1.Kiến thức : -Ch1:Nêu được điện trở của mỗi dây dẫn đặc trưng cho mức độ cản trở dòng điện của dây dẫn -Ch2: Phát biểu và viết biểu thức định luật ôm đối với đoạn mạch có1điện trở , đoạ[r]
Trang 1PHỊNG GD-ĐT TÂY SƠN KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2014-2015
TRƯỜNG THCS TÂY BÌNH MƠN:VẬT LÝ 9 (Đề 2)
Thời gian làm bài:45 phút
A- TRẮC NGHIỆM : ( 5 điểm)
Học sinh kẽ bảng sau vào giấy làm bài để trả lời theo yêu cầu của câu hỏi
Đáp án
Câu 1.Điện trở của vật dẫn là đại lượng
A đặc trưng cho mức độ cản trở hiệu điện thế của vật
B tỷ lệ với hiệu điện thế đặt vào hai đầu vật và tỷ lệ nghịch với cường độ dịng điện chạy qua vật
C đặc trưng cho tính cản trở dịng điện của vật
D tỷ lệ với cường độ dịng điện chạy qua vật và tỷ lệ nghịch với hiệu điện thế đặt vào hai đầu vật
Câu 2 Xét các dây dẫn được làm từ cùng một loại vật liệu, nếu chiều dài dây dẫn giảm
đi 5 lần và tiết diện tăng lên 2 lần thì điện trở của dây dẫn tăng lên như thế nào?
A Điện trở của dây dẫn tăng lên 10 lần B Điện trở của dây dẫn giảm 10 lần C.Điện trở của dây dẫn tăng lên 2,5 lần D Điện trở của dây dẫn giảm 2.5 lần
Câu 3.Dựa vào hiện tượng nào dưới đây mà kết luận rằng dịng điện chạy qua dây dẫn
thẳng cĩ từ trường
A.Dây dẫn hút nam châm lại gần nĩ
B Dây dẫn hút các vụn sắt lại gần nĩ
C Dịng điện làm cho kim nam châm luơn luơn cùng hướng với dây dẫn D.Dịng điện làm cho kim nam châm để gần và song song với nĩ lệch khỏi hướng Bắc- Nam
Câu 4 Một bóng đèn được mắc vào nguồn có hiệu điện thế là 12V thì cường độ dòng
điện qua đèn là 0.5A và thắp sáng trong 10 phút Điện năng mà bóng đèn này đã sử dụng là:
A 60 J B 60 KJ C 1 J D 3600 J
Câu 5 Một nam châm điện gồm cĩ:
B Cuộn dây cĩ lõi là một thanh thép D Cuộn dây cĩ lõi là một thanh nam châm
Câu 6 Hiện tượng cảm ứng điện từ khơng xuất hiện trong ống dây dẫn kín khi
A ống dây và thanh nam châm cùng chuyển động về một phía
B ống dây và thanh nam châm chuyển động về hai phía ngược chiều nhau
C thanh nam châm chuyển động lại gần hoặc ra xa ống dây
D ống dây chuyển động lại gần hoặc ra xa thanh nam châm
Câu 7 Biểu thức nào sau đây là biểu thức của định luật Ơm
A U =I.R B I=
U
R C R=
U
I D A = UIt
Câu 8: Khi dịch chuyển con chạy hoặc tay quay của biến trở, đại lượng nào sau đây sẽ
thay đổi :
A Chiều dài dây dẫn của biến trở
Trang 2B Điện trở suất của chất làm biến trở của dõy dẫn
C.Tiết diện dõy dẫn của biến trở
D Nhiệt độ của biến trở
Cõu 9 Quan sỏt hỡnh vẽ 1, hóy cho biết hỡnh nào vẽ đỳng chiều của đường sức từ?
Cõu 10.Hai nam chõm đặt gần nhau thỡ:
A Cỏc cực từ cựng tờn thỡ hỳt nhau
B Cỏc cực từ khỏc tờn thỡ đẩy nhau
C Cỏc cực từ cựng tờn thỡ đẩy nhau, cỏc cực từ khỏc tờn thỡ hỳt nhau
D chỳng luụn luụn hỳt nhau
B TỰ LUẬN:( 5 điểm)
Cõu 11 Xỏc định lực điện từ tỏc dụng lờn dõy dẫn cú dũng điện và chieàu doứng ủieọn chaùy
trong daõy daón cho bởi cỏc hỡnh vẽ sau :
Cõu 12 Có hai bóng đèn : Đ1 có ghi (6V- 12W) và Đ2 có ghi (18V-9W).
Mắc hai đốn này với một biến trở RMN cú giỏ trị toàn phần là 18 vào hiệu điện thế khụng đổi UAB=24 V ( hỡnh vẽ )
a, Di chuyển con chạy C trựng với điểm N.Tớnh điện trở
tương đương của toàn mạch
b, Biết RMN được quấn bằng dõy nicrom cú điện
trở suất 1,10.10-6.m, tiết diện 0,22mm2 Tớnh chiều dài của
dõy nicrom này
c, Tớnh giỏ trị biến trở lỳc đú để cỏc đốn sỏng bỡnh thường?
Khi đú tớnh điện năng mà mạch điện tiờu thụ trong thời gian
30 phỳt theo đơn vị Jun ?
B.
D.
A.
C.
Trang 3ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM (Đề 2) A.TRẮC NGHIỆM: 5 điểm (chọn đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm)
B TỰ LUẬN: 5 điểm
Câu 11 :
Mỗi hình đúng được 0,5 điểm Câu 12 :
a , Điện trở của hai đèn
R1 =
2 1 1
U
P =
2
6
12 = 3 Ω
R2 =
2 2 2
U
P =
2
18
9 = 36 Ω
Điện trở tương đương của đoạn mạch:
RAB= R1 +
2 2
MN
MN
R R
R R = 3 +
36.18
36 18 = 3 +12 =15
0,5 điểm 0,5 điểm
0,5 điểm
b,Chiều dài dây nicrom:
R =
l S
l=
R S
=
6
6
18.0, 22.10 1,10.10
= 3,6m
0,5 điểm
c, Khi hai đèn sáng bình thường ứng với con chạy tại C thì ta cĩ:
U1 = 6V, U2 =18V
Cường độ dòng điện của mỗi đèn:
I1 =
1 1
U
R =
6
3 = 2A
I2 =
2 2
U
R =
18
36 = 0,5A Suy ra IMC =I1 - I2 = 2 -0,5 = 1,5A
0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm
0,25 điểm
Trang 4UMC =U2 =18 V
Nên RMC =
MC MC
U
I =
18 1,5 = 12
Điện năng tiêu thụ trên toàn mạch trong thời gian 30 phút
(hay 1800s)là:
A = U I t = 24.2.1800=86400 J
0,5 điểm
0,5 điểm
Trang 5Câu 2 (4đ) Cho mạch điện như hình vẽ: Biết trên bóng đèn có ghi 12V – 6W, hiệu
điện thế của nguồn có giá trị 15V, điện trở R1 = 32 Ω
a/ Tính điện trở của đèn ?
b/ Khi điện trở của điện trở có giá trị R2= 32
b1.Tính điện trở tương đương của đoạn mạch
c/ Tính giá trị điện trở của biến trở để đèn sáng bình thường
Bỏ qua điện trở của dây dẫn và của công tắc K
IV, Đáp án và biểu điểm.
.
I.
Trắc
II.
Tự luận Câu 1: Nhiệt lượng toả ra ở dây dẫn khi có dòng điện chạy qua tỉ lệ thuận
với bình phương cường độ dòng điện, với điện trở của dây và thời gian dòng điện chạy qua.
Biểu thức: Q = I 2 Rt Trong đó: +I là cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn (A).
+R là điện trở của dây dẫn ().
+t là gian dòng điện chạy qua dây dẫn (s).
+Q là nhiệt lượng toả ra trên dây dẫn (J).
Câu 2: Điện trở của đèn
R Đ =
2
D D
U
P =
122
6 = 24 Ω Điện trở tương đương của đoạn mạch:
R tđ = R Đ +
1 2
1 2
R R
R R = 24 +
32.32
32 32 = 24 +16 =40
Cường độ dòng điện chạy qua mạch chính:
R 1
A B
R b Đ
Trang 6I AB = td
U
R =
12
30 = 0,3A Hiệu điện thế hai đầu đèn:
U Đ ’ = I.R Đ = 0,3 24 = 7,2V Công suất tiêu thụ của đèn là:
P = U Đ ’ I = 7,2 0,3 = 2,16 W Đèn sáng bình thường khi hiệu điện thế và cường độ dòng điện ở đèn bằng hiệu điện thế và cường độ dòng điện định mức của đèn.
Hiệu điện thế hai đầu biến trở:
U b = U – U Đ = 15 - 12 = 3V Cường độ dòng điện qua R 1
I 1 ’ = 1
b
U
R =
3
32= 0,09A Cường độ dòng điện qua biến trở:
I b = I Đ – I 1 ’ =
D D
U
P - I 1 ’ = 0,5 - 0,09 = 0,41A
Điện trở của biến trở là:
R 3 =
b b
U
I =
3
0, 41= 7,3
ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM A.TRẮC NGHIỆM: 5 điểm (chọn đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm)
B TỰ LUẬN: 5 điểm
Câu 11 :
a Do kim nam châm luơn định hướng Bắc – Nam, nên cĩ thể coi trái đất là
nam châm Cực từ Bắc trùng với cực Nam địa lí; Cực từ Nam trùng với cực Bắc
địa lí
b Đặt hai thanh vuơng gĩc với nhau, di chuyển một thanh dần dần từ đầu
thanh vào giữa thanh kia, nếu:
+ Lực hút giữa hai thanh khơng đổi thì thanh di chuyển là nam châm
+ Lực hút giữa hai thanh thay đổi thì thanh di chuyển là sắt
0,5 điểm
0,5 điểm
Trang 7Câu 12 :
a , Điện trở của đèn
RĐ =
2
D D
U
P =
2
6
12 = 3 Ω Điện trở tương đương của đoạn mạch:
RAB= RĐ +
1 2
1 2
R R
R R = 3 +
12.4
12 4 = 3 +3 =6
0,5 điểm
1,0 điểm
b,Cường độ dòng điện chạy qua mạch chính:
IAB =
AB AB
U
R =
12
6 = 2A
Vì :RĐ nt R12 nên IĐ =I12 = IAB = 2A
Hiệu điện thế hai đầu R1 ,R2
U1 =U1 =U1 2 =I12 R12 = 2.3 =6V
Cường độ dịng điện qua R1 ,R2
I1 =
1
1
U
R =
6
12 = 0,5A
I2=
2
2
U
R =
6
4 = 1,5A
0,5 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm 0,25 điểm
c, Nếu thay R1 = R1’= 4 thì:
Ta cĩ:
R AB ’ = R Đ +
'
1 2 '
1 2
R R
4.4
4 4 = 3 +2 =5
I’
AB = '
AB AB
U
R =
12
5 = 2,4A
Vì RĐ nt R12 ‘ nên I’
Đ =I’
12 = I’
AB = 2,4 A
Hiệu điện thế giũa hai đầu bĩng đèn lúc này là:
UĐ’ = I’
Đ .RĐ = 2,4 3 = 7,2V
Ta thấy U Đ ’ > U Đ định mức nên đèn sáng mạnh hơn bình thường, để lâu sẽ bị
cháy
0,5 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm 0,25 điểm
Trang 8PHỊNG GD-ĐT TÂY SƠN KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2014-2015
TRƯỜNG THCS TÂY BÌNH MƠN:VẬT LÝ 9 (Đề 2)
I , Mục tiêu : Kiểm tra việc tiếp thu và vận dụng kiến thức đã học của học sinh
1.Kiến thức :
-Ch1:Nêu được điện trở của mỗi dây dẫn đặc trưng cho mức độ cản trở dịng điện của dây dẫn
-Ch2: Phát biểu và viết biểu thức định luật ơm đối với đoạn mạch cĩ1điện trở , đoạn mạch nối tiếp, đoạn mạch song
-Ch3: Nêu được mối quan hệ giữa điện trở của dây dẫn với độ dài, tiết diện và vật liệu làm dây dẫn
-Ch4: Mơ tả được thí nghiệm của Ơ-xtét để phát hiện dịng điện cĩ tác dụng từ
-Ch5: Mơ tả được thí nghiệm hoặc nêu được ví dụ về hiện tượng cảm ứng điện từ
-Ch6: Nêu được sự tương tác giữa các từ cực của hai nam châm
-Ch7: Mơ tả được cấu tạo của nam châm điện và nêu được lỏi sắt cĩ vai trị làm tăng tác dụng từ
2.Kĩ năng :
-Ch8: Vận dụng tính được điện trở tương đương của đoạn mạch mắc nối tiếp, song song gồm nhiều nhất ba điện trở thành phần
-Ch9: Vận dụng được định luật Ơm cho đoạn mạch hổn hợp gồm nhiều 2 ; 3 điện trở
-Ch10: Giải thích được nguyên tắc hoạt động của biến trở con chạy
-Ch11: Vận dụng được cơng thức P = U.I= I2R= U2/R đối với đoạn mạch tiêu thụ điện năng
-Ch12:Vận dụng được cơng thức A = Pt = U.I.t =I2Rt= U2t/R đối với đoạn mạch tiêu thụ điện năng
-Ch13:Sử dụng được biến trở con chạy để điều chỉnh cường độ dịng điện trong mạch.Vận
dụng được định luật Ơm và cơng thức RS
l
để giải bài tốn về mạch điện sử dụng với hiệu điện thế khơng đổi, trong đĩ cĩ lắp một biến trở
-Ch14: Vận dụng được quy tắc nắm tay phải để xác định chiều của đường sức từ trong lịng ống dây khi biết chiều dịng điện và ngược lại
-Ch15: Vận dụng được quy tắc bàn tay trái để xác định chiều của lực điện từ và chiều dịng điện
Khi biết hai trong ba yếu tố đĩ
II Ma trận đề.
Trang 9II. Ma trận đề
Tên chủ đề Nhận biết Thông hiểu
Cấp độ thấp Cấp độ cao
Điện học
Ch1 Ch2
Ch3 Ch10
Ch12
Ch8 Ch9 Ch11 Ch12 Ch13
Ch14
Số câu
Số câu: 8 Số điểm:6,5
Tỉ lệ: 65%
Điện từ
Ch7
Ch4 Ch5
Số câu:
Số điểm
Số câu:2 Số điểm:1,0
Số câu:2 Số điểm:1,0
Số câu:1
Số điểm:0,5
Số câu:1
So điểm:1,0
Số câu: 6 Số điểm:3,5
Tỉ lệ: 35%
Tổng số câu
hỏi