Kết cấu thép 2
Trang 1CHƯƠNG II: XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN KHUNG NGANG
I/ Tĩnh tải ( tải trọng thường xiêng ):
Loại vật liệu hcm
Tải trọng tiêu chuẩn (kg/m2) n: hệ số vượt tải
Tải trọng tính toán (KG/m2)
Lớp vữa láng tạo
dốc
Lớp BT xỉ cách
nhiệt
Trọng lượng bản
thân kết cấu
i=1 0%
Dmix Dmax
Q
i =1 0%
Go =53 8kg /m2
arctg i
go
tt
tt
gtto= cos Go =540,68KN/m²
tt
Trang 2_ Tải trọng phân bố đều tác động lên phương nhang: Gmtt
A
B
B
Gm
tt
= B * go
tt
= 6 * 540,68 = 3244 kg/m = 32,44 KN/m
II / Hoạt tải : (tải trọng tạm thời )
_ Hoạt tải sửa chửa mái: theo TCVN Po
tc = 75 KG/m2; n= 1,2Ptt = n* Po
tc
= 90(KG/m2) _Tải trọng phân bố đều tác dụng lên khung ngang:
Pmtt = B * Ptt = 6 * 90 = 540 KG/m = 5,4 KN/m
III/ Tải trọng thẳng đứng tác dụng lên vai cột:
Q
_ Khi xe con chạy về 1 phía cầu trục lực truyền xuống phía đó là Dmax , còn đầu bên kia là Dmin
_ Để xác định tải trọng thẳng đứng lên cầu trục ta tiến hành vẽ đường ảnh hưởng
Trang 3k B-K k
6000
y2
y1=1 y3
6000
Với K : là k/c 2 trục bánh xe (PHỤ LỤC 143)
B: bề rộng cầu trục
Dmax = n * nc * Ptmax * Y
Dmin = n * nc * Ptmin * Y
Với n : hệ số vượt tải = 1,1
nc : hệ số tổ hợp ở vị trí bất lợi nhất = 0.9
Ptmax ; Ptmin (TRA PHỤ LỤC 143)
Ví dụ: L = 27m ; Q = 30T Tìm Dmax , Dmin ?
Bài làm:
Từ L= 27m; Q = 30Ttra bảng: Lct = 25,5m; B= 6300; K= 5100;Ptmax=33T; Ptmin=10,2T
5100 1200 5100
6000
y2
y1=1 y3
6000
900
Tải trọng thẳng đứng tác dụng lên vai cột:
D = n * n * Pt *y = 1,1 * 0,9 * 33 * 1,95 = 63,7 (T)
Trang 4IV / Tải trọng xô ngang:
T
L
_Tổng lực hãm(tiêu chuẩn) tác dụng lên khung ngang:
0, 05( )
o
T
n
Trong đó:
+ Gxc = tải trọng xe con
+ n0 :số bánh xe mỗi bên (=2)
_Tổng lực hãm(tính toán) tác dụng lên khung ngang
T tt = n * n c * T tc *y
Ví dụ: L= 27m ; Q = 30T tìm Ttt ?
Tra bảng Lk = 25,5m ; Gxc = 12T
Ttc = 0, 05(30 12) 1, 05( )
Ttt = n * nc * Ttc*y1 = 1,1 * 0,9 * 1,05 * 1,95 = 2,027025(T)
V / Tải trọng gió:
Trang 5_ Tải trọng phân bố đều phía đón gió :
qdw = B * ( n * K0 * c * Wo )
qhw = B * ( n * K0 * c’ * Wo )
Trong đó:
B = 6m ( bước cột )
n : hệ số vượt tải = 1,3
K0 : hệ số kể đến sự thay đổi áp lực gió theo cao độ và dạng địa hình chiều cao (TCVN
trang 142)
c,c’ : hệ số khí động (TCVN trang 141)
_ Tải trọng tính toán tập trung phía đón-hút gió:
Wd = B* (n * Ktb * W0 ) Ci.hi
Wh = B* (n * Ktb * W0 ) Ci’.hi
Với Ci , Ci’ : hệ số khí động phía đón và hút gió
h : cao trình khung
_ Hệ số chiều cao qui dổi: Ktb = 1 2
2
K K
Trang 6Ví dụ: W0 = 55 daN/m2 Xác định tải trọng gió?
Bài làm:
_ Tải trọng phân bố đều phía đón và hút gió:
wdw = B * ( n * K0 * c * Wo ) = 6*(1,3*1,08*0,8*0,55)=3,7 KN/m
whw = B * ( n * K0 * c’ * Wo )= 6*(1,3*1,08*(-0,5)*0,55)=2,3 KN/m
_ Tải trọng tập trung đầu cột:
Wd = B* (n * Ktb * W0 ) Ci.hi= 6*(1,3*1,105*0,55)*(0,8*2,2 – 0,7*0,9 + 0,7*2,3 –
0,8*0,45)= 11,3 KN
Wh = B* (n * Ktb * W0 ) Ci’.hi = 6*(1,3*1,105*0,55)*(-0,5*2,2 -0,6*0,9 -0,6*2,3 –
0,6*0,45)= 15,6 KN
1.tĩnh tải = G m tt 2.Hoạt tải= P m tt
3 + 4 = Áp lực D max ; D min
5 + 6 = lực hãm T
7 + 8 = W ( gió )