1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Thống kê mô tả biến định tính trong Stata

13 79 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 110,57 KB
File đính kèm 112. THONG KE MO TA BIEN DINH TINH.rar (98 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

THỐNG KÊ MÔ TẢ MỘT BIẾN ĐỊNH TÍNHVí dụ:.. tab1 sleep anxiety -> tabulation of sleep SLEEP | Freq.. Percent Valid Cum.. MÔ TẢ 01 BIẾN KẾT CỤC PHÂN LOẠI-01 BIẾN TIÊN ĐOÁN LIÊN TỤCSử dụng

Trang 1

THỐNG KÊ MÔ TẢ MỘT BIẾN ĐỊNH TÍNH

Ví dụ:

tab depress

suynhuoc | Freq Percent Cum

khong | 26 23.64 23.64

nhe | 67 60.91 84.55

trungbinh | 17 15.45 100.00

Total | 110 100.00

tab1 sleep anxiety

-> tabulation of sleep

SLEEP | Freq Percent Cum

khong | 98 87.50 87.50

co | 14 12.50 100.00

Total | 112 100.00

-> tabulation of anxiety

ANXIETY | Freq Percent Cum

khong | 9 7.96 7.96

nhe | 62 54.87 62.83

vua | 38 33.63 96.46

nang | 4 3.54 100.00

Total | 113 100.00

tab1 kids- meetings

-> tabulation of kids

Have |

children |

<19 in |

town? | Freq Percent Cum

no | 63 41.18 41.18

yes | 90 58.82 100.00

Total | 153 100.00

Trang 2

-> tabulation of educ

Highest |

year school |

completed | Freq Percent Cum

6 | 1 0.65 0.65

7 | 1 0.65 1.31

8 | 6 3.92 5.23

9 | 5 3.27 8.50

10 | 3 1.96 10.46

12 | 75 49.02 59.48

13 | 10 6.54 66.01

14 | 13 8.50 74.51

15 | 8 5.23 79.74

16 | 23 15.03 94.77

17 | 2 1.31 96.08

18 | 4 2.61 98.69

20 | 2 1.31 100.00 Total | 153 100.00

-> tabulation of meetings

Attended |

meetings on |

pollution | Freq Percent Cum

no | 106 69.28 69.28 yes | 47 30.72 100.00 Total | 153 100.00

Trang 3

fre sex marital polviews

sex respondents sex

| Freq Percent Valid Cum

-+ -Valid 1 male | 1228 44.41 44.41 44.41 2 female | 1537 55.59 55.59 100.00 Total | 2765 100.00 100.00

-marital -marital status

| Freq Percent Valid Cum

-+ -Valid 1 married | 1269 45.90 45.90 45.90 2 widowed | 247 8.93 8.93 54.83 3 divorced | 445 16.09 16.09 70.92 4 separated | 96 3.47 3.47 74.39 5 never married | 708 25.61 25.61 100.00 Total | 2765 100.00 100.00

-polviews think of self as liberal or conservative

| Freq Percent Valid Cum

-+ -Valid 1 extremely liberal | 47 1.70 3.53 3.53 2 liberal | 143 5.17 10.74 14.27 3 slightly liberal | 159 5.75 11.95 26.22 4 moderate | 522 18.88 39.22 65.44 5 slghtly conservative | 209 7.56 15.70 81.14 6 conservative | 210 7.59 15.78 96.92 7 extrmly conservative | 41 1.48 3.08 100.00 Total | 1331 48.14 100.00

Missing | 1434 51.86

Total | 2765 100.00

- Cột valid chính là phần tram của các giá trị trong biến không tính các giá trị missing

Trang 4

graph pie, over(marital) cw sort(marital) title(Marital status of US)

never married Marital status of US

histogram marital, discrete percent gap(10) addlabel xlabel(, angle(forty_five) valuelabel)

(start=1, width=1)

Trang 5

8.933

16.09

3.472

25.61

0

ma rrie

d

wi do

we d

div orc

ed

se pa

rat ed

ne ve

r m arr ied

marital status

Trang 6

MÔ TẢ 01 BIẾN KẾT CỤC PHÂN LOẠI-01 BIẾN TIÊN ĐOÁN LIÊN TỤC

Sử dụng bảng

tabulate behpat wghtcat, column

+ -+

| Key |

| -|

| frequency |

| column percentage |

+ -+

Behavioral | Weight Category

Pattern | < 140 140-170 170-200 > 200 | Total

A1 | 20 125 98 21 | 264

| 8.62 8.13 8.37 9.86 | 8.37

A2 | 100 612 514 99 | 1,325

| 43.10 39.79 43.89 46.48 | 42.01

B3 | 90 610 443 73 | 1,216

| 38.79 39.66 37.83 34.27 | 38.55

B4 | 22 191 116 20 | 349

| 9.48 12.42 9.91 9.39 | 11.07

Total | 232 1,538 1,171 213 | 3,154

| 100.00 100.00 100.00 100.00 | 100.00

Trước hết chúng ta phải nhóm biến tiên đoán liên tục thành biến phân loại Biến wghtcat

là biến liên tục nhưng được nhóm thành 4 nhóm.

Vì biến wghtcat là biến tiên đoán do đó chúng ta phải báo cáo phần trăm theo cột chứ không phải theo hàng.

Trang 7

3.6 Thống kê mô tả 01 biến phụ thuộc định tính – 01 biến độc lập định tính

tab var1 var2 Mô tả bảng 2 x2 giữa hai biến định tính Biến phụ thuộc

sẽ được đặt trước (var1) và là biến hàng, còn biến độc lập sẽ được đặt sau (var2) và sẽ là biến cột

tab var1 var2, column Option column cho phép hiện phần trăm của biến độc

lập (biến cột) Phần trăm theo biến độc lập mới quan trọng vì giúp đọc kết quả trong các phép kiểm chi bình phương.

tab2 var1 var2 var3 Tạo bảng 2x2 giữa biến var1 & var2, var1 & var3, var2

& var3

Ví dụ:

tab meetings kids, column

+ -+

| Key |

| -|

| frequency |

| column percentage |

+ -+

Attended |

meetings | Have children <19 in

on | town?

pollution | no yes | Total

no | 52 54 | 106

| 82.54 60.00 | 69.28

yes | 11 36 | 47

Trang 8

| 17.46 40.00 | 30.72 Total | 63 90 | 153 | 100.00 100.00 | 100.00

Trang 9

tab2 meetings gender kids

-> tabulation of meetings by gender Attended |

meetings |

on | Respondent's gender

pollution | male female | Total

no | 42 64 | 106 yes | 18 29 | 47 Total | 60 93 | 153 -> tabulation of meetings by kids

Attended |

meetings | Have children <19 in

on | town?

pollution | no yes | Total

no | 52 54 | 106 yes | 11 36 | 47 Total | 63 90 | 153 -> tabulation of gender by kids

| Have children <19 in

Respondent | town?

's gender | no yes | Total

Trang 10

male | 26 34 | 60 female | 37 56 | 93 Total | 63 90 | 153

Trang 11

THỐNG KÊ MÔ TẢ TỪ BA BIẾN ĐỊNH TÍNH CÙNG LÚC TRỞ LÊN

Sử dụng bảng phân phối

by contam, sort:tab meetings kids, column

-> contam = no

+ -+

| Key |

| -|

| frequency |

| column percentage |

+ -+

Attended |

meetings | Have children <19 in

on | town?

pollution | no yes | Total

no | 42 44 | 86

| 91.30 68.75 | 78.18

yes | 4 20 | 24

| 8.70 31.25 | 21.82

Total | 46 64 | 110

| 100.00 100.00 | 100.00

-> contam = yes

+ -+

| Key |

| -|

| frequency |

| column percentage |

+ -+

Attended |

meetings | Have children <19 in

on | town?

pollution | no yes | Total

no | 10 10 | 20

| 58.82 38.46 | 46.51

yes | 7 16 | 23

| 41.18 61.54 | 53.49

Total | 17 26 | 43

| 100.00 100.00 | 100.00

Trang 12

by gender contam, sort:tab meetings kids, column

-> gender = male, contam = no

Attended |

meetings | Have children <19 in

on | town?

pollution | no yes | Total

no | 18 18 | 36

| 90.00 72.00 | 80.00

yes | 2 7 | 9

| 10.00 28.00 | 20.00

Total | 20 25 | 45

| 100.00 100.00 | 100.00

-> gender = male, contam = yes

Attended |

meetings | Have children <19 in

on | town?

pollution | no yes | Total

no | 3 3 | 6

| 50.00 33.33 | 40.00

yes | 3 6 | 9

| 50.00 66.67 | 60.00

Total | 6 9 | 15

| 100.00 100.00 | 100.00

-> gender = female, contam = no

+ -+

| Key |

| -|

| frequency |

| column percentage |

+ -+

Attended |

meetings | Have children <19 in

on | town?

pollution | no yes | Total

no | 24 26 | 50

| 92.31 66.67 | 76.92

yes | 2 13 | 15

| 7.69 33.33 | 23.08

Total | 26 39 | 65

| 100.00 100.00 | 100.00

-> gender = female, contam = yes

Attended |

meetings | Have children <19 in

on | town?

pollution | no yes | Total

no | 7 7 | 14

| 63.64 41.18 | 50.00

yes | 4 10 | 14

| 36.36 58.82 | 50.00

Total | 11 17 | 28

| 100.00 100.00 | 100.00

Trang 13

table meetings kids contam, contents(freq)

| Believe own

| property/water

Attended | contaminated and Have

meetings | children <19 in town?

on | - no - - yes

pollution | no yes no yes

no | 42 44 10 10

yes | 4 20 7 16

Ngày đăng: 02/09/2021, 19:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w