- Dược chất được kiểm tra chất lượng theo các tiêu chuẩn và phương pháp phân tích của Tiêu chuẩn USP 41... KIỂM TRA DƯỢC CHẤT 4.1 Tiêu chuẩn chất lượng Nguyên liệu Ibuprofen được kiểm
Trang 1S1 – THÔNG TIN CHUNG Trang 1/8
S1 THÔNG TIN CHUNG
1.1 Danh pháp
- Tên chung quốc tế (INN): IBUPROFEN
- Tên rút gọn: Không
- Số đăng ký tra cứu trích dẫn hóa học (CAS): 15687-27-1
- Tên hóa học: (2RS)-2-[4-(2-methylpropyl)phenyl]propanoic acid
1.2 Cấu trúc
- Công thức phân tử : C13H18O2
- Khối lượng phân tử : 206,28 g/mol
Công thức cấu tạo của Ibuprofen
1.3 Đặc tính chung
- Bột kết tinh trắng hoặc gần như trắng hay tinh thể không màu Thực tế không tan trong nước, dễ tan trong aceton, methanol và methylen clorid Tan trong các dung dịch hydroxyd kiềm loãng và carbonat kiềm
Trang 2S2 – NHÀ SẢN XUẤT Trang 2/8
S2 NHÀ SẢN XUẤT
- Tên nhà sản xuất: Fengchen group co., Ltd
- Địa chỉ: Room 1101, 5th
Building, No.168 Shenzhen Road, Qingdao, China
- Tel: +86-186-7846 1007
- Skype: frankrenful2002
- Email: Frank_feng@fengchengroup.com
- Website: www.fengchengroup.com
Trang 3S3 – ĐẶC TÍNH Trang 3/8
S3 ĐẶC TÍNH
3.1 Giải thích cấu trúc và/ hoặc các đặc tính khác
- Ibuprofen là 2-[4-(2-methylpropyl)phenyl]propanoic acid Chế phẩm chứa
97,0 - 103,0% C13H18O2 tính trên chế phẩm khan
- Dược chất được kiểm tra chất lượng theo các tiêu chuẩn và phương pháp phân tích của
Tiêu chuẩn USP 41
3.2 Tạp chất
- Nước
- Tạp đơn
- Tổng tạp
- Kim loại nặng
≤ 1,0%
≤ 0,3%
≤ 1,0%
≤ 0,002%
Trang 4S4 – KIỂM TRA DƯỢC CHẤT Trang 4/8
S4 KIỂM TRA DƯỢC CHẤT
4.1 Tiêu chuẩn chất lượng
Nguyên liệu Ibuprofen được kiểm nghiệm theo tiêu chuẩn Tiêu chuẩn USP 41, bao
gồm các chỉ tiêu:
1 Tính chất
Bột kết tinh trắng hoặc gần như trắng hay tinh thể không màu
Bột kết tinh trắng hoặc gần như trắng hay tinh thể không màu
2 Tính tan
Thực tế không tan trong nước, dễ tan trong aceton, methanol và methylen clorid Tan trong các dung dịch hydroxyd kiềm loãng và carbonat kiềm
Thực tế không tan trong nước, dễ tan trong aceton, methanol và methylen clorid Tan trong các dung dịch hydroxyd kiềm loãng và carbonat kiềm
3 Định tính
3.1 Quang phổ hấp thu
IR
Phổ IR mẫu tương ứng với
3.2 HPLC
Thời gian lưu giữ tương ứng với thời gian của tiêu chuẩn
Tuân thủ
3.3 Quang phổ hấp thu
tử ngoại
Quang phổ hấp thu tử ngoại của mẫu phải cho thấy các peak đặc trưng ở vùng 264
cm-1 – 273 cm-1
Tuân thủ
4 Nước ≤ 1,0% (khối lượng/khối lượng) 0,10%
5 Kim loại nặng ≤ 0,002% (khối lượng/khối
9 Các tạp liên quan
Trang 5S4 – KIỂM TRA DƯỢC CHẤT Trang 5/8
9.8 Tạp chất không xác
10 Định lượng
97,0% - 103,0 % (khối lượng/ khối lượng) (tính trên chế phẩm khan)
99,5%
11 Dung môi tồn dư
11.4 Trichloro Ethylene ≤ 80 ppm Không được phát hiện
11.5 Isopropyl Alcohol ≤ 100 ppm Không được phát hiện
12 Kiểm tra bổ sung
12.1 Mật độ hàng loạt 0,20-0,50 g / ml 0,31 g/ml
12.2 Mật độ khai thác 0,40-0,70g / ml 0,53 g/ml
12.3 Kích thước hạt
4.2 Quy trình phân tích
Quy trình phân tích nguyên liệu Ibuprofen được quy định trong Tiêu chuẩn USP 41
Xin xem:
Phụ lục S 4 - 1: Tiêu chuẩn chất lượng và quy trình phân tích dược chất
4.3 Thẩm định quy trình phân tích
Quy trình phân tích nguyên liệu Ibuprofen, được quy định trong Tiêu chuẩn USP
41, chuyên luận Ibuprofen nên không cần phải thẩm định
4.4 Phân tích lô
Nguyên liệu Ibuprofen được kiểm tra chất lượng theo các chỉ tiêu đã đề ra trong
Tiêu chuẩn USP 41
Xin xem:
Phụ lục S 4 - 2: Phiếu kiểm nghiệm nguyên liệu của nhà sản xuất
4.5 Thuyết minh tiêu chuẩn chất lượng
Tiêu chuẩn chất lượng của nguyên liệu Ibuprofen là tiêu chuẩn USP 41, với các phương pháp phân tích dựa trên USP 41
Trang 6S5 – CHẤT CHUẨN HOẶC NGUYÊN LIỆU ĐỐI CHIẾU Trang 6/8
S5 CHẤT CHUẨN HOẶC NGUYÊN LIỆU ĐỐI CHIẾU
Chất chuẩn Ibuprofen do USP cung cấp
Số lô: R06930
Địa chỉ: 12601 Twinbrook Pkwy, Rockville, MD, USA
Điện thoại: +1-301-881-0666
Email: custsvc@usp.org
Xin xem: Phụ lục S 5 - 1: Phiếu kiểm nghiệm chất chuẩn
Trang 7S6 – HỆ THỐNG BAO BÌ ĐÓNG GÓI Trang 7/8
S6 HỆ THỐNG BAO BÌ ĐÓNG GÓI
Nguyên liệu Ibuprofen được bảo quản trong bao bì của nhà sản xuất nguyên liệu (được
đựng trong 2 lớp bao PE và để trong thùng HDPE)
Trang 8S7 – ĐỘ ỔN ĐỊNH Trang 8/8
S7 ĐỘ ỔN ĐỊNH
Nguyên liệu Ibuprofen có độ ổn định là 2 năm kể từ ngày sản xuất
Xin xem:
Phụ lục S 7 - 1: Tài liệu nghiên cứu độ ổn định nguyên liệu của nhà sản xuất