Máy thu radio hay còn gọi là máy thu thanh là một thiết bị hoàn chỉnh dùng để thu nhận sóng radio mang thông tin, phục hồi lại tín hiệu thông tin và khuếch đại đến giá trị ban đầu và đưa
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH
KHOA CÔNG NGHỆ
ĐỀ TÀI: Thiết kế máy thu radio AM
Giáo viên hướng dẫn: Nguyễn Thị Minh
Vinh, 2009
Trang 32 Lý thuyết về máy thu radio AM
6
2.1 Mạch cộng hưởng tần số
6
2.2 Máy biến áp
7
2.3 Mạch khuếch đại
10
2.4 Mạch dao động ba điểm
19
2.5 Mạch trộn tần
20
2.6 Mạch tách sóng
Trang 45.1 Khèi anten
25
5.2 khèi m¹ch vµo
Trang 5thuật phát thanh truyền hình nói riêng và các kỹ sư điện tử nói chung
Trong đồ án kỹ thuật tương tự này nhóm thực hiện xin trình bày
Trang 6nhiều, người thực hiện chỉ khảo sát máy thu radio AM trên khía cạnh nhậ
thức phục vụ cho quá trình học tập
Tuy có nhiều cố gắng thực hiện thành công đồ án nhưng không tránh
khỏi những hạn chế thiếu sót, nếu có điều kiện nhóm thực hiện sẽ nghiên cứu
sâu hơn và hoàn thiện hơn Mong nhận được sự góp ý chỉ bảo thêm của th
ầy cô
và bạn bè để đề tài có thể hoàn thiện tốt hơn
Em xin chân thành cảm ơn cô giáo Nguyễn Thị Minh đã chỉ bảo tận
tình trong quá trình thực hiện đề tài này, cảm ơn tất cả các ý kiến đóng góp của
các thầy cô và bạn bè
Nhóm sinh viên t hực hiện!
1 khái niệm chung về thu radio
1.1 Khái niệm
Trang 7Máy thu radio hay còn gọi là máy thu thanh là một thiết bị hoàn chỉ
nh dùng
để thu nhận sóng radio mang thông tin, phục hồi lại tín hiệu thông tin và khuếch
đại đến giá trị ban đầu và đưa ra loa
1.2 Điều chế tín hiệu radio
Trong kỹ thuật radio có hai cách điều chế tín hiệu cơ bản:
1.2.1 Điều chế biên độ – AM (Amplitude Modulation)
Phương pháp điều chế biên độ (điều biên) AM sử dụng một sóng
dạng sóng tín hiệu Sóng AM được phát ra ngoài không gian
Sóng AM trong radio được chia thành các dãi tần:
- Sóng trung – MW (medium wave) có tần số từ 530 KHz – 160
0 KHz
- Sóng ngắn 1 – SW1 (short wave) có tần số từ 2.3 MHz – 7 MHz
- Sóng ngắn 2 – SW2 (short wave) có tần số từ 7 MHz – 22 MHz
Khi nói đến dải tần của một băng sóng, tức là nói đến tần số sóng man
g của
dải tần đó
1.2.2 Điều chế tần số – FM (Frequency Modulation)
Khác với điều biên, điều chế tần số (điều tần) FM là làm thay đổi t
ần số
sóng mang theo biên độ tín hiệu Tần số sóng mang FM rất lớn hơn tần s
ố sóng
mang trong AM Dải tần FM từ 88 MHz – 108 MHZ Khi điều chế FM
Trong hai cách điều chế, thì phương pháp điều chế FM cho tí
Trang 8của nó Tuy nhiên, sóng FM vì tần số rất lớn hơn tần số AM nên không truyền
được xa như sóng AM
1.3 Sử dụng tần số trung tần trong máy thu thanh
1.4 Phân loại máy thu radio và sơ đồ khối của máy thu
Căn cứ vào cấu trúc sơ đồ mà người ta chia máy thu thanh thành hai loại
1.4.1 Máy thu thanh khuếch đại thẳng
Tín hiệu cao tần thu từ Anten được khuếch đại thẳng và đưa đến m
1.4.2 Máy thu thanh đổi tần
Tín hiệu cao tần đã điều chế thu từ Anten được khuếch đại lên và bi
ến đổi
Trang 9về một tần số trung gian không đổi gọi là tần số trung tần IF Trung tần này
KĐ
IF
KĐ
âmtần
Táchsóng
Dao
độngnội
Hình 1.1 Sơ đồ máy thu đổi tầnMáy thu đổi tần có những ưu điểm là độ khuếch đại đồng đều hơn trên tất
cả các băng sóng vì tần số trung tân tương đối thấp và ổn định khi tín hiệu vào
Trang 10- Khuếch đại cao tần: nhằm mục đích khuếch đại bước đầu cho tí
n hiêu
cao tần thu được từ Anten
- Bộ đổi tần: gồm mạch dao động nội và mạch trộn tần Khi trộn h
độngnộicũngphảithayđổitừf
nmin đếnfnmaxđểbảođảmhiệusốgiữachúng
- Tách sóng: có nhiệm vụ tách tín hiệu âm tần ra khỏi tín hiệu sóng
mang
cao tần sau đó đưa qua mách khuếch đại âm tần trước khi đưa qua loa
1.5 Thiết kế máy thu radio AM
Trong phạm vi đề tài này người thực hiện chỉ thiết kế một máy thu sóng
radio điều chế biên độ AM Máy thu radio AM này hoạt động theo nguy
Trang 112 Lý thuyết máy thu radio AM
2.1 Mạch cộng hưởng tần số
Dùng mạch dao động LC mắc song song để tạo sự cổng hưởng với tần số
cần thu Ta thường sử dụng sơ đồ sau đây:
L +ZC
= 2L ≈ 2L = 1
C
Bảng 1.1 Bảng trạng thái của mạch LCKhi
V
L đóng mạch
LC + 1 LC
Trang 13−ëng:f
0=
1 2
ghÐp c¸ch ®iÖn víi nhau
Trong m¹ch ®iÖn biÕn ¸p ®−îc ký hiÖu nh− sau:
1:Sèvßngd©ycuéns¬cÊp U
1:§iÖn¸pvµocuéns¬cÊp
Trang 141 ≈ P
2suyraU
1I
1 ≈ U2I
Trang 15động ở tần số điện lưới 50 Hz lõi biến áp sử dụng các lá Tônsilic hình chữ
E và I
ghép lại biến áp này có tỷ số vòng / vol lớn
Biến áp âm tần sử dụng làm biến áp đảo pha và ra loa trong các mạch
khuếch đại công suất âm tần Biến áp sử dụng các lá Tônsilic làm lõi từ nh
- Biến áp xung và cao áp
Hình 1.5 Biến áp xung và cao ápBiến áp xung là biến áp hoạt động ở tần số cao khoảng vài chục KHz
như biến áp trong các bộ nguồn xung, biến áp cao áp Lõi biến áp xung là
m bằng
ferit do hoạt động ở tần số cao nên biến áp xung cho công suất rất mạnh, s
o với
Trang 16biÕn ¸p nguån th«ng th−êng cã cïng träng l−îng th× biÕn ¸p xung cho c«
Trang 172.3.1 Mạch phân cực và khuếch đại tín hiệu nhỏ dùng BJT
Ta biết BJT có thể hoạt động trong 3 vùng:
- Vùng tác động (Vùng khếch đại hay tuyến tính): lớp tiếp giáp BE ph
- Bước 1: Dùng mạch điện ngõ vào để
xácđịnhdòngđiệnngõvào(I
áp dụng vào mạch điện hình 1.6 ta có:
Đỡnh Tuấn
10
Đồ
ỏn k ỹ thu ậ t t ương t ự GVHD: Nguy ễ n Thị
Minh
Trang 18BE R B
b Phân cực bằng cầu chia điện thế (Voltage Divider Bias):
Mạch cơ bản có dạng nh− hình 1.7 Dùng định lý Thevenin biến đổi thành
1 +R 2
Trang 191 +R 2
- M¹ch ngâ vµo:
thÕV
nµyI
C=I
CSat=
V CC R
Trang 20Csat
V CC R
C +R Ephân cực cố định, tức BJT dễ bảo hoà hơn
d Phân cực với hồi tiếp điện thế (Dc Bias With Voltage Feedback):
Trang 21Giả sử đưa một tín hiệu xoay chiều có dạng
sin, biên độ nhỏ vào chân B của BJT như hình vẽ
ĐiệnthếởchânBngoàithànhphầnphâncựcV
Bcòn
có thành phần xoay chiều của tín hiệu vi(t)
BEtăngtứcdòngI
BtăngvàdođóI
C=
IBnêndòngcựcthuI
Ccũngtăng.Dođóđiệnthếtạicựcthuv
C(t)=V
CC–R
Ci
C(t)giảmhơntrịsốtĩnhV
C
-Khiv
BnhỏhơnV
B,tứcbánkỳâmcủatínhiệu,dòngI
BgiảmđưađếndòngI
Ccũnggiảmvàdòngv
C(t)tăng
Nhưvậyởmạchtrêntathấyv
C(t)biếnthiênngược
cho tần khuếch đại công suất
Tuỳ thuộc vào chế độ công tác
của
Hình 1.11 giản đồthời gian tín hiệuvào và ra
transistor, người ta phân biệt: bộ khuếch đại chế độ A, AB, B, và C Đồ thị trên
hình 1.12 minh hoạ các chế độ khác nhau của tần khuếch đại và dạng dòng
Trang 22Đề tài: Thiết kế máy thu radio AM SVTH : Nguyễn Đình Tuấn
13
Trang 23Hình 1.12 Đặc tuyến ra của transistor và dạng sóng ra của transist
Chế độ AB
có góc cắt 900 < < 1800 ở
chế độ này có thể đạt hiệu suất
Trang 24Điểm làm việc tĩnh được xác định trong khu vực cho phép trên đặc tuyến
transistor (hình 1.12) Khu vực đó được giới hạn bởi: hyperbol công suất,
b Mạch khuếch đại đẩy kéo
- Những vấn đề chung về tầng khuếch đại đẩy kéo:
Để tăng công suất, hiệu suất và giảm méo phi tuyến, người ta dùng tầng
khuếch đại đẩy kéo Tầng khuếch đại đẩy kéo là tầng gồm có hai phần tử tích
cực mắc chung tải Để biểu diễn và phân loại các sơ đồ đẩy kéo, có thể dùn
Hình 1.13 Phân loại các tầng khuếch đại đẩy kéo.a) sơ đồ đẩy kéo song song; b) sơ đồ đẩy kéo nối tiếp.Trong sơ đồ đẩy kéo song song, các phần tử tích cực được mắc tron
g các
Trang 25nhánh bên trái của cầu Trong các nhánh phải của cầu là điện trở tải, có điểm
giữa nối với nguồn cung cấp có điểm giữa nối với tải, tải nằm trong nhánh chéo
của cầu Ngược lại, trong sơ đồ đẩy kéo nối tiếp nguồn cung cấp có điểm giữa
nối với tải, tải nằm nằm trong nhánh chéo của cầu Tóm lại sơ đồ đẩy kéo song
song có các phần tử tích cực đấu song song về mặt một chiều và sơ đồ đẩy kéo
nối tiếp có các phần tử tích cực đấu nối tiếp về mặt một chiều
Đỡnh Tuấn
15
thành tín hiệu hoàn chỉnh trên điện trở tải
Tuy nhiên, ở chế độ B phải lưu ý đến méo tín hiệu sinh ra khi điểm làm
việc chuyển tiếp từ transistor khác, Méo này được khắc phục bằng cách ch
o tầng
ra làm việc ở chế độ AB
- Sơ đồ đẩy kéo song song:
Tất cả các sơ đồ đẩy kéo song song đều phải dùng biến áp ra để phối
Tải bản FULL (file word 55 trang): bit.ly/2WRv5JY
Dự phũng: fb.com/TaiHo123doc.net
Trang 26t.Mạchđiệnnguyênlýbiểudiễntrênhình1.14
Đểcóđiệnápđặtvàohaitransistorng−ợcpha,dùng
biếnápBA1
R
IC1
B
A
1
T2
IC2
UCE
UCE
0,
5 0,64
1 Ur/Ur max
c)Hình 1.14 Tầng công suất đẩy kéo song song
Đỡnh Tuấn
16
Tải bản FULL (file word 55 trang): bit.ly/2WRv5JY
Dự phũng: fb.com/TaiHo123doc.net
Trang 27đ−ợcchọnsaochodòngtĩnhquachúngnhỏ(chếđộAB).KhichoR
2=0thìU
2n R t
3456544