- Biết quan tâm đến các con vật nuôi * Hành vi trong giao tiếp đơn giản: - Biết thể hiện một số hành vi đơn giản thông qua các trò chơi Tạm biệt, cảm ơn, dạ… Thực hiện một số quy định đơ[r]
Trang 1KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NHÀ TRẺ 24 - 36 THÁNG
I MỤC TIÊU CUỐI ĐỘ TUỔI:
PHÁT TRIỂN
THỂ CHẤT
a) Phát triển vận động:
- Thực hiện được các động tác trong bài tập thể dục.
- Giữ được thăng bằng trong vận động:
+ Đi, chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh + Đi trong đường hẹp có mang vật trên tay
- Thực hiện phối hợp vận động tay - mắt:
+ Tung bắt bóng với cô (khoảng cách 1-m) + Ném vào đích xa 1-1,2m
- Phối hợp tay chân, cơ thể trong khi bò để giữ được vật đặt trên lưng.
- Thể hiện được sức mạnh của cơ bắp trong vận động ném, đá bóng, ném xa…bằng một tay.
- Vận động cổ tay, bàn tay, ngón tay, thực hiện múa khéo.
b) Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe:
- Thích nghi với chế độ ăn cơm, ăn được các loại thức ăn khác nhau,
tự xúc cơm, cầm cốc uống nước.
- Ngủ một giấc trưa.
- Đi vệ sinh đúng nơi quy định
- Làm được một số việc với sự giúp đỡ của người lớn (lấy nước uống, đi vệ sinh)
- Chấp hành đội mủ khi ra nắng, đi dày dép, mặc quàn áo ấm khi trời lạnh, cởi tất, quần khi bẩn.
- Biết tránh một số vật dụng, nơi nguy hiểm ( bếp đang đun, phích nước sôi, dao)
- Biết và tránh một số hành động nguy hiểm: leo trèo lan can, chơi nghịch các vật sắc nhọn.
PHÁT TRIỂN
NHẬN THỨC
- Thích tìm hiểu khám phá thế giới xung quanh
- Gọi tên và nói được chức năng của một số bộ phận trên cơ thể (mắt, mủi, tai, miệng, tay, chân, đầu)
- Biết tên cô giáo và các bạn trong lớp.
- Biết dùng một số đồ vật thay thế trong trò chơi.
- Nhận ra 3 màu cơ bản ( vàng, đỏ, xanh)
- Có sự nhạy cảm của các giác quan
- Có khả năng quan sát, nhận xét, ghi nhớ và diễn đạt hiểu biết bằng những câu nói đơn giản.
- Có một số hiểu biết ban đầu về bản thân và các sự vật, hiện tượng gần gũi, quen thuộc
Trang 2PHÁT TRIỂN
NGÔN NGỮ
- Phát âm rõ
- Đọc được thơ, kể lại truyện ngắn quen thuộc theo tranh
- Nghe, hiểu được các yêu cầu đơn giản bằng lời nói.
- Trả lời được câu hỏi: để làm gì? Tại sao?
- Biết hỏi và trả lời một số câu hỏi đơn giản bằng lời nói, cử chỉ
- Sử dụng lời nói để giao tiếp, diễn đạt nhu cầu
- Có khả năng cảm nhận vần điệu, nhịp điệu của câu thơ và ngữ điệu của lời nói.
- Hồn nhiên trong giao
PHÁT TRIỂN
TÌNH CẢM,
KỸ NĂNG XÃ
HỘI
- Thích chơi với bạn- Nhận biết cảm xúc: vui, buồn, sợ hãi
- Thực hiện yêu cầu đơn giản của người lớn
- Có ý thức về bản thân, mạnh dạn giao tiếp với những người gần gủi.
- Có khả năng cảm nhận và biểu lộ cảm xúc với con người, sự vật gần gủi.
- Biết chào hỏi, cảm ơn
- Biết được một số việc được phép làm, không được phép làm.
- Thực hiện được một số quy định đơn giản trong sinh hoạt
- Thích nghe hát, hát và vận động theo nhạc
- Thích vẽ , xé, dán, xếp hình…
Trang 3II NỘI DUNG GIÁO DỤC NĂM HỌC
NỘI DUNG GD
CÁC LĨNH VỰC
Giờ học
chơi Chủ đề HĐNT Các giờ sinh hoạt
TDS Ăn NgủVS SHC ML
MN
1 LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT
I PHÁT TRIỂN
VẬN ĐỘNG
1/ Phát triển cơ
các nhóm cơ và
hô hấp
Tất cả các chủ đề
T9-T5
2/ Phát triển vận
động cơ bản và
các tố chất trong
vận động
- Đi:
T9-T5
+ Đi theo đường
+ Đi có mang vật
trên tay
.+ Chạy theo hiệu
lệnh ( Chạy về
đích)
Y
+ Đứng co một
+ Bước lên xuống
TYCB
T3
+ Đi chạy thay đổi
tốc độ nhanh -
chậm
- Bò- Trườn:
+ Bò theo hướng
+ Bò có mang vật
Y
T10
+ Bò theo đường
+ Trườn theo
hướng thẳng
Y
Trang 4+ Trườn qua vật
cản
ĐQB
- Bật:
- Tung, bắt:
+ Tung bóng lên
+ Tung bắt bóng
với cô khoảng 1m
BPTN, BLMG
- Ném:
+ Ném bóng qua
dây
ĐQB
T2
+ Ném trúng đích
+ Ném xa về phía
trước bằng một
tay( đích xa tối
thiểu 1,5m)
- Đá:
+ Đá bóng về phía
trước
BPTN
T4,5
+ Đá bóng và chạy
*Tổng cộng: 31T
II Dinh dưỡng và
sức khỏe:
1 Dinh dưỡng:
* Tập luyện nề nếp
thói quen trong
sinh hoạt:
- Dạy trẻ thích nghi
với chế độ ăn cơm
và các loại thức ăn
khác nhau
Tất cả
1,1 2,1
- Ngủ đúng, ngủ
đủ thời gian
Tất cả các đề
T10 -T5
- Dạy trẻ nề nếp
thói quen trong ăn
uống, trong sinh
hoạt hàng ngày ( ăn
chín, uống sôi)
Tất cả
0-T5
* Tập tự phục vụ:
- Hướng dẫn trẻ tự
xúc cơm, lấy gối,
uống nước, đi
Tất cả
Trang 5- Dạy trẻ cách mặc,
cởi quần áo, đi vệ
sinh (Phải có sự
hướng dẫn của cô
giáo)
Tất cả
0-T5
- Dạy trẻ tập nói
với người lớn khi
có nhu cầu ( vệ
sinh, uống nước)
Tất cả
T9-T5
- Tập một số thao
tác đơn giản trong
vệ sinh cá nhân:
rữa tay, lau mặt
Tất cả
0-T5
- Đi vệ sinh đúng
nơi quy định
T9-T5
T9-T5 Dạy trẻ nhận biết
vật dụng nguy
hiểm, hành động
nguy hiểm (Lửa,
nước nóng, cào
cấu, xô đẩy, trèo
lan can )
Lồng
T9-T5
2 PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC
1 Luyện tập và
phối hợp các giác
quan:
- Trò chơi tìm đồ
- Nghe và nhận biết
các âm thanh khác
nhau
Tất cả các đề T10,11
- Sờ nắn, nhìn,
ngửi các đồ vật,
hoa, quả để nhận
biết các đặc điểm
nổi bật, cúng,
mềm, nhẫn
CCCBT TMN, MXVB
T11, 12
2 Nhận biết phân
biệt:
* Toán:
- Một số màu cơ
bản: Đỏ, vàng,
xanh
CCCBT TMN
T11
Trang 6- Kích thước (To-
nhỏ)
- Làm quen với
hình tròn, hình
vuông
TMN, MX
- Vị trí trong không
gian( Trên, dưới,
trước, sau) so với
bản thân trẻ
TYCB
T11
- Số lượng ( một-
* Khám phá xã
hội:
- Nhận biết những
người xung quanh
bé:
+ Tên, một số bộ
phận trên cơ thể bé
+ Tên của những
người xung quanh
bé: Bố, mẹ, anh chị
em ruột, cô giáo và
các bạn bè trong
lớp
BVCB
CCBTT MN
MVNG TY
T9,11 ,3 T9,11,3
+ Biết công việc
của cô giáo, ba,
mẹ…
MVNG TY
- Một số đồ dùng:
+ Dạy trẻ làm quen
với một số đồ
dùng, đồ chơi nổi
bật trong lớp: Tên,
đặc điểm nổi bật,
công dụng và cách
sử dụng
- Một số phương
tiện giao thông:
BPTGT N
+ Đặc điểm nổi bật
+ Nơi hoạt động
- Một số con vật,
rau, hoa, quả.
NCVĐ Y
+ Đặc điểm nổi bật
+ Ích lợi
*Tổng cộng: 27T
Trang 73 LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ:
1 Nghe hiếu lời
nói:
- Nghe cảm nhận
các lời nói với sắc
thái, tình cảm khác
nhau
Các chủ đề
- Nghe và thực
hiện yêu cầu bằng
lời nói gồm 2-3
hành động ( Cất đồ
chơi lên giá )
Các chủ đề
T9-5
T9-5
- Nghe và trả lời
các câu hỏi đơn
giản
T9,10
- Dạy trẻ làm quen
15-18 bài thơ
đề
- Dạy trẻ làm quen
8-10 câu chuyện 13 Các chủ đề
- Hiểu nội dung
của chuyện, thơ, trả
lời được một số
câu hỏi đơn giản
( Chuyện ngắn)
T9-5
- Dạy trẻ làm quen
với một số bài
đồng dao, hò, vè
Các chủ đề
T10-5
- Kể lại một đoạn
truyện ngắn có sự
gợi ý của cô giáo
Lồng ghép
T1-5
2 Sử dụng lời nói
để giao tiếp:
- Dạy trẻ phát âm
rõ tiếng, nói to đủ
nghe
T9-12
- Dạy trẻ biết thể
hiện nhu cầu, cảm
xúc mong muốn
hiểu biết của bản
thân
T9-5
- Sử dụng lời nói
vào các mục đích
khác nhau: Chào
hỏi, trò chuyện
T9,10,
- Sử dụng các từ
chỉ đồ vật, con vật,
NCVĐ Y
T1,2,3
Trang 8sự vật, hành động
gần gủi trong giao
tiếp
3 Làm quen với
sách:
- Dạy trẻ tập lật mở
- Dạy trẻ lắng nghe
khi người lớn đọc
sách
- Xem tranh và gọi
tên các nhân vật, sự
vật, hành động gần
gủi trong tranh
Tổng cộng 31T
4 LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM VÀ THẨM MỸ
1/ Tình cảm:
* Nhận thức về
bản thân:
- Trẻ thể hiện
những điều thích
và không thích của
bản thân
T9-5 Lồngghép
- Nhận biết và thể
hiện các trạng thái,
cảm xúc vui, buồn,
tức giận
T9-5
- Dạy trẻ cách biểu
lộ trong giao tiếp
với người khác
bằng cử chỉ, lời
nói
T11-5
2 Kỹ năng phát
triển xã hội:
* Mối quan hệ
tích cực với con
người với sự vật
gần gủi:
- Biết giao tiếp với
những người xung
quanh
- Dạy trẻ biết chơi
thân thiết với bạn:
Chơi cạnh bạn,
không tranh dành
đồ chơi của bạn
Trang 9- Biết quan tâm đến
các con vật nuôi
T12
* Hành vi trong
giao tiếp đơn
giản:
- Biết thể hiện một
số hành vi đơn giản
thông qua các trò
chơi (Tạm biệt,
cảm ơn, dạ…)
x
Thực hiện một số
quy định đơn giản
trong sinh hoạt
hàng ngày 9 Xếp
hàng…)
x
3 Phát triển cảm
xúc thẩm mỹ:
- Dạy trẻ cách cảm
nhận và thể hiện
cảm xúc trước vẽ
đẹp của thiên
nhiên
* Âm nhạc:
- Dạy trẻ hát thuộc,
hát đúng: 12-15 bài
10 bài
Các chủ đề
- Dạy vận động
theo nhạc: 12-15
bài
9 bài Các chủ đề
- Cho trẻ nghe các
loại nhạc cụ khác
nhau:
9 bài Các chủ đề
-5 + Nhạc thiếu nhi:
10 bài
+ Nhạc không lời:
10 bài
T10 -5
- Cho trẻ làm quen
với một số nhạc cụ:
Trống lắc, xắc xô,
phách tre
- Dạy trẻ một số
tiết tấu đơn giản:
Nhịp, phách
,3,4
T2
MG
* Tạo hình:
- Vẽ các đường nét 5 T Các chủ
Trang 10xiên, nét ngang, vẽ
nghoạch ngoạc…
đề
- Di màu theo ý
thích, tô màu 10 T Các chủđề
- Nặn: Nhào đất,
bóp đất, xoay tròn,
lăn dọc…
đề
- Dạy trẻ vò giấy,
- Dạy trẻ kỹ năng
tháo lắp vòng, xâu
hạt
đề
- Xếp chồng, xếp
cạnh, xếp cách
đề
Tổng cộng 31T
Trang 11VII Dự kiến các chủ đề
1 Bé và các bạn- Các bạn của bé
- Bé biết nhiều thứ
- Bé và các bạn cùng chơi
3 Tuần
1 tuần
1 tuần 1tuần
2 Đồ chơi của bé- Những đồ chơi quen thuộc gần gủi
- Những đồ chơi bé thích
- Những đồ chơi có thể chuyển động
3 Tuần
1 tuần
1 tuần
1 tuần
3 Các cô các bác trong trờng mầm non- Cô giáo của bé
- Công việc của cô giáo
2 Tuần
1 tuần
1 tuần
4 Cây và những bông hoa đẹp - Bé yêu cây xanh
- Các loại quả bé thích
- Hoa trong vờn
- Một số loại rau củ
4 Tuần
1 tuần
1 tuần
1 tuần
1 tuần
5 Những con vật đáng yêu- Một số con vật sống trong gia đình
- Một số con vật sống dưới nước
- Động vật sống trong rừng
4 Tuần
2 tuần
1 tuần
1 tuần
6 Ngày tết và mùa xuân- Các loại bánh quả ngày tết
- Ngày tết vui vẽ
- Mùa xuân với bé
3 Tuần
1 tuần
1 tuần
1 Tuần
7 Mẹ và những ngời thân yêu- Ngày hội của bà mẹ và cô giáo
- Gia đình bé yêu
- Đồ dùng trong gia đình bé
3 Tuần
1 tuần
1 tuần
1 Tuần
8 Bé đi khắp nơi bằng phơng tiện giao thông nào- Một số phơng tiện giao thông đờng bộ
- Một số PT giao thông đờng thủy
- Một số PT giao thông đờng hàng không
4 Tuần
2 tuần
1 tuần
1 tuần
9 Mùa hè với bé- Thời tiết và trang phục mùa hè
- Các loại hoạt động trong mùa hè
2 Tuần
1 tuần
1 tuần
10 Bé lên mẩu giáo- Bé lên mẩu giáo
- Lớp học của bé
- Các hoạt động của bé trong nhóm lớp
3 Tuần
1 tuần
1 tuần
1 tuần
Cộng: 31 Tuần