Chương 1 1. Đặc trưng cho chuyển động cắt chính khi tiện trên máy tiện vạn năng là đại lượng nào : A. Chuyển động lùi tiến dao, chuyển động vi sai bao hình, phân độ. B. Lượng chạy dao S. C. Số vòng quay n của chi tiết gia công. D. Số hành trình kép 2. Đặc trưng cho chuyển động chạy dao khi tiện trên máy tiện vạn năng là đại lượng nào : A. Chuyển động lùi tiến dao, chuyển động vi sai bao hình, phân độ. B. Lượng chạy dao S. C. Số vòng quay n của chi tiết gia công D. Số hành trình kép 3. Đặc trưng cho chuyển động phụ khi tiện trên máy tiện vạn năng là đại lượng nào : A. Chuyển động lùi tiến dao, chuyển động vi sai bao hình, phân độ. B. Lượng chạy dao S. C. Số vòng quay n của chi tiết gia công D. Số hành trình kép 4. Bề mặt đã gia công khi tiện là: A. Bề mặt của phôi mà trên đó một lớp kim loại sẽ được cắt đi. B. Bề mặt của phôi mà trên đó một lớp kim loại đã được cắt đi tạo thành phoi. C. Bề mặt của phôi luôn tiếp xúc với lưỡi cắt chính của dao trong quá trình gia công. D. Bề mặt của phôi đối diện với mặt sau chính của dao . 5. Bề mặt chưa gia công khi tiện là : A. Bề mặt của phôi mà trên đó một lớp kim loại sẽ được cắt đi. B. Bề mặt của phôi mà trên đó một lớp kim loại đã được cắt đi tạo thành phoi. C. Bề mặt của phôi nối tiếp giữa bề mặt chưa gia công và bề mặt đã gia công. D. Bề mặt của phôi đối diện với mặt sau phụ của dao . 6. Bề mặt đang gia công khi tiện là : A. Bề mặt của phôi mà trên đó một lớp kim loại sẽ được cắt đi. B. Bề mặt của phôi mà trên đó một lớp kim loại đã được cắt đi tạo thành phoi. C. Bề mặt của phôi nối tiếp giữa bề mặt chưa gia công và bề mặt đã gia công. D. Bề mặt của phôi đối diện với mặt sau phụ của dao . 7. Mặt sau chính của dao tiện là mặt như thế nào : A. Là mặt đối diện với bề mặt đang gia công của chi tiết. B. Là mặt của dao mà theo đó phoi thoát ra ngoài trong quá trình cắt. C. Là mặt vuông góc với bề mạt đang gia công của chi tiết. 3 D. Là mặt của dao đối diện với bề mặt đã gia công của chi tiết. 8. Mặt sau phụ của dao tiện là mặt như thế nào : A. Là mặt đối diện với bề mặt đang gia công của chi tiết. B. Là mặt của dao mà theo đó phoi thoát ra ngoài trong quá trình cắt. C. Là mặt vuông góc với bề mạt đang gia công của chi tiết. D. Là mặt của dao đối diện với bề mặt đã gia công của chi tiết. 9. Mặt trước của dao tiện là mặt như thế nào : A. Là mặt đối diện với bề mặt đang gia công của chi tiết. B. Là mặt của dao mà theo đó phoi thoát ra ngoài trong quá trình cắt. C. Là mặt vuông góc với bề mạt đang gia công của chi tiết. D Là mặt của dao đối diện với bề mặt đã gia công của chi tiết. 10. Lưỡi cắt phụ của dao tiện là: A. Giao tuyến mặt trước của dao và tiết diện chính. B. Giao tuyến mặt trước của dao và tiết diện phụ. C. Giao tuyến mặt trước của dao và mặt sau chính. D. Giao tuyến mặt trước của dao và mặt sau phụ. 11. Lưỡi cắt chính của dao tiện là: A. Giao tuyến mặt trước của dao và tiết diện chính. B. Giao tuyến mặt trước của dao và tiết diện phụ. C. Giao tuyến mặt trước của dao và mặt sau chính. D. Giao tuyến mặt trước của dao và mặt sau phụ. 12. Mặt cắt của một điểm tại lưỡi cắt chính là: A. Mặt phẳng được tạo thành bởi lưỡi cắt chính và véctơ vận tốc cắt tại điểm mà ta đang xét. B. Mặt phẳng vuông góc với véctơ vận tốc cắt tại điểm đang xét. C. Mặt phẳng được tạo thành bởi lưỡi cắt phụ và véctơ vận tốc cắt tại điểm đang xét. D. Mặt phẳng song song với véctơ vận tốc cắt tại điểm đang xét. 13. Mặt đáy của một điểm tại lưỡi cắt chính là: A. Mặt phẳng được tạo thành bởi lưỡi cắt chính và véctơ vận tốc cắt tại điểm mà ta đang xét. B. Mặt phẳng vuông góc với véctơ vận tốc cắt tại điểm đang xét. C. Mặt phẳng được tạo thành bởi lưỡi cắt phụ và véctơ vận tốc cắt tại điểm đang xét. D. Mặt phẳng song song với véctơ vận tốc cắt tại điểm đang xét. 14. Tiết diện chính của dao tiện ngoài là: A. Mặt phẳng được tạo thành bởi lưỡi cắt chính và véctơ vận tốc cắt tại điểm mà ta đang xét. B. Mặt phẳng vuông góc với véctơ vận tốc cắt tại điểm đang xét. 4 C. Giao diện thu được khi dùng một mặt phẳng vuông góc với hình chiếu của lưỡi cắt chính trên mặt đáy cắt qua dao tại một điểm bất kỳ trên lưỡi cắt chính. D. Giao diện thu được khi dùng một mặt phẳng vuông góc với hình chiếu của lưỡi cắt phụ trên mặt đáy cắt qua dao tại một điểm bất kỳ trên lưỡi cắt phụ. 15. Tiết diện phụ của dao tiện ngoài là: A. Mặt phẳng được tạo thành bởi lưỡi cắt chính và véctơ vận tốc cắt tại điểm mà ta đang xét. B. Mặt phẳng vuông góc với véctơ vận tốc cắt tại điểm đang xét. C. Giao diện thu được khi dùng một mặt phẳng vuông góc với hình chiếu của lưỡi cắt chính trên mặt đáy cắt qua dao tại một điểm bất kỳ trên lưỡi cắt chính. D. Giao diện thu được khi dùng một mặt phẳng vuông góc với hình chiếu của lưỡi cắt phụ trên mặt đáy cắt qua dao tại một điểm bất kỳ trên lưỡi cắt phụ. 16. Khi mặt trước của dao tiện phẳng thì góc trước chính ó của một điểm trên lưỡi cắt chính của dao tiện là góc: A. Tạo bởi mặt trước của dao và mặt đáy đo trong tiết diện chính. B. Tạo bởi mặt trước của dao và mặt đáy đo trong tiết diện phụ. C. Tạo bởi mặt trước của dao và mặt sau chính đo trong tiết diện chính. D. Tạo bởi mặt trước của dao và mặt cắt đo trong tiết diện chính. 17. Khi mặt trước của dao tiện phẳng thì góc sau chính ỏ của một điểm trên lưỡi cắt chính của dao tiện là góc: A. Tạo bởi mặt trước của dao và mặt cắt đo trong tiết diện chính. B. Tạo bởi mặt sau chính của dao và mặt cắt đo trong tiết diện chính. C. Tạo bởi mặt trước của dao và mặt sau chính đo trong tiết diện chính. D. Tạo bởi mặt trước của dao và mặt đáy đo trong tiết diện chính. 18. Khi mặt trước của dao tiện phẳng thì góc sắc õ của một điểm trên lưỡi cắt chính của dao tiện là góc: A. Tạo bởi mặt trước của dao và mặt cắt đo trong tiết diện chính. B. Tạo bởi mặt sau chính của dao và mặt cắt đo trong tiết diện chính. C. Tạo bởi mặt trước của dao và mặt sau chính đo trong tiết diện chính. D. Tạo bởi mặt trước của dao và mặt đáy đo trong tiết diện chính. 19. Khi mặt trước của dao tiện phẳng thì góc cắt ọ của một điểm trên lưỡi cắt chính của dao tiện là góc: A. Tạo bởi mặt trước của dao và mặt cắt đo trong tiết diện chính. B. Tạo bởi mặt sau chính của dao và mặt cắt đo trong tiết diện chính. C. Tạo bởi mặt trước của dao và mặt sau chính đo trong tiết diện chính. D. Tạo bởi mặt trước của dao và mặt đáy đo trong tiết diện chính. 5 20. Góc nghiêng chính ử của dao tiện là góc tạo bởi: A. Hình chiếu của lưỡi cắt chính trên mặt đáy và phương của chiều sâu cắt. B. Hình chiếu của lưỡi cắt chính trên mặt đáy và phương chạy dao. C. Hình chiếu của lưỡi cắt chính trên mặt đáy và lưỡi cắt chính. D. Hình chiếu của lưỡi cắt chính trên mặt đáy và véctơ vận tốc cắt. 21. Góc nghiêng phụ ử1 của dao tiện là góc tạo bởi: A. Hình chiếu của lưỡi cắt phụ trên mặt đáy và phương của chiều sâu cắt. B. Hình chiếu của lưỡi cắt phụ trên mặt đáy và phương chạy dao. C. Hình chiếu của lưỡi cắt chính trên mặt đáy và lưỡi cắt phụ. D. Hình chiếu của lưỡi cắt chính trên mặt đáy và véctơ vận tốc cắt. 22. Góc nâng của lưỡi cắt chính ở của dao tiện là góc tạo bởi: A. Hình chiếu của lưỡi cắt chính và hình chiếu của lưỡi cắt phụ trên mặt đáy. B. Lưỡi cắt phụ và lưỡi cắt chính. C. Lưỡi cắt chính và pháp tuyến véctơ vận tốc cắt. D. Lưỡi cắt chính và pháp tuyến của véctơ vận tốc cắt. 23. Góc mũi dao ồ của dao tiện là góc tạo bởi: A. Hình chiếu của lưỡi cắt chính và hình chiếu của lưỡi cắt phụ trên mặt đáy. B. Lưỡi cắt phụ và lưỡi cắt chính. C. Lưỡi cắt chính và véctơ vận tốc cắt. D. Lưỡi cắt chính và pháp tuyến của véctơ vận tốc cắt. 24. Những góc nào sau đây được xét trong tiết diện chính của dao tiện: A. Góc ỏ, õ, ó, ở. B. Góc ọ, õ, ó, ở. C. Góc ọ, õ, ó, ỏ. D. Góc ọ, õ, ở, ỏ. 25. Khi gá dao tiện mà góc nghiêng chính ử, góc nghiêng phụ ử1 biến đổi một góc có trị số bằng ±ụ là do nguyên nhân nào? A. ảnh hưởng của lượng chạy dao dọc. B. ảnh hưởng của lượng chạy dao ngang. C. Gá dao có mũi dao không ngang tâm máy. D. Gá dao không thẳng góc với đường tâm máy. 26. Khi gá dao tiện mà góc trước chính, góc sau chính biến đổi một góc ự có trị số sin ự = hR là do nguyên nhân nào? A. ảnh hưởng của lượng chạy dao dọc. B. ảnh hưởng của lượng chạy dao ngang.
Trang 1Chương 1
1 Đặc trưng cho chuyển động cắt chính khi tiện trên máy tiện vạn năng là đại lượng nào :
A Chuyển động lùi tiến dao, chuyển động vi sai bao hình, phân độ
B Lượng chạy dao S
C Số vòng quay n của chi tiết gia công.
D Số hành trình kép
2 Đặc trưng cho chuyển động chạy dao khi tiện trên máy tiện vạn năng là đại lượng nào :
A Chuyển động lùi tiến dao, chuyển động vi sai bao hình, phân độ
B Lượng chạy dao S
C Số vòng quay n của chi tiết gia công
D Số hành trình kép
3 Đặc trưng cho chuyển động phụ khi tiện trên máy tiện vạn năng là đại lượng nào :
A Chuyển động lùi tiến dao, chuyển động vi sai bao hình, phân độ.
B Lượng chạy dao S
C Số vòng quay n của chi tiết gia công
D Số hành trình kép
4 Bề mặt đã gia công khi tiện là:
A Bề mặt của phôi mà trên đó một lớp kim loại sẽ được cắt đi
B Bề mặt của phôi mà trên đó một lớp kim loại đã được cắt đi tạo thành phoi.
C Bề mặt của phôi luôn tiếp xúc với lưỡi cắt chính của dao trong quá trình gia công
D Bề mặt của phôi đối diện với mặt sau chính của dao
5 Bề mặt chưa gia công khi tiện là :
A Bề mặt của phôi mà trên đó một lớp kim loại sẽ được cắt đi
B Bề mặt của phôi mà trên đó một lớp kim loại đã được cắt đi tạo thành phoi
C Bề mặt của phôi nối tiếp giữa bề mặt chưa gia công và bề mặt đã gia công
D Bề mặt của phôi đối diện với mặt sau phụ của dao
6 Bề mặt đang gia công khi tiện là :
A Bề mặt của phôi mà trên đó một lớp kim loại sẽ được cắt đi
B Bề mặt của phôi mà trên đó một lớp kim loại đã được cắt đi tạo thành phoi
C Bề mặt của phôi nối tiếp giữa bề mặt chưa gia công và bề mặt đã gia công.
D Bề mặt của phôi đối diện với mặt sau phụ của dao
7 Mặt sau chính của dao tiện là mặt như thế nào :
A Là mặt đối diện với bề mặt đang gia công của chi tiết.
B Là mặt của dao mà theo đó phoi thoát ra ngoài trong quá trình cắt
C Là mặt vuông góc với bề mạt đang gia công của chi tiết
Trang 2D Là mặt của dao đối diện với bề mặt đã gia công của chi tiết.
8 Mặt sau phụ của dao tiện là mặt như thế nào :
A Là mặt đối diện với bề mặt đang gia công của chi tiết
B Là mặt của dao mà theo đó phoi thoát ra ngoài trong quá trình cắt
C Là mặt vuông góc với bề mạt đang gia công của chi tiết
D Là mặt của dao đối diện với bề mặt đã gia công của chi tiết.
9 Mặt trước của dao tiện là mặt như thế nào :
A Là mặt đối diện với bề mặt đang gia công của chi tiết
B Là mặt của dao mà theo đó phoi thoát ra ngoài trong quá trình cắt.
C Là mặt vuông góc với bề mạt đang gia công của chi tiết
D Là mặt của dao đối diện với bề mặt đã gia công của chi tiết
10 Lưỡi cắt phụ của dao tiện là:
A Giao tuyến mặt trước của dao và tiết diện chính
B Giao tuyến mặt trước của dao và tiết diện phụ
C Giao tuyến mặt trước của dao và mặt sau chính
D Giao tuyến mặt trước của dao và mặt sau phụ
11 Lưỡi cắt chính của dao tiện là:
A Giao tuyến mặt trước của dao và tiết diện chính
B Giao tuyến mặt trước của dao và tiết diện phụ
C Giao tuyến mặt trước của dao và mặt sau chính
D Giao tuyến mặt trước của dao và mặt sau phụ
12 Mặt cắt của một điểm tại lưỡi cắt chính là:
A Mặt phẳng được tạo thành bởi lưỡi cắt chính và véctơ vận tốc cắt tại điểm mà ta đang xét
B Mặt phẳng vuông góc với véctơ vận tốc cắt tại điểm đang xét
C Mặt phẳng được tạo thành bởi lưỡi cắt phụ và véctơ vận tốc cắt tại điểm đang xét
D Mặt phẳng song song với véctơ vận tốc cắt tại điểm đang xét
13 Mặt đáy của một điểm tại lưỡi cắt chính là:
A Mặt phẳng được tạo thành bởi lưỡi cắt chính và véctơ vận tốc cắt tại điểm mà ta đang xét
B Mặt phẳng vuông góc với véctơ vận tốc cắt tại điểm đang xét
C Mặt phẳng được tạo thành bởi lưỡi cắt phụ và véctơ vận tốc cắt tại điểm đang xét
D Mặt phẳng song song với véctơ vận tốc cắt tại điểm đang xét
14 Tiết diện chính của dao tiện ngoài là:
A Mặt phẳng được tạo thành bởi lưỡi cắt chính và véctơ vận tốc cắt tại điểm mà ta đang xét
B Mặt phẳng vuông góc với véctơ vận tốc cắt tại điểm đang xét
Trang 3C Giao diện thu được khi dùng một mặt phẳng vuông góc với hình chiếu của lưỡi cắt chính trên mặt đáy cắt qua dao tại một điểm bất kỳ trên lưỡi cắt chính.
D Giao diện thu được khi dùng một mặt phẳng vuông góc với hình chiếu của lưỡi cắt phụ trên mặt đáy cắt qua dao tại một điểm bất kỳ trên lưỡi cắt phụ
15 Tiết diện phụ của dao tiện ngoài là:
A Mặt phẳng được tạo thành bởi lưỡi cắt chính và véctơ vận tốc cắt tại điểm mà ta đang xét
B Mặt phẳng vuông góc với véctơ vận tốc cắt tại điểm đang xét
C Giao diện thu được khi dùng một mặt phẳng vuông góc với hình chiếu của lưỡi cắt chính trên mặt đáy cắt qua dao tại một điểm bất kỳ trên lưỡi cắt chính
D Giao diện thu được khi dùng một mặt phẳng vuông góc với hình chiếu của lưỡi cắt phụ trên mặt đáy cắt qua dao tại một điểm bất kỳ trên lưỡi cắt phụ.
16 Khi mặt trước của dao tiện phẳng thì góc trước chính ó của một điểm trên lưỡi cắt chính của dao tiện là góc:
A Tạo bởi mặt trước của dao và mặt đáy đo trong tiết diện chính
B Tạo bởi mặt trước của dao và mặt đáy đo trong tiết diện phụ
C Tạo bởi mặt trước của dao và mặt sau chính đo trong tiết diện chính.
D Tạo bởi mặt trước của dao và mặt cắt đo trong tiết diện chính
17 Khi mặt trước của dao tiện phẳng thì góc sau chính ỏ của một điểm trên lưỡi cắt chính của dao tiện là góc:
A Tạo bởi mặt trước của dao và mặt cắt đo trong tiết diện chính
B Tạo bởi mặt sau chính của dao và mặt cắt đo trong tiết diện chính
C Tạo bởi mặt trước của dao và mặt sau chính đo trong tiết diện chính
D Tạo bởi mặt trước của dao và mặt đáy đo trong tiết diện chính
18 Khi mặt trước của dao tiện phẳng thì góc sắc õ của một điểm trên lưỡi cắt chính của dao tiện
là góc:
A Tạo bởi mặt trước của dao và mặt cắt đo trong tiết diện chính
B Tạo bởi mặt sau chính của dao và mặt cắt đo trong tiết diện chính
C Tạo bởi mặt trước của dao và mặt sau chính đo trong tiết diện chính
D Tạo bởi mặt trước của dao và mặt đáy đo trong tiết diện chính
19 Khi mặt trước của dao tiện phẳng thì góc cắt ọ của một điểm trên lưỡi cắt chính của dao tiện
là góc:
A Tạo bởi mặt trước của dao và mặt cắt đo trong tiết diện chính
B Tạo bởi mặt sau chính của dao và mặt cắt đo trong tiết diện chính
C Tạo bởi mặt trước của dao và mặt sau chính đo trong tiết diện chính
D Tạo bởi mặt trước của dao và mặt đáy đo trong tiết diện chính
Trang 420 Góc nghiêng chính ử của dao tiện là góc tạo bởi:
A Hình chiếu của lưỡi cắt chính trên mặt đáy và phương của chiều sâu cắt
B Hình chiếu của lưỡi cắt chính trên mặt đáy và phương chạy dao
C Hình chiếu của lưỡi cắt chính trên mặt đáy và lưỡi cắt chính
D Hình chiếu của lưỡi cắt chính trên mặt đáy và véctơ vận tốc cắt
21 Góc nghiêng phụ ử 1 của dao tiện là góc tạo bởi:
A Hình chiếu của lưỡi cắt phụ trên mặt đáy và phương của chiều sâu cắt
B Hình chiếu của lưỡi cắt phụ trên mặt đáy và phương chạy dao
C Hình chiếu của lưỡi cắt chính trên mặt đáy và lưỡi cắt phụ
D Hình chiếu của lưỡi cắt chính trên mặt đáy và véctơ vận tốc cắt
22 Góc nâng của lưỡi cắt chính ở của dao tiện là góc tạo bởi:
A Hình chiếu của lưỡi cắt chính và hình chiếu của lưỡi cắt phụ trên mặt đáy
B Lưỡi cắt phụ và lưỡi cắt chính
C Lưỡi cắt chính và pháp tuyến véctơ vận tốc cắt
D Lưỡi cắt chính và pháp tuyến của véctơ vận tốc cắt
23 Góc mũi dao ồ của dao tiện là góc tạo bởi:
A Hình chiếu của lưỡi cắt chính và hình chiếu của lưỡi cắt phụ trên mặt đáy
B Lưỡi cắt phụ và lưỡi cắt chính
C Lưỡi cắt chính và véctơ vận tốc cắt
D Lưỡi cắt chính và pháp tuyến của véctơ vận tốc cắt
24 Những góc nào sau đây được xét trong tiết diện chính của dao tiện:
A Góc ỏ, õ, ó, ở
B Góc ọ, õ, ó, ở
C Góc ọ, õ, ó, ỏ
D Góc ọ, õ, ở, ỏ
25 Khi gá dao tiện mà góc nghiêng chính ử, góc nghiêng phụ ử 1 biến đổi một góc có trị số bằng
±ụ là do nguyên nhân nào?
A ảnh hưởng của lượng chạy dao dọc
B ảnh hưởng của lượng chạy dao ngang
C Gá dao có mũi dao không ngang tâm máy
D Gá dao không thẳng góc với đường tâm máy
26 Khi gá dao tiện mà góc trước chính, góc sau chính biến đổi một góc ự có trị số sin ự = h/R là
do nguyên nhân nào?
A ảnh hưởng của lượng chạy dao dọc
B ảnh hưởng của lượng chạy dao ngang
Trang 5C Gá dao có mũi dao không ngang tâm máy.
D Gá dao không thẳng góc với đường tâm máy
27 Khi gia công cắt gọt mà góc trước chính, góc sau chính của dao tiện biến đổi một góc ỡ 1 có trị
số
tg ỡ 1 =
D
S n
π là do nguyên nhân nào?
A ảnh hưởng của lượng chạy dao dọc
B ảnh hưởng của lượng chạy dao ngang
C Gá dao có mũi dao không ngang tâm máy
D Gá dao không thẳng góc với đường tâm máy
28 Khi gia công cắt gọt mà góc trước chính, góc sau chính của dao tiện biến đổi một góc ỡ 2 có trị
số
tg ỡ 2 =
D
S d
π là do nguyên nhân nào?
A ảnh hưởng của lượng chạy dao dọc
B ảnh hưởng của lượng chạy dao ngang
C Gá dao có mũi dao không ngang tâm máy
D Gá dao không thẳng góc với đường tâm máy
29 Khoảng cách giữa bề mặt chi tiết đã gia công và bề mặt chi tiết chưa gia công đo theo phương vuông góc với tâm chi tiết ( sau một lần cắt ) khi tiện là?
A Chiều sâu cắt t
B Lượng chạy dao S
C Chiều dày lớp cắt a
D Chiều rộng lớp cắt b
30 Khoảng cách giữa hai vị trí liên tiếp của lưỡi cắt sau một vòng quay của chi tiết gia công đo theo phương thẳng góc với lưỡi cắt khi tiện là ?
A Chiều sâu cắt t
B Lượng chạy dao S
C Chiều dày lớp cắt a
D Chiều rộng lớp cắt b
31 Khoảng cách giữa bề mặt đã gia công và bề mặt chưa gia công đo dọc theo lưỡi cắt khi tiện là?
A Chiều sâu cắt t
Trang 6B Lượng chạy dao S.
C Chiều dày lớp cắt a
D Chiều rộng lớp cắt b
32 Chọn khái niệm đúng: khi tiện cắt đứt thì:
A Góc trước của dao càng giảm dần khi càng gần tâm chi tiết
B Góc sau của dao càng tăng dần khi càng gần tâm chi tiết
C Góc sau của dao càng giảm dần khi càng gần tâm chi tiết
D Góc nâng của lưỡi cắt chính giảm dần khi càng gần tâm chi tiết
33 Chọn khái niệm đúng: Khi tiện thì:
A Góc nghiêng chính ử càng nhỏ thì độ bóng bề mặt chi tiết càng giảm
B Góc sau chính càng nhỏ thì ma sát càng lớn trong quá trình cắt
C Góc trước càng nhỏ thì độ bóng bề mặt càng tăng
D Mặt sau chính là mặt theo đó phoi sẽ thoát ra trong quá trình cắt
34 Xác định công thức liên hệ giữa chiều dày lớp cắt a và lượng chạy dao S khi tiện:
A Chiều dày lớp cắt a = S sin ử
B Chiều dày lớp cắt a = S cotg ử
C Chiều dày lớp cắt a = S tg ử
D Chiều dày lớp cắt a = S cos ử
35 Khi tiện nếu gá dao có mũi dao cao hơn tâm thì góc nào tăng:
A Góc ỏ tăng
B Góc õ tăng
C Góc ọ tăng
D Góc ó tăng
36 Khi nói đến các yếu tố cơ bản của chế độ cắt là nói đến:
A Các góc độ của dao và tiết diện lớp cắt
B Chiều dày cắt, chiều rộng cắt, chiều sâu cắt
C Số vòng quay n và lượng chạy dao S
D Tốc độ cắt, chiều sâu cắt, lượng chạy dao
37 Khi tiện nếu góc nâng ở > 0 thì:
A Mũi dao là điểm cao nhất
B Mũi dao là điểm thấp nhất
C Lưỡi dao vuông góc với véctơ tốc độ cắt
D Lưỡi dao song song với véctơ tốc độ cắt
38 Khi tiện nếu góc nâng ở < 0 thì:
A Mũi dao là điểm cao nhất
Trang 7B Mũi dao là điểm thấp nhất.
C Lưỡi dao vuông góc với véctơ tốc độ cắt
D Lưỡi dao song song với véctơ tốc độ cắt
39 Khi tiện nếu góc nâng ở = 0 thì:
A Mũi dao là điểm cao nhất
B Mũi dao là điểm thấp nhất
C Lưỡi dao vuông góc với véctơ tốc độ cắt
D Lưỡi dao song song với véctơ tốc độ cắt
40 Khi tiện để mài sắc và mài lại dao tiện ta cần biết trị số các góc của dao trong tiết diện nào:
A Tiết diện chính và tiết diện phụ
B Tiết diện dọc và tiết diện ngang
C Tiết diện chính và tiết diện dọc
D Tiết diện phụ và tiết diện ngang
41 Khi mũi dao gá ngang tâm máy, góc ó = 0, góc ở = 0 thì diện tích lớp cắt khi tiện được tính:
A f = S+t
B f = S t
C f = S/ t
D f = S-t
42 Khi mũi dao gá ngang tâm máy, góc ó = 0, góc ở = 0 thì diện tích lớp cắt khi tiện được tính:
A f = a.b
B f = a+b
C f = a/ b
D f = a-b
43 Tiết diện dọc là:
A Giao diện thu được khi dùng một mặt phẳng song song với phương chạy dao dọc cắt qua dao tại một điểm bất kỳ trên lưỡi cắt chính
B Giao diện thu được khi dùng một mặt phẳng vuông góc với phương chạy dao ngang cắt qua dao tại một điểm bất kỳ trên lưỡi cắt chính
C Giao diện thu được khi dùng một mặt phẳng song song với đường tâm chi tiết cắt qua dao tại một điểm bất kỳ trên lưỡi cắt chính
D Giao diện thu được khi dùng một mặt phẳng vuông góc với phương chạy dao dọc cắt qua dao tại một điểm bất kỳ trên lưỡi cắt chính
44 Tiết diện ngang là:
A Giao diện thu được khi dùng một mặt phẳng song song với phương chạy dao dọc cắt qua dao tại một điểm bất kỳ trên lưỡi cắt chính
Trang 8B Giao diện thu được khi dùng một mặt phẳng vuông góc với phương chạy dao dọc cắt qua dao tại một điểm bất kỳ trên lưỡi cắt chính
C Giao diện thu được khi dùng một mặt phẳng vuông góc với đường tâm chi tiết cắt qua dao tại một điểm bất kỳ trên lưỡi cắt chính
D Giao diện thu được khi dùng một mặt phẳng vuông góc với phương chạy dao dọc cắt qua dao tại một điểm bất kỳ trên lưỡi cắt chính
45 Chiều sâu cắt t khi tiện là:
A Khoảng cách giữa hai vị trí liên tiếp của lưỡi cắt sau một vòng quay của chi tiết gia công đo theo phương thẳng góc với lưỡi cắt khi tiện
B Khoảng cách giữa bề mặt chi tiết đã gia công và bề mặt chi tiết chưa gia công đo theo phương vuông góc với tâm chi tiết ( sau một lần cắt )
C Khoảng cách giữa bề mặt chi tiết đã gia công và bề mặt chi tiết chưa gia công đo theo phương song song với đường tâm của máy ( sau một lần cắt )
D Khoảng cách giữa bề mặt đã gia công và bề mặt chưa gia công đo dọc theo lưỡi cắt khi tiện
46 Chiều dày lớp cắt a khi tiện là:
A Khoảng cách giữa hai vị trí liên tiếp của lưỡi cắt sau một vòng quay của chi tiết gia công đo theo phương thẳng góc với lưỡi cắt khi tiện
B Khoảng cách giữa bề mặt chi tiết đã gia công và bề mặt chi tiết chưa gia công đo theo phương vuông góc với tâm chi tiết ( sau một lần cắt )
C Khoảng cách giữa bề mặt chi tiết đã gia công và bề mặt chi tiết chưa gia công đo theo phương song song với đường tâm của máy ( sau một lần cắt )
D Khoảng cách giữa bề mặt đã gia công và bề mặt chưa gia công đo dọc theo lưỡi cắt khi tiện
47 Chiều rộng lớp cắt b khi tiện là:
A Khoảng cách giữa hai vị trí liên tiếp của lưỡi cắt sau một vòng quay của chi tiết gia công đo theo phương thẳng góc với lưỡi cắt khi tiện
B Khoảng cách giữa bề mặt chi tiết đã gia công và bề mặt chi tiết chưa gia công đo theo phương vuông góc với tâm chi tiết ( sau một lần cắt )
C Khoảng cách giữa bề mặt chi tiết đã gia công và bề mặt chi tiết chưa gia công đo theo phương song song với đường tâm của máy ( sau một lần cắt )
D Khoảng cách giữa bề mặt đã gia công và bề mặt chưa gia công đo dọc theo lưỡi cắt khi tiện
48 Mặt nào của dao tiện mà theo đó phôi sẽ thoát ra ngoài trong quá trình cắt:
A Mặt trước
B Mặt sau chính
C Mặt sau phụ
D Mặt đáy
Trang 949 Mặt nào của dao tiện là mặt của dao đối diện với bề mặt đã gia công của chi tiết :
A Mặt trước
B Mặt sau chính
C Mặt sau phụ
D Mặt đáy
50 Mặt nào của dao tiện là mặt của dao đối diện với bề mặt đang gia công của chi tiết:
A Mặt trước
B Mặt sau chính
C Mặt sau phụ
D Mặt đáy
51 Mặt phẳng nào vuông góc với véctơ vận tốc cắt?:
A Mặt trước
B Mặt sau chính
C Mặt cắt
D Mặt đáy
52 Mặt phẳng được tạo thành bởi lưỡi cắt chính và véctơ vận tốc cắt?.
A Mặt trước
B Mặt sau chính
C Mặt cắt
D Mặt đáy
53 Khi mặt trước của dao tiện phẳng thì góc tạo bởi mặt trước và mặt sau chính đo trong tiết chính là?.
A Góc ó
B Góc ở
C Góc õ
D Góc ọ
54 Khi mặt trước của dao tiện phẳng thì góc tạo bởi mặt trước và mặt đáy đo trong tiết chính là?.
A Góc ó
B Góc ở
C Góc õ
D Góc ọ
55 Khi mặt trước của dao tiện phẳng thì góc tạo bởi mặt sau chính và mặt cắt đo trong tiết chính là?.
A Góc ó
B Góc ở
Trang 10C Góc õ
D Góc ỏ
56 Khi mặt trước của dao tiện phẳng thì góc tạo bởi mặt trước của dao và mặt cắt đo trong tiết chính là?.
A Góc ó
B Góc ở
C Góc ọ
D Góc ỏ
57 Góc tạo bởi hình chiếu của lưỡi cắt chính trên mặt đáy và phương chạy dao là góc nào?.
A Góc ử
B Góc ở
C Góc ọ
D Góc ử1
58 Góc tạo bởi hình chiếu của lưỡi cắt phụ trên mặt đáy và phương chạy dao là góc nào?.
A Góc ử
B Góc ở
C Góc ọ
D Góc ử1
59 Góc tạo bởi hình chiếu của lưỡi cắt chính và hình chiếu của lưỡi cắt phụ trên mặt đáy là góc nào?.
A Góc ử
B Góc ở
C Góc ồ
D Góc ử1
60 Góc tạo bởi lưỡi cắt chính và pháp tuyến của véctơ vận tốc cắt là góc nào?.
A Góc ử
B Góc ở
C Góc ồ
D Góc ử1
61 Giao diện thu được khi dùng một mặt phẳng vuông góc với hình chiếu của lưỡi cắt chính trên
mặt đáy cắt qua dao tại một điểm bất kỳ trên lưỡi cắt chính là?.
A Tiết diện dọc
B Tiết diện ngang
C Tiết diện chính
D Tiết diện phụ