1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

PHIẾU bài tập TOÁN CUỐI TUẦN lớp 4

126 702 12

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề PHIẾU BÀI TẬP TOÁN CUỐI TUẦN LỚP 4
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài Tập
Định dạng
Số trang 126
Dung lượng 637,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hỏi trung bình mỗi giờ ô tô đó đi được bao nhiêu ki- lô- mét?. Bài 5: Trung bình cộng của hai số là số lớn nhất có ba chữ số khác nhau.. e Lớp 4B thu thập được số sách gấp đôi số sách củ

Trang 1

Họ và tên:………

Lớp:………

Bài 1: Đặt tính rồi tính: 24576 + 8257 81703 – 54954 24706 x 7 29765 : 5 ……… ……… ………

………

……… ……… ………

………

……… ……… ………

………

……… ……… ………

………

……… ……… ………

………

Bài 2: a. Viết các số sau theo thứ tự tăng dần: 6304; 4603; 3046; 4036; ………

Bài 3:Viết số thích hợp vào chỗ chấm: a) 63765; 63770; 63775; ; ;

b) 1; 2; 3; 5; 8; 13; ; ;

c) 1; 4; 9; 16; 25 ; ; ;

Bài 4: Tính giá trị của biểu thức: a) (215 x 4 – 76 x5) : 4 b) 19805 + 17163 : 3 x5 ……… ………

……… ………

……… ………

Bài 5 : Cho hình vuông cú độ dài một cạnh 8cm và hình chữ nhật có chiều dài 1dm, chiều rộng 4cm Tính hiệu chu vi hai hình đó ………

………

………

………

………

………

………

………

Họ và tên:………

Lớp:………

Bài 1: Viết vào ô trống (theo mẫu):

Trang 2

a 2160 : a : 4

4 5 6

Bài 2: Tính giá trị của biểu thức:

a. 27 x a - 36 với a = 8

………

………

………

b. 24531 - 1045 x m với m = 6 ………

………

………

c. 375 x (56 : n) + 249 với n = 7 ………

………

………

………

Bài 3: Tìm x: a) 7 x x = 18939 + 3825 b) x : 9 = 1436 (dư 6) c) x x 2 + x x 3 = 80400 ……… ………

………

……… ………

………

……… ………

………

Bài 4: Một người đi bộ trong 5 phút thì được 325m Hỏi người đó cứ đi như vậy trong 8 phút thì được bao nhiêu mét? Bài giải ………

………

………

………

………

Bài 5 : Hiện nay mẹ 43 tuổi, con 8 tuổi Hỏi 3 năm về trước tuổi mẹ gấp mấy lần tuổi con? Bài giải ………

………

Trang 3

………

………

………

………

Trang 4

Họ và tên:………

Lớp:………

Bài 1 : Viết số, biết số đó gồm:

a) 3 trăm nghìn, 8 chục nghìn, 2 trăm, 1 chục, 4 đơn vị: ………

Bài 5 : Một người nuôi 48 con thỏ Sau khi bán đi số thỏ, người đó nhốt đều số

thỏ còn lại vào 6 chuồng Hỏi mỗi chuồng nhốt mấy con thỏ?

Bài giải

………

………

………

Trang 5

………

………

………

Trang 6

Họ và tên:………

Lớp:………

Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: a) Số bé nhất có sáu chữ số khác nhau là:………

b) Số lớn nhất có sáu chữ số khác nhau là: ………

c) Các số tròn nghìn có sáu chữ số và bé hơn 110 000 là: ………

d) Các số tròn triệu lớn hơn 15 000 000 và bé hơn 20 000 000 là: ………

Bài 2:Tìm tất cả các chữ số y thoả mãn: a) > 6458 b) < 8633 ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Bài 3 : Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 73 567; 74 001; ; 59 754; 59 574 ………

Bài 4: Nối (theo mẫu):

Trang 7

Bài 5 : Ở giữa một tờ giấy hình chữ nhật có chiều dài 15cm, chiều rộng 9cm Bạn

Hà vẽ một hình vuông có độ dài một cạnh là 3cm rồi tô màu hình đó (xem hình vẽ) Tính diện tích phần tờ giấy chưa tô màu

Bài giải ………

………

………

………

………

………

………

Trang 8

Họ và tên:………

Lớp:………

Bài 1: a)Viết các số sau: • Ba triệu năm trăm bốn mươi sáu nghìn một trăm mười lăm: ………

• Năm mươi triệu sáu trăm nghìn bảy trăm hai mươi:………

• Sáu trăm năm mươi tư triệu không trăm hai mươi nghìn:………

• Tám trăm linh sáu triệu ba trăm linh hai nghìn bốn trăm:………

b) Viết số, biết số đó gồm: • 9 triệu, 7 trăm nghìn, 6 chục, 5 đơn vị: ………

• 5 chục triệu, 3 nghìn, 5 trăm, 3 chục: ………

• 2 trăm triệu, 1 triệu, 8 chục nghìn, 4 trăm, 4 đơn vị: ………

- 4 tỉ, 9 trăm triệu: ………

Bài 2: Đọc các số sau: a) 836 432 521: ………

b) 100 206 312: ………

c) 21 500 006: ………

Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống: Giá trị của chữ số 2 Giá trị của chữ số 4 Giá trị của chữ số 8 Bài 4: Tìm x, biết: a) x là số tròn triệu và x < 7 000 000 ………

b) 101 000 000 < x < 101 000 006 ………

Bài 5 : Có ba tổ công nhân tham gia sửa đê Tổ thứ nhất sửa được 1263m đê, tổ thứ hai sửa bằng tổ thứ nhất và kém tổ thứ ba 148m đê Hỏi cả ba tổ sửa được bao nhiêu mét đê? Bài giải ………

………

………

………

………

………

Trang 9

………

Trang 10

Họ và tên:………

Lớp:………

Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm để được bốn số tự nhiên liên tiếp: a) 121; 122; ; b) ; 1000; 1001;

c) ; ; 87 500; c) ; 99 999; ; 100 001 Bài 2: Tìm số tự nhiên x, biết x x 4 < 12 ………

………

………

Bài 3: Từ bốn chữ số 0; 2; 4; 6, hãy viết các số có bốn chữ số khác nhau và lớn hơn 6024: ………

………

Bài 4: Một hộp bánh giá 24 000 đồng và một chai sữa giá 9800 đồng Sau khi mua 2 hộp bánh và 3 chai sữa, mẹ còn lại 22 600 đồng Hỏi lúc đầu mẹ có bao nhiêu tiền? Bài giải ………

………

………

………

………

………

………

Bài 5: Để đánh số trang quyển sách dày 199 trang, người ta phải dùng tất cả bao nhiêu chữ số? Bài giải ………

………

………

………

………

………

………

………

Họ và tên:………

Lớp:………

Trang 11

Bài 1 : Viết chữ số thích hợp vào chỗ chấm:

a) 785 310 > 785 3 9 b) 1 009 63 > 1 009 863 c) 478 531 < 47 500 d) 3 78 412 < 3 781 000

Bài 2 : Tìm x, biết 128 < x < 150 và:

a) x là số chẵn.

………

………

b) x là số lẻ. ………

………

c) x là số tròn chục. ………

………

Bài 3: Điền số hoặc đơn vị đo thích hợp vào chỗ chấm: 7 yến 4kg = kg 406kg = 4 6

6 tạ 50kg = yến 372 tạ = 37 2

2 tấn 4kg = kg 435kg = 4 3 5

6789kg = tấn tạ yến kg 5021kg = 5 2 1

tạ = ……… kg tấn = ……… yến Bài 4: >; <; =? 5tấn 49kg 5049kg 9tạ - 756kg 1tạ 4yến

8tạ 8kg 880kg 475kg x 8 3tấn 80kg 9kg 97g 9700g 3600kg : 3 12tạ 5kg Bài 5: Một xe ô tô loại lớn chở được 5tấn 7tạ hàng và chở được nhiều hơn một xe ô tô loại nhỏ 14 tạ hàng Hỏi cả hai xe ô tô đó chở được bao nhiêu tấn hàng?

Bài giải ………

………

………

………

………

………

Họ và tên:………

Lớp:………

Bài 1: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

15kg 9dag = dag 4 tạ 5kg = yến kg

Trang 12

10hg 5g = g 6kg 8dag = hg g

2 năm rưỡi = tháng 5 giờ 15 phút = phút

6 thế kỉ 8 năm = ….năm 3 thế kỉ 90 năm = ……….năm

7 phút 2 giây > 7 phút giây 2 giờ 15 phút > giờ 59 phút

Bài 2: Viết vào ô trống (theo mẫu):

Năm

Thuộc thế kỉ

Bài 3: Tính: a) 258 kg : 6 + 90 yến b) 3132 kg x 8 - 135kg : 9 ……… ………

……… ………

Bài 4:Một cửa hàng có 3 tấn gạo nếp và gạo tẻ Sau khi bán, cửa hàng còn lại 1350kg gạo nếp và 450kg gạo tẻ Hỏi cửa hàng đó đã bán tất cả bao nhiêu tạ gạo nếp và gạo tẻ? Bài giải ………

………

………

………

………

………

Bài 5 : Năm nay bà của Lan 70 tuổi, tuổi của Lan bằng tuổi của bà Hỏi Lan sinh vào năm nào và năm đó thuộc thế kỉ nào? Bài giải ………

………

………

………

………

………

Họ và tên:………

Lớp:………

Phần I: Mỗi bài tập dưới đây có các câu trả lời A, B, C, D Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng (4điểm): Bài 1: Số gồm 4 triệu, 5 chục nghìn, 2 trăm, 8 chục và 3 đơn vị là: A 4 500 283 B 4 050 283

Trang 13

Phần II: Làm các bài tập sau (6điểm):

Bài 1: Tính giá trị của biểu thức: 3465 + 1025 : 5 x 3

Bài 2 : Giá tiền một quyển sách là 6000 đồng Nếu giảm giá bán thì mua quyển

sách đó hết bao nhiêu tiền?

Bài giải

Trang 14

Bài 3: Một tờ giấy hình vuông có diện tích là 64 cm2 Tính chu vi tờ giấy đó

Bài giải

Bài 4: Tìm các số tự nhiên x, biết: 38 + 6 < x < 535 - 487

Trang 15

Bài 2 : Lớp 4A quyên góp được 36kg giấy vụn, lớp 4B quyên góp được 31 kg giấy

vụn, lớp 4C quyên góp được nhiều hơn lớp 4B 7kg giấy vụn Hỏi trung bình mỗi lớp quyên góp được bao nhiêu ki - lô- gam giấy vụn?

Bài giải

Bài 3: Ba đội trồng rừng, đội 1 trồng được 1356 cây, đội 2 trồng được ít hơn đội 1

là 246 cây, đội 3 trồng được bằng tổng số cây của đội 1 và đội 2 Hỏi trung bình mỗi đội trồng được bao nhiêu cây?

Bài giải

Bài 4: Một ô tô trong 2 giờ đầu, mỗi giờ đi được 45 km; trong 3 giờ sau đi được

120 km Hỏi trung bình mỗi giờ ô tô đó đi được bao nhiêu ki- lô- mét?

Bài giải

Trang 16

Bài 5: Trung bình cộng của hai số là số lớn nhất có ba chữ số khác nhau Biết một

trong

hai số là 576 Tìm số kia

Bài giải

Trang 17

Dựa vào biểu đồ trên, hãy viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp:

a) Lớp 4A đã thu thập được …… quyển sách

b. Lớp 4B thu thập được nhiều hơn lớp 4A …… quyển sách

c) Cả năm lớp đã thu thập được …… quyển sách

d) Lớp … thu thập được ít sách nhất

e) Lớp 4B thu thập được số sách gấp đôi số sách của lớp …

Bài 2: Biểu đồ dưới đây nói về số hình của bốn bạn Hùng, Lan, Tâm, Nam đã vẽ

Dựa vào biểu đồ trên, hãy viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp:

a) Bạn Nam vẽ được tất cả hình Trong đó có hình vuông, hình chữnhật,

hình tam giác, hình tròn

Trang 18

b) Bốn bạn vẽ được tất cả hình Trong đó bạn vẽ được nhiều hình nhất, bạn vẽ được ít hình nhất.

c) Hai bạn vẽ được số hình bằng nhau

d) Trung bình mỗi bạn vẽ được hình vuông

Bài 3: Biểu đồ dưới đây nói về số học sinh của các khối lớp ở một trường tiểu học:

Khối 1: 135 học sinh; Khối 2: 120 học sinh; Khối 3: 150 học sinh;

Khối 4: 165 học sinh; Khối 5: 150 học sinh

a) Hãy vẽ tiếp vào biểu đồ dưới đây rồi tô màu (theo mẫu):

b) Trung bình mỗi khối lớp có bao nhiêu học sinh?

Bài giải

Bài 4: Một cửa hàng gạo, ngày đầu bán được 4 tạ 50 kg gạo, ngày thứ hai bán được

nhiều hơn ngày thứ nhất 8 yến, ngày thứ ba bán được gấp đôi ngày thứ hai Hỏi trung bình mỗi ngày cửa hàng bán được bao nhiêu yến gạo?

Bài giải

Trang 19

Bài 5: Trung bình mỗi lớp 4C và 4D có 25 học sinh giỏi Hỏi lớp 4D có bao nhiêu

học sinh giỏi, biết lớp 4C có 23 học sinh giỏi?

Bài giải

Trang 20

Dựa vào biểu đồ, hãy viết tiếp vào chỗ chấm cho phù hợp (theo mẫu):

a. Số lít dầu cửa hàng bán được trong từng tuần là:

Bài 3: Một ô tô trong 5 giờ đầu mỗi giờ đi được 247 km, trong 3 giờ sau, mỗi giờ

đi được 43 km Hỏi trung bình mỗi giờ ô tô đó đi được bao nhiêu ki- lô- mét?

Bài giải

Trang 21

Bài 4 : Nhà trường phát động phong trào trồng cây xanh trong từng khối 3, 4, 5 Có

3 lớp 3, mỗi lớp trồng được 36 cây; 4 lớp 4, mỗi lớp trồng được 45 cây và 2 lớp 5 trồng được

126 cây Hỏi trung bình mỗi lớp trồng được bao nhiêu cây?

Bài giải

Bài 5: Tìm 3 số lẻ liên tiếp biết số trung bình cộng của chúng là 12 635.

Bài giải

Trang 22

Bài 4: Một cửa hàng lương thực có 4 tấn 6tạ gạo Ngày thứ nhất cửa hàng đó bán

được 9tạ 5 yến gạo, ngày thứ hai cửa hàng đó bán được gấp đôi số gạo bán ngày thứ nhất Hỏi sau hai ngày bán, cửa hàng còn lại bao nhiêu ki- lô- gam gạo?

Bài giải

Bài 5: Viết số thích hợp vào ô trống, biết rằng tổng của ba số ở ba ô liên tiếp luôn

bằng 6934:

1435

Trang 23

m + n(m - n) x 2

Bài 5: Một kho lương thực trong hai đợt nhập được 12044 tạ thóc, đợt thứ nhất

nếu nhập thêm 254 tạ thì sẽ nhập được 5376 tạ Hỏi đợt thứ hai nhập được nhiềuhơn đợt thứ nhất bao nhiêu tạ thóc?

Bài giải

Trang 24

Hãy viết tiếp vào chỗ chấm:

a) Giá trị lớn nhất của biểu thức: m + n + p = = b) Giá trị bé nhất của biểu thức: m + n + p = =

Bài 3: Viết số hoặc chữ thích hợp vào chỗ chấm:

……… ……… ………

c) 100 - 99 + 98 - 97 + 96 - 95 + 94 - 93 + 92 - 91 + 90

………

……… ……… ……… ………

Trang 25

Bài 5: Một cửa hàng ngày đầu bán được 210 tạ muối, ngày thứ hai bán được hơn

ngày đầu 30 tạ muối, ngày thứ ba bán được số muối bằng số muối bán trong hai ngày đầu Hỏi trung bình mỗi ngày cửa hàng bán được bao nhiêu tạ muối?

Bài 3: Lớp 4A và lớp 4B có tất cả 84 học sinh Lớp 4A có nhiều hơn lớp 4B 2 học

sinh Hỏi mỗi lớp có bao nhiêu học sinh?

Bài giải

Trang 26

Bài 4: Người ta thu hoạch ở hai thửa ruộng được 3 tấn 6 tạ thóc Ở thửa ruộng thứ

nhất thu hoạch được ít hơn thửa ruộng thứ hai 4 tạ thóc Hỏi mỗi thửa ruộng, người

ta thu hoạch được bao nhiêu ki- lô- gam thóc?

Trang 27

Bài 3: Trong năm qua, nhà bác Nam đã thu hoạch được 1 tấn 500 kg thóc Biết vụ

mùa thu hoạch kém vụ chiêm là 300 kg thóc Hỏi mỗi vụ nhà bác Nam đã thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc?

Bài giải

Bài 4: Nửa chu vi của một mảnh đất hình chữ nhật là 140m Chiều dài hơn chiều

rộng 20m Tính diện tích của mảnh đất hình chữ nhật đó

Bài giải

Bài 5: Một hình chữ nhật có chu vi là 48cm Chiều dài hơn chiều rộng 1dm Tính

chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật đó

Bài giải

Trang 29

BÀI KIỂM TRA SỐ 2

Trang 30

Bài 3: Hai đội trồng rừng trồng được 1375 cây Đội thứ nhất trồng được nhiều hơn

đội thứ hai 285 cây Hỏi mỗi đội trồng được bao nhiêu cây?

Bài giải

Bài 4: Một ô tô trong 3 giờ đầu, mỗi giờ đi được 46 km; trong 2 giờ sau, mỗi giờ

đi được 41km Hỏi trung bình mỗi giờ ô tô đó đi được bao nhiêu ki- lô- mét?

Bài giải

………

……

Trang 31

b. Hãy viết tên từng cặp cạnh cắt nhau mà không

vuông góc với nhau

Trang 32

Bài giải

ĐỀ 2:

Bài 1: Hãy vẽ đường thẳng đi qua A và song song với đường thẳng đã cho

A

Bài 2: Cho hình vẽ bên, hãy vẽ một đường thẳng

song song với cạnh AB và cắt các cạnh AC, BC

của hình tam giác ABC

Bài 3: a) Hãy kẻ thêm 3 đoạn thẳng vào hình vẽ bên

Trang 33

Bài 5: Bốn hình chữ nhật (1), (2), (3), (4) có cùng chiều dài và có cùng chiều rộng,

xếp lại thành một hình vuông có cạnh là 20cm ( xem hình dưới đây)

b) Cạnh IG cùng song song với với các cạnh:

c) Diện tích của hình vuông ABGI là:

d) Tính chu vi mỗi hình chữ nhật (1), (2), (3), (4)

TUẦN 10

ĐỀ 1:

Bài 1: a) Vẽ hình chữ nhật ABCD có chiều dài 7cm, chiều rộng 5 cm Lấy chiều

rộng hình chữ nhật làm cạnh hình vuông, vẽ một hình vuông nằm trong hình chữ nhật đó

Trang 34

b) Tính chu vi và diện tích hình vuông đó.

Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

5 phút 12 giây = … giây 9 giờ 5 phút = … phút

Bài 5: Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi là 72m, chiều dài hơn chiều rộng 54dm Tính chiều dài và chiều rộng của mảnh đất đó

Trang 35

Bài 2: Nối hai biểu thức có giá trị bằng nhau:

Bài 3: Tính giá trị của biểu thức:

a) 335761 - 61773 x 2 b) 2385 x 4 + 21205 x 5

……… ………

……… ………

Bài 4: Một mét vải xanh giá 25 000 đồng, 1m vải trắng giá 18 000 đồng Mẹ đi chợ

mua 4m vải xanh và 3m vải trắng Hỏi mẹ mua vải hết bao nhiêu tiền?

Trang 36

Bài 5: Có hai ô tô chở cam, xe thứ nhất chở 27 thùng cam, xe thứ hai chở ít hơn xe

thứ nhất 4 thùng Hỏi mỗi xe chở bao nhiêu ki - lô- gam cam, biết rằng mỗi thùngđựng 30 kg cam?

Trang 39

………

Bài 4: Một ki - lô- gam gạo tẻ giá 5500 đồng và 1kg gạo nếp giá 7500 đồng Hỏi

mẹ mua 5kg gạo tẻ và 5kg gạo nếp hết tất cả bao nhiêu tiền?

Trang 40

Bài giải

Bài 5: Một ô tô dự định chở 150 bao muối, mỗi bao nặng 100 kg nhưng thực tế chỉ

chở được số bao muối ít hơn dự định là 30 bao Hỏi ô tô đó đã chở được bao nhiêu tấn muối?

Bài giải

Trang 41

Bài 4: Hai đoàn xe ôtô chở dưa hấu ra thành phố Đoàn xe thứ nhất có 6 xe, đoàn

xe thứ hai có 8 xe, mỗi xe chở 1250 kg dưa hấu Hỏi cả hai đoàn xe chở tất cả bao

nhiêu tạ dưa hấu?

Bài giải

Bài 5: Tính diện tích của hình dưới đây:

Trang 42

Bài giải

Trang 43

Bài 8: Một thửa ruộng hình chữ nhật có nửa chu vi là 90 m, chiều dài là 64

m Diện tích của thửa ruộng đó là:

A.180 m2

Phần II: Làm các bài tập sau:

Bài 1: Đặt tính rồi tính:

Trang 44

Bài 3: Mỗi cái bút bi giá 2500 đồng, mỗi cái bút chì giá 1800 đồng Hỏi một

người mua 12 cái bút bi và 25 cái bút chì hết tất cả bao nhiêu tiền?

Bài giải

Bài 4: Tính bằng cách thuận tiện nhất:

476 x 24 + 476 + 476 x 75

Trang 45

Bài 5: Một gia đình có 5 người, trung bình mỗi người mỗi ngày ăn hết 280g gạo

Hỏi trong một năm thường (năm không nhuận) gia đình đó ăn hết bao nhiêu ki - lô

Ngày đăng: 26/08/2021, 22:07

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

b) Viết giá trị của chữ số 6 trong mỗi số ở bảng sau: - PHIẾU bài tập TOÁN CUỐI TUẦN lớp 4
b Viết giá trị của chữ số 6 trong mỗi số ở bảng sau: (Trang 4)
Bài 2: Biểu đồ dưới đây nói về số hình của bốn bạn Hùng, Lan, Tâm, Nam đã vẽ - PHIẾU bài tập TOÁN CUỐI TUẦN lớp 4
i 2: Biểu đồ dưới đây nói về số hình của bốn bạn Hùng, Lan, Tâm, Nam đã vẽ (Trang 17)
Bài 5: Bốn hình chữ nhật (1), (2), (3), (4) có cùng chiều dài và có cùng chiều rộng, - PHIẾU bài tập TOÁN CUỐI TUẦN lớp 4
i 5: Bốn hình chữ nhật (1), (2), (3), (4) có cùng chiều dài và có cùng chiều rộng, (Trang 33)
Bài 3: Một khu đất hình vuông có cạnh dài 23m. Tính chu vi và diện tích khu đất - PHIẾU bài tập TOÁN CUỐI TUẦN lớp 4
i 3: Một khu đất hình vuông có cạnh dài 23m. Tính chu vi và diện tích khu đất (Trang 41)
Bài 4: Tính chu vi và diện tích của khu đất hình vuông có cạnh dài 206m. - PHIẾU bài tập TOÁN CUỐI TUẦN lớp 4
i 4: Tính chu vi và diện tích của khu đất hình vuông có cạnh dài 206m (Trang 45)
Bài 2:Viết vào chỗ chấm phân số chỉ phần tô màu trong mỗi hình sau: - PHIẾU bài tập TOÁN CUỐI TUẦN lớp 4
i 2:Viết vào chỗ chấm phân số chỉ phần tô màu trong mỗi hình sau: (Trang 67)
Đã tô màu hình nào dưới đây?      C. - PHIẾU bài tập TOÁN CUỐI TUẦN lớp 4
t ô màu hình nào dưới đây? C (Trang 74)
Bài 5: Một hình bình hành có diện tích bằng diện tích hình vuông có độ dài một - PHIẾU bài tập TOÁN CUỐI TUẦN lớp 4
i 5: Một hình bình hành có diện tích bằng diện tích hình vuông có độ dài một (Trang 76)
Bài 5: Một hình chữ nhật có chiều rộng dm và kém chiều dài dm. Tính nửa - PHIẾU bài tập TOÁN CUỐI TUẦN lớp 4
i 5: Một hình chữ nhật có chiều rộng dm và kém chiều dài dm. Tính nửa (Trang 78)
Phân số chỉ phần tô màu của hình trên là: - PHIẾU bài tập TOÁN CUỐI TUẦN lớp 4
h ân số chỉ phần tô màu của hình trên là: (Trang 80)
Bài 3: Một tờ giấy hình chữ nhật có diện tích dm 2, chiều rộng dm. Tính chu vi tờ - PHIẾU bài tập TOÁN CUỐI TUẦN lớp 4
i 3: Một tờ giấy hình chữ nhật có diện tích dm 2, chiều rộng dm. Tính chu vi tờ (Trang 84)
Bài 5: Một mảnh vườn hình bình hành có diện tích 4m 2, chiều cao m. Hỏi độ dài đáy hơn chiều cao bao nhiêu mét? - PHIẾU bài tập TOÁN CUỐI TUẦN lớp 4
i 5: Một mảnh vườn hình bình hành có diện tích 4m 2, chiều cao m. Hỏi độ dài đáy hơn chiều cao bao nhiêu mét? (Trang 85)
Hình thoi MNPQ có: - PHIẾU bài tập TOÁN CUỐI TUẦN lớp 4
Hình thoi MNPQ có: (Trang 87)
Bài 7: Một hình chữ nhật có chiều dài là dm, chiều rộng dm. Chu vi hình chữ nhật  - PHIẾU bài tập TOÁN CUỐI TUẦN lớp 4
i 7: Một hình chữ nhật có chiều dài là dm, chiều rộng dm. Chu vi hình chữ nhật (Trang 95)
Hình vẽ bên có:  ……  góc vuông - PHIẾU bài tập TOÁN CUỐI TUẦN lớp 4
Hình v ẽ bên có: …… góc vuông (Trang 117)
Bài 7: Diện tích một hình bình hành là 1472cm 2. Tính chiều cao hình bình hành đó, biết độ dài tương ứng là 46cm. - PHIẾU bài tập TOÁN CUỐI TUẦN lớp 4
i 7: Diện tích một hình bình hành là 1472cm 2. Tính chiều cao hình bình hành đó, biết độ dài tương ứng là 46cm (Trang 125)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w