1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI HKI MÔN: VẬT LÝ – ĐỀ A ppsx

4 287 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 148,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

ĐỀ THI HKI MÔN: VẬT LÝ – ĐỀ A

Câu 1:Chọn câu đúng:

A.Hợp chất hữu cơ bao giờ cũng có khối lượng phân tử lớn

B.Hợp chất hữu cơ là hợp chất của các bon trừ CO,CO2,và các muối các bo nat

C.Hợp chất hữu cơ bao giờ cũng có C,H

D.Hợp chất hữu cơ dễ bay hơi

Câu 2:Trong các chất sau:PE,PVC,Capron,nilon 6,6,PS,poli metylmetacrilat.Số chất là chất dẻo số chất là tơ là::

A:3 chất dẻo-3 chất tơ B.4 chất dẻo-2 chất tơ

C.2 chất dẻo-4 chất tơ D.5 chất dẻo-1 chất tơ

Câu 3:Cho 2 phản ứng:

(1)C6H6 + HO-NO2 C6H5NO2 + H2O

(2)C6H7O2(OH)3 + 3HO-NO2 C6H7O2(ONO2)3 + 3H2O

Hai phản ứng (1),(2) là:

A.(1) phản ứng nitro hoá (2)este hoá B.(1),(2) đều là phản ứng este hoá

C.(1),(2) đều là phản ứng nitro hoá D.(1) phản ứng este hoá (2) phản ứng nitro hoá

Câu 4:Đường saccarozo sẽ sủi bọt và trào lên miệng cốc khi rót H2SO4 vào cốc đựng đường do phản ứng:

A.C12H22O11 + H2SO4 CO2 + SO2 + H2O

B.C12H22O11 + H2SO4 12C +H2SO4.11H2O

C.C12H22O11 + H2SO4 12CO2 +24 SO2 + 35H2O

D.C12H22O11 + H2SO4 12CO2 +12 SO2 + 23H2O

Câu 5:CH3NH2 có tính bazơ mạnh hơn anilin vì:

A.Khối lượng phân tử của CH3NH2 nhỏ hơn anilin

B.Nhóm CH3- là nhóm đẩy e về phía nguyên tử N làm tăng tính bazơ của CH3NH2.Nhóm C6H5-hút e từ nguyên tử N làm giảm tính bazơ

C.Nhóm C6H5- là nhóm đẩy e về phía nguyên tử N làm tăng tính bazơ của CH3NH2.Nhóm CH3-hút e từ nguyên tử N làm giảm tính bazơ

D.Anilin làm xanh quỳ tím,CH3NH2 không làm xanh giấy quỳ

Câu 6:Khi cho hợp chất hữu cơ X tác dụng với Ag2O/NH3 vừa đủ đun nóng thu được dung dịch Y.Khi cho dung dịch Y tác dụng với dd HCl hay dd NaOH đun nóng đều thu được khí vô cơ.X là:

A.C6H12O6 B.CH3COOH C.CH3COOCH3 D.CH3NH2

Câu 7:Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm CH4,C3H6,C3H8 thu được 4,4g CO2 và 2,52g H2O.Khối lượng của X đã dùng là:

A.1,48g B.2,48g C.6,92g D.8,4g

Câu 8:Có nhiều phương pháp điều chế hiđroxit kim loại.Phương pháp điện phân chỉ sử dụng để điều chế 1 số không nhiều các bazơ Các bazơ đó là:

A.Ba(OH)2 & NaOH B.KOH & Al(OH)3

C.Cu(OH)2 & Zn(OH)2 D.Fe(OH)2 & Mg(OH)2

Câu 9:Có 4 kim loại riêng biệt Na,Ca,Fe,Al người ta tiến hành nhận biết các kim loại như sau:Cho từng kim loại tác dụng với chất A,người ta phân kim loại thành 2 nhóm :1 nhóm không tác dụng với A,còn nhóm kia tác dụng với A tạo dung dịch B,C trong suốt Có thể dùng B hay C để phân biệt 2 chất không phản ứng.Còn 2 chất đã phản ứng tạo thành dung dịch có thể nhận biết bằng 1 chất D.A & D là:

A.ddHCl & Na2CO3 B.H2O & CO2 C.H2O & HCl D.H2O & H2SO4

Câu 10:Muốn mạ Ni(mạ kền) 1 vật bằng sắt người ta phải dùng catốt là vật bằng sắt ,anốt làm bằng Ni,dd điện li là muối NiSO4.PTHH xãy ra ở cực âm là:

A.Fe2++2e  Fe B.Fe3+ + 3e  Fe

C.Ni -2e  Ni2+ D.Ni2+ +2e  Ni

Câu 11:Cho 4 lọ hoá chất mất nhản mỗi lọ đựng 1 dung dịch không màu.Các dung dịch đó là:HCl,KCl,H2SO4,K2SO4.Có thể dùng thuốc thử nào sau đây để nhận biết các dung dịch chứa trong các lọ trên

A.dd chứa muối của Ba2+ B.Quỳ tím & dd chứa muối của Ba2+

C.dd Ba(OH)2 D.Quỳ tím + dd AgNO3

Câu 12:Cho 20g hỗn hợp Cu,Al vào 500ml dd NaOH a M thu được 6,72 lit khí ở đkc và m1 g chất rắn A.Hoà tan hoàn toàn chất rắn A bằng HNO3 thu được dung dịch B.Cho B tác dụng với NH3 dư thu được kết tủa C có khối lượng

31,2g.Khối lượng mỗi kim loại trong 20g hỗn hợp và nồng độ mol/l của dung dịch NaOH là:

A.mAl =5,4g mCu = 14,6g a= 0,4M B.mAl =5,4g mCu = 14,6g a= 0,2M

C.mAl =18,9g mCu = 1,1g a= 0,2M D.mAl =18,9g mCu = 1,1g a= 0,4M

Trang 2

Câu 13:Điện phân 200ml dd CuSO4 có d= 1,2g/ml cho đến khi khối lượng dd giảm 8g thì ngừng điện phân.Dung dịch còn lai tác dụng vừa đủ với 1,12lit H2S (đkc).C% của CuSO4 ban đầu là:

A.10% B.9% C.11% D.8%

Câu 14:Cho 4,2g 1 este đơn chức E tác dụng hết với NaOH vừa đủ thu được 4,76g muối Natri của axit hữu cơ.CT thu gọn của este E là:

A.CH3COOCH3 B.HCOOCH3

C.CH3COOC2H5 D.HCOOC2H5

Câu 15:Đốt cháy hoàn toàn 5,6g 1 anken A ở thể khí ở nhiệt độ phòng có tỉ khối so với hiđro bằng 28,thu được 8,96lit khí CO2 (đkc).CTPT của A là:

A.C2H4 B.C3H6 C.C4H8 D.C5H10

Câu 16:Một nguyên tử là đồng vih của nguyên tố R có tổng số hạt bằng 54 và có số khối nhỏ hơn 38.R là:

A.Cl B.Al C.K D.Mg

Câu 17:Một mẫu nước cứng chứa 0,01mol Na+,0,02molCa2+0,01mol Mg2+0,05molHCO3-,0,02mol Cl-.Khi cô cạn dd thu được muối có khối lượng bằng:

A.1,74g B.3,48g C.5,22g D.6,96g

Câu 18:Đốt cháy hoàn toàn a g rượu no đơn chức bằng CuO thu được 39,6gCO2 và 21,6g H2O và bg Cu.Giá trị của a,b

và công thức của rượu là:

A.18g-172g-C3H7OH B.18g-172,8g –C2H5OH

C.36g-86,4g-C3H7OH D.36g-86,4g-C2H5OH

Câu 19:Cho các chất C6H5OH,p-CH3C6H4OH,p-NO2C6H4OH Và C6H2(NO2)3 tính axit tăng dầntheo dãy:

A.Axit picric>phenol>p-nitrophenol>p-metyl phenol

B.Axit picric>p-nitrophenol>phenol>p-metyl phenol

C.p-metyl phenol>phenol>p-nitrophenol>Axit picric

D.p-metyl phenol>p-nitrophenol>phenol>Axit picric

Câu 20:Amin noaxit X chứa 1 nhóm chức amin bậc 1 trong phân tử Đốt cháy hoàn toàn 1 lượng X thu được CO2 và N2 theo tỉ lệ thể tích 4:1.X có CTCT là:

A.H2N-CH2-COOH B.H2N –CH2-CH2-COOH

C.H2N-CH(NH2)-COOH D.H2N-CH2-CH2-COOH

Câu 21:Polivinylancol là sản phẩm

A.Trùng hợp của CH2=CH-OH rồi thuỷ phân

B.Trùng hợp của CH3COOCH=CH2 rồi xà phòng hoá

C.Trùng ngưng của CH3COOCH=CH2 rồi xà phòng hoá

D.Trùng hợp của CH2=CHCl rồi thuỷ phân

Câu 22:Chon thứ tự các chất làm thuốc thử để nhận biết 4 dung dịch đựng trong 4 lọ mất nhản trong

suốt:Toluen;CH3OH;dd phenol;dd HCOOH như sau:

A.Quỳ tím-Nước Br2-Na2CO3 B.Na2CO3-Nước Br2-Na

C.Quỳ tím-Nước Br2-CaCO3 D.Quỳ tím-Nước Br2-NaOH

Câu 23:Trong 6 phản ứng sau đây:

(1) CH2=CH2 + H2O (2) C2H5Cl + H2O (3) CH3COOC2H5 + H2O (4)NH4+ + H2O

(5) C12H22O11 + H2O (6) C2H2 + H2O.Có mấy phản ứng thuộc loại thuỷ phân

A.2 B.3 C.4 D.5

Câu 24:Trong các đồng phân của Hợp chất C3H6O3.Đồng phân X nào vừa có tính chất của rượu,vừa có tính chất của axit.Biết X tham gia phản ứng trùng ngưng và phản ứng tách nước của X tạo hợp chất Y làm mất màu nước Br2.CTCT của X là:

A.CH3-CH(OH)-COOH B.HO-CH2-CH2-COOH

C.CH2=C(OH)-COOH D.HO-CH2-COOCH3

Câu 25:Nguyên tử X có tổng số hạt là 82,trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22.X có số khối là:

A.24 B.40 C.56 D.65

Câu 26:Có các kim loại Cu,Ag,Fe,Al,Zn.Độ dẫn điện của chúng giảm dần theo dãy:

A.Cu-Ag-Fe-Al-Zn B.Ag-Cu-Al-Zn-Fe C.Al-Fe-Zn-Cu-Ag D.Al-Zn-Fe-Cu-AgCâu 27:Ngâm 1 lá

Ni trong dung dịch loãng các muối MgCl2,NaCl,Cu(NO3)2,AlCl3,ZnCl2,Pb(NO3)2.Ni sẽ khử đượccác muối trong dãy nào sau đây?

A.AlCl3,ZnCl2,Pb(NO3)2 B.AlCl3,MgCl2,Pb(NO3)2

Trang 3

C.NaCl,MgCl2,Cu(NO3)2 D.Cu(NO3)2 ,Pb(NO3)2

Câu 28:Cho 2,24lit NO2 hấp thụ hoàn toàn vào 100ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch A.Môi trường của dung dịch A là:

A.pH=7 B.pH=14 C.pH<7 D.pH>7

Câu 29:Chất phải thêm vào dung dịch ( dung môi nước) để làm pH thay đổi từ 12 thành 10 là;

A.Khí HCl B.nước cất C.NaOH D.CH3COONa

Câu 30:Câu nào sau đây sai:

A.Miếng hợp kim Zn-Cu để trong không khí ẩm bị phá huỷ là do ăn mòn hoá học

B.Trong 2 cặp oxh-khử sau:Al3+/Al & Cu2+/Cu ,Al3+ không oxh được Cu

C.Để điều chế Na người ta điện phân NaCl nóng chảy

D.Hầu hết các kim loại không oxh được N5+ &S6+ trong axit HNO3 ,H2SO4 xuống số oxh thấp hơn

Câu 31:Ngâm 1 lá Zn trong dung dịch có hoà tan 4,16g CdSO4.Phản ứng xong khối lượng lá Zn tăng 2,35%.Khối lượng

lá Zn trước và sau khi phản ứng là bao nhiêu g

A.60g B.80g C.40g D.100g

Câu 32:Hãy chọn đáp án đúng:Trong nhóm kim loại kiềm thổ

A.Tính khử của kim loại tăng khi bán kính nguyên tử tăng

B.Tính khử của kim loại tăng khi bán kính nguyên tử giảm

C.Tính khử của kim loại giảm khi bán kính nguyên tử tăng

D.Tính khử của kim loại không đổi khi bán kính nguyên tử giảm

Câu 33:Phản ứng của cặp chất nào dưới đây không tạo sản phẩm khí:

A.dd Al(NO3)3 +dd Na2S B.dd AlCl3 + dd Na2CO3

C.Al + dd NaOH D.dd AlCl3 + dd NaOH

Câu 34:Kim loại nào dưới đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện:

A.Al B.Fe C.Mg D.Na

Câu 35:Anken sau đây CH3-CH=C(CH3)2 là sản phẩm chính loại nước của rượu nào?

A.2-metyl butanol-1 B.2,2đimetylpropanol-1

C.2-metylbutanol-2 D.3-metyl butannol-1

Câu 36:Cho sơ đồ:

X (-H2O)  Y (p,t0)polime.Chất X thoả mãn sơ đồ là chất nào sau đây:

A.CH3CH2-C6H4-OH B.CH3-C6H4-CH2OH

C.C6H5-CH(OH)-CH3 D.C6H5-O-CH2-CH3

Câu 37:Theo danh pháp IUPAC tên gọi nào sau đây không đúng:

A.2-metyl-hexanol-1 CH3CH2CH2CH2CH(CH3)CH2OH

B.4,4 đimetyl pentanol-2 CH3-C(CH3)2-CH(OH)-CH3

C.3-etyl-butanol-2 CH3-CH(C2H5)-CH(OH)-CH3

D.3-metyl pentanol-2 CH3CH2-CH(CH3)-CH(OH)-CH3

Câu 38:Cho2,48g 2 rượu no đa chức tác dụng hết với Na kim loại vừa đủ thu được 336ml H2 đkc và mg chất rắn là hỗn hợp 2 muối của natri.Giá trị của m bằng:

A.3,8g B.3,47g C.3,14g D.2,81g

Câu 39:Đốt cháy 14,6g 1 axit no đa chức có mạch cacbon không phân nhánh ta thu được 0,6mol CO2 & 0,5mol

H2O.CTCT thu gọn của axit đó là:

A.HOOC-CH2-COOH B.HOOC-CH2-CH2-COOH

C.HOOC-(CH2)3-COOH D.HOOC-(CH2)4-COOH

Câu 40:Hỗn hợp A gồm rượu n-propylic và axit propionic,phản ứng vừa hết với 100ml dd NaHCO3 4,04%(D=1,04g/ml) giãi phóng 1 thể tích CO2=1/18 thể tích CO2 thu được khi đốt chấy cùng lượng A(các thể tích đo ở cùng đk p,t0).Thành phần % khối lượng các chất trong A lần lượt là:

A.19,79%&80,21% B.19,21% & 80,79%

C.80,21% &19,79% D.19,8% & 80,2%

Câu 41:Các este có công thức C4H6O2 được tạo ra từ axit và rượu tương ứng có thể có công thức như thế nào?

A.CH2=CH-COOCH3 ; CH3COOCH=CH2 ;HCOOCH2-CH=CH2 ;HCOOCH=CH-CH3 ;HCOOC(CH3)=CH2

B.CH2=CH-COOCH3;CH3COOCH=CH2;HCOOCH2-CH=CH2

C.CH2=CH-COOCH3 ; HCOOCH2-CH=CH2

D.CH2=CH-COOCH3 ;CH3COOCH=CH2 ;HCOOCH2-CH=CH2

Câu 42:Một hợp chất chứa các nguyên tố C,H,O,N có M=89 đvC Đốt cháy hoàn toàn 1 mol hợp chất thu được 3mol

CO2,0,5mol N2 và a mol hơi nước CTPT hợp chất đó là:

Trang 4

A.C4H9O2N B.C2H5O2N C.C3H7NO2 D.C3H5NO2

Câu 43:Cho 1,52g hỗn hợp 2 amin no đơn chức (được trộn với số mol bằng nhau) tác dụng vừa đủ với 200ml dd HCl thu được 2,98g muối.Kết luận nào sau đây không chính xác?

A.Nồng độ mol/l của dd HCl bằng 0,2M B.Số mol của mỗi chất là 0,02mol

C.CT của 2 amin là CH5N & C2H7N D.tên gọi 2 amin là: CH3NH2 và C2H5NH2

Câu 44:Saccarozo có thể tác dụng với chất nào sau đây?

A.H2/Ni,t0 ,Cu(OH)2,t0 B.Cu(OH)2,t0 ,CH3COOH/H2SO4 đ đ ,t0

C.Cu(OH)2,t0 , Ag2O/NH3 D.H2/Ni,t0 ,CH3COOH/H2SO4 đ đ ,t0

Câu 45:Cho 18,4g 2,4,6trinitrophenol vào 1 chai bằng gang có V không đổi bằng 560cm3(không có không khí).Đặt kíp

nổ vào chai rồi cho nổ ở 19110C.Tính áp suất trong bình tại nhiệt độ đó biết rằng sản phẩm nổ là hỗn hợp

:CO,CO2,N2,H2 trong đó VCO:VCO2=5:1 và áp suất thực tế nhó hơn áp suất lí thuyết 8%

A.207,36atm B.211,968atm C.201atm D.211,83 atm

Câu 46:Đun 1 rượu P với hỗn hợp lấy dư KBr & H2SO4 đặc,thu được chất hữu cơ Q.Hơi của 12,3g Q nói trên chiếm 1 thể tích bằng thể tích của 2,8g nitơ trong cùng đk.Khi đun nóng với CuO rượu P không tạo thành anđehit.CTCT của P là: A.CH3OH B.C2H5OH C.CH3CH2CH2CH2OH D.CH3CH(OH)CH2CH3

Câu 47:Phản ứng nào dưói đây không thể sử dụng để điều chế FeO:

A.Fe(OH)2,t0 B.FeCO3,t0 C.Fe(NO3)2,t0 D.CO + Fe2O3 ở 500-6000C

Câu 48:Kim loại nào có thể đấy Fe ra khỏi dd Fe(NO3)2:

A.Ni B.Sn C.Zn D.Cu

Câu 49:Hãy chọn đáp án đúng :Quặng chứa hàm lượng % Fe lớn nhất là:

A.Xiđerit B.hematit C.Manhetit D.pirit

Câu 50:Đốt cháy hoàn toàn mg bột Al trong lượng S dư rồi hoà tan hết sản phẩm thu được vào nước thì thoát ra 6,72lit khí đkc.Tính m

A.2,7g B.4,05g C.5,4g D.8,1g

Ngày đăng: 13/08/2014, 17:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w