BÀI TẬP VỀ NHÀ 2 MÔN QUẢN TRỊ RỦI RO1 [Góp ý] Điểm : 1 Để tạo sự công bằng trong tổ chức nhằm tránh tình trạng ghen tị và nhảy việc, hoạt động kiểm soát rủi ro nhân lực cần chú ý hoạt độ
Trang 1BÀI TẬP VỀ NHÀ 2 MÔN QUẢN TRỊ RỦI RO
1 [Góp ý]
Điểm : 1
Để tạo sự công bằng trong tổ chức nhằm tránh tình trạng ghen tị và nhảy việc,
hoạt động kiểm soát rủi ro nhân lực cần chú ý hoạt động nào?
Chọn một câu trả lời
A) Có kế hoạch phát triển nguồn nhân lực cho tương lai
B) Xây dựng chính sách tuyển dụng hợp lý và hiệu quả
C) Huấn luyện, bồi dưỡng nâng cao nghiệp vụ cho cán bộ nhân viên
D) Hệ thống đánh giá chất lượng lao động chính xác
Đúng Đáp án đúng là: Hệ thống đánh giá chất lượng lao động chính xác.
Vì: Sự công bằng trong tổ chức là nền tảng không thể thiếu để tạo sự đoàn kết cho nhân sự, từ đó tạo
tính ổn định về nhân sự
Tham khảo: Bài giảng số 4, mục 4.2.4 Kiểm soát rủi ro nhân lực
Đúng
Điểm: 1/1
Câu2 [Góp ý]
Điểm : 1
Tổn thất của người lao động được đánh giá ở nội dung
Chọn một câu trả lời
A) mất người chủ chốt
B) môi trường làm việc không an toàn
C) tổn thất thu nhập tiềm năng
D) chảy máu chất xám
Đúng Đáp án đúng là: tổn thất thu nhập tiềm năng.
Vì: Tổn thất thu nhập tiềm năng là tổn thất trực tiếp với người lao động.
Tham khảo: Bài giảng số 4, mục 4.2.2 Đánh giá các tổn thất
Đúng
Trang 2Điểm: 1/1.
Câu3 [Góp ý]
Điểm : 1
Câu nào là SAI khi nói về tầm quan trọng của quản trị rủi ro nhân sự?
Chọn một câu trả lời
A) Quản trị rủi ro nhân lực chỉ đảm bảo lợi ích cho từng cá nhân
B) Quản trị rủi ro nhân lực được thực hiện theo quy định của Chính phủ cũng như sự ràng buộc với quan hệ công chúng, các tổ chức công đoàn
C) Các rủi ro liên quan đến con người đều có ảnh hưởng trực tiếp hay gián tiếp đến hoạt động cũng như lợi ích của tổ chức
D) Quản trị tốt các yếu tố rủi ro liên quan đến con người sẽ mang lại sự ổn định cao cho tổ chức
Đúng Đáp án đúng là: Quản trị rủi ro nhân lực chỉ đảm bảo lợi ích cho từng cá nhân.
Vì: Các cá nhân chỉ là một trong số các đối tượng của quản trị rủi ro nhân sự Hoạt động này hướng tới
mọi thành phần nhân sự trong tổ chức và bản thân tổ chức
Tham khảo: Bài giảng số 4, mục 4.1.2 Tầm quan trọng của quản trị rủi ro nhân lực
Đúng
Điểm: 1/1
Câu4 [Góp ý]
Điểm : 1
Trong số các rủi ro đối với người lao động, yếu tố nào được quan tâm đầu tiên?
Chọn một câu trả lời
A) Những tổn thất về mặt thu nhập
B) Các chi phí sẽ gia tăng, nhất là chi phí chăm sóc y tế
C) Tổn thất về mặt tinh thần
D) Sự thay đổi địa điểm làm việc
Đúng Đáp án đúng là: Những tổn thất về mặt thu nhập
Vì: Khi thu nhập bị tổn thất, ngay lập tức nó ảnh hưởng tới chất lượng cuộc sống của họ và gia đình họ.
Trang 3Tham khảo: Bài giảng số 4, mục 4.2.2 Phân tích và đo lường rủi ro nhân lực
Đúng
Điểm: 1/1
Câu5 [Góp ý]
Điểm : 1
Trong các nguyên nhân sau, đâu là tác nhân quan trọng nhất trong việc biến động về nhân lực của tổ chức?
Chọn một câu trả lời
A) Tình cảm
B) Lý trí
C) Các mối liên hệ ràng buộc
D) Nhận thức
Đúng Đáp án đúng là: Nhận thức
Vì: Sự ảnh hưởng của nhận thức lên tư duy con người là rất lớn Khi cách nhìn của con người thay đổi
họ hoàn toàn có thể đưa ra các lựa chọn khác cho công việc
Tham khảo: Bài giảng số 4, mục 4.2.1 Nhận dạng rủi ro nhân lực
Đúng
Điểm: 1/1
Câu6 [Góp ý]
Điểm : 1
Tổn thất nào được coi là nghiêm trọng về mặt nhân lực của tổ chức?
Chọn một câu trả lời
A) Mất nhân sự chủ chốt
B) Mất đi khoản tín dụng nào đó
C) Hoạt động bị đình trệ
D) Nguồn nhân lực biến động
Đúng Đáp án đúng là: Mất nhân sự chủ chốt.
Trang 4Vì: Đây là tổn thất khá nghiêm trọng đối với cơ cấu tổ chức và vận hành của doanh nghiệp Nhân sự
thông thường đã khá phức tạp để thay đổi, nhân sự chủ chốt có tính phức tạp cao hơn nhiều
Tham khảo: Bài giảng số 4, mục 4.2.3 Đánh giá các tổn thất
Đúng
Điểm: 1/1
Câu7 [Góp ý]
Điểm : 1
Bạn hiểu thế nào về kiểm soát rủi ro nhân lực?
Chọn một câu trả lời
A) Là việc sử dụng các biện pháp để né tránh rủi ro về nhân lực của tổ chức.
B) Là việc sử dụng các biện pháp để né tránh, ngăn ngừa, giảm thiểu những tổn thất về nhân lực của tổ chức
C) Là việc sử dụng các biện pháp để ngăn ngừa rủi ro về nhân lực của tổ chức.
D) Là việc sử dụng các biện pháp để giảm thiểu những tổn thất về nhân lực của tổ chức.
Đúng Đáp án đúng là: Là việc sử dụng các biện pháp để né tránh, ngăn ngừa, giảm thiểu những tổn
thất về nhân lực của tổ chức
Vì: Bản chất của kiểm soát là phòng ngừa và hạn chế tác hại thông qua một loạt các hoạt động quản trị
rủi ro như dự báo, lên kế hoạch phòng tránh, lên kế hoạch khắc phục…
Tham khảo: Bài giảng số 4, mục 4.2.4 Kiểm soát rủi ro nhân lực
Đúng
Điểm: 1/1
Câu8 [Góp ý]
Điểm : 1
Việc doanh nghiệp triển khai rất nhiều giải pháp như quản trị nhân lực, ngăn
ngừa tổn thất liên quan đến tuyển dụng nhân lực, bố trí, sử dụng nhân lực, đào
tạo, phát triển nhân lực, đãi ngộ nhân lực… được gọi là gì?
Chọn một câu trả lời
A) Giảm thiểu rủi ro
B) Né tránh rủi ro
C) Ngăn ngừa rủi ro
Trang 5 D) Khắc phục rủi ro
Đúng Đáp án đúng là: Ngăn ngừa rủi ro.
Vì: Các hoạt động này có tác dụng hạn chế khả năng xảy ra của rủi ro dựa vào cơ sở là nâng cao hiệu
quả và tính chính xác của công việc
Tham khảo: Bài giảng số 4, mục 4.2.4 Kiểm soát rủi ro nhân lực
Đúng
Điểm: 1/1
Câu9 [Góp ý]
Điểm : 1
Kiểm soát rủi ro gồm bao nhiêu nội dung?
Chọn một câu trả lời
A) 4 nội dung
B) 5 nội dung
C) 6 nội dung
D) 7 nội dung
Đúng Đáp án đúng là: 5 nội dung
Vì: Kiểm soát rủi ro gồm các nội dung liên quan đến: né tránh rủi ro, ngăn ngừa tổn thất, giảm thiểu rủi ro,
chuyển giao rủi ro, đa dạng hóa rủi ro
Tham khảo: Bài giảng số 3, mục 3.1.2 Nội dung kiểm soát rủi ro
Đúng
Điểm: 1/1
Câu10 [Góp ý]
Điểm : 1
Tài trợ rủi ro là hoạt động
Chọn một câu trả lời
A) cung cấp những phương tiện để đền bù những tổn thất hoặc tạo lập các quỹ để giảm bớt tổn thất
B) cung cấp những phương tiện để né tránh tổn thất
Trang 6 C) cung cấp các phương tiện để giảm thiểu các tổn thất
D) cung cấp các phương tiện để ngăn ngừa các tổn thất
Đúng Đáp án đúng là: cung cấp những phương tiện để đền bù những tổn thất hoặc tạo lập các quỹ để
giảm bớt tổn thất
Vì: Đa dạng hóa rủi ro phân chia rủi ro của công ty thành nhiều dạng khác nhau và tận dụng sự khác biệt
để dùng may mắn của rủi ro này bù đắp tổn thất cho rủi ro khác
Tham khảo: Bài giảng số 3, mục 3.2.1 Khái niệm tài trợ rủi ro
Đúng
Điểm: 1/1
Câu11 [Góp ý]
Điểm : 1
Thông thường, những hoạt động giảm thiểu tổn thất tập trung vào mắt xích nào trong chuỗi rủi ro?
Chọn một câu trả lời
A) Mối hiểm họa
B) Môi trường
C) Sự tương tác
D) Kết quả
Đúng Đáp án đúng là: Sự tương tác
Vì: Các biện pháp giảm thiểu tổn thất thường tập trung vào mắt xích thứ 3 của chuỗi rủi ro (sự tác động
qua lại giữa mối hiểm họa và môi trường)
Tham khảo: Bài giảng số 3, mục 3.1.2 Nội dung kiểm soát rủi ro
Đúng
Điểm: 1/1
Câu12 [Góp ý]
Điểm : 1
Câu nào sau đây là SAI?
Chọn một câu trả lời
A) Kiểm soát rủi ro là trung gian giữa đánh giá và tài trợ rủi ro
Trang 7 B) Lưu giữ tổn thất đôi khi là biện pháp tài trợ duy nhất
C) Tài trợ rủi ro mang tính chủ động hơn so với kiểm soát rủi ro
D) Kiểm soát rủi ro tốt thì tài trợ rủi ro giảm
Đúng Đáp án đúng là: Tài trợ rủi ro mang tính chủ động hơn so với kiểm soát rủi ro.
Vì: Kiểm soát rủi ro mang tính chủ động hơn so với tài trợ rủi ro Tài trợ rủi ro sử dụng các biện pháp tập
trung khi tổn thất đã xuất hiện
Tham khảo: Bài giảng số 3, mục 3.1.1 Khái niệm và tầm quan trọng của kiểm soát rủi ro, mục 3.2.1 Khái
niệm tài trợ rủi ro
Đúng
Điểm: 1/1
Câu13 [Góp ý]
Điểm : 1
Phương pháp trung hòa rủi ro thường được sử dụng để bù đắp rủi ro nào?
Chọn một câu trả lời
A) Nhân lực
B) Giá cả thay đổi
C) Tài sản
D) Thiên tai
Đúng Đáp án đúng là: Giá cả thay đổi
Vì: Đây là loại rủi ro nhạy và phổ biến, mang tính chất suy đoán.
Tham khảo: Bài giảng số 3, mục 3.2.2 Nội dung tài trợ rủi ro
Đúng
Điểm: 1/1
Câu14 [Góp ý]
Điểm : 1
Trung hòa rủi ro là
Chọn một câu trả lời
A) cơ chế tài trợ rủi ro nhờ giảm thiểu tổn thất xảy ra
Trang 8 B) cơ chế tài trợ rủi ro nhờ né tránh tổn thất
C) cơ chế tài trợ rủi ro nhờ loại bỏ các hoàn toàn các tổn thất
D) cơ chế tài trợ rủi ro nhờ một khả năng thắng được bù trừ từ khả năng thua.
Đúng Đáp án đúng là: cơ chế tài trợ rủi ro nhờ một khả năng thắng được bù trừ từ khả năng thua.
Vì: Trung hòa rủi ro là một cơ chế tài trợ rủi ro nhờ một khả năng thắng được bù trừ từ khả năng thua,
hay trên cơ sở nắm giữ một tài sản có tương quan nghịch với tài sản đang nắm giữ
Tham khảo: Bài giảng số 3, mục 3.2.2 Nội dung tài trợ rủi ro
Đúng
Điểm: 1/1
Câu15 [Góp ý]
Điểm : 1
Chuyển giao rủi ro là công cụ kiểm soát rủi ro bằng cách
Chọn một câu trả lời
A) tập trung tổn thất vào một thực thể để gánh chịu rủi ro
B) tạo ra nhiều thực thể khác nhau để gánh chịu rủi ro
C) ngăn chặn không cho rủi ro xảy ra
D) khắc phục, bù đắp tổn thất xảy ra
Đúng Đáp án đúng là: tạo ra nhiều thực thể khác nhau để gánh chịu rủi ro.
Vì: Chuyển giao rủi ro là công cụ kiểm soát rủi ro tạo ra nhiều thực thể khác nhau thay vì một thế lực phải
gánh chịu rủi ro
Tham khảo: Bài giảng số 3, mục 3.1.2 Nội dung kiểm soát rủi ro
Đúng
Điểm: 1/1
Câu16 [Góp ý]
Điểm : 1
Kiểm soát rủi ro bằng cách tạo ra nhiều thực thể khác nhau thay vì một thế lực
phải gánh chịu rủi ro là biện pháp
Trang 9Chọn một câu trả lời
A) chuyển giao rủi ro
B) đa dạng hóa rủi ro
C) tài trợ rủi ro
D) né tránh rủi ro
Đúng Đáp án đúng là: chuyển giao rủi ro.
Vì: Chuyển giao rủi ro là công cụ kiểm soát rủi ro tạo ra nhiều thực thể khác nhau thay vì một thế lực phải
gánh chịu rủi ro
Tham khảo: Bài giảng số 3, mục 3.1.2 Nội dung kiểm soát rủi ro
Đúng
Điểm: 1/1
Câu17 [Góp ý]
Điểm : 1
Né tránh rủi ro bằng phương thức
Chọn một câu trả lời
A) né tránh trước khi rủi ro xảy ra hoặc loại bỏ nguyên nhân gây ra rủi ro
B) loại bỏ hoàn toàn nguyên nhân gây ra rủi ro
C) né tránh trước khi rủi ro xảy ra
D) giảm thiểu tổn thất có thể xảy ra
Đúng Đáp án đúng là: né tránh trước khi rủi ro xảy ra hoặc loại bỏ nguyên nhân gây ra rủi ro.
Vì: Né tránh rủi ro có thể sử dụng 2 phương thức là chủ động né tránh rủi ro hoặc loại bỏ nguyên nhân
gây ra rủi ro
Tham khảo: PGS.TS Nguyễn Quang Thu, Quản trị rủi ro và bảo hiểm trong doanh nghiệp, NXB Thống
kê, 2008; chương 7, mục 7.3 Giảm rủi ro, trang 143 và Bài giảng 3, mục 3.1.2 Nội dung kiểm soát rủi ro
Đúng
Điểm: 1/1
Câu18 [Góp ý]
Điểm : 1
Kiểm soát rủi ro là
Trang 10Chọn một câu trả lời
A) sử dụng các biện pháp để né tránh, ngăn ngừa, giảm thiểu những tổn thất có thể đến khi rủi ro xảy ra
B) sử dụng các biện pháp để loại bỏ tổn thất khi rủi ro xảy ra
C) sử dụng các biện pháp để khắc phục tổn thất khi rủi ro xảy ra
D) sử dụng các biện pháp để đo lường rủi ro
Đúng Đáp án đúng là: sử dụng các biện pháp để né tránh, ngăn ngừa, giảm thiểu những tổn thất có thể
đến khi rủi ro xảy ra
Vì: Thực chất của kiểm soát rủi ro là phòng chống, hạn chế rủi ro, hạn chế tổn thất xảy ra trong quá trình
hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp
Tham khảo: PGS.TS Nguyễn Quang Thu, Quản trị rủi ro và bảo hiểm trong doanh nghiệp, NXB Thống
kê, 2008; chương 7, mục 7.1 Giới thiệu về kiểm soát rủi ro, trang 136 và Bài giảng số 3, mục 3.1.1 Khái
niệm và tầm quan trọng của kiểm soát rủi ro
Đúng
Điểm: 1/1
Câu19 [Góp ý]
Điểm : 1
Đâu là rủi ro nội bộ trong các lựa chọn sau?
Chọn một câu trả lời
A) Khách hàng
B) Nhân viên
C) Nhà cung cấp
D) Đối thủ cạnh tranh
Đúng Đáp án đúng là: Nhân viên
Vì: Rủi ro nội bộ là các rủi ro xuất phát từ yếu tố con người bên trong tổ chức như các nhân viên, người
lao động hay các quản trị viên trong tổ chức
Tham khảo: Bài giảng số 4, mục 4.2.1 Nhận dạng rủi ro nhân lực
Đúng
Điểm: 1/1
Trang 11Câu20 [Góp ý]
Điểm : 1
Tổn thất nào sau đây KHÔNG được coi là tổn thất về mặt sức khỏe?
Chọn một câu trả lời
A) Tổn thất về tinh thần
B) Tỷ lệ tử vong
C) Hoạt động kinh doanh bị đình trệ
D) Tuổi già và hưu trí
Đúng Đáp án đúng là: Hoạt động kinh doanh bị đình trệ.
Vì: Đây là tổn thất về mặt công việc đối với tổ chức.
Tham khảo: Bài giảng số 4, mục 4.2.2 Phân tích và đo lường rủi ro nhân lực
Đúng
Điểm: 1/1