Ôn tập giữa học kì I 9 4 Luyện tập đọc lưu loát và đọc hiểu văn bản thông tin 5 Luyện tập nghe - viết Gánh gánh gồng gồng Luyện tập phân biệt ng/ngh; ch/tr, dấu hỏi/ dấu ngã 6 Luyện tập
Trang 11.Phân phối chương trình Tiếng Việt lớp 2 sách Chân trời sáng tạo
CHỦ ĐỀ
1:
Em đã lớn
hơn
1
Bé Mai đã lớn
1,2 Đoc: Bé Mai đã lớn
3 Viết chữ hoa A
4 Từ và câu
Thời gian biểu
5 Đọc : Thời gian biểu
6 Nghe - Viết: Bé Mai đã lớn Bảng chữ cái Phân biệt c/k
7 Mở rộng vốn từ : Trẻ em
8 Nói và đáp lời bày tỏ sự ngạc nhiên Lời khen ngợi
9 Nói viết lời tự giơi thiệu 10
2
Ngày hôm qua đâu rồi
1,2 Đoc: Ngày hôm qua đâu rồi
3 Viết chữ hoa Ă, Â
4 Từ chỉ sự vât Câu kiểu: Ai là gì
5 Đọc : Út Tin
6 Nhìn - Viết: Ngày hôm qua đâu rồi Bảng chữ cái Phân biệt g/gh
7 Mở rộng vốn từ : Trẻ em( tiếp theo)
8 Nghe kể: Thử tài
9 Viết thời gian biểu 10
CHỦ ĐỀ 2:
Mỗi người
một vẻ
3
Tóc xoăn và tóc thẳng
1,2 Đoc: Tóc xoăn và tóc thẳng
3 Viết chữ hoa B
4 Từ chỉ hoạt động Câu kiểu: Ai làm gì?
Làm việc thật
là vui
5 Đọc : Làm việc thật là vui
6 Nghe - Viết: Làm việc thật là vui Bảng chữ cái Phân biệt s/x, en / eng
7 Mở rộng vốn từ : Bạn bè
8 Nói và đáp lời chúc mừng, lời khen ngợi
9 Nói, viết lời cảm ơn 10
4
Những cái tên
1,2 Đọc: Những cái tên
3 Viết :chữ hoa C
4 Viết hoa tên người
Cô gió
5 Đọc : Cô gió
6
Nghe - viết Ai dậy sớm Phân biệt ai/ay
7 Mở rộng vốn từ Bạn bè
8 Nghe - kể Chuyện ở phố Cây Xanh
9 Đặt tên cho bức tranh Nói về bức tranh
10 Đọc một bài văn về trẻ em
Trang 2CHỦ ĐỀ 3.
Bố mẹ yêu
thương
5
Bọ rùa tìm mẹ
1,2 Đọc: Bọ rùa tìm mẹ
3 Viết :chữ hoa D
4 Từ chỉ đặc điểm Câu kiểu: Ai thế nào ?
Cánh đồng của bố
5 Đọc : Cánh đồng của bố
6 Nghe - viết Bọ rùa tìm mẹ
Phân biệt : ng/ngh, l,n, dấu hỏi/ dấu ngã
7 Mở rộng vốn từ : Gia đình
8 Nói và đáp lời chia tay, từ chối
9 Viết tin nhắn
6
Mẹ
1,2 Đọc :Mẹ
3 Viết chữ hoa E, Ê
4 Từ chỉ sự vật Dấu chấm
Con lợn đất
5 Đọc :Con lợn đất
6 Nhìn - viết :Mẹ Phân biệt c/k; iu/ưu, d/v
7 Mở rộng vốn từ : Gia đình (tiếp theo)
8 Nghe – kể: Sự tích hoa cúc trắng
9 Luyện tập đặt tên cho bức tranh
CHỦ ĐỀ 4.
Ông
bà
yêu quý
7
Cô chủ nhà tí hon
1,2 Đọc: Cô chủ nhà tí hon
3 Viết chữ hoa G
4 Từ chỉ hoạt động Câu kiểu Ai làm gì?
Bưu thiếp
5 Đọc : Bưu thiếp
6 Nhìn - viết: Ông tôi
Phân biệt ng/ngh; iu/ưu, g/r
7 Mở rộng vốn từ Gia đình (tiếp theo)
8 Nói và đáp lời chào hỏi
9 Nói, viết lời xin lỗi
8
Bà nội, bà ngoại
1,2 Đọc Bà nội, bà ngoại
3 Viết chữ hoa H
4 Từ chỉ hoạt động Câu kiểu Ai thế nào?
Bà tôi
5 Đọc : Bà tôi
6 Nghe - viết: Bà tôi Bảng chữ cái Phân biệt l/n, uôn/uông
7 Mở rộng vốn từ Gia đình (tiếp theo)
8 Xem - kể: Những quả đào
9 Viết bưu thiếp
10 Đọc một bài văn về gia đình 1,2 Luyện tập đọc lưu loát và đọc hiểu văn bản truyện
3 Luyện tập viết chữ hoa Â, B, C, Đ, Ê, G, H
Trang 3Ôn tập
giữa học kì
I
9
4 Luyện tập đọc lưu loát và đọc hiểu văn bản thông tin
5 Luyện tập nghe - viết Gánh gánh gồng gồng Luyện tập phân biệt ng/ngh; ch/tr, dấu hỏi/ dấu ngã
6 Luyện tập đọc lưu loát, đọc hiểu, học thuộc lòng văn bản thơ
7 Luyện tập xem - kể Vai diễn của Mít
8 Luyện tập đọc lưu loát, đọc hiểu văn bản miêu tả
9 Luyện tập từ chỉ sự vật, hoạt động, đặc điểm
Luyện tập câu Ai là gì?, Ai làm gì?
10 Luyện tập đọc lưu loát và đọc hiể’u
Luyện tập viết bưu thiếp
CHỦ ĐỀ 5.
Những
người bạn
nhỏ
10
Cô chủ không biết quý tình bạn
1,2 Đọc: Cô chủ không biết quý tình bạn
3 Viết chữ hoa I, Im lặng lắng nghe
4 Từ chỉ đặc điểm Dấu chấm hỏi
Đồng hồ báo thức
5 Đọc: Đồng hồ báo thức
6 Nghe - viết :Đồng hồ báo thức Phân biệt c/k; ay/ây, âc/ât
7 Mở rộng vốn từ Đồ vật
8 Nói và đáp lời xin lỗi, lời từ chối
9 Giới thiệu đồ vật quen thuộc
10 Đọc một truyện về đồ vật hoặc con vật
11
Đồ đạc trong nhà
1,2 Đọc : Đồ đạc trong nhà
3 Viết chữ hoa K, Kính thầy yêu bạn
4 Từ chỉ đặc điểm Câu kiểu Ai thế nào?
Cái bàn học của tôi
5 Đọc: Cái bàn học của tôi
6 Nghe - viết: Chị tẩy và em bút chì P hân biệt c/k; d/r, ươn/ương
7 Mở rộng vốn từ Đồ vật
8 Xem - kể Con chó nhà hàng xóm
9 Luyện tập giới thiệu đồ vật quen thuộc
10 Đọc một bài đọc về đồ vật hoặc con vật
CHỦ ĐỀ 6.
Ngôi
nhà thứ hai
12
Bàn tay dịu dàng
1,2 Đọc Bàn tay dịu dàng
3 Viết chữ hoa L, Lên rừng, xuống biển
4 Từ chỉ đặc điểm Dấu chấm than
Danh sách tổ em
5 Đọc Danh sách tổ em
6 Nghe - viết Bàn tay dịu dàng Bảng chữ cái Phân biệt ch/tr, ăc/ăt
7 Mở rộng vốn từ Trường học
8 Nói và đáp lời chia buồn, lời chia tay
9 Luyện tập giới thiệu đồ vật quen thuộc (tiếp theo)
10 Đọc một bài thơ về trường học
13
Yêu lắm trường ơi!
1,2 Đọc : Yêu lắm trường ơi!
3 Viết chữ hoa M, Mỗi người một vẻ
4 Từ chỉ đặc điểm Câu kiểu Ai thế nào?
Góc nhỏ yêu thương
5 Đọc : Góc nhỏ yêu thương
6 Nghe - viết : Ngôi trường mới Phân biệt g/gh; au/âu, ac/at
7 Mở rộng vốn từ Trường học
8 Nghe - kể’ Loài chim học xây tổ
9 Luyện tập giới thiệu đồ vật quen thuộc (tiếp theo)
10 Đọc một bài văn về trường học
Trang 4CHỦ ĐỀ 7.
Bạn thân ở
trường
14
Chuyện của thước kẻ
1,2 Đọc: Chuyện của thước kẻ
3 Viết chữ hoa N, Nghĩ trước nghĩ sau
4 Từ chỉ sự vật Câu kiểu Ai thế nào?
Thời khoá biểu
5 Đọc : Thời khoá biểu
6 Nghe - viết : Chuyện của thước kẻ Phân biệt g/gh; ch/tr, ao/au
7 Mở rộng vốn từ Trường học (tiếp theo)
8 Nói và đáp lời chào, lời khuyên bảo
9 Tả đồ vật quen thuộc
10 Đọc một truyện về bạn bè
15
Khi trang sách mở ra
1,2 Đọc: Khi trang sách mở ra
3 Viết chữ hoa O, Ong chăm làm mật
4 Từ chỉ sự vật Câu kiểu Ai thế nào?
Bạn mới
5 Đọc: Bạn mới
6 Nghe - viết : Mỗi người một vẻ Phân biệt g/gh; ay/ây, an/ang
7 Mở rộng vốn từ Trường học (tiếp theo)
8 Đọc - kể : Chuyện của thước kẻ
9 Luyện tập tả đồ vật quen thuộc
10 Đọc một bài đọc về bạn bè
CHỦ ĐỀ 8.
Nghề nào
cũng quý
16
Mẹ của Oanh
1,2 Đọc : Mẹ của Oanh
3 Viết chữ hoa Ô, Ơ, Ở hiền gặp lành
4 Từ chỉ hoạt động Đặt câu hỏi Ở đâu?
Mục lục sách
5 Đọc : Mục lục sách
6 Nghe - viết Mẹ của Oanh Phân biệt eo/oeo; d/r, ăc/ăt
7 Mở rộng vốn từ Nghề nghiệp
8 Nói và đáp lời cảm ơn
9 Luyện tập tả đồ vật quen thuộc (tiếp theo)
10 Đọc một bài thơ về nghề nghiệp
17
Cô giáo lớp em
1,2 Đọc : Cô giáo lớp em
3 Viết chữ hoa P, Phố xá nhộn nhịp
4 Từ chỉ người, hoạt động Đặt câu hỏi Ở đâu?
Người nặn tò he
5 Đọc Người nặn tò he
6 Nghe - viết Vượt qua lốc dữ Phân biệt ng/ngh; s/x, uôc/uôt
7 Mở rộng vốn từ: Nghề nghiệp
8 Đọc - kể Mẹ của Oanh
9 Luyện tập tả đồ vật quen thuộc (tiếp theo)
10 Đọc một bài văn về nghề nghiệp
Luyện tập viết chữ hoa I, K, L, M, N, P Ơ Luyện tập từ chỉ sự vật, từ chỉ hoạt động Luyện tập câu Ai là
gì?, Ai làm gì?
Luyện tập nói và đáp lời cảm ơn, lời khen ngợi Luyện tập chia sẻ bài đọc về người lao động Luyện tập đọc lưu loát, đọc hiể’u
Luyện tập nghe - viết Cánh cửa nhớ bà Luyện tập phân biệt c/k, g/gh, ng/ngh; ch/tr, ui/ uôi
Luyện tập dấu chấm, dấu chấm hỏi, dấu chấm than
Trang 5Luyện tập tả một đồ vật trong nhà
Đọc thành tiếng Cá chuồn tập bay Đọc hiể’u Bữa tiệc ba mươi sáu món Nghe - viết Bữa tiệc ba mươi sáu món Dấu chấm câu Phân biệt d/gi
Giới thiệu một đồ dùng học tập
Nói và nghe Dòng suối và viên nước đá
Chủ điểm Tuần Bài Tiết Nội dung
CHỦ ĐỀ 9.
Nơi chốn
thân quen
19
Khu vườn tuổi thơ
1,2 Đọc : Khu vườn tuổi thơ
3 Viết chữ hoa Q, Quê hương tươi đẹp
4 Từ chỉ người, chỉ hoạt động Dấu chấm than
Con suối bản tôi
5 Đọc : Con suối bản tôi
6 Nghe - viết Con suối bản tôi Phân biệt eo/oe; iêu/ươu, ui/uôi
7 Mở rộng vốn từ (MRVT) : Nơi thân quen
8 Nói và đáp lời đề nghị, lời đồng ý
9 Thuật việc được chứng kiế'n
20
Con đường làng
1,2 Đọc : Con đường làng
3 Viết chữ hoa R, Rừng vàng biển bạc
4 Từ chỉ sự vật Dấu phẩy
Bên cửa sổ
5 Đọc : Bên cửa sổ
6 Nghe - viết Bên cửa sổ Viết hoa tên địa lí Phân biệt ch/tr, ong/ông
7 MRVT Nơi thân quen (tiếp theo)
8 Đọc - kể : Khu vườn tuổi thơ
9 Luyện tập thuật việc được chứng kiến
CHỦ ĐỀ
10.
Bốn mùa
tươi đẹp
21
Chuyện bốn mùa
1,2 Đọc : Chuyện bốn mùa
3 Viết chữ hoa S, Sông sâu sóng cả
4 Từ chỉ đặc điểm Câu kiểu Ai thế nào?
Đầm sen
5 Đọc : Đầm sen
6 Nghe - viết Đầm sen
Phân biệt êu/uê; l/n, in/inh
8 Nói và đáp lời mời, lời khen ngợi
9 Luyện tập thuật việc được chứng kiến (tiếp theo)
22
Dàn nhạc mùa hè
1,2 Đọc : Dàn nhạc mùa hè
3 Viết chữ hoa T
4 Từ chỉ đặc điểm Dấu chấm
5 Đọc : Mùa đông ở vùng cao
6 Nghe - viết : Mưa cuối mùa Phân biệt d/gi, iu/iêu, oăn/ oăng
7 MRVT Bốn mùa ( tiếp theo )
8 Nghe kể :Sự tích mùa xuân và bộ long trắng của thỏ
9 Luyện tập thuật việc được chứng kiến (tiếp theo)
CHỦ ĐỀ
11 23 Chuyện của vàng anh 1,23 Đọc : Chuyện của vàng anh Viết chữ hoa U, Ư
Trang 6Thiên
nhiên
muôn màu
4 Từ chỉ sự vật Câu kiểu : Ai làm gì?
Mùa đông ở vùng cao
5 Đọc : Mùa đông ở vùng cao
6 Nghe - viết : Mưa cuối mùa
Phân biệt d/gi, iu/iêu, oăn/ oăng
7 MRVT: Thiên nhiên
8 Nghe kể :Sự tích mùa xuân và bộ long trắng của thỏ
9 Luyện tập thuật việc được chứng kiến (tiếp theo)
24
Trái chín
1,2 Đọc : Trái chín
3 Viết chữ hoa V
4 Từ chỉ đăc điểm Dấu chấm , dấu chấm than
Hoa mai vàng
5 Đọc : Hoa mai vàng
6 Nghe - viết : Hoa mai vàng Phân biệt ao/oa, ch/ tr, ich/it
7 MRVT: Thiên nhiên ( tiếp theo )
8 Nghe kể :Sự tích cá thờn bơn
9 Luyện tập thuật việc được tham gia
CHỦ ĐỀ
12.
Sắc màu
quê hương
25
Quê hương mình đẹp nhất
1,2 Đọc : Quê hương mình đẹp nhất
3 Viết chữ hoa X
4 Từ chỉ hoạt động Dấu chấm than
Rừng ngập mặn ở Cà mau
5 Đọc : Rừng ngập mặn ở Cà mau
6 Nghe - viết : Rừng ngập mặn ở Cà mau Viết hoa tên địa lí Phân biệt r/d/gi, im/ iêm
7 MRVT: Quê hương
8 Nói và đáp lời cảm ơn
9 Luyện tập thuật việc được tham gia( tiếp theo )
26
1,2 Đọc Mùa lúa chín
3 Viết chữ hoa Y
4 Từ chỉ sự vật, chỉ đặc điểm Câu kiểu Ai thế nào?
5 Đọc Sông Hương
6 Nghe - viết Sông Hương
Phân biệt oe/eo; iu/iêu, an/ang
7 MRVT Quê hương( tiếp theo )
8 Nghe - kể Sự tích Hồ Gươm
9 Luyện tập thuật việc được tham gia (tiếp theo)
Ôn tập
giữa học kì
II
27
1,2 Luyện tập đọc lưu loát và đọc hiểu văn bản truyện
3 Luyện tập viết chữ hoa: Q, /?, s, T, Ư, V, X, Y
4 Luyện tập đọc lưu loát và đọc hiểu văn bản thông tin
5 Luyện tập nghe - viết Chiều mùa hạ Luyện tập phân biệt d/gi;s/x, iên/iêng
6 Luyện tập đọclưu loát, đọc hiểu, đọc thuộc lòng văn bản thơ
7 Luyện tập nghe kể : Món quà quê
Luyện tập đọc lưu loát, đọc hiểu văn bản miêu tả Luyện tập từ chỉ đặc điểm, dấu câu (dấu chấm than, dấu phẩy)
Luyện tập đọc lưu loát và đọc hiểu Một ngày ở vườn quốc giơ
8 Luyện tập thuật việc được tham gia
9 Luyện tập chia sẻ một bài thơ về thiên nhiên
Đọc Ai ngoan sẽ được thưởng
CHỦ ĐỀ 28 Ai ngoan sẽ 1,2 Đọc Ai ngoan sẽ được thưởng
Trang 7Bác Hồ
kính yêu
được thưởng 3 Viết chữ hoa A (kiểu 2), Ai cũng đáng yêu
4 Từ chỉ đặc điểm Câu kiểu Ai thế nào?
Thư Trung thu
5 Đọc Thư Trung thu
6 Nghe - viết :Thư Trung thu Phân biệt uy/uyu;l/n, ươn/ương
7 M RVT : Bác Hồ kính yêu
8 Nói và đáp lời từ chối, lời bày tỏ sự ngạc nhiên, vui mừng
9 Nói, viết về tình cảm với người em yêu quý
29
Cháu thăm nhà Bác
1,2 Đọc: Cháu thăm nhà Bác
3 Viết chữ hoa Ă (kiểu 2), Ăn ngay nói thẳng
4 Từ chỉ tình cảm Câu kiểu Ai làm gì?, Ai thế nào?
Cây và hoa bên lăng Bác
5 Đọc: Cây và hoa bên lăng Bác
6 Nghe - viết : Cây và hoa bên lăng Bác
Phân biệt ui/uy;s/x, ưc/ưt
7 MRVT : Bác Hồ kính yêu (tiếp theo)
8 Đọc - kể Ai ngoan sẽ được thưởng
9 Nói, viết về tình cảm với bạn bè
CHỦ ĐỀ
14.
Việt Nam
mến yêu
30
Chuyện quả bầu
1,2 Đọc : Chuyện quả bầu
3 Viết chữ hoa  (kiểu 2), Ân sâu nghĩa nặng
4 Từ chỉ sự vật, chỉ đặc điểm Dấu chấm, dấu phẩy
Sóng và cát ở Trường Sa
5 Đọc : Sóng và cát ở Trường Sa
6 Nghe - viết Chim rừng Tây Nguyên Phân biệt d/gi; iêu/ươu, oan/oang
7 MRVT : Đất nước
8 Nói và đáp lời an ủi, lời mời
9 Nói, viết về tình cảm với người thân
31
Cây dừa
1,2 Đọc : Cây dừa
3 Viết chữ hoa Q (kiểu 2), Quê cha đất tổ
4 Từ chỉ sự vật, chỉ hoạt động Câu kiểu Ai làm gì?; dấu chấm, dấu phẩy
Tôi yêu Sài Gòn
5 Đọc: Tôi yêu Sài Gòn
6 Nghe - viết : Tôi yêu Sài Gòn Phân biệt eo/oe; s/x, ac/at
7 MRVT : Đất nước (tiếp theo)
8 Đọc - kể : Chuyện quả bầu
9 Luyện tập nói, viết về tình cảm với người thân
CHỦ ĐỀ
15.
Bài ca
Trái Đất
32
1,2 Đọc: Cây nhút nhát
3 Viết chữ hoa N (kiểu 2), Non sông tươi đẹp
4 Từ chỉ đặc điểm Câu kiểu Ai thế nào?
5 Đọc: Bạn có biết?
6 Nghe - viết: Cây nhút nhát Phân biệt eo/oe; ch/tr, an/ang
7 MRVT : Trái Đất
8 Nói và đáp lời không đồng ý, lời đề nghị
9 Nói, viết về tình cảm với một sự việc
33 1,2 Đọc: Bạn biết phân loại rác không?
3 Viết chữ hoa V (kiểu 2), Vâng lời cha mẹ
4 Từ chỉ sự vật, hoạt động Câu kiểu Ai làm gì?
5 Đọc : Cuộc giải cứu bên bờ biển
6 Nghe - viết : Rừng trưa
Trang 8Phân biệt d/gi; ch/tr, dấu hỏi/dấu ngã
7 MRVT : Trái Đất (tiếp theo)
8 Xem - kể Ngày như thế nào là đẹp?
9 Luyện tập nói, viết về tình cảm với một sự việc (tiếp theo)
34
1,2 Đọc : Bạn biết phân loại rác không?
3 Viết chữ hoa V (kiểu 2), Vâng lời cha mẹ
4 Từ chỉ sự vật, hoạt động Câu kiểu Ai làm gì?
5 Đọc : Cuộc giải cứu bên bờ biển
6 Nghe - viết : Rừng trưa Phân biệt d/gi; ch/tr, dấu hỏi/dấu ngã
7 MRVT : Trái Đất (tiếp theo)
8 Xem - kể : Ngày như thế nào là đẹp?
9 Luyện tập nói, viết về tình cảm với một sự việc (tiếp theo)
Ôn
tập cuối
học kì II 35
Luyện tập đọc lưu loát, đọc hiểu
Luyện tập viết chữ hoa: A, Ă, Â, Q, N, M, V(kiểu 2)
Luyện tập từ chỉ đặc điểm Dấu chấm, dấu phẩy, dấu chấm than
Luyện tập chia sẻ một bài thơ về cảnh đẹp thiên nhiên Luyện tập đọc lưu loát, đọc hiểu
Luyện tập nghe - viết Tiếng chim buổi sáng Luyện tập phân biệt d/gi; ch/tr, iên/iêng, dấu hỏi/dấu ngã
Luyện tập tả một đồ chơi của em Luyện tập nói và đáp lời cảm ơn, lời chia tay, lời đề nghị
Đọc thành tiếng Người thiếu niên anh hùng Đọc hiểu Một chuyến đi
Nghe - viết Một chuyến đi Phân biệt d/gi
Dấu chấm, dấu chấm than Thuật việc được tham gia
Nói và nghe Kiến và ve
2 Phân phối chương trình Toán lớp 2 sách Chân trời sáng tạo
1 Ôn tập và bổ
sung
Tuần 1
Tuần 2
Trang 9Tuần 3
• Tia số - Số liền trước, sổ liền sau • 2 tiết
Tuần 4
Phép cộng,
phép trừ qua
10 trong phạm
vi 20
Tuần 5
• 7 cộng với một số, 6 cộng với một số • 2 tiết
Tuần 6
Tuần 7
Tuần 8
Trang 10• 14,15, 16,17,18 trừ đi một số • 2 tiết
Tuần 9
Tuần 10
Tuần 11
3 Phép cộng,
phép trừ có
nhớ trong
phạm vi 100 Tuần 12
Tuần 13
Phép trừ có số bị trừ là số tròn chục 2 tiết
Tuần 14
Trang 11Có thể, chắc chắn, không thể 1 tiết
Tuần 16
Tuần 18
Tuần 19
• Phép nhân,
phép
chia… 150
Tuần 20
Tuần 21
Tuần 22
Trang 12Tuần 23
Tuần 24
Các số đến
1000
Tuần 25
Tuần 26
Viết số thành tổng các trăm, chục, đơn vị 1 tiết
Tuần 27
Tuần 28
Trang 13Em làm được những gì? • 3 tiết
Tuần 30
Phép cộng,
phép trừ trong
phạm vi 1 000
233
Phép cộng không nhớ trong phạm vi 1000 • 2 tiết
Phép trừ không nhớ trong phạm vi 1000 • 2 tiết
Tuần 31
Phép cộng có nhớ trong phạm vi 1 000 • 2 tiết
Tuần 32
Phép cộng có nhớ trong phạm vi 1 000 • 1 tiết
Phép trừ có nhớ trong phạm vi 1 000 • 3 tiết
Tuần 33
2 Phân phối chương trình Tự nhiên xã hội lớp 2 sách Chân trời sáng tạo
Trang 14Chủ để Bài (dự kiến số tiết) Nội dung
Bài 1: Các thế hệ trong
gia đình (2 - 3 tiết)
- Các thành viên trong gia đình hai thế hệ, ba thế hệ và (hoặc) bổn thế hệ
- Sự quan tâm, chăm sóc yêu thương nhau giữa các thế hệ trong gia đình
GIA ĐÌNH
(10 - 11 tiết)
Bài 2: Nghề nghiệp của
người thân trong gia đình (2 tiết)
- Tên công việc, nghề nghiệp của những người lớn trong gia đình và ý nghĩa của những công việc, nghề nghiệp đó đổi với gia đình và xã hội
- Những công việc, nghề có thu nhập, những công việc tình nguyện không nhận lương
- Công việc, nghề nghiệp yêu thích
Bài 3: Phòng tránh ngộ
độc khi ở nhà (2 tiết)
- Nguyên nhân, cách phòng tránh ngộ độc qua đường ăn uổng
- Cách xử lí tình huổng khi bản thân hoặc người nhà bị ngộ độc
Bài 4: Giữ vệ sinh nhà
ở (2 tiết)
- Sự cẩn thiết phải giữ sạch nhà ở (bao gồm cả nhà bếp và nhà
vệ sinh)
- Một sổ việc làm để giữ sạch nhà ở
Bài 5: Ôn tập chủ đề
gia đình (2 tiết)
- Các thế hệ trong gia đình
- Giữ vệ sinh nhà ở gọn gàng, sạch sẽ và phòng tránh ngộ độc ở nhà
- Nghề nghiệp yêu thích
TRƯỜNG
HỌC (8 - 9
tiết)
Bài 6: Một số sự kiện ở trường em (1 tiết)
- Tên, một số hoạt động và ý nghĩa của một số sự kiện thường được tổ chức ở trường (lễ khai giảng; hội chợ xuân; ngày hội đọc sách; )
- Sự tham gia của học sinh trong các sự kiện được tổ chức ở trường
- Cảm nhân của học sinh khi được tham gia các sự kiện được tổ chức ở trường
- Giữ vệ sinh khi tham gia các sự kiện ở trường
Bài 7: Ngày Nhà giáo Việt Nam (2 tiết)
- Tên, một số hoạt động và ý nghĩa của ngày Nhà giáo Việt Nam
- Sự tham gia của học sinh trong ngày Nhà giáo Việt Nam
- Cảm nhân của học sinh vể ngày Nhà giáo Việt Nam
Bài 8: An toàn và giữ
vệ sinh khi tham gia các hoạt động ở trường (3 - 4 tiết)
- Một số tình huống nguy hiểm có thể xảy ra khi tham gia những hoạt động ở trường
- Cách phòng tránh một số tình huống nguy hiểm khi tham gia những hoạt động ở trường
- Giữ vệ sinh khi tham gia một số hoạt động ở trường