Câu 1 (3 điểm): Phức chất là gì? Cho biết cấu tạo của phức chất? Trình bày nguyên tắc gọi tên phức chất? Phân tích thành phần cấu tạo và gọi tên các phức chất sau: K4Fe(CN)6; (NH4)2Hg(SO4)2; Cd(NH3)4SO4; Zn3Fe(CN)62. Câu 2 (2 điểm): a.Thế điện cực là gì? Cho biết cách biểu diễn thế điện cực và cách xác định giá trị thế điện cực tiêu chuẩn của một điện cực? b. Thế nào là anot? Thế nào là catot? Hãy trình bày cách biểu diễn sơ đồ một pin điện hóa, viết quá trình oxi hóa, quá trình khử xảy ra trong pin điện hóa đó. Câu 3 (2 điểm): a. Trình bày các khái niệm: độ tan, tích số tan, quy tắc tích số tan. Lấy ví dụ minh họa b. Cho biết điều kiện hình thành kết tủa. Cho ví dụ minh họa. Câu 4 (3 điểm): Cho pin ganvani : Pt(H2: P=1atm)NH3 (0,1M), HCl (0,05M)Ag+ (0,001M), KCN (1M) Ag Tính sức điện động của pin ở 250 C? Viết phương trình phản ứng xảy ra trong pin khi pin làm việc và tính hằng số cân bằng của phản ứng đó. Biết: ; ; Ag(CN)32 = 10+21,8 ; Ag(CN)2= 10+21,10; Ag(CN)43 = 10+20,67 ;KNH3 = 104,76.
Trang 1Học phần: Phương pháp dạy học ở trường phổ thông
Lớp học phần: TMC441V
Ngày soạn: 20/06/2021
Ngày giảng:
GVHD: Trần Quốc Toàn
Người soạn: Ngô Kim Thanh
Môn: Hóa học 9
Tiết theo PPCT: 29
Bài 23: LUYỆN TẬP CHƯƠNG II: KIM LOẠI
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Dãy hoạt động hoá học của kim loại
- Tính chất hoá học của kim loại nói chung
- Tính chất giống và khác nhau giữa kim loại nhôm ,sắt (trong các chất nhôm chỉ có hoá trị III, sắt có hoá trị II, III Nhôm phản ứng với dd kiềm tạo thành muối và giải phóng khí H2)
- Thành phần tính chất và sản xuất gang, thép
- Sản xuất nhôm bằng cách điện phân hỗn hợp nóng chảy của nhôm oxít và criolít
2 Kĩ năng:
- Biết hệ thống hoá rút ra những kiến thức cơ bản của chương
- Biết so sánh để rút ra tính chất giống và khác nhau giữa nhôm và sắt
- Biết vận dụng ý nghĩa dãy hoạt động hoá học của kim loại để viết PTHH và xét các phản ứng xảy ra hay không
- Vận dụng để giải các bài tập hoá học có liên quan
3 Thái độ:
- Tự giác, nghiêm túc trong học tập môn hoá học.
4 Phát triển năng lực:
- Năng lực sử dụng ngôn ngữ hóa học (thuật ngữ, danh pháp, biểu tượng…): về kim loại
- Năng lực thực hành hóa học: tiến hành, quan sát, mô tả, giải thích Thí nghiệm liên quan kim loại
- Năng lực tính toán: số mol, theo PTPU, theo KL…
- Năng lực vận dụng kiến thức hoá học vào cuộc sống: vận dụng những hiểu biết về t/chất hoá học của Kim loại để giải thích một số hiện tượng thường gặp trong đời sống, sản xuất, học tập hoá học
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: KHDH Giao số câu hỏi, yêu cầu HS tự ôn tập ở nhà Phiếu bài tập
2 Học sinh: Ôn lại bài cũ, xem trước bài mới Sưu tầm đinh sắt gỉ, con dao gỉ, mẫu sắt gỉ.
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Hoạt động khởi động
- Kiểm tra bài cũ: Ăn mòn KL là gì? Các yếu tố ảnh hưởng đến sự ăn mòn KL? Các cách bảo vệ KL không bị ăn mòn?
Trang 2- GV giao nhiệm vụ, nêu một số vấn đề sau: Chúng ta đã nghiên cứu chương II “ Kim loại” để nắm
lại những kiến thức chúng ta đã được học trong chương, chúng ta cùng nhau nghiên cứu bài luyện tập chương II
2 Hoạt động hình thành kiến thức
HĐ1: Kiến thức cần nhớ:
- Phương pháp: hỏi đáp, đàm thoại, nêu vấn đề, thuyết trình
- Hình thức tổ chức hoạt động: cá nhân, theo cặp đôi, theo nhóm
- Phương tiện dạy học: KHDH
GV: Phát phiếu học tập số 1 cho HS
GV:Yêu cầu HS làm vào phiếu học tập.
GV: Nhận xét và hoàn thiện kiến thức cho
các nhóm
GV:Trả lời : 1) D 2) B
3) C 4) C
GV: Đưa ra sơ đồ khái quát về t/chất hoá học
chung của kim loại
GV: Phát phiếu học tập số 2.
GV: Cho HS thảo luận trong nhóm và cử đại
diện trình bày trước lớp
GV: Nhóm HS khác nhận xét bổ sung.
GV: Bổ sung và hoàn chỉnh nội dung kiến
thức:
Tính chất gống nhau : Thể hiện t/chất của
KL nói chung Không ph/ứng với H 2 SO 4 ,
HNO 3 đặc nguội
Tính chất khác nhau : Nhôm t/dụng với
kiềm, sắt không tác dụng với kiềm, khi ph/ứng
nhôm tạo thành hợp chất chỉ có hoá tri III còn
sắt tạo thành hợp chất có hoá trị II, III Nhôm
hoạt động hoá học mạnh hơn sắt.
HS: Nhận phiếu h/ tập số 1 HS: Thảo luận theo sự
hướng dẫn của GV
HS: Các nhóm nhận xét +
bổ sung
HS: Nhận TT (được học).
HS: Ghi sơ đồ khái quát vào
vở
HS: Viết PTHH minh hoạ.
HS: Nhận phiếu h/tập số 2 HS: Thảo luận nhóm + trả
lời câu hỏi theo phiếu h/tập
số 2
HS: Các nhóm khác nhận
xét + bổ sung
HS: Ghi TT vào vở
HS: Thảo luận nhóm trả lời
theo phiếu học tập số 3
HS: Nhận xét HS: Trả lời cá nhân các câu
I Kiến thức cần nhớ:
1 Tính chất hoá học của kim loại :
2/ Tính chất hoá học của kim loại nhôm và sắt có gì giống và khác nhau
3/ Hợp kim sắt: t/phần, t/chất và s/xuất gang, thép:
4/ Sự ăn mòn KL và
Muối + KL mới
Muối Kim Loại Oxit
Bazơ
Muối + H2
+ Muối + Cl2
+ S
+ O2 +HCl ; H2SO4 loãng
Trang 3GV: Phát phiếu học tập số 3 đề nghị HS
thảo luận và mỗi nhóm điền nội dung thích
hợp vào phiếu
GV: Nhận xét và hoàn chỉnh
GV: Yc HS nhớ lại kiến thức đã học và trả lời
các câu hỏi
- Thế nào là sự ăn mòn KL ? Các yếu tố ảnh
hưởng đến sự ăn mòn KL ? Các biện pháp
bảo vệ KL khỏi bị ăn mòn ?
GV: Nhận xét và kết luận
hỏi
HS: Nhận xét bảo vệ KL không bị ăn mòn
HĐ 2: Luyện tập - Củng cố
- Phương pháp: hỏi đáp, đàm thoại, nêu vấn đề, thuyết trình
- Hình thức tổ chức hoạt động: cá nhân
- Phương tiện dạy học: KHDH
3 Hoạt động luyện tập
GV: Yêu cầu HS giải bài tập 1,2, 4b/ Sgk.
3Fe + 2O2 t0 Fe3O4
2Fe + 3Cl2 t0 2FeCl3
Fe + 2HCl FeCl2 + H2
Fe + 2AgNO3 Fe(NO3)2 + 2Ag
BT2: a, d
BT4 b:
Fe + H2SO→ FeSO4 + H2
FeSO4 + 2NaOH→ Fe(OH)2 + Na2SO4
Fe(OH)2 + 2HCl→ FeCl2 + 2H2O
GV: Hướng dẫn B/tập 5, 6/Sgk cho HS về nhà làm
4 Hoạt động vận dụng
Phiếu học tập số 1
Hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng :
1 Dãy gồm các kim loại được sắp xếp theo chiều giảm dần về hoạt động hoá học :
A Na, Al, Cu, K, Mg, H
B Mg, Na, K, Al, Fe, H, Cu
C Na, K, Mg, Al, Fe, Cu, H
D K, Na, Mg, Al, Fe, H, Cu
2 Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường.
A Na, Al
B K, Na
C Al, Cu
D Mg, K
3 Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với dd CuSO 4
A Na, Al, Cu
B Na, Al, Fe, K
C Al, Fe, Mg, Cu
D K, Mg, Cu, Fe
Trang 44 Dãy gồm các kim loại đều tác dụng với dd HCl.
A Na, Al, Cu, Mg
B Na, Fe, Al, K
C Zn, Mg, Cu
D K, Na, Al, Cu
Phiếu học tập số 2:
Hãy cho biết sự giống nhau và khác nhau giữa Nhôm và sắt về: tính chất , hoá trị trong hợp chất
Phiếu học tập số 3
Gang (thành phần) Thép (thành phần )
Tính chất
Sản xuất
5 Hoạt động tìm tòi mở rộng
- Dặn dò: – Làm các bài tập / sgk, Chuẩn bị tiết thực hành
- Nhận xét giờ học của HS