Cung cấp thức ăn, nơi ở cho các sinh vật khác, điều hòa khí hậu, giữ đất, giữ nước, bảo vệ môi trường, cung cấp lương thực thực phẩm, dược liệu, làm cảnh, lấy gỗ.Tác hại: một số chất gây
Trang 1TRƯỜNG THCS & THPT NGUYỄN VĂN CỪ
GIÁO ÁN MÔN KHTN LỚP 6
TIẾT 48: ÔN TẬP CHỦ ĐỀ 8
GV: Nguyễn Thị Hường
Trang 2KHỞI ĐỘNG: TRÒ CHƠI ĐUỔI HÌNH BẮT CHỮ
Trang 3LUẬT CHƠI: Quan sát hình ảnh đoán tên giới sinh vật được nhắc đến? Các nhóm ghi kết quả vào bảng con, nhóm nào trả lời đúng nhanh nhất được 20 điểm, các nhóm còn lại 10 điểm Thời gian trả lời 1 phút
Trang 4KHỞI SINH
Chủ đề 1:
GO HOME
Hết giờ
Trang 5CHỦ ĐỀ 2
GO HOME
Hết giờ
Trang 6NGUYÊN SINH
CHỦ ĐỀ 3
GO HOME
Hết giờ
Trang 7ĐỘNG VẬT
CHỦ ĐỀ 4
GO HOME
Hết giờ
Trang 8THỰC VẬT
CHỦ ĐỀ 5
GO HOME
Hết giờ
Trang 9Giao nhiệm vụ:
Nhóm 1: Virus Nhóm 2: Vi khuẩn Nhóm 3: Nguyên sinh vật Nhóm 4: Nấm
Nhóm 5: Thực vật Nhóm 6: Động vật
Trang 10GO HOME
I HỆ THỐNG HÓA KIẾN THỨC:
1 Đa dạng thế giới sống:
Đa dạng thế giới sống
Nhiễm trùng, dịch tả, lao phổi…
Vi khuẩn lao, vi khuẩn E.coli
Đã có cấu tạo tế bào, nhân sơĐặc điểm
Vi khuẩn Đại diện
Bệnh do vi khuẩn gây ra
Bệnh sốt rét, kiết lị, ngủ li bì
Trùng roi, trùng giày, tảo lục tảo silic
Kích thước hiển vi, đa số đơn bào, số ít đa bàoĐặc điểm
Nguyên sinh vật Đại diện
Bệnh do nguyên sinh vật gây ra
Bệnh dại, sốt xuất huyết, tay chân miệng
HIV, virus dại, virus khảm thuốc lá
Virus chưa có cấu tạo tế bào, có lớp vỏ protein và vật chất di truyềnĐặc điểm
Virus Đại diện
Bệnh do virus gây ra
Trang 11Cung cấp thức ăn, nơi ở cho các sinh vật khác, điều hòa khí hậu, giữ đất, giữ nước, bảo vệ môi trường, cung cấp lương thực thực phẩm, dược liệu, làm cảnh, lấy gỗ.
Tác hại: một số chất gây nghiện, gây độc có ảnh hưởng đến sức khỏe
Rêu, dưỡng xỉ, hạt trần, hạt kín
Cơ thể đa bào, có diệp lục, sống tự dưỡng, phản ứng chậm với kích thích
Đặc điểmThực
vật Đại diện
Vai trò
Giun sán ký sinh gây bệnh cho người, động vật, thực vật, một số động vật
là trung gian truyền bệnh, phá hủy các công trình xây dựng, nhiều loài dộng vật phá hoại cây trồng ảnh hưởng đến kinh tế địa phương
Động vật không xương, động vật có xương
Cơ thể đa bào, phân hóa thành mô cơ quan, cơ thể Có khả năng di chuyển, sống dị dưỡng, phản ứng và thích ứng nhanh với môi trường.Đặc điểm
Động vật
Đại diệnBệnh do
ĐV gây ra
Trang 12Nguyên nhân suy
giảm Hậu quả Biện pháp bảo vệ
Trang 13GO HOME
I HỆ THỐNG HÓA KIẾN THỨC:
2 Đa dạng sinh học:
Đa dạng sinh học Nội dung
Khái niệm Đa dạng sinh học là sự phong phú về số lượng loài, số cá thể trong loài và môi trường
sống.
Vai trò
Trong tự nhiên: Tạo cân bằng sinh thái, bảo vệ môi trường Trong thực tiễn : Cung cấp lương thực thực phẩm, nguyên liệu, dược liệu, làm cảnh Tạo nên giá trị bảo tồn, nghiên cứu, du lịch
Nguyên nhân suy
giảm
Chặt phá rừng khai thác gỗ Săn bắt, buôn bán động vật hoang dã, thực vật quý hiếm
Ô nhiễm môi trường, dịch bệnh
Hậu quả Diện tích rừng bị thu hẹp, làm mất tính đa dạng của thực vật và nơi sống của các sinh
vật Làm cạn kiệt nguồn tài nguyên SV Ảnh hưởng đến sự sống của các loài động thực vật
Biện pháp bảo vệ
Ngăn chặn nạn chặt phá rừng, xây dựng khu bảo tồn thiên nhiên Cấm buôn bán sử dụng động vật hoang dã, thực vật quý hiếm Bảo vệ môi trường
PHT: Tìm hiểu đa dạng sinh học
Trang 14Trong tự nhiên
Đa dạng về môi trường sống
Đa dang về loài
Tạo cân bằng sinh thái, bảo vệ môi trường
Cung cấp lương thực thực phẩm, nguyên liệu, dược liệu, làm cảnh Tạo nên giá trị bảo tồn, nghiên cứu, du lịch
Ô nhiễm môi trường, dịch bệnhSăn bắt, buôn bán động vật hoang dã, thực vật quý hiếm
Chặt phá rừng khai thác gỗ
Nguyên nhân
Đa dang về số lượng cá thể trong loài
Hậu quả
Diện tích rừng bị thu hẹp, làm mất tính đa dạng của thực vật
và nơi sống của các sinh vật Làm cạn kiệt nguồn tài nguyên SVẢnh hưởng đến sự sống của các loài động thực vậtBiện pháp
bảo vệ
Trang 15I HỆ THỐNG HÓA KIẾN THỨC:
2 Đa dạng sinh học:
Biện pháp bảo vệ
Ngăn chặn nạn chặt phá rừng
Xây dựng khu bảo tồn thiên nhiên
Cấm buôn bán sử dụng động vật hoang dã, thực vật quý hiếm
Bảo vệ môi trường
Trang 16II BÀI TẬP VẬN DỤNG:
HS vận dụng kiến thức, thảo luận nhóm nhỏ (2HS/Nhóm) hoàn thành một số bài tập sau
Câu 1: Sử dụng kiến thức đã học hoàn thành bảng sau:
Vỏ prôtêin
Phần lỏi
Vỏ ngoài
Câu 2: Hoàn thành bảng sau bằng cách điền chức năng
tương ứng với các thành phần cấu tạo của virus:
Câu 3: Trả lời các câu hỏi sau:
a Vi sinh vật gồm những nhóm
nào?
b Nêu vai trò của vi sinh vật
đối với con người?
c Vẽ sơ đồ thể hiện mối quan
hệ dinh dưỡng giữa vi sinh vật với các nhóm sinh vật khác như thực vật và động vật?
Trang 17GO HOME
II BÀI TẬP VẬN DỤNG:
Nguyên sinh Trùng roi, trùng đế giày, tảo
lam
Cơ thể có cấu tạo đơn bào, nhân thực Tự dưỡng hoặc dị dưỡng
Nấm Nấm men, nấm mốc Cơ thể có cấu tạo tế bào nhân thực,
đơn hoặc đa bào
Trang 18II BÀI TẬP VẬN DỤNG:
Đáp án câu 2:
Thành phần cấu
tạo của virus Chức năng
Vỏ prôtêin Bảo vệ phần lõi
b Vai trò của vi sinh vật:
- Vi sinh vật tham gia vào chu trình sinh địa hóa phân hủy xác sinh vật làm sạch môi trường.
- Một số nhóm vi sinh vật được sử dụng trong quá trình sản xuất lên men
c Xác sinh vật ( động vật, thực vật) -> vi sinh vật phân hủy ->mùn bã giàu chất dinh dưỡng -> dinh dưỡng cho thực vật -> làm thức ăn cho
động vật.
Trang 19III LUYỆN TẬP:
Yêu cầu HS làm việc theo nhóm (6 nhóm) vẽ poster tuyên truyền mọi người dân cùng tham gia bảo
vệ đa dạng sinh học vào giấy A4 Nhóm nào vẽ đúng chủ đề, đẹp
sẽ được thưởng điểm ( Tối đa 20
điểm)
Trang 20III CỦNG CỐ:
GV yêu cầu HS về nhà hoàn thành câu hỏi sau: Bệnh truyền nhiễm
là bệnh lây nhiễm từ người sang người hoặc từ động vật sang người Tác nhân gây bệnh là virus, vi khuẩn, nấm hoặc nguyên sinh vật
Các bệnh truyền nhiễm thường lây lan nhanh và có thể bùng phát thành dịch Em hãy khảo sát thực trạng bệnh truyền nhiễm ở địa phương em, lập bảng thống kê tên, tác nhân gây bệnh, biểu hiện và biện pháp phòng tránh bệnh đó?
Trang 21Các tiêu chí Tốt Khá TB Chưa đạt
Chuẩn bị bài trước khi đến lớp
Tham gia hoạt động nhóm theo yêu cầu của GV
Hệ thống được kiến thức của chủ đề
Hoàn thành bài tập vận dụng
Họ và tên học sinh:………
Kiểm tra đánh giá thường xuyên:
Gv cho học sinh tự đánh giá theo bảng sau
Trang 22GO HOME