các phương trình phản ứng minh họa và so sánh thể tích khí oxi thu được (trong cùng điều kiện) khi phân hủy cùng một khối lượng chất ban đầu.. Câu 3: Dung dịch hiđropeoxit có nồng độ 3[r]
Trang 1BÀI TẬP OXI – OZON- HIDROPEOXIT
Câu 1: Hỗn hợp khí ozon và oxi có tỉ khối hơi so với hiđro bằng 20 Hãy xác định thành
phần phần trăm theo thể tích của các khí trong hỗn hợp Dẫn 2,24 lit hỗn hợp khí trên đi qua dung dịch KI dư Tính khối lượng iot tạo thành
Câu 2: Người ta có thể điều chế oxi từ các chất sau: KMnO4, KClO3, H2O2, H2O Hãy viết các phương trình phản ứng minh họa và so sánh thể tích khí oxi thu được (trong cùng điều kiện) khi phân hủy cùng một khối lượng chất ban đầu
Câu 3: Dung dịch hiđropeoxit có nồng độ 30% và khối lượng riêng 1,51g/cm3 Dung dịch hiđropeoxit bị phân hủy theo phản ứng sau: 2H2O2 ⃗ xt 2H2O + O2↑
Tính thể tích khí oxi thu được (đktc) khi cho 100ml hiđropeoxit trên phân hủy
Câu 4: So sánh tính hóa học của oxi và ozon? Viết pthh minh họa.
Câu 5: Vì sao H2O2 vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử? Viết pthh chứng minh
Câu 6: Hãy nhận biết các khí sau: Cl2, O2, O3, HCl
Câu 7: Có 1 hỗn hợp gồm và Sau khi phân hủy hết ta được khí duy nhất có thể tích tăng thêm 2% Tìm phần trăm thể tích các khí trong hh ban đầu
Câu 8: Hãy tinh chế các chất:
a/ Khí oxi có lẫn khí ozon
b/ Khí O2 có lẫn CO2
Câu 9: Cho 8,4 g kim loại A tác dụng hoàn toàn với oxi thu được 11,6 oxit Tím kl A Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn 17,4g hỗn hợp hai kim loại Mg và Al trong khí oxi dư thu
được 30,2g hỗn hợp hai oxit Tính thể tích đã pư(đktc)
Câu 11: Cho 5,6g hỗn hợp Cu và kim loại A (hóa trị 2) tác dụng với oxi dư thu được 8g
hỗn hợp hai oxit.Tìm kl A (biết tỉ lệ số mol của Cu và A trong hh đàu là 1:2)
Câu 12: Tỉ khối của hh X gồm O2 và O3 so với heli là 10,4 Tính % về thể tích của oxi trong hh trên
Câu 13: hh X gồm O2 và O3 Sau khi ozon phân hủy hết thành oxi thì thể tích của hh khí tăng lên 10% so với ban đầu Tính % về thể tích của ozon trong hh trên