1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KT HKII Vật lí 11

6 362 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi học kỳ II lớp 11
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2007-2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 104 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Góc khúc xạ nhỏ hơn 30o Câu 7Cỏc thiết bị điện như quạt điện ,mỏy bơm,mỏy biến thế…, sau một thời gian vận hành thỡ vỏ ngoài của thiết bị thường bị núng lờn .Nguyờn nhõn này chủ yếu là d

Trang 1

Mã ký hiệu

Năm học 2007-2008 môn: vật lý

Thời gian làm bài : 60 phút (Đề gồm 14 câu trắc nghiệm và 03 câu tự luận, 03 trang)

I Trắc ngiệm (3 điểm)

Câu 1 : Với một thấu kính hội tụ, ảnh ngợc chiều với vật

A khi vật là vật thật và ảnh là ảnh ảo

B khi vật là vật thật đặt ở ngoài tiêu cự

C khi ảnh tạo ra là ảnh ảo

D Chỉ có thể trả lời đúng khi gặp trờng hợp cụ thể

Caõu 2 : Trong trửụứng hụùp ngaộm chửứng naứo thỡ soỏ boọi giaực cuỷa kớnh luựp tổ leọ nghũch

vụựi tieõu cửù ?

A ễÛ voõ cửùc

B ễÛ ủieồm cửùc vieón noựi chung

C ễÛ ủieồm cửùc caọn

D ễÛ vũ trớ baỏt kyứ

Caõu 3: Khi ủieàu chổnh kớnh hieồn vi ta thửùc hieọn caựch naứo keồ sau :

A Dụứi vaọt trửụực vaọt kớnh

B Dụứi oỏng kớnh (trong ủoự vaọt kớnh vaứ thị kớnh ủửụùc gaộn chaởt ) trửụực vaọt

C Dụứi thũ kớnh so vụựi vaọt kớnh

D Dụứi maột ụỷ phớa sau thũ kớnh

Câu 4 Cụng thức nào sau đõy dựng để tớnh năng lượng từ trường của ống dõy ?

A W = 1/2LI B W = 2LI2 C W = 1/2IL2 D W = 1/2LI2

C

âu 5 Độ lớn của suất điện động tự cảm sinh ra trong một ống dõy là 30V khi cho

dũng điện qua ống biến thiờn với tốc độ ΔI/Δt = 150A/s Độ tự cảm của ống dõy sẽ cú giỏ trị nào?

Câu 6 Một tia sáng chiếu tới một mặt bên của một lăng kính có góc ở đỉnh là 60o ở vị trí

có góc lệch cực tiểu

A Góc khúc xạ r = 30o

B Góc khúc xạ bằng 20o

C Phải biết góc tới i mới có thể xác định dợc góc khúc xạ r

D Góc khúc xạ nhỏ hơn 30o

Câu 7Cỏc thiết bị điện như quạt điện ,mỏy bơm,mỏy biến thế…, sau một thời gian vận hành thỡ vỏ ngoài của thiết bị thường bị núng lờn Nguyờn nhõn này chủ yếu là do :

Trang 2

A.Nhiệt toả ra do ma sỏt giửa bộ phận quay và bộ phận đứng yờn truyền ra vỏ mỏy

B Toả nhiệt trờn điện trở R trong cỏc cuộn dõy của mỏy theo định luật Jun-Lenxơ

C.Do tỏc dụng của dũng điện Fucụ chạy trong cỏc lỏi sắt bờn trong mỏy ,làm cho lỏi sắt núng lờn

D Do cỏc bức xạ điện từ khi cú dũng điện chạy qua thiết bị tạo ra

Cõu 8 Chọn cõu sai

Suất điện động tự cảm trong một mạch điện cú giỏ trị lớn khi

A Cường độ dũng điện trong mạch cú giỏ trị lớn B Cường độ dũng điện trong mạch biến thiờn nhanh

C Cường độ.dũng điện trong mạch tăng nhanh D Cường độ dũng điện trong mạch giảm nhanh

Cõu 9 Dũng điện cảm ứng xuất hiện trong một ống dõy kớn là do sự thay đổi :

A Chiều dài của ống dõy B Khối lượng của ống dõy

C Từ thụng qua ống dõy D Cả A , B và C

Cõu 10 Trong một vựng khụng gian rộng cú một từ trường đều Tịnh tiến một khung dõy

phẳng ,kớn ,theo những cỏch sau đõy

.I Mặt phẳng khung vuụng gúc với cỏc đường cảm ứng

II Mặt phẳng khung song song với cỏc đường cảm ứng

III Mặt phẳng khung hợp với đường cảm ứng một gúc α

Trường hợp nào xuất hiện dũng điện cảm ứng trong khung ?

A I B II C III D Khụng cú trường hợp nào

Cõu 11 Định luật Len-xơ được dựng để :

A Xỏc định độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch điện kớn

B Xỏc định chiều dũng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch điện kớn

C Xỏc định cường độ của dũng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch điện kớn

D Xỏc định sự biến thiờn của từ thụng qua một mạch điện kớn , phẳng

Cõu 12 Một khung dõy ABCD được đặt đồng phẳng với một dũng điện thẳng dài vụ hạn

như hỡnh vẽ

Tịnh tiến khung dõy theo cỏc cỏch sau

I.Đi lờn , khoảng cỏch giữa tõm khung dõy và dũng diện thẳng khụng đổi

II Đi xuống , khoảng cỏch giữa tõm khung dõy và dũng diện thẳng khụng đổi

III Đi ra xa dũng điện

IV Đi về gần dũng điện

Trường hợp nào xuất hiện dũng điện cảm ứng trong khung ABCD

A I và II B II và III C III và IV D IV và I

Cõu 13 Mụt khung dõy dẫn cú 1000 vũng được đặt trong từ trường đều sao cho cỏc

đường cảm ứng từ vuụng gúc với mặt phẳng khung.Diện tớch mỗi vũng dõy là 2dm2.Cảm ứng từđược làm giảm đều đặn từ 0,5T đến 0,2T trong thời gian 0,1s.Suất điện động trong toàn khung dõy cú giỏ trị nào sau đõy ?

Câu 14 Phát biểu nào dới đay là đúng

D C

Trang 3

Khi ánh sáng đi từ môi trờng chiết quang sang môi trờng kém chiết quang thì

A Góc khúc xạ lớn hơn góc tới

B góc khú xạ nhỏ hơn góc tới

C góc phản xạ lớn hơn góc tới

D góc phản xạ nhỏ hơn góc tới

II Tự luận (7 điểm)

Câu 1 (4 điểm) Một ngời dùng kính lúp để nhìn vật AB cao 1mm Tiêu cự của kính là f =

4cm Xác định:

a) Góc trông β nhìn vật qua kính lúp khi mắt đặt tại tiêu điểm ảnh của kính lúp

b) Phạm vi ngắm chừng của kính lúp biết phạm vi nhìn rõ của mắt là từ 12cm đến 36cm, mắt đặt tại quang tâm của kinh lúp

c) Độ bội giác của kính lúp khi AB trớc kính 3,5cm và mắt sau kính 2cm

Câu 2 ( 1,5 điểm) Cho thanh kim loại MN có chiều dài l = 15cm

đặt trên hai thanh ray dẫn điện x’x, y’y nh hình vẽ

Hai thanh ray đợc đặt trong từ trừng đều với cảm

ứng từ B = 0,5 T, điện trở R = 0,5 Ω Cho thanh

chuyển động với vận tốc v = 3 m/s Xác định chiều

và cờng độ dòng điện qua điện trở R ?

Câu 3 (1,5 điểm) Một thấu kính hội tụ có tiêu cự f.

Một vật sáng AB trớc thấu kính cho ảnh thật A’B’

cách vật 45 cm và cao gấp 2 lần vật Tính tiêu cự f

của thấu kính ? vẽ hình

Hết

R x

y

B

N

M x’

y’

B

v

Trang 4

Mã ký hiệu

L_02ĐAKTI11_08

Đáp án

I Phần I Trắc nghiệm ( 3 điểm)

Mỗi câu trả lời đúng cho 0,25 điểm

II Phần II : Tự luận (7 điểm)

Câu 1 ( 4 điểm)

a) Góc trông ảnh β

SĐTA

AB A1B1 A2B2(võng mạc)

d1 d'

1 d2 d'

2 l = 001 = 01F' = f + Góc trong ảnh β = A10B1 = 010I

tgβ = A0AB 0I00 ABl ABf

1

1 1

1

1 = = = (0,5đ)

do β<< ⇒β≈ tgβ⇒β = ABf =401 (Rad) (0,5đ)

b) Phạm vi ngắm chừng của kính lúp

Với phạm vi nhìn rõ của mắt cận là 12 cm đến 36cm

Mắt đặt tại quang tâm 0 của KL → l = 0

* Ngắm chừng ở điểm cực cận

+ d2c = 12cm

+ d'

1c = l - d2c = - d2c= -12 cm

+ d1c = d f cm

f d c

4 12

4 12

' 1

'

=

− (0,5đ)

KL

0 1

M 0

Trang 5

* NC ở điểm cực viễn

+ d2v = 3cm

+ d'

1v = l - d2v= -36 cm

+ d1v = 3 , 6 cm

4 36

4 36 f

d

f d

' v 1

' v

=

− (0,5đ)

Vậy phạm vi nc của KL là [3cm, 3,6 cm] (0,5đ)

c) Độ bội giác

+ Mắt đặt sau KL 2 cm l = 2cm

+ Vật AB đặt trớc kính 3,5cm → d1= 3,5cm

+ d'

4 5 , 3

4 5 , 3 f d

f d 1

=

Độ phóng đại K1=

1

' 1 d

d

= 8 →|K1| = 8 (0,5đ)

* Ta có:

+ Góc trông ảnh qua KL α = A10B1

tgα = A0AB lk .ABd 28.028,1 752

1

1 1

1

+

= +

= (0,5đ) + Góc trong vật trực tiếp α khi vật tại điểm cực cận

tgα0 = 0ABCc =120,1 =1201

tg

tg

0 0

= α

α

≈ α

α

→ G = 3,2 (0,5đ)

Câu 2 ( 1,5 điểm)

- Xác định đợc chiều của dòng điện cảm ứng trong thanh từ M sang N do đó dòng điện qua điện trở có chiều từ y đến x (0,5đ)

Suất điện động cảm ứng trong thanh :

ec = Bvl = 0,225 V (0,5đ)

áp dụng đinh luật Ôm ⇒ I =

R

e c

= 0,45 A (0,5đ) Câu 3 :

Trang 6

- Vì thấu kính hội tụ vật thật cho ảnh thật nên ảnh này ngợc chiều với vật do đó độ phóng

đại ảnh k = - 2 (1) (0,5đ)

- khoảng cách từ vật đến ảnh là :

d + d’ = 45 (2)

- Công thức thấu kính ⇒ d d df f

=

' (3) Giải hệ ta có f = 10 cm (0,5đ)

- Vẽ đúng hình, có đủ các điểm, mũi tên cho (0,5đ)

Hết

O

A’

B’

B

F’

A

Ngày đăng: 08/07/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w