1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BÀI ôn tập CHỦ đề 11

23 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 6,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trái Đất tự quay quanh trục của nó theo hướng từ tây sang đông.. Trái Đất tự quay quanh trục của nó theo hướng từ đông sang tây.. Quay quanhPhản xạ ánh sáng Mặt Trời... Mặt Trăng là một

Trang 1

Môn : KHTN 6

Trang 4

B Trái Đất tự quay quanh trục của nó theo hướng

từ tây sang đông

D Mặt trời chuyển động từ đông sang tây

C Trái Đất tự quay quanh trục của nó theo hướng

từ đông sang tây

Câu 2: Trái đất có hiện tượng ngày và đêm luân phiên là do:

A Mặt Trời mọc ở đằng đông, lặn ở đằng tây

Đánh bay

COVID 19

Trang 5

C 8 D.7

Trang 6

A Sao siêu mới

Đánh bay COVID 19

Trang 7

TIẾT: ÔN TẬP CHỦ ĐỀ 11 TRÁI ĐẤT VÀ BẦU TRỜI

MÔN: KHTN 6

Trang 8

01: Hệ thống hóa kiến thức.

Nội

dung

02: Hướng dẫn bài tập 03: Luyện tập.

04: Vận dụng.

Trang 9

01Hệ thống hóa kiến thức

Trang 10

Thời gian

5 phút

Trang 11

Quay quanh

Phản xạ ánh sáng Mặt Trời

Trang 12

02Hướng dẫn giải bài tập

Trang 13

Thời gian

5 phút

- Nhóm 1, 2: Làm BT 1, 2, 3, SGK/ 194

- Nhóm 3, 4: Làm BT 1, 2, 3, SGK/ 199

Trang 15

BT: 1, 2, 3 ( SGK/ 199)

C1: A

C2: Hải vương tinh, cách Trái Đất khoảng 29, 06 AU

C3: Không Mặt Trăng là một vệ tinh tự nhiên của Trái Đất.

Trang 16

03Luyện tập

Trang 17

a, Vì sao Mặt Trời chỉ được chiếu sáng được một nửa Trái Đất?

b, Phần nào của Trái Đất sẽ là ban ngày? Phần nào của Trái Đất

là ban đêm.

Trang 18

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1

Trả lời: a, Mặt Trời chỉ chiếu sáng được một nửa Trái Đất vì Trái Đất có dạng hình cầu nên Mặt Trời luôn chỉ chiếu sáng được một nửa Trái Đất.

b, Phần được Mặt Trời chiếu sáng sẽ là ban ngày, phần không được chiếu sáng là ban đêm.

Trang 19

04Vận dụng

Trang 20

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2 Câu hỏi: Chọn các từ Mặt Trăng, Sao Thủy, Ngân Hà, Trái Đất, Mặt Trời

để điền vào cột B trong bảng sau:

A: Đặc điểm B: Tên thiên thể Mặt trăng là vệ tinh của

Tên thiên hà của chúng ta là

Thiên thể trong danh sách là ngôi sao

Hai thiên thể trong danh sách là hành tinh

Các thiên thể trong danh sách được Mặt Trời chiếu sáng

Những thiên thể trong danh sách là thành phần của hệ Mặt Trời

Trang 21

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2 Câu hỏi: Chọn các từ Mặt Trăng, Sao Thủy, Ngân Hà, Trái Đất, Mặt Trời

để điền vào cột B trong bảng sau:

A: Đặc điểm B: Tên thiên thể Mặt trăng là vệ tinh của Trái Đất

Tên thiên hà của chúng ta là Ngân Hà

Thiên thể trong danh sách là ngôi sao Mặt Trời

Hai thiên thể trong danh sách là hành tinh Trái Đất và Sao Thủy

Các thiên thể trong danh sách được Mặt Trời chiếu sáng Trái Đất, Mặt Trăng,

Sao Thủy

Những thiên thể trong danh sách là thành phần của hệ Mặt Trời Mặt Trời, Trái Đất,

Mặt Trăng, Sao Thủy

Trang 22

VỀ NHÀ

- Ôn tập toàn bộ kiến thức đã học từ đầu HKII

- Tiết sau “Ôn tập HKII ”

Trang 23

Bài học kết thúc

Hẹn gặp lại Cảm ơn các thầy cô và các em !

Ngày đăng: 24/08/2021, 00:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w