Tài liệu mang giá trị cao và đầy đủ cho mọi người làm lĩnh vực đề tài nghiên cứu ... SKKN: Tài liệu cho anh em tham khảo định dạng bằng file word, cad,… đem lại cho anh em kỹ thuật 1 nguồn tài liệu bổ ích.
Trang 1CHƯƠNG V THIẾT KẾ MÓNG TẠI VỊ
TRÍ TRỤC 14
Trang 2CHƯƠNGV: TÍNH MÓNG (TRỤC14)
Bảng tổ hợp nội lực chân cột khung K4 trục 14
Trang 3I Nghiên cứu phương án thiết kế móng:
1 Số liệu về công trình:
- Như ở phần khung K4 có 3 cột với các tiết diện như sau:
Cột Trục A
C1
Trục B C6
Trục D C11
5
0,25x0,4
Tải trọng tính toán:
(Trục D)
M2
(Trục B)
M3
(Trục A)
1 N -840,89 -1,033,99 -384,39
2 Số liệu khảo sát địa chất công trình:
Theo tài liệu địa chất , nền đất xây dựng công trình có :
+Lớp á sét: 3 (m) +Lớp cát hạt trung
TT Lớp đất
Chiều dày h(m)
Tỷ trọng Δ (kN/m3)
Dung trọng γ (kN/m3)
Độ
ẩm tự nhiên W(%)
Giới hạn nhão
Wnh(%)
Giới hạn dẻo
Wd(%)
Góc ma sát trong φ(độ)
Lực dính kết đơn vị kN/m2
Bảng kết quả thí nghiệm nén lún
Hệ số rỗng ei tương ứng với các cấp áp lực Pi (kN/m2)
Lớp cuối cùng dày vô tận, mực nước ngầm ở độ sâu 4 m
3 Đánh giá tính chất và trạng thái nền đất:
Trang 4Chỉ số dẻo: A = Wnh – Wd
Độ sệt : B=
A
W
W − d
Lớp 1: Â cât: A = 25 – 18 = 7
B = (22 – 18)/7 = 0,57
=> 0,5 ≤ B=0,57 ≤ 0,75 => Đất á cát ở trạng thái dẽo mềm.
B = (24 – 19)/9 = 0,5
=> 0,5 ≤ B=0,5 ≤ 0,75 => Đất á sét ở trạng thái dẽo mềm.
Lớp 3: Cât hạt trung (e0 = 0,731) ( cât xốp ,rời).
* Xâc định độ bêo hoă nước:
G=
0
0
01 , 0
∆
∆
e W
W: Độ ẩm tự nhiín
∆ : Tỷ trọng của đất
e0 : Hệ số rỗng tự nhiín
Lớp 1: Â cât :G=0,010,.6722..126,5=0,87>0,8 → Bêo hoă nước
Lớp 2: Â sĩt :G=0,010,.64324.2.1,65=0,998 >0,8 → Bêo hoă nước
Lớp 3: Cât hạt trung :G=0,010,731.25..21,7=0,924 >0,8 → Bêo hoă nước
Vậy cả 3 lớp ở trạng thâi bêo hoă nước, lớp 1, 2, 3 lă những lớp đất tốt, nín có thể dùng nền thiín nhiín năy lăm nền cho công trình Mặc khâc mực nước ngầm ở độ sđu 4 m
vă R = 20 đến 22 kN/m2 ,nín ta chọn giải phâp thiết kế móng nông cho câc cột của khung Chọn sơ bộ chiều sđu chôn móng cho câc móng của khung hm = 1,5 m tính từ nền đất thiín nhiín, nằm trong lớp đất thứ nhất cho tất cả câc móng
I TÍNH TOÁN MÓNG M 1 TRỤC D :
1 Xác định tải trọng truyền xuống móng :
Khi tính với TTGH 1 dùng tổ hợp nội lực tính toán
Khi tính với TTGH 2 dùng tổ hợp nội lực tiêu chuẩn
Trang 5N Q M
N Q
M = M + Q.h
Để đơn giản nội lực tiêu chuẩn có thể suy ra từ nội lực tính toán như sau :
Nội lực tiêu chuẩn = Nội lực tính toán / 1,2 Do vậy : N tc =
2 , 1
tt
N
; M tc =
2
,
1
tt
M
; Q tc =
2 , 1
tt
Q
Do khi tính khung, ta xem cột liên kết ngàm tại cốt mặt trên của móng nên lực truyền xuống móng là tại vị trí mặt trên của móng Khi tính toán móng ta cần đưa tải trọng tại mặt
trên móng xuống đáy móng
Giá trị nội lực tại tiết diện chân cột (chưa kể đến trọng lượng cột và dầm giằng móng ) cho như bảng sau:
Cấu
kiện Nội lực tính toán
Nội lực tiêu chuẩn
Móng
trục D
M (KN.m)
N (KN)
Q (KN)
M (KN.m)
N (KN)
Q (KN) 133,33 -840,89
-53,34
7 111,11 -700,74 -44,46 Xác định trọng lượng của dầm móng :
gtc = γbt b.h = 25x 0,2x 0,3 = 1,50 KN/m
gtt = n gtc =1,1x 1,5 = 1,65 KN/m
Lực tập trung do trọng lượng của dầm móng truyền vào móng trục D:
Ptc = 2.gtc l/2 = 2x1,5x4/2 = 6 KN
Ptt = n.Ptc = 1,1x6 = 6,6 KN Lực dọc do trọng lượng phần cột trên móng truyền xuống móng trục D:
Ptc
cột = [γbt.b.h + 2.γXM.δ.(b + h + 2δ )] Hcột
Trang 60,00 Ñaâ t TN
= [25x0,25x0,40 + 2x16x0,015x(0,25 + 0,40 + 2x0,015)]x4,6 = 13 KN
Ptt
cột = [nbt.γbt.b.h + n.2.γXM.δ.(b + h + 2δ )] Hcột
=[1,1x25x0,25x0,4+1,3x2x16x0,015x(0,25 + 0,4 + 2x0,015)]x4,6 =14,6 KN
Do lực dọc truyền xuống móng có kể thêm trọng lượng của dầm móng và cột nên lực dọc tổng cộng truyền xuống móng trục F là:
Ntc = 700,74 + (6 + 13) = 719,74 KN
Ntt = 840,89+ (6,6 +14,6)= 862,09 KN
2.Chọn chiều sâu chôn móng :
Với nền đất như trên chọn phương án móng nông Đặt móng trong lớp đất 1, với chiều sâu chôn móng hcm = 1,6m Trong đó : Cổ móng: 1m, Chiều cao tôn nền: 0,45m (3 bậc cấp), Chiều
cao móng h = 0,6 m
3 Xác định kích thước móng :
Giả thiết bề rộng móng b = 2,0m
Xác định cường độ đất nền:
Rtc = m(A.b + B.hcm).γ + D.Ctc
A,C, D : tra bảng (2 – 2 trang 28 , giâo trình Nền vă Móng ) phụ thuộc văo
góc nội ma sât ϕ = 20o
với ϕ = 20o tra bảng ⇒ A = 0,51; B = 3,06; D = 5,66
γ = 20 KN/m3; CTC = 20 kN/m2
⇒ Rtc = 1(0,51.2,0+3,06.1,6)20 + 5,66.20 = 231,52( kN/m2)
Xác định diện tích yêu cầu :
) 45 , 0 6 , 1 ( 20 52 , 231
74 , 719
+
⋅
−
=
−
∑
m tb TC
TC
h R
N
Trang 7Trong đó : γtb = 20 KN/m2: dung trọng trung bình của đất trên móng và bê tông trên đáy móng
Chọn tỉ số a/b = 1,1
⇒ b =
1 , 1
F
=
1 , 1
78 , 3
= 1,85 m (gần bằng giả thiết) => chọn b = 2,0m
⇒ a = 2,0x 1,1 = 2,2m, chọn a = 2,2m Có F=2x2,2=4,40
m2
Chọn chiều cao móng h = 0,6m
4 Kiểm tra kích thước móng theo TTGH 2 của nền
( TTGD về biến dạng) :
- Đối với móng chữ nhật thì kiểm tra theo điều kiện
cường độ :
σtbtc =
F
N tc
+ γtb.hm ≤ Rtc
σmaxtc =
F
N tc
+ γtb.hm +
b a
M tc
6
2 ≤ 1,2.Rtc
σmintc =
F
N tc
+ γtb.hm -
b a
M tc
6
2 ≥ 0
Với M0tc =M tc −Q tc.h == 111,11-44,46x 0,6 = 84,43 KN/m2
σmaxtc =
F
N tc
+ γtb.hm +
b a
M tc
6
2 =
2 , 2 2
719,74
x + 20x2,1 + 2 2,22
43 , 84 6
x
256,91KN/m2
σmaxtc = 256,91KN/m2 ≤ 1,2.Rtc = 1,2 x231,52= 277,82 KN/m2
σmintc =
F
N tc
+ γtb.hm
-b a
M tc
6
2 =
2 , 2 2
719,74
x + 20x2,1 - 2
2 , 2 2
43 , 84 6
x
x = 152,24KN/m2≥ 0
Vậy đất nền đảm bảo điều kiện về biến dạng
* Kiểm tra độ lún :
Từ kiện kiện : σtc
max < 1,2 Rtc
σtc
tb < Rtc
Tra bảng 17 TCXD 45-78 đảm bảo độ lún cho phĩp
Vậy điều kiện âp lực đất nền được thoả mên
Đối với công trình được liệt kí trong bảng 1-16 TCXD 45-78.Những trường hợp không cần tính lún ( về nhă ở công cộng):
Trang 8- Mặt bằng hình chữ nhật, không thay đổi chiều cao đột ngột, kết cấu toăn bộ bằng khung hoặc tường chịu lực bằng gạch
- Chiều cao dưới 6 tầng
- Đất câc có hạt bất kỳ,ở trạng thâi chặc vừa, trừ câc bụi
Vậy công trình năy không cần phải tính lún
5 Kiểm tra kích thước móng theo TTGH 1 của móng :
Dùng tổ hợp nội lực tính toán để tính độ bền và cấu tạo móng
Trọng lượng của móng và đất trên móng không gây đâm thủng, không làm cho móng bị uốn, cắt nên không kể đến khi tính giá trị ứng suất trong móng
> Công thức tính áp lực truyền vào móng để tính chọc thủng, cắt, uốn là:
=
=
=
2 , 2 2
862,09
x F
N tt tt tb
σ 195,93 KN/m2 Với Mtt = Mott - Qtt.h = 133,33-53,35x 0,6 = 101,32 KN/m2
σmaxtt =
F
N tt
+
b a
M tt
6
2 = 862,092x2,2 + 2 2,22
32 , 101 6
x
x = 258,73 KN/m2
σmintt =
F
N tt
-b a
M tt
6
2 =
2 , 2 2
862,09
2 , 2 2
32 , 101 6
x
x = 133,13 KN/m2
* Theo điều kiện chọc thủng :
Người ta quan niệm nếu móng bị chọc thủng thì sự chọc thủng xảy ra theo bề mặt của hình chóp cụt có các mặt bên xuất phát từ chân cột (cổ móng)
và nghiêng 1 góc 45o so với phương thẳng
đứng
Điều kiện để móng không bị
chọc thủng :
h U R
P tt k tb
ct ≤0,75
tt
ct
P : Lực chọc thủng tính toán được
tính bằng hiệu số giữa lực dọc tính
toán và phản lực nền trong phạm vi
đáy tháp chọc thủng
ac
45°
Trang 9Ta có : ac = 0,4 + 0,1 = 0,5m ; bc = 0,25 + 0,1 = 0,35m
ho = h − abv = 0,6 − 0,04 = 0,56m
act = ac + 2ho tan45 = 0,5 + 2 x 0,56 = 1,62m
bct = bc + 2ho tan45 = 0,35 + 2 x 0,56 = 1,47m
Fct = act bct = 1,62x1,47= 2,38m2
Với tt
ct
P = tt
o
N - tt
tb
σ .Fct = 862,09-195,93.2,38 = 395,50 KN
U tb = 2(ac +bc+2 h.tg(α)) = 2(0,5 + 0,35 + 2.0,6.1) = 4,1 (m)
h U
R k tb
75
,
0 = 0,75.0,9.103.4,1.0,6= 1660KN
⇒P tt KN R k U tb h KN
ct =395,50 ≤0,75 =1660
Vậy h=0,6 (m) thỏa mản điều kiện chọc thủng
*Điều kiện theo cấu kiện bê tông cốt thép chịu uốn :
Sơ bộ chọn chiều cao hcủa móng theo điều kiện chịu uốn
( )
ku
tt
a a
h≥0,66 − σmax
σmaxtt =258,73 KN/m2, a = 2,2 (m); ac = 0,5 (m); Rku=900 KN/m2
⇒ h ≥ ( )
900
19 , 201 5 , 0 2 , 2 66 ,
0 − = 0,6 (m)
Vậy chọn h=0,6 (m) thỏa mản điều kiện chịu uốn
6 Tính toán độ bền cấu tạo móng:
*Momen tại mặt ngàm 1 - 1 :
Theo phương cạnh dăi:
MI-I = σtt tb.b
8
)
c
a
a −
= 0,125 σtt tb.b(a - ac)2
= 0,125 195,93 2.(2,2-0,5)2 = 141,56KN.m
28000 56
, 0 9 , 0
10 56 , 141 9
, 0
3
0
1 1
x x xR
xh
M A
s
Chọn Φ12 có as =1,13 cm2
Khoảng cách giữa các thanh: s = 200 mm
⇒n = (2200-100)/200 + 1= 12 thanh Có As = 13,57cm2
*Momen tại mặt ngàm 2 - 2 : Theo phương cạnh ngắn:
MII-II = σtt tb.a
8
)
c
b
b −
= 0,125 σtt tb.a(b - bc)2
= 0,125 195,93.2,2.(2-0,35)2 = 146,69KN.m
1
0,00
a
σtt
max
tt
L
1
ac
ac
1
1
Trang 1028000 56
, 0 9 , 0
10 69 , 146 9
, 0
3
0
1
x x xR
xh
M A
s
Chọn Φ12 có as =1,13 cm2 Khoảng cách các thanh s = 200mm
⇒ n = (2000-100)/200 + 1 = 11 thanh, có As = 11 1,13 = 11,40 cm2
II TÍNH TOÁN MÓNG M2 TRỤC B:
1 Xác định tải trọng truyền xuống móng: Ta có giá trị
nội lực tại tiết diện chân cột
Cấu
kiện Nội lực tính toán Nội lực tiêu chuẩn
Móng
trục B
M (KN.m)
N (KN)
Q (KN)
M (KN.m)
N (KN)
Q (KN)
-14,182 -1034 8,069 -11,82 -861,66 6,72 Xác định trọng lượng của dầm móng tương tự như móng M2:
gtc = γbt b.h = 25x 0,2x 0,3 = 1,50 KN/m
gtt = n gtc =1,1x 1,5 = 1,65 KN/m
Lực tập trung do trọng lượng của dầm móng truyền vào móng trục B:
Ptc = 2.gtc l/2 = 2x1,5x4/2 = 6 KN
Ptt = n.Ptc = 1,1x6 = 6,6 KN Lực dọc do trọng lượng phần cột trên móng truyền xuống móng trục B:
Ptc
cột = [γbt.b.h + 2.γXM.δ.(b + h + 2δ )] Hcột
= [25x0,25x0,40 + 2x16x0,015x(0,25 + 0,40 + 2x0,015)]x4,6 = 13 KN
Ptt
cột = [nbt.γbt.b.h + n.2.γXM.δ.(b + h + 2δ )] Hcột
=[1,1x25x0,25x0,4+1,3x2x16x0,015x(0,25 + 0,4 + 2x0,015)]x4,6 =14,6 KN
Do lực dọc truyền xuống móng có kể thêm trọng lượng của dầm móng và cột nên lực dọc tổng cộng truyền xuống móng trục B là:
Ntc = 861,66 + (6 + 13) = 880,66 KN
Trang 110,00 Ñaâ t TN
Ntt = 1034+ (6,6 +14,6)= 1055,192 KN
2 Chọn chiều sâu chôn móng :
Với nền đất như trên chọn phương án móng nông Đặt móng trong lớp đất 1, với chiều sâu chôn móng hcm = 1,6m Trong đó : Cổ móng: 1m, Chiều cao tôn nền: 0,45m (3 bậc cấp), Chiều
cao thân móng h = 0,6 m
3 Xác định kích thước móng :
Giả thiết bề rộng móng b = 2,0m
Xác định cường độ đất nền:
Rtc = m(A.b + B.hcm).γ + D.Ctc
A,C, D : tra bảng (2 – 2 trang 28 , giâo trình Nền vă Móng ) phụ thuộc văo
góc nội ma sât ϕ = 20o
với ϕ = 20o tra bảng ⇒ A = 0,51; B = 3,06; D = 5,66
γ = 20 KN/m3; CTC = 20 kN/m2
⇒ Rtc = 1(0,51.2,0+3,06.1,6)20 + 5,66.20 = 236,52( kN/m2)
Xác định diện tích yêu cầu :
) 45 , 0 6 , 1 ( 20 52 , 236
880,66
+
⋅
−
=
− tb m
TC
TC
h R
N
Trong đó : γtb = 20 KN/m2: dung trọng trung bình của đất trên móng và bê tông trên đáy móng
Chọn tỉ số a/b = 1,2
⇒ b =
2 , 1
F =
2 , 1
62 , 4
= 1,95 m => chọn b = 2m
⇒ a = 2 x 1,2 = 2,4m, chọn a = 2,4m Có F=2x2,4=4,8 m2
Chọn chiều cao móng h = 0,6m
Trang 124 Kiểm tra kích thước móng theo TTGH 2 của nền
( TTGD về biến dạng) :
- Đối với móng chữ nhật thì kiểm tra theo điều kiện
cường độ :
σtbtc =
F
N tc
+ γtb.hm ≤ Rtc
σmaxtc =
F
N tc
+ γtb.hm +
b a
M tc
6
2 ≤ 1,2.Rtc
σmintc =
F
N tc
+ γtb.hm -
b a
M tc
6
2 ≥ 0
Với M0tc =M tc−Q tc.h m == 11,82-6,72x 0,6 = 7,79 KN/m2
σmaxtc =
F
N tc
+ γtb.hm +
b a
M tc
6
2 =
4 , 2 2
880,66
x + 20x2,1 + 2
4 , 2 2
79 , 7 6
x
228,53KN/m2
σmaxtc = 228,53KN/m2≤ 1,2.Rtc = 1,2 x231,52= 277,824 KN/m2
σmintc =
F
N tc
+ γtb.hm
-b a
M tc
6
2 = 880,662x2,4 + 20x2,1 - 2 2,42
79 , 7 6
x
x = 220,41 KN/m2≥ 0
Vậy đất nền đảm bảo điều kiện về biến dạng
* Kiểm tra độ lún :
Từ kiện kiện : σtc
max < 1,2 Rtc
σtc
tb < Rtc
Tra bảng 17 TCXD 45-78 đảm bảo độ lún cho phĩp
Vậy điều kiện âp lực đất nền được thoả mên
Đối với công trình được liệt kí trong bảng 1-16 TCXD 45-78.Những trường hợp không cần tính lún ( về nhă ở công cộng):
- Mặt bằng hình chữ nhật, không thay đổi chiều cao đột ngột, kết cấu toăn bộ bằng khung hoặc tường chịu lực bằng gạch
- Chiều cao dưới 6 tầng
- Đất câc có hạt bất kỳ,ở trạng thâi chặc vừa,trừ câc bụi
Vậy công trình năy không cần phải tính lún
5 Kiểm tra kích thước móng theo TTGH 1 của móng :
Dùng tổ hợp nội lực tính toán để tính độ bền và cấu tạo móng
Trang 13Trọng lượng của móng và đất trên móng không gây đâm thủng, không làm cho móng bị uốn, cắt nên không kể đến khi tính giá trị ứng suất trong móng
> Công thức tính áp lực truyền vào móng để tính chọc thủng, cắt, uốn là:
=
=
=
4 , 2 2
1055,192
x F
N tt tt tb
σ 219,83 KN/m2 Với Mtt = Mott - Qtt.h = 14,182-8,07x 0,6 = 9,34 KN/m2
σmaxtt =
F
N tt
+
b a
M tt
6
2 =
4 , 2 2
1055,192
4 , 2 2
43 , 9 6
x
x = 224,7 KN/m2
σmintt =
F
N tt
-b a
M tt
6
2 =
4 , 2 2
1055,192
x - 2 2,42
43 , 9 6
x
x = 204,97 KN/m2
* Theo điều kiện chọc thủng :
Người ta quan niệm nếu móng bị
chọc thủng thì sự chọc thủng xảy ra
theo bề mặt của hình chóp cụt có các
mặt bên xuất phát từ chân cột (cổ
móng) và nghiêng 1 góc 45o so với
phương thẳng đứng
Điều kiện để móng không bị
chọc thủng :
h U R
P tt k tb
ct ≤0,75
tt
ct
P : Lực chọc thủng tính toán được
tính bằng hiệu số giữa lực dọc tính
toán và phản lực nền trong phạm vi
đáy tháp chọc thủng
Ta có : ac = 0,4 + 0,1 = 0,5m ; bc = 0,25 + 0,1 = 0,35m
ho = h − abv = 0,6 − 0,04 = 0,56m
act = ac + 2ho tan45 = 0,5 + 2 x 0,56 = 1,62m
bct = bc + 2ho tan45 = 0,35 + 2 x 0,56 = 1,47m
Fct = act bct = 1,62x1,47= 2,38m2
Với tt
ct
P = tt
o
N - tt
tb
σ Fct = 1055,192-219,83.2,38 = 531,69 KN
U tb = 2(ac +bc+2 h.tg(α)) = 2(0,5 + 0,35 + 2.0,6.1) = 4,1 (m)
h U
R k tb
75
,
0 = 0,75.0,9.103.4,1.0,6= 1660KN
ac
a ad
45°
Trang 140,00
a
σtt
max
tt
L
1
ac
ac
1
1
⇒P tt KN R k U tb h KN
ct =531,69 ≤0,75 =1660
Vậy h=0,6 (m) thỏa mản điều kiện chọc thủng
*Điều kiện theo cấu kiện bê tông cốt thép chịu uốn :
Sơ bộ chọn chiều cao hcủa móng theo điều kiện chịu uốn
( )
ku
tt c
R a a
h≥0,66 − σmax
σmaxtt =224,7 KN/m2, a = 2,4 (m); ac = 0,5 (m); Rku=900 KN/m2
⇒ h ≥ ( )
900
7 , 224 5 , 0 4 , 2 66 ,
0 − = 0,596 (m)
Vậy chọn h=0,6 (m) thỏa mản điều kiện chịu uốn
6 Tính toán độ bền cấu tạo móng:
*Momen tại mặt ngàm 1 - 1 :
Theo phương cạnh dăi:
MI-I = σtt tb.b
8
)
c
a
a −
= 0,125 σtt tb.b(a - ac)2
= 0,125 219,83 2.(2,4-0,5)2 = 198,4 KN.m
28000 56
, 0 9 , 0
10 4 , 198 9
, 0
3
0
1 1
x x xR
xh
M A
s
Chọn Φ14 có as =1,54 cm2
Khoảng cách giữa các thanh: s = 200 mm
⇒n = (2200-100)/210 + 1= 11 thanh Có As = 15,398cm2
*Momen tại mặt ngàm 2 - 2 : Theo phương cạnh ngắn:
MII-II = σtt tb.a
8
)
c
b
b −
= 0,125 σtt tb.a(b - bc)2
= 0,125 219,83 2,4.(2-0,35)2 = 179,55KN.m
28000 56
, 0 9 , 0
10 55 , 179 9
, 0
3
0
1 1
x x xR
xh
M A
s
Chọn Φ12 có as=1,13cm2 Khoảng cách các thanh s = 200mm
⇒ n = (2400-100)/200 + 1 = 13 thanh, có As = 13 1,13 = 14,7 cm2
II TÍNH TOÁN MÓNG M3, cột trục A:
1 Xác định tải trọng truyền xuống móng: Ta có giá trị
nội lực tại tiết diện chân cột