NguyÔn ThÞ HiÕu Vò ThÞ Thuý Hµ Hoµng ThÞ Lan Anh NguyÔn ThÞ Lan Bïi ThÞ Nga NguyÔn V¨n M¹nh NguyÔn ThÞ H¬ng NguyÔn Xu©n Quúnh.. Hoµng ViÖt Hoan Lª Hång V©n.[r]
Trang 1Trờng thcs cẩm sơn
Phân công chuyên môn năm học 2010- 2011 ( thực hiện từ ngày 23-8-2010 )
CM Gốc Hiện nay
3 Lê Hồng Vân CĐ Toán ĐH Toán Toán 9ab (8), 6a (4), 7b (2), TC toán 9ab (2), Tổ tr (3) 19
4 Phạm Tiến Hạnh CĐ Toán ĐH Toán Toán 8ab (8), 7a (4), CTCĐ (3), Phụ trách LĐ (3), LĐ 9a (1) 19
6 Nguyễn Thị Thuân CĐ Toán- Lí CĐ Toán- Lí Toán 6b (4), Lý 6ab (2), 7ab (2), 8ab (2), 9ab (4), C nghệ 8ab(4),
7 Cao Thị Bản ĐH NN ĐH N nghiệp C nhiệm 7b (6), C nghệ 6ab (4), 7ab (2), 9ab (2), ĐĐ (2),YTế(3) 19
9 Bùi Thị Hằng CĐ Văn CĐ Văn N van 9ab (10), TC văn 9ab (2), Tổ tr (3), Th Tra (3), TKý (1) 19
12 Vũ Thị Quyền CĐ Sử-GDCD CĐ Sử-GDCD C nhiệm 9a (4), GDCD 6ab,7ab,8ab,9ab (8), Sử 8ab(4),9ab(2)
13 Nguyễn Thị Hiếu CĐ Địa-GDCD ĐH Địa C nhiệm 6b (6), Địa 6ab (2),7ab (4), 8ab(2), 9ab (4), T bị (1) 19
14 Vũ Thị Thuý Hà CĐ Anh văn ĐH N.ngữ C nhiệm 8b (6), T.Anh 7ab (6), 8ab (6), Tviện (1) 19
18 Nguyễn Văn Mạnh CĐ Nhạc CĐ Nhạc Âm nhạc 6ab, 7ab, 8ab (6); Đoàn đội (1); T, viện (9) 16 (HĐVV)
20 Nguyễn Xuân Quỳnh CĐ M.Th- Đội CĐ M.Th-
Đội Mỹ thuật 6ab, 7ab, 8ab, 9ab (8), ĐĐ (2), LĐ 7a (1), 9a (1) 12 (HĐVV)
Cẩm Sơn, ngày 7 tháng 8 năm 2010
T/M nhà trờng
Phân công giảng dạy- kiêm nhiệm
năm học 2010- 2011 trờng thcs cẩm sơn ( Thực hiện từ ngày 23 tháng 8 năm 2010)
Trang 2t kiªm
nhiÖm chó
Cm gèc HiÖn nay ® häcM«n 2· HiÖn ®anghäc Gi¶ng d¹y Kiªm nhiÖm
5 Chu ThÞ Khanh C§ TD- Sinh §H ThÓ dôc TD 6ab, 7ab, 8ab, 9ab (16),
6 NguyÔn ThÞ Thu©n C§ To¸n- LÝ C§ To¸n- LÝ X To¸n 6b (4), Lý 6ab (2), 7ab (2) 8ab (2), 9ab (4), C nghÖ 8ab(4) T.bÞ (2) 20
7 Cao ThÞ B¶n §H NN §H N nghiÖp C nghÖ 6ab (4), 7ab (2), 9ab (2) C nhiÖm 7b (6),§§(2),YTÕ(3) 19
9 Bïi ThÞ H»ng C§ V¨n C§ V¨n §H V¨n N van 9ab (10), TC v¨n 9ab (2) Tæ tr (3), Th Tra (3), TKý (1) 19
12 Vò ThÞ QuyÒn C§ Sö-GDCD C§ Sö-GDCD X GDCD 6ab,7ab,8ab,9ab (8), Sö 8ab(4),9ab(2) ;H nghiÖp 9ab C nhiÖm 9a (4) 19
13 NguyÔn ThÞ HiÕu C§ §Þa-GDCD §H §Þa §Þa 6ab (2),7ab (4), 8ab(2),9ab(4), C nhiÖm 6b (6), T bÞ (1) 19
20 NguyÔn Xu©n Quúnh C§ M.Th- §éi C§ M.Th- §éi Mü thuËt 6ab, 7ab, 8ab, 9ab (8) §§ (2), L§ 7a (1), 9a (1) 12 H§VV
CÈm S¬n, ngµy 7 th¸ng 8 n¨m 2010
T/M BGH
Trêng thcs cÈm s¬n
Ph©n c«ng chuyªn m«n n¨m häc 2010- 2011 ( thùc hiÖn tõ ngµy 23-8-2010 )
CM Gèc HiÖn nay
Trang 33 Lê Hồng Vân CĐ Toán ĐH Toán Toán 9ab (8), 6a (4), 7b (2), TC toán 9ab (2), Tổ tr (3) 19
4 Phạm Tiến Hạnh CĐ Toán ĐH Toán Toán 8ab (8), 7a (4), CTCĐ (3), Phụ trách LĐ (3), LĐ 9a (1) 19
6 Nguyễn Thị Thuân CĐ Toán- Lí CĐ Toán- Lí Toán 6b (4), Lý 6ab (2), 7ab (2), 8ab (2), 9ab (4), C nghệ 8ab(4),
7 Cao Thị Bản ĐH NN ĐH N nghiệp C nhiệm 7b (6), C nghệ 6ab (4), 7ab (2), 9ab (2), ĐĐ (2),YTế(3) 19
9 Bùi Thị Hằng CĐ Văn CĐ Văn N van 9ab (10), TC văn 9ab (2), Tổ tr (3), Th Tra (3), TKý (1) 19
12 Vũ Thị Quyền CĐ Sử-GDCD CĐ Sử-GDCD C nhiệm 9a (4), GDCD 6ab,7ab,8ab,9ab (8), Sử 8ab(4),9ab(2)
13 Nguyễn Thị Hiếu CĐ Địa-GDCD ĐH Địa C nhiệm 6b (6), Địa 6ab (2),7ab (4), 8ab(2), 9ab (4), T bị (1) 19
14 Vũ Thị Thuý Hà CĐ Anh văn ĐH N.ngữ C nhiệm 8b (6), T.Anh 7ab (6), 8ab (6), Tviện (1) 19
18 Nguyễn Văn Mạnh CĐ Nhạc CĐ Nhạc Âm nhạc 6ab, 7ab, 8ab (6); Đoàn đội (1); T, viện (9) 16 (HĐVV)
20 Nguyễn Xuân Quỳnh CĐ M.Th- Đội CĐ M.Th-
Đội Mỹ thuật 6ab, 7ab, 8ab, 9ab (8), ĐĐ (2), LĐ 7a (1), 9a (1) 12 (HĐVV)
Cẩm Sơn, ngày 7 tháng 8 năm 2010
T/M nhà trờng
Phân công giảng dạy- kiêm nhiệm
( Thực hiện từ ngày 18 tháng 10 năm 2010)
Stt Họ và tên
Trình độ chuyên môn Phân công giảng dạy- kiêm nhiệm
Tổng số tiết dạy, kiêm nhiệm
Ghi chú
Cm gốc Hiện nay đ họcMôn 2ã Hiện đanghọc Giảng dạy Kiêm nhiệm
1 Hoàng Việt Hoan CĐ Toán Đại học Toán-
Tin ĐH QLGD Hình 7b (2) Hiệu trởng 2
4 Phạm Tiến Hạnh CĐ Toán ĐH Toán Toán 8ab (8), 7a (4) ; TC toán 8AB(2) CTCĐ (3), Phụ trách LĐ (2) 19
Trang 45 Chu Thị Khanh CĐ TD- Sinh ĐH Thể dục TD 6ab, 7ab, 8ab, 9ab (16), NKTD (8) 24
6 Nguyễn Thị Thuân CĐ Toán- Lí CĐ Toán- Lí X Toán 6b (4), Lý 6ab (2), 7ab (2) 8ab (2), 9ab (4), C nghệ 8ab(4) T.bị (2) 20
7 Cao Thị Bản ĐH NN ĐH N nghiệp C nghệ 6ab (4), 7ab (2), 9ab (2) C nhiệm 7b (6),ĐĐ(2),YTế(3) 19
9 Bùi Thị Hằng CĐ Văn CĐ Văn ĐH Văn N van 9ab (10), TC văn 9ab (2) Tổ tr (3), Th Tra (3), TKý (1) 19
12 Vũ Thị Quyền CĐ Sử-GDCD CĐ Sử-GDCD X GDCD 6ab,7ab,8ab,9ab (8), Sử 8ab(4),9ab(2) ;H nghiệp 9ab C nhiệm 9a (4) 19
13 Nguyễn Thị Hiếu CĐ Địa-GDCD ĐH Địa Địa 6ab (2),7ab (4), 8ab(2),9ab(4), C nhiệm 6b (6), T bị (1) 19
20 Nguyễn Xuân Quỳnh CĐ M.Th- Đội CĐ M.Th- Đội Mỹ thuật 6ab, 7ab, 8ab, 9ab (8) ĐĐ (2), LĐ 7a (1), 9a (2) 13 HĐVV
Cẩm Sơn, ngày 11 tháng 10 năm 2010
TM BGH
Phân công giảng dạy- kiêm nhiệm
( Thực hiện từ ngày 01 tháng 12 năm 2010)
Stt Họ và tên
Trình độ chuyên môn Phân công giảng dạy- kiêm nhiệm
Tổng số tiết dạy, kiêm nhiệm
Ghi chú
Cm gốc Hiện nay đ họcMôn 2ã
Hiện đang
3 Phạm Tiến Hạnh CĐ Toán ĐH Toán Toán 8ab (8), 7a (4) ; TC toán 8AB(2) CTCĐ (3), Phụ trách LĐ (2) 19
5 Nguyễn Thị Thuân CĐ Toán- Lí CĐ Toán- Lí X Toán 6b (4), Lý 6ab (2), 7ab (2) 8ab (2), 9ab (4), C nghệ 8ab(4) T.bị (1) 19
6 Cao Thị Bản ĐH NN ĐH N nghiệp C nghệ 6ab (4), 7ab (2), 9ab (2) C nhiệm 7b (6),ĐĐ(2),YTế(3) 19
Trang 57 NguyÔn ThÞ Kh¬i C§ Ho¸-Sinh §H Ho¸ Ho¸ 8ab (4), 9ab (4) C nhiÖm 9b (6); TBÞ (5) 19
8 Bïi ThÞ H»ng C§ V¨n C§ V¨n §H V¨n N van 9ab (10), TC v¨n 9ab (2) Tæ tr (3), Th Tra (3), TKý (1) 19
11 Vò ThÞ QuyÒn C§ Sö-GDCD C§ Sö-GDCD X GDCD 6ab,7ab,8ab,9ab (8), Sö 8ab(4),9ab(2) ;H nghiÖp 9ab C nhiÖm 9a (4) 19
12 NguyÔn ThÞ HiÕu C§ §Þa-GDCD §H §Þa §Þa 6ab (2),7ab (4), 8ab(2),9ab(4), C nhiÖm 6b (6), T bÞ (1) 19
19 NguyÔn Xu©n Quúnh C§ M.Th- §éi C§ M.Th- §éi Mü thuËt 6ab, 7ab, 8ab, 9ab (8) §§ (2), L§ 7a (1) 11 H§VV
20
CÈm S¬n, ngµy 20 th¸ng 11 n¨m 2010
TM BGH