1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài tập lý thuyết ô tô máy công trình

19 29 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 3,26 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

. Các nội dung chính thuyết minh và tính toán: • Tính chọn động cơ và xây dựng đặc tính ngoài của động cơ. • Xác định số cấp và tỷ số truyền các số trung gian của hộp số. • Xác định tỷ số truyền của truyền lực chính. • Xây dựng các đồ thị cân bằng công suất, cân bằng lực, hệ số nhân tố động lực khi đầy tải và khi tải trọng thay đổi, đồ thị gia tốc. 2.2. Bản vẽ đồ thị: Vẽ trên giấy khổ A4, đóng tập cùng thuyết minh tính toán, gồm các đồ thị sau: • Đặc tính tốc độ ngoài của động cơ. • Cân bằng công suất, • Cân bằng lực, • Hệ số nhân tố động lực khi đầy tải và khi tải trọng thay đổi, • Gia tốc 1. Giới thiệu chung 3 2. Các thông số chọn 4 3. Tính toán các thông số 5 3.1. Công suất của động cơ khi ôtô chuyển động với Vmax 5 3.2. Công suất lớn nhất của động cơ 5 3.3. Chọn động cơ 5 3.4. Tính tỉ số truyền của hệ thống truyền lực 5 3.5.1. Tỉ số truyền i0 5 3.5.2 Tỉ số truyền thấp ih1 6 3.5.3. Tính cấp hộp số n 6 4. Bảng các số liệu và đồ thị 8 4.1. Bảng các giá trị tính toán 8 4.2. Đồ thị 13 5. Nhận xét 19 6. Tài liệu tham khảo 1. Giới thiệu chung Bài tập lớn môn học : LÝ THUYẾT Ô TÔ VÀ MÁY CÔNG TRÌNH nhằm mục đích xác đính những thông số cơ bản của động cơ và hệ thống truyền lực để đảm bảo cho ô tô đạt được những yêu cầu đặt ra khi thiết kế ô tô : Tốc độ cực đại mà ô tô cần đạt được khi chạy trên đường nằm ngang Sức cản lớn nhất của đường mà ô tô cần khắc phục Khi tính toán sức kéo của ô tô còn nhằm mục đích xây dựng các đồ thị đặc tính quan trọng như : Đặc tính tốc độ ngoài của động cơ, đồ thị cân bằng công suất, cân bằng lực kéo, hệ số nhân tố động lực học của ô tô khi đầy tải, khi tải trọng thay đổi và đồ thị gia tốc Nhờ đó có thể tiến hành phân tích, đánh giá, so sánh khả năng và chất lượng động lực của ô tô cũng như giải quyết được khả năng kéo của ô tô như : +Tìm vận tốc chuyển động lớn nhất của ô tô trên mỗi đoạn đường , xác định được loại đường mà ô tô có thể hoạt động được ở mỗi tỉ số truyền nào đó khi biết vận tốc chuyển động và tải trọng đặt lên ô tô +Tìm số truyền hợp lý nhất đối với từng loại đường +Xác định khả năng tăng tốc, leo dốc, hoặc kéo móc của ô tô cũng như xác định sức cản lớn nhất của đường mà ô tô có thể khắc phục ở từng tay số truyền và tải trọng +Xác định mức tiêu hao nhiên liệu của ô tô ở những giá trị và V đã biết 3. Thông số tính toán 3.1 :Phân bố trọng lượng. Ta thiết kế xe khách chở với số lượng khách cho phép tính cả người lái là 40 người Khối lượng của 1 người và hành lý cho phép mang theo trung bình là 70kg Vậy khối lượng xe cần thiết kế là G = (9200 + 40.70).g = 12000.9,81 = 117720 Đối với xe buýt ta phân bố trọng lượng của xe như sau: Trọng lượng phân bố ra cầu trước: G1=0,4.G =0,4.117720 = 47088 (N) Trọng lượng phân bố lên cầu sau: G2=0,6.G =0,6.117720 = 70632 (N)

Trang 1

KHOA CƠ KHÍ GIAO THÔNG

-BÀI TẬP MÔN HỌC

LÝ THUYẾT Ô TÔ & MÁY CÔNG TRÌNH

Sinh viên thực hiện: Đậu Anh Cường

Lớp: 16C4B Giáo viên phụ trách môn học: TS Nguyễn Văn Đông

Trang 2

Đà Nẵng - 2012

TRƯỜNG ĐH BÁCH KHOA ĐÀ NẴNG

KHOA CƠ KHÍ GIAO THÔNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc

-o0o -BÀI TẬP MÔN HỌC

LÝ THUYẾT Ô TÔ & MÁY CÔNG TRÌNH

Sinh viên: Đậu Anh Cường Lớp: 16C4B Nhóm: 16.17 (STT : 56)

Nhiệm vụ: TÍNH TOÁN SỨC KÉO Ô TÔ

1 Số liệu cho trước:

+ Loại ô tô: Xe khách + Công thức bánh xe: 4x2

+ Trọng lượng xe : 9200 (Kg)

+ Vận tốc cực đại: 108 [km/h]

+ Sức cản lớn nhất của đường ô tô cần khắc phục: 0.40

+ Sử dụng động cơ xăng/Diezel: Xăng

2 Yêu cầu:

2.1 Các nội dung chính thuyết minh và tính toán:

 Tính chọn động cơ và xây dựng đặc tính ngoài của động cơ

 Xác định số cấp và tỷ số truyền các số trung gian của hộp số

 Xác định tỷ số truyền của truyền lực chính

 Xây dựng các đồ thị cân bằng công suất, cân bằng lực, hệ số nhân tố động lực khi đầy tải và khi tải trọng thay đổi, đồ thị gia tốc

2.2 Bản vẽ đồ thị:Vẽ trên giấy khổ A4, đóng tập cùng thuyết minh tính toán,

gồm các đồ thị sau:

 Đặc tính tốc độ ngoài của động cơ

 Cân bằng công suất,

 Cân bằng lực,

 Hệ số nhân tố động lực khi đầy tải và khi tải trọng thay đổi,

 Gia tốc

2.3 Hình thức: Theo "Quy định về hình thức bài tập và đồ án của khoa "

Đà Nẵng, ngày tháng 4 năm 2019 Giáo viên phụ trách môn học

TS Nguyễn Văn Đông

2

Trang 3

2

Các thông số chọn 4

3 Tính toán các thông số 5 3.1 Công suất của động cơ khi ôtô chuyển động với Vmax 5

3.2 Công suất lớn nhất của động cơ 5

3.3 Chọn động cơ 5

3.4 Tính tỉ số truyền của hệ thống truyền lực 5

3.5.1 Tỉ số truyền i0 5

3.5.2 Tỉ số truyền thấp ih1 6

3.5.3 Tính cấp hộp số n 6 4 Bảng các số liệu và đồ thị 8 4.1 Bảng các giá trị tính toán 8 4.2 Đồ thị 13

5 Nhận xét 19

6 Tài liệu tham khảo

Trang 4

1 Giới thiệu chung

Bài tập lớn môn học : LÝ THUYẾT Ô TÔ VÀ MÁY CÔNG TRÌNH nhằm mục đích xác đính những thông số cơ bản của động cơ và hệ thống truyền lực

để đảm bảo cho ô tô đạt được những yêu cầu đặt ra khi thiết kế ô tô :

-Tốc độ cực đại mà ô tô cần đạt được khi chạy trên đường nằm ngang

-Sức cản lớn nhất của đường mà ô tô cần khắc phục

Khi tính toán sức kéo của ô tô còn nhằm mục đích xây dựng các đồ thị đặc tính quan trọng như : Đặc tính tốc độ ngoài của động cơ, đồ thị cân bằng công suất, cân bằng lực kéo, hệ số nhân tố động lực học của ô tô khi đầy tải, khi tải trọng thay đổi và đồ thị gia tốc

Nhờ đó có thể tiến hành phân tích, đánh giá, so sánh khả năng và chất lượng động lực của ô tô cũng như giải quyết được khả năng kéo của ô tô như :

+Tìm vận tốc chuyển động lớn nhất của ô tô trên mỗi đoạn đường , xác định được loại đường mà ô tô có thể hoạt động được ở mỗi tỉ số truyền nào đó khi biết vận tốc chuyển động và tải trọng đặt lên ô tô

+Tìm số truyền hợp lý nhất đối với từng loại đường

+Xác định khả năng tăng tốc, leo dốc, hoặc kéo móc của ô tô cũng như xác định sức cản lớn nhất của đường mà ô tô có thể khắc phục ở từng tay số truyền

và tải trọng

+Xác định mức tiêu hao nhiên liệu của ô tô ở những giá trị và V đã biết

4

Trang 5

2 Các thông số chọn

Bảng 1 : Các thông số chọn

Thông số Đơn vị Khoảng giá trị

thường gặp

Giá trị chọn

Tài liệu tham khảo

Hệ số cản không khí k Ns2/m4 0,25-0,4 0,35 [1] Diện tích cản chính diện

Hiệu suất hệ thống truyền

3 Thông số tính toán

3.1 :Phân bố trọng lượng.

Ta thiết kế xe khách chở với số lượng khách cho phép tính cả người lái là 40 người

Khối lượng của 1 người và hành lý cho phép mang theo trung bình là 70kg

Vậy khối lượng xe cần thiết kế là

G = (9200 + 40.70).g = 12000.9,81 = 117720

Đối với xe buýt ta phân bố trọng lượng của xe như sau:

- Trọng lượng phân bố ra cầu trước:

G1=0,4.G

=0,4.117720 = 47088 (N)

- Trọng lượng phân bố lên cầu sau:

G2=0,6.G

=0,6.117720 = 70632 (N)

3.2 Công suất của động cơ khi ôtô chuyển động với Vmax:

Ta có : G=1200.9,81=117720 (N)

Vmax=108 km/h =30 (m/s)

Trang 6

Bài tập môn học lý thuyết ôtô & máy công trình

2

1500

o

eV

t

V

2

3

30

1 117720.0,01 1 .30 0,35.5.30

119259( ) 119,26( W kW )

3.3 Công suất lớn nhất của động cơ:

Động cơ xăng nên chọn các hệ số a,b,c theo công thức kinh nghiệm Lây-đécman :

a=1; b=1; c=1

- Vì đây là xe khách nên ta cần động cơ ít tiêu hao nhiên liệu

eV

N N

abc

2 3

119, 26

121,5691( )

-Công suất cực đại thực tế của động cơ để khắc phục các trang bị phụ của động cơ ( quay trục cam, điều hòa, bơm dầu bôi trơn….) :

'

max (1,1 1, 2) max 133,726 145,8829( )

3.4 Chọn động cơ:

-Kiểu động cơ: TOYOTA CROWN 3000

-Công suất cực đại của động cơ : Nemax= 145(kw)

-Số vòng quanh của động cơ ở công suất cực đại : nemax= 5600(v/p)

3.5 Tính tỉ số truyền của hệ thống truyền lực:

3.5.1 Tỉ số truyền i 0 :

-Tốc độ góc ứng với công suất cực đại:

max

0

max

7,9168 30

e N

N V bx

n

rad s R

i

V

 

3.5.2 Tỉ số truyền thấp i h1 : tính theo điều kiện kéo

-Hệ số tổn thất cho trang bị phụ trên xe : p

Sinh viên thực hiện: Đậu Anh Cường – Lớp 16C4(B) (nhóm16.17, STT 56) 6

Trang 7

max max

121,5691

0,8384 145

eV

p

e

N

N

247, 2586( )

586, 4306 1

e N

N

N

b

rad s c

Vậy : mômen cực đại của động cơ

2

2

293, 2153 293, 2153

ax 1

max 0

m bx h

e p t

i

M i

 

117720 0, 4.0, 45 11,8723

309,0732.7,9168.0,8384.0,87

Kiểm tra lại theo điều kiện bám :

1

max 0

bx h

e t p

G R

i

 

1

117720 0,75.0, 45

22, 26 309,0732.7,9168.0,8384.0,87

h

Tỉ số truyền đảm bảo điều kiện bám

3.5.3 Tính số cấp hộp số n:

1

( )

1 ( )

h

ln i

n

ln q

  ; với lnih1: logarit theo cơ số tự nhiên (e) của tỉ số truyền thấp nhất

lnq : logarit theo cơ số tự nhiên (e) của 2 số truyền liên tiếp

qXăng=1,6-1,7 chọn q=1,65 11,8723 1 5,94

1, 65

ln n ln

Trang 8

Bài tập môn học lý thuyết ôtô & máy công trình

Chọn n* =6 => Tính lại q : 1 5

1 11,8723 1,6402

n h

-Tính các tay số truyền trung gian : hk h k11

i i

q

11,8723

11,8723

1, 6402

11,8723

7, 2382

1, 6402

11,8723

4, 4129

1, 6402

11,8723

2, 6904

1, 6402

11,8723

1, 6402

1, 6402

11,8723

1

1, 6402

h

h

h

h

h

h

i

i

i

i

i

i

4 Bảng các giá trị tính toán và đồ thị

4.1 Bảng các giá trị tính toán

1.Bảng đặc tính ngoài của động cơ:

Trong đó:

.

2 .( )

MM a b    c

.

Sinh viên thực hiện: Đậu Anh Cường – Lớp 16C4(B) (nhóm16.17, STT 56)

0.1 25.13274123 267.3803044 6.72

0.2 50.26548246 317.5141114 15.96

0.3 75.3982237 359.292284 27.09

0.4 100.5309649 392.714822 39.48

0.5 125.6637062 417.7817256 52.5

0.6 150.7964474 434.4929946 65.52

0.7 175.9291886 442.8486291 77.91

0.8 201.0619299 443.8931 89.04

0.9 226.1946711 434.4929946 98.28

1 251.3274123 417.7817256 105

8

v

Trang 9

2 Cân bằng công suất

0.1 0.249 20492.698 5094.490 0.403 12646.197 5094.490 0.653 7804.063 5094.490 0.2 0.497 24335.078 12099.415 0.806 15017.359 12099.415 1.306 9267.325 12099.415 0.3 0.746 27537.062 20537.165 1.209 16993.328 20537.165 1.958 10486.710 20537.165 0.4 0.994 30098.650 29930.131 1.611 18574.102 29930.131 2.611 11462.218 29930.131 0.5 1.243 32019.840 39800.706 2.014 19759.683 39800.706 3.264 12193.849 39800.706 0.6 1.492 33300.634 49671.282 2.417 20550.071 49671.282 3.917 12681.603 49671.282 0.7 1.740 33941.030 59064.248 2.820 20945.264 59064.248 4.570 12925.480 59064.248 0.8 1.989 33941.030 67501.998 3.223 20945.264 67501.998 5.222 12925.480 67501.998 0.9 2.237 33300.634 74506.922 3.626 20550.071 74506.922 5.875 12681.603 74506.922

1 2.486 32019.840 79601.413 4.028 19759.683 79601.413 6.528 12193.849 79601.413

v4 Pk4 Nk4 v5 Pk5 Nk5 v6 Pk6 Nk6 Pf Pw Pf+Pw Nf+Nw 1.058 4815.946 5094.490 1.714 2971.956 5094.490 2.778 1834.017 5094.490 1005.767 13.503 1019.270 2831.306 2.116 5718.936 12099.415 3.428 3529.198 12099.415 5.556 2177.895 12099.415 1021.209 54.012 1075.221 5973.451 3.174 6471.427 20537.165 5.143 3993.566 20537.165 8.333 2464.460 20537.165 1046.945 121.528 1168.473 9737.273 4.231 7073.421 29930.131 6.857 4365.061 29930.131 11.111 2693.712 29930.131 1082.976 216.049 1299.025 14433.610 5.289 7524.916 39800.706 8.571 4643.682 39800.706 13.889 2865.651 39800.706 1129.301 337.577 1466.878 20373.302 6.347 7825.912 49671.282 10.285 4829.429 49671.282 16.667 2980.277 49671.282 1185.920 486.111 1672.031 27867.185 7.405 7976.410 59064.248 11.999 4922.303 59064.248 19.444 3037.590 59064.248 1252.834 661.651 1914.485 37226.100 8.463 7976.410 67501.998 13.713 4922.303 67501.998 22.222 3037.590 67501.998 1330.042 864.198 2194.240 48760.883 9.521 7825.912 74506.922 15.428 4829.429 74506.922 25.000 2980.277 74506.922 1417.545 1093.750 2511.295 62782.375 10.578 7524.916 79601.413 17.142 4643.682 79601.413 27.778 2865.651 79601.413 1515.342 1350.309 2865.651 79601.413

0

N Vi b i

hi

R V

i i

 

2 0 x

N Vi Vi hi p t ki

b

M a b c i i P

R

NkiV Pi. ki

v

Trang 10

Bài tập môn học lý thuyết ôtô & máy công trình

2

1500

i fi

V

P  k F V i2

NfiV Pi. fi

.

N  V P

0.1 0.249 20492.698 5094.49 0.403 12646.197 5094.49 0.653 7804.063 5094.49 0.2 0.497 24335.078 12099.415 0.806 15017.359 12099.415 1.306 9267.325 12099.415 0.3 0.746 27537.062 20537.165 1.209 16993.328 20537.165 1.958 10486.71 20537.165 0.4 0.994 30098.65 29930.131 1.611 18574.102 29930.131 2.611 11462.218 29930.131 0.5 1.243 32019.84 39800.706 2.014 19759.683 39800.706 3.264 12193.849 39800.706 0.6 1.492 33300.634 49671.282 2.417 20550.071 49671.282 3.917 12681.603 49671.282 0.7 1.74 33941.03 59064.248 2.82 20945.264 59064.248 4.57 12925.48 59064.248 0.8 1.989 33941.03 67501.998 3.223 20945.264 67501.998 5.222 12925.48 67501.998 0.9 2.237 33300.634 74506.922 3.626 20550.071 74506.922 5.875 12681.603 74506.922

1 2.486 32019.84 79601.413 4.028 19759.683 79601.413 6.528 12193.849 79601.413

v4 Pk4 Nk4 v5 Pk5 Nk5 v6 Pk6 Nk6 Pf Pw Pf+Pw Nf+Nw 1.058 4815.946 5094.490 1.714 2971.956 5094.490 2.778 1834.017 5094.490 1005.767 13.503 1019.270 2831.306 2.116 5718.936 12099.415 3.428 3529.198 12099.415 5.556 2177.895 12099.415 1021.209 54.012 1075.221 5973.451 3.174 6471.427 20537.165 5.143 3993.566 20537.165 8.333 2464.460 20537.165 1046.945 121.528 1168.473 9737.273 4.231 7073.421 29930.131 6.857 4365.061 29930.131 11.111 2693.712 29930.131 1082.976 216.049 1299.025 14433.610 5.289 7524.916 39800.706 8.571 4643.682 39800.706 13.889 2865.651 39800.706 1129.301 337.577 1466.878 20373.302 6.347 7825.912 49671.282 10.285 4829.429 49671.282 16.667 2980.277 49671.282 1185.920 486.111 1672.031 27867.185 7.405 7976.410 59064.248 11.999 4922.303 59064.248 19.444 3037.590 59064.248 1252.834 661.651 1914.485 37226.100 8.463 7976.410 67501.998 13.713 4922.303 67501.998 22.222 3037.590 67501.998 1330.042 864.198 2194.240 48760.883 9.521 7825.912 74506.922 15.428 4829.429 74506.922 25.000 2980.277 74506.922 1417.545 1093.750 2511.295 62782.375 10.578 7524.916 79601.413 17.142 4643.682 79601.413 27.778 2865.651 79601.413 1515.342 1350.309 2865.651 79601.413

Bảng Hệ số nhân tố động lực

Sinh viên thực hiện: Đậu Anh Cường – Lớp 16C4(B) (nhóm16.17, STT 56) 10

v

Trang 11

Trong đó : i Pki Pi

D

G

V1 f1 D1 J1 V2 f2 D2 J2 V3 f3 D3 J3 0.1 0.249 0.01 0.205 0.262 0.403 0.01 0.126 0.333 0.653 0.01 0.078 0.341 0.2 0.497 0.01 0.243 0.314 0.806 0.01 0.15 0.401 1.306 0.01 0.093 0.414 0.3 0.746 0.01 0.275 0.357 1.209 0.01 0.17 0.457 1.958 0.01 0.105 0.475 0.4 0.994 0.01 0.301 0.391 1.611 0.01 0.186 0.503 2.611 0.01 0.114 0.524 0.5 1.243 0.01 0.32 0.417 2.014 0.01 0.197 0.536 3.264 0.01 0.122 0.56 0.6 1.492 0.01 0.333 0.434 2.417 0.01 0.205 0.559 3.917 0.01 0.126 0.584 0.7 1.74 0.01 0.339 0.443 2.82 0.01 0.209 0.57 4.57 0.01 0.129 0.595 0.8 1.989 0.01 0.339 0.443 3.223 0.01 0.209 0.57 5.222 0.01 0.129 0.595 0.9 2.237 0.01 0.333 0.434 3.626 0.01 0.205 0.558 5.875 0.01 0.126 0.581

1 2.486 0.01 0.32 0.417 4.028 0.01 0.197 0.535 6.528 0.01 0.121 0.556

1.058 4815.95 1.958 0.048 1.714 2971.96 5.142 0.03 2.778 1834.02 13.503 0.018 2.116 5718.94 7.833 0.057 3.428 3529.2 20.569 0.035 5.556 2177.9 54.012 0.021 3.174 6471.43 17.625 0.064 5.143 3993.57 46.28 0.039 8.333 2464.46 121.528 0.023 4.231 7073.42 31.333 0.07 6.857 4365.06 82.276 0.043 11.111 2693.71 216.049 0.025 5.289 7524.92 48.957 0.075 8.571 4643.68 128.557 0.045 13.889 2865.65 337.577 0.025 6.347 7825.91 70.498 0.078 10.285 4829.43 185.122 0.046 16.667 2980.28 486.111 0.025 7.405 7976.41 95.956 0.079 11.999 4922.3 251.971 0.047 19.444 3037.59 661.651 0.024 8.463 7976.41 125.33 0.078 13.713 4922.3 329.105 0.046 22.222 3037.59 864.198 0.022 9.521 7825.91 158.621 0.077 15.428 4829.43 416.524 0.044 25 2980.28 1093.75 0.019 10.578 7524.92 195.829 0.073 17.142 4643.68 514.227 0.041 27.778 2865.65 1350.31 0.015

Bảng Gia tốc

0.1 0.249 20492.7 0.108 0.205 0.403 12646.2 0.284 0.126 0.653 7804.06 0.746 0.078 0.2 0.497 24335.1 0.433 0.243 0.806 15017.4 1.136 0.15 1.306 9267.33 2.983 0.093 0.3 0.746 27537.1 0.973 0.275 1.209 16993.3 2.556 0.17 1.958 10486.7 6.712 0.105

v

3

h

i

v

Trang 12

Bài tập môn học lý thuyết ôtô & máy công trình

0.5 1.243 32019.8 2.704 0.32 2.014 19759.7 7.1 0.197 3.264 12193.8 18.644 0.122 0.6 1.492 33300.6 3.894 0.333 2.417 20550.1 10.224 0.205 3.917 12681.6 26.847 0.126 0.7 1.74 33941 5.3 0.339 2.82 20945.3 13.916 0.209 4.57 12925.5 36.542 0.129 0.8 1.989 33941 6.922 0.339 3.223 20945.3 18.176 0.209 5.222 12925.5 47.729 0.129 0.9 2.237 33300.6 8.76 0.333 3.626 20550.1 23.004 0.205 5.875 12681.6 60.406 0.126

1 2.486 32019.8 10.815 0.32 4.028 19759.7 28.4 0.197 6.528 12193.8 74.576 0.121

1.058 4815.946 1.958 0.048 1.714 2971.956 5.142 0.03 2.778 1834.017 13.503 0.018 2.116 5718.936 7.833 0.057 3.428 3529.198 20.569 0.035 5.556 2177.895 54.012 0.021 3.174 6471.427 17.625 0.064 5.143 3993.566 46.28 0.039 8.333 2464.46 121.528 0.023 4.231 7073.421 31.333 0.07 6.857 4365.061 82.276 0.043 11.111 2693.712 216.049 0.025 5.289 7524.916 48.957 0.075 8.571 4643.682 128.557 0.045 13.889 2865.651 337.577 0.025 6.347 7825.912 70.498 0.078 10.285 4829.429 185.122 0.046 16.667 2980.277 486.111 0.025 7.405 7976.41 95.956 0.079 11.999 4922.303 251.971 0.047 19.444 3037.59 661.651 0.024 8.463 7976.41 125.33 0.078 13.713 4922.303 329.105 0.046 22.222 3037.59 864.198 0.022 9.521 7825.912 158.621 0.077 15.428 4829.429 416.524 0.044 25 2980.277 1093.75 0.019 10.578 7524.916 195.829 0.073 17.142 4643.682 514.227 0.041 27.778 2865.651 1350.309 0.015

Trong đó: Hệ số tính đến ảnh hưởng của các khối lượng vận động quay i được

tính theo công thức: [1]

1  7.292 ;  2 3, 427 ;  3 1,955 ; 4  1,394;

5 1,181

  ; 6  1,1

Sinh viên thực hiện: Đậu Anh Cường – Lớp 16C4(B) (nhóm16.17, STT 56) 12

1 1, 05 0, 05.

2

0 1

1500

i i

V

ff     

( hi hi).

hi

hi

J

Trang 13

4.2 Đồ thị

0 20 40 60 80 100 120

0

100

200

300

400

500

600

700

0 50 100 150 200 250 300

e[rad/s]

ĐỒ THỊ ĐẶC TÍNH NGOÀI CỦA ĐỘNG CƠ

Me

Ne

443.893

105

251.327 201.0619

Trang 14

Bài tập môn học lý thuyết ôtô & máy công trình

Đồ thị cân bằng công suất

0

20000

40000

60000

80000

100000

V[m/s]

Ne[N]

Nk[N]

27.778

79601.413

Ne1 Ne2 Ne

3

Nk1Nk2 Nk3 Nk4 Nk5 Nk6

Nf+N

91496

Sinh viên thực hiện: Đậu Anh Cường – Lớp 16C4(B) (nhóm16.17, STT 56) 14

Ngày đăng: 25/08/2021, 16:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w