 12m
CĐTN+ 10.0m
SƠ ĐỒ TÍNH TOÁN CỌC VÁN THÉP
+8.5m C
Với địa chất:
Lớp 1: Cât hạt mịn dăy 2,5 m (ϕ=30o ; γ=1,85 T/m3; C=0.5T/m2; ∆= 2,6 ;
e =0,7)
Lớp 2: Cât hạt trung dăy vô cùng (ϕ=35o, γ=1,75T/m3, C=0, ∆= 2,7 ;
e =0,6)
- Đối với đất nằm trong nước ta tính với dung trọng đẩy nổi : ( 1) 0
1
đn
γ γ
ε
∆ −
= +
∑
∑
=
i
i i tb
h
h
. γ
γ =1,85.2,5 1,75.3 1,795
2,5 3
∑
∑
=
i
i i tb
h
h
. ϕ
2,5 3
∑
∑
=
i
i i tb
h
h
. ε
ε =0, 7.2,5 0,6.3 0,65
2,5 3
+
i
h h
∆
∑ =2,6.2,5 2,7.32,5 3 2,638
+
+ γ0lă dung trọng của nước γ0 =1 (T/m3)
+ ε lă hệ số rỗng
=> (2,638 1 1) 3
0,995( / )
1 0, 65
tb
Trang 15- Hệ số vượt tải của áp lực đất chủ động: na =1.2
- Hệ số vượt tải của áp lực đất bị động nb = 0.8
- Hệ số vượt tải của áp lực đất thủy tĩnh = 1
- Hệ số áp lực đất chủ động trung bình :
- Hệ số vượt tải của áp lực đất bị động trung bình :
* Tính toán :
En = 2
1
h12.γn =
2
1 22=2 (T)
- Áp lực đất chủ động
Pc1=P n .λa n a =2.0,3.1, 2 0,72( / )= T m
Ec1 =P c1.(1,5+ =t) 0,72.(t+1,5) 0,72 1,08( )= t+ T
Pc2=γđn.(t+1,5) .λa n a =0,995.(t+1,5).0,3.1, 2 0,358.= t+0,54( / )T m
2
E = (1,5 ) (0,358 0,54).( 1,5) 0,179 0,539 0, 405( )
2 c2
E 0,179.= t +0,539.t+0, 405( )T
-Áp lực đất bị động :
Pb=γđn.( ) .h1 λb n b =0,995 .3,33.0,8 2,65 ( / )t = t T m
.2,65 1,325 ( )
2 P t b =2 t t= t T
Điều kiện ổn định : g
l
M k
M ≥ (1)
Trong đó: + ML : Tổng mômen gây lật quanh điểm O
+ MG : Tổng mômen giữ quanh điểm lật O
≥ + k : hệ số an toàn k= 1,1
+ ML1 = En 2.2/3 = 2.(2/3) =2.4/3
=2,66(T.m)
+ ML2 = Ec1.((1,5+t )/2+2)= (0,72.t+1,08) (0,5.t+2,75)=
= 0,36 .t2 +2,52.t+ 2,97 (T.m)
+ ML3 = Ec2.((1,5+t ).2/3+2)= (0,179.t2+0,539.t+0, 405)(2/3.t+3)
= 0,1193.t3 +0,8963.t2 + 1,887.t + 1,215(T.m)