1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Lua TOEIC 1500 tu vung TOEIC thuong gap

116 18 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 1500 Từ Vựng Toeic Thường Gặp Nhất
Tác giả Lửa Toeic
Người hướng dẫn Lửa Toeic – Trường Đào Tạo Toeic Online
Trường học firetoeic.edu.vn
Thể loại tài liệu
Định dạng
Số trang 116
Dung lượng 3,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lua TOEIC 1500 tu vung TOEIC thuong gap Lua TOEIC 1500 tu vung TOEIC thuong gap Lua TOEIC 1500 tu vung TOEIC thuong gap Lua TOEIC 1500 tu vung TOEIC thuong gap Lua TOEIC 1500 tu vung TOEIC thuong gap Lua TOEIC 1500 tu vung TOEIC thuong gap Lua TOEIC 1500 tu vung TOEIC thuong gap Lua TOEIC 1500 tu vung TOEIC thuong gap

Trang 1

Tài liệu được biên soạn bởi Lửa TOEIC (firetoeic.edu.vn)

1500 TỪ VỰNG TOEIC THƯỜNG GẶP NHẤT

Tài liệu được biên soạn bởi Lửa TOEIC (firetoeic.edu.vn)

Đây là cuốn sách do nhóm học thuật Lửa TOEIC biên soạn nhằm giúp các bạn có thể tự học TOEIC tốt hơn, mong các bạn không mua, bán cuốn sách này

Trong quá trình làm không tránh khỏi sai sót, các bạn có thể báo lỗi về email firetoeic@gmail.com

Đội ngũ biên soạn

Trang 2

Tài liệu được biên soạn bởi Lửa TOEIC (firetoeic.edu.vn)

PART 1 STT Từ vựng Loại từ - Phiên

âm

Nghĩa Ví dụ

1 Arrange (v) /əˈreɪn(d)ʒ/ Sắp xếp She had just finished arranging the flowers

Cô ấy mới sắp xếp những bông hoa xong

2 Column (n) /ˈkɒləm/ Cột A great column of smoke

Một cột khói lớn

3 Container (n) /kənˈteɪnə/ Công-te-nơ,

thùng đựng hàng

The cakes will keep for up to two weeks if kept in an airtight container

Những chiếc bánh sẽ được bảo quản tới 2 tuần nếu được giữ trong những thùng hàng kín gió

4 Cord (n) /kɔːd/ Dây thừng Her feet were tied with cord

Chân cô ấy bị trói bởi dây thừng

5 Counter (n) /ˈkaʊntə/ Quầy hàng,

quầy thu tiền

The sale assistant serves behind the counter

Nhân viên bán hàng phục vụ khách sau quầy hàng

6 Crate (n) /kreɪt/ Sọt He is carrying a crate of bananas

Anh ấy đang bê một sọt chuối

7 Cyclist (n) /ˈsʌɪklɪst/ Người đi xe

9 Equipment (n) /ɪˈkwɪpm(ə)nt/ Thiết bị Suppliers of office equipment

Những nhà cung cấp thiết bị văn phòng

10 Fountain (n) /ˈfaʊntɪn/ Vòi phun nước He sat by the fountain in the garden in the

center of the school

Anh ấy đã ngồi bên cạnh vòi phun nước trong vườn ở giữa trường

11 Handrall (n) /ˈhandreɪl/ Lan can, tay

vịn (ở cầu thang)

I once fell and pulled the handrail off the wall

Tôi đã từng té và kéo bật cái tay vịn ra khỏi tường

12 Hang (v) /haŋ/ Treo We could just hang the pictures on the

walls

Chúng ta chỉ có thể treo những bức tranh lên tường

13 Lean against (v) /liːn əˈɡɛnst/ Dựa vào, tựa

vào

The man is leaning against the wall

Người đàn ông đang ngồi dựa vào tường

14 Lie (v) /lʌɪ/ Nằm She is tired of lying on the bed all day in the

hospital

Cô ấy đã chán việc nằm trên giường bệnh

cả ngày rồi

15 On display (v) /dɪˈspleɪ/ Trưng bày Many books are on display

Rất nhiều sách đang được trưng bày

Trang 3

Tài liệu được biên soạn bởi Lửa TOEIC (firetoeic.edu.vn)

mòn

He continues to walk along the small path

Anh ấy tiếp tục đi theo con đường mòn nhỏ

17 Pave (v) /peɪv/ Lát (đường, ) The yard was paved with flagstones

Cái sân được lát gạch lát đường

19 Potted plant (n) /ˈpɒtɪd plɑːnt/ Cây trồng

trong chậu She asked me how to grow a potted plant Cô ấy hỏi tôi làm thế nào để trồng được cây

trong chậu

20 Power outlet (n) /ˈpaʊə ˈaʊtlɛt/ Ổ cắm điện Before travelling aboard, you need to check

the type of power outlet

Trước khi du lịch nước ngoài, bạn nên kiểm tra loại ổ cắm sử dụng ở nước đó

22 Remove (v) /rɪˈmuːv/ Loại bỏ She sat down to remove her make-up

Cô ấy ngồi xuống để tẩy lớp trang điểm đi

23 Server (n) /ˈsəːvə/ Người hầu bàn I now work at a café as a food server to

I'm reading some side by side paragraphs

Tôi đang đọc một số đoạn văn liền nhau

26 Slide (v) /slʌɪd/ Trượt, lướt Lets things slide

Hãy để mọi thứ trôi qua đi

27 Stairway (n) /ˈstɛːweɪ/ Cầu thang bộ Take the stairway in case of emergency

Dùng thang bộ trong trường hợp khẩn cấp

28 Traffic light (n) /ˈtrafɪk lʌɪt/ Đèn giao

30 Workstation (n) /ˈwəːksteɪʃ(ə)n/ Máy tính làm

33 Backpack (n) /ˈbakpak/ Ba lô He is carrying a Zara's backpack

Anh ấy đang đeo một chiếc ba lô của hãng Zara

Trang 4

Tài liệu được biên soạn bởi Lửa TOEIC (firetoeic.edu.vn)

34 Be seated at (v) /bi ˈsiːtɪd at/ Được ngồi tại You are arranged to be seated at the font

row

Bạn được xếp để được ngồi ở hàng đầu

35 Brochure (n) /´brɔʃuə/ Cuốn sách nhỏ

(để giới thiệu

về sản phẩm, dịch vụ)

Our company have currently launched a new product and here is the brochure for more information

Công ty chúng tôi gần đây đã cho ra mắt một sản phẩm mới và đây là tập giới thiệu

về nó

36 Ceiling (n) /ˈsilɪŋ/ Trần nhà The ceiling of the kindergarten have been

painted with many adorable pictures

Trần nhà của nhà trẻ đã được sơn lại với rất nhiều tranh dễ thương

37 Close up (v) /klouz Λp/ Sát lại (gần

Bảng thông báo cung cấp một vài thông tin

về an toàn tại công trường xây dựng cho công nhân

39 Drawer (n) /´drɔ:ə/ Ngăn kéo She took a bag from inside a drawer in the

desk next to the bookshelves

Cô ấy đã lấy cái túi từ trong ngăn kéo bàn

kế bên kệ sách

40 Fence (n) /fens/ Hàng rào The garden is surrounded by a wire fence

Khu vườn được bao quanh bởi một hàng rào dây thép

41 Fix (v) /fiks/ Sửa chữa My dad is fixing my bycicle

Bố tôi đàn sửa xe đạp cho tôi

42 Fold (v) /foʊld/ Gập, gấp The man folds the letter up to keep in the

envelope

Người đàn ông gấp đôi lá thư để giữ trong phong thư

43 Hold (v) /hould/ Cầm, nắm Jack hold Rose's hand and say he loves

her, how romantic!

Jack cầm tay Rose và nói yêu cô ấy, thật lãng mạn làm sao

44 In the shade (phr) /ɪn ðə ʃeid// Trong bóng tối She's sitting in the shade of the tree

Cô ấy đang ngồi dưới bóng cây

45 Ladder (n) /ˈladə/ Cái thang I need a tall step ladder to change a light

Cô ấy thắp sáng phòng bằng một cây nến

47 Material (n) /mə´tiəriəl/ Nguyên liệu,

vật liệu

Raw materials are stored in the warehouse

Nguyên liệu thô đang được bảo quản trong nhà kho

48 Mount (n) /maunt/ Núi Mount Everest is recorded as the tallest

mount in the world

Trang 5

Tài liệu được biên soạn bởi Lửa TOEIC (firetoeic.edu.vn)

Núi Everest được ghi nhận là núi cao nhất thế giới

49 Pull open (v) /pul 'oupən/ Đẩy ra để mở She pulled the drawer open

Cô ấy đã đẩy cái ngăn kéo mở ra

50 Railing (n) /´reiliη/ Rào chắn I stood at the railings that overlook the sea

at Brighton this afternoon Tôi đã đứng cạnh hàng rào hướng ra biển ở

Brighton hồi chiều nay

51 Rearrange (v) /riːəˈreɪn(d)ʒ/ Sắp xếp lại She rearranged her skirt as she sat back in

her chair

Cô ấy chỉnh sửa lại váy khi ngồi xuốn ghế

52 Row (n) /rəʊ/ Hàng The chairs were set in a row

Những cái ghế dài được xếp thành hàng

53 Set up (v) /ˈset.ʌp/ Lắp đặt The worker is coming to set up the wifi

hotspot soon

Người thợ sẽ tới lắp đặt wifi sớm

54 Shelf (n) /ʃɛlf/ Kệ, giá A shelf along one wall provides extra space

for smaller plants Cái kệ treo dọc tường tạo thêm không gian cho các cây cảnh nhỏ

55 Steps (n) /stɛp/ Bước, giai

đoạn

I'll explain it to you step by step

Tôi sẽ giải thích cho bạn từng bước từng bước một

56 Store (v) /stɔː/ Dự trữ, lưu trữ The data is stored on disk

Dữ liệu được lưu trữ trên đĩa

57 Take off (v) /teɪk ɒf/ (Máy bay) cất

cánh

The airplane has taken off for 20 mins

Máy bay đã cất cánh được 20 phút

58 Transport (n) /'trænspɔ:t/ Vận chuyển The transport of passengers and goods

Sự vận chuyển hành khách và hàng hoá

59 Vehicle (n) /'vi:ikl/ Xe cộ The increase of vehicles in HCMC makes

traffic become more and more crowded

Sự gia tăng xe cộ ở TP.HCM làm giao thông ngày càng trở nên đông đúc

60 Walkway (n) /'wɔ:kwei/ Lối đi bộ We walk along the walkway through the

garden

Chúng tôi đi trên lối đi xuyên qua khu vườn

61 Approach (v) /ə´proutʃ/ Tiếp cận, lại

gần

Deidre heard him approach from behind

Deidre nghe thấy tiếng anh ta đang tiếp cận

từ đằng sau

62 Arrange

jewerly

(v) /əˈreɪn(d)ʒ 'dʤu:əlri/

Sắp xếp nữ trang

She arranges her jewerly in order to be easy to find one when she needs

Cô ấy luôn luôn sắp xếp nữ trang để mỗi lần cần sử dụng sẽ tìm thấy một cách dễ dàng

63 Bracelet (n) /´breislit/ Vòng tay He also has a silver ring on his right hand

and a silver bracelet

Anh ấy luôn đeo một chiếc nhẫn bạc và một chiếc vòng bạc bên tay phải

64 Branch (n) /brɑ:nt∫/ Chi nhánh He went to work at our Birmingham branch

Anh ấy đã đến làm việc tại chi nhánh Birmingham của chúng tôi

65 Carry (v) /ˈkæri/ Mang, vác,

chở, khuân

She's carrying a H&M's bag

Cô ấy đang mang một cái túi của H&M

Trang 6

Tài liệu được biên soạn bởi Lửa TOEIC (firetoeic.edu.vn)

66 Clear (adj) /klɪər/ Sạch sẽ

Rõ ràng, dễ hiểu

She speaks slowly in order to make sure that everyone can keep track with the meeting

Cô ấy nói chậm để chắc chắn rằng mọi người đều theo kịp với hội nghị

68 Display rack (n) /dɪˈspleɪ ræk/ Kệ trưng bày Our latest closet are all on the display racks

Bộ sưu tập mới nhất của chúng tôi đều ở trên kệ trưng bày

69 Entrance (n) /'entrəns/ Cửa đi vào, lối

70 Flowerpot (n) ´flauə¸pɔt/ Chậu hoa Jane gave me a small beautiful flowerpot

Jane tặng tôi một chậu hoa nhỏ rất xinh đẹp

71 Hanger (n) /´hæηgə/ Cái móc Buy some fresh new hangers, and hang all

your skirts and pants

Mua một số cái móc mới và trao hết váy và quần của bạn lên đi

72 Install (v) /in'stɔ:l/ Cài đặt, lắp đặt We're planning to install a new shower

Chúng tôi đang lên kết hoạch để lắp đặt một cái vòi hoa sen mới

73 Leave (v) /li:v/ Rời đi She is going to leave London on August 8th

Cô ấy dự định rời London vào ngày 8 tháng

11

74 Lock out a

window

(v) /luk aut ei 'windəʊ/ Nhìn ra cửa sổ He is looking out a window on the 11th floor of the building

Anh ấy nhìn ra cửa sổ từ tầng 11 của tòa nhà

75 Merchandise (n) /´mə:tʃən¸daiz/

Hàng hóa Merchandise is classified into many types

Hàng hóa được phân làm nhiều loại

76 Organize (v) /´ɔ:gə¸naiz/ Tổ chức Social programmes are organized by the

The dining room looks out to a small patio

Phòng ăn nhìn ra khoảng sân nhỏ trong nhà

78 Point at (v) /pɔint ət/ Chỉ vào Don't point at me when we are talking

Đừng có chỉ vào tôi khi chúng ta đang nói chuyện

79 Post (n) /poʊst/ Thư, bưu kiện She's sending me a letter by post

Cô ấy gửi tôi một lá thư qua bưu điện

80 Put on (v) /put on/ Mặc Before she went outside, she put on a coat

to keep her warm

Trước khi ra ngoài, cô ấy mặc một chiếc áo khoác dáng dài để giữ ấm

81 Repair (v) /rɪ'per/ Sửa The bicycle is under repair

Chiếc xe đạp đang được sửa chữa

82 Road sign (n) /roʊd sain/ Biển báo giao

thông

Pay attention to the road sign when driving

Hãy chú ý tới các biển báo giao thông khi lái xe

Trang 7

Tài liệu được biên soạn bởi Lửa TOEIC (firetoeic.edu.vn)

answer

Tôi tìm đáp án trong hết cả cuốn sách

84 Security

badge

(n) /siˈkiuəriti bæʤ/ Quân hàm The police is putting on his security badge

Ngài cảnh sát đang đeo quân hàm của ông

ấy

85 Shade (n) /ʃeid/ Bóng, bóng tối She's sitting in the shade of the tree

Cô ấy đang ngồi dưới bóng cây

86 Stairs (n) /steəs/ Cầu thang He comes up the stairs

Anh ấy đi lên cầu thang

87 Sweep (v) /swiːp/ Quét I've swept the floor

Tôi đã quét sàn nhà rồi

88 Try on (v) /trɑɪ on/ Thử đồ Let's try on this shoes

Hãy đeo thử đôi giày này đi

89 Apron (n) /´eiprən/ Tạp dề Put on the apron before cooking to keep

your clothes clean

Đeo tạp dề trước khi nấu ăn giúp quần áo bạn sạch sẽ

90 Artwork (n) /´a:t¸wə:k/ Tranh ảnh

nghệ thuật

A local painter was selling her artwork on the street

Một họa sĩ nghiệp dư đã bày bán tranh của

cô ấy trên đường

The hotel is located in the center of Saigon

Khách sạn được đặt ở trung tâm của Sài Gòn

93 Brick (n) /brɪk/ Gạch He mixed the sand with clay to form bricks

Anh ấy trộn cát với đất sét để tạo thành gạch

94 Comb (n) (v) /kəʊm/ Cái lược

Chải đầu I quickly brushed my teeth and ran a comb through my hair

Tôi nhanh chóng đánh răng và chải đầu

95 Distribute (v) /dis'tribju:t/ Phân bổ, phân

96 Fold up (v) /foʊld Λp/ Gấp lại, gập lại I fold up the letter to make a right angle

Tôi gập đôi tờ giấy để tao thành một góc vuông

97 Greet one

another

(v) /ɡriːt wʌn əˈnʌðər/

Chào người khác

The businessmen are greeting one another

The man is loading a car with cegment

Người đàn ông đang chất xi măng lên xe

100 Luggage (n) /'lʌgiʤ/ Hành lý The maximum weigh of hand luggage is

7kg

Trang 8

Tài liệu được biên soạn bởi Lửa TOEIC (firetoeic.edu.vn)

Trọng lượng lớn nhất của hành lý xách tay

là 7kg

101 Notebook (n) /'noutbuk/ Sổ tay He copied the number into his notebook

Anh ấy copy các con số vào sổ tay

102 Place (n) (v) /pleis/ (n) địa điểm

(v) đặt, để

The house is well placed

Ngôi nhà được đặt ở một vị trí rất tốt

103 Plant (n) (v) /plænt/ (n) thực vật

(v) trồng Plants need sunlight and water Thực vật cần ánh sáng mặt trời và nước

104 Pull (v) (n) /pul/ Kéo, giật Pull to open

Kéo để mở cửa

105 Rack (n) /ræk/ Giá để đồ Plenty of magazines are displayed on the

racks in the bookstores

Rất nhiều tạp chí được bày bán trên kệ các

108 Suitcase (n) /´su:t¸keis/ Va li Some carried a travelling bag, others

carried one or two suitcases in their hands Vài người thì cầm túi xách du lịch, một số người khác thì xách một hoặc hai cái va li trên tay

109 Tray (n) /trei/ Khay, mâm Please put your carry-on bags on the tray to

check through the X-ray machine at security

Hãy để các túi xách tay của bạn vào khay

để kiểm tra qua máy X-ray tại cửa an ninh

110 Trim (v) /trim/ Cắt, tỉa The boy is trying to trim his bread for the

frist time

Chàng trai đang cố tỉa râu lần đầu

111 Turn on (v) /´tə:n¸ɔn/ Mở, bật Turn on the light please, it's too dark!

Làm ơn bật đèn lên, tối quá!

112 Vegetable (n) /ˈvɛdʒtəbəl Rau củ Eating more vegetables is a healthy way to

lose weight

Ăn nhiều rau củ là một cách giảm cân lành mạnh

113 Be gathered (v) /bi /'gæðəd/ Tập hợp My whole family is gathered once a month

Gia đình tôi tụ hội một tháng một lần

115 Be swept (v) /swɛpt/ Được quét The floor is swept once a day

Sàn nhà được quét 1 lần 1 ngày

116 Bench (n) /bentʃ/ Ghế dài I spent the afternoon sitting on the bench in

the park, watching daily activities happening around

Tôi dành cả chiều để ngồi trên ghế trong

Trang 9

Tài liệu được biên soạn bởi Lửa TOEIC (firetoeic.edu.vn)

công viên, nhìn ngắm các hoạt động thường nhật

117 Bicycle rack (n) /´baisikl ræk/ Giá giữ xe đạp Bicycle rack is used as a parking lot when

you want to walking around the park

Giá giữ xe đạp được dùng như một bãi đậu

xe khi bạn muốn đi bộ trong công viên

118 Each other (pronoun) /ˌiːtʃ

ˈʌð.ər/

Lẫn nhau They kept looking at each other and smiling

Họ cứ mải nhìn nhau và cười

119 Exit (n) /´egzit/ Lối ra, cửa ra You must know clearly where the

emergency exit of the buliding is Bạn phải biết rõ cửa thoát hiểm khẩn cấp của tòa nhà ở đâu

120 Filling

cabinet

(n) /ˈfaɪlɪŋ ˌkæbɪnət/

Tủ đựng hồ

sơ, tài liệu

Sam opened a drawer of filing cabinet

Sam mở một ngăn kéo trong tủ đựng tài liệu ra

121 In a circle /ɪn ei 'sə:kl/ Thành vòng

tròn

Everyone please gathers in a circle

Mọi người hãy làm thành một vòng tròn nào

122 Lap (n) /læp/ Lòng The baby sat on his mother's lap

Đứa bé ngồi trong lòng mẹ

123 Magazine (n) /,mægə'zi:n/ Tạp chí One of the most famous fashion magazines

in Vietnam is ELLE

Một trong những tạp chí thời trang nổi tiếng nhất ở Viêt Nam là ELLE

124 Metal (n) /'metl/ Kim loại Diamond is the hardest metal know to man

Kim cương là kim loại cứng nhất mà con người được biết

Công ty chúng tôi là nhà cung cấp nổi tiếng

về nội thất văn phòng ở thành phố này

126 Park (n) (v) /pa:k/ (n) công viên

Cô ấy rót hai ly trà đá từ một bình thủy tinh

128 Put away (v) /put ə'wei/ Bỏ đi She has just put away some old clothes

Cô ấy mới bỏ đi vài chiếc quần áo cũ

129 Set (n) /set/ Đặt, để Neil Amstrong is the first man to set foot on

the moon Neil Amstrong là người đàn ông đầu tiên đặt chân lên mặt trăng

130 Shake

hands

(v) /ʃeik hænd/ Bắt tay Mr.Ken looked towards me, shaking my

hand in congratulations Ngài Ken tìm tôi và bắt tay chúc mừng

131 Sort (n) /sɔ:t/ Phân loại The workers are sorting out the different

size of watermelon

Những người công nhân đang phân loại các loại kích cỡ dưa hấu khác nhau

132 Stone wall (n) /stoun wɔ:l/ Tường đá The workers are building a stone wall

around the house Những người công nhân đang xây tường

đá bao quanh ngôi nhà

133 Umbrella (n) /ʌm'brelə/ Cây dù Remember to bring along a umbrella, it's

going to rain

Trang 10

Tài liệu được biên soạn bởi Lửa TOEIC (firetoeic.edu.vn)

Nhớ mang theo một cây dù nhé, trời sắp mưa rồi

134 Wait in line (v) /weit ɪn lain/ Đợi theo hàng Please wait in line for your turn

Làm ơn hãy đợi theo hàng cho tới lượt của bạn

135 Water (n) /'wɔ:tə/ Nước You should drink at least 2 liters of water

everyday

Bạn nên uống ít nhất 2 lít nước mỗi ngày

136 Wheel (n) /wil/ Bánh xe The back wheel seems to have a problem

Bánh xe sau hình như có vấn đề rồi

PART 2 STT Từ vựng Loại từ - Phiên

2 A half day (n) /ei hɑ:f dei/ Nửa ngày I spent my haft day last weekend sleeping

Cuối tuần trước tôi dành cả nửa ngày để ngủ

3 Additional (adj) /ə´diʃənəl/ Thêm vào We require additional information

Chúng tôi cần thêm một số thông tin

4 Appointment (n) /ə'pɔintmənt/ Sự bổ nhiệm

Cô ấy đã hủy đơn đặt hàng tháng trước

10 Chef (n) /ʃef/ Đầu bếp The restaurant changed its chef quite

recently

Nhà hàng đã đổi đầu bếp gần đây

11 Close by (adj) /klouz bai/ Gần với The apartment is close by the city center

Căn hộ này gần với trung tâm thành phố

Trang 11

Tài liệu được biên soạn bởi Lửa TOEIC (firetoeic.edu.vn)

12 Crew (n) /kru:/ Nhóm, đội A member of the train crew put out a call for

Phòng chuyển đổi tiền tệ

We have to exchange money in the currency exchange office before travelling abroad

Chúng ta phải đổi tiền ở phòng chuyển đổi tiền tệ trước khi du lịch nước ngoài

15 Currently (adv) /'kʌrəntli/ Gần đây I have moved into this residence currently

Tôi mới chuyển tới khu dân cư này gần đây

16

Custom-made

(adj) mād′/

/kŭs′təm-Sản xuất theo yêu cầu

Gucci's custom-made shoes are for the VIP costumer only

Giày đặt làm của hãng Gucci chỉ dành cho các khách hàng VIP

17 Decision (n) /diˈsiʒn/ Quyết định The meeting have eventually come to a

Cuộc họp phòng ban

The R&D is addressing a department meeting

Phòng R&D đang diễn ra một cuộc họp phòng ban

19 Display (v) /dis'plei/ Trưng bày Plenty of magazines are displayed in the

bookstores Rất nhiều tạp chí được bày bán ở nhà sách

20 Edit (v) /'edit/ Chỉnh sửa Feel free to use and edit the stuff I write,

Học phí bây giờ đã đạt đến $9000 một năm

22 Fill an order (v) /fil æn 'ɔ:də/ Thực hiện đơn

The final draft is due tomorrow

Ngày mai phải nộp bản thảo cuối cùng

24 Finish up (v) /ˈfɪnɪʃ Λp/ Hoàn thành,

làm xong Finish up the assignment before deadline or you will get a F

Hoàn thành bài tập trước hạn nếu không bạn sẽ bị điểm F

25 Floor plan (n) /´flɔ:¸plæn/ Bản thiết kế

26 Fly (v) /flaɪ/ Đi máy bay I'm flying home

Tôi đang đi máy bay về nhà

27 Fragile (adj) /ˈfrædʒəl / Dễ vỡ, mỏng Be careful! Pragile stuffs inside

Cẩn thận Đồ dễ vở ở trong thùng

Trang 12

Tài liệu được biên soạn bởi Lửa TOEIC (firetoeic.edu.vn)

28 Free (adj) /fri:/ Tự do

Miễn phí

Free admission for everybody

Miễn phí cho mọi người

I'm her immediate supervisor during her intern at our company

Tôi là người giám sát trực tiếp của cô ấy trong thời gian cô ấy thực tập tại công ty

30 In numerical

order

/ɪn nju:´merikl 'ɔ:də/

Theo thứ tự số Patients have to wait in numerical order for

It's time for looking for a new job

Đã đến lúc tìm một công việc mới rồi

34 Main

entrance

(v) /mein 'entrəns/ Cửa trước The main entrance opens directly into the

building's lobby Cổng chính trực tiếp dẫn tới sảnh của tòa nhà

35 Measureme

nt

(n) /'məʤəmənt/ Sự đo lường,

phép đo

She is taking the measurement of the walls

to have a new wallpapers

Cô ấy đang lấy kích thước của mấy bức tường để dán giấy dán tường mới

36 Missing (adj) /´misiη/ Thiếu There is a spoon missing

Vẫn còn thiếu mất một cái thìa

Tôi đã không thể chịu đựng được nữa Tôi

đã đi ra và không quay trở lại

38 Notice (n) /'nəƱtis/ Thông báo She is named on the school' notice board

as Student of the Month

Cô ấy được ghi tên trên bảng thông báo của trường là Học sinh của tháng

39 Office

assistant

(v) /'ɔfis ə'sistənt/ Nhân viên văn

phòng Office assistant keeps work flowing in the right direction

Một người nhân viên văn phòng phải giữ luồng công việc đi theo một hướng chính xác

40 Position (n) /pəˈzɪʃən/ Vị trí Jane has just applied for a position in R&D

Jack has just posted a status on facebook claiming he is getting married

Jack vừa mới đăng một trạng thái lên FB nói rằng anh ấy sắp kết hôn

42 Practical (adj) /ˈpræktɪkəl/ Thực tế, thiết

thực A number of alternative more practical methods have been suggested

Một số lượng các giải pháp thay thế thiết thực đã được gợi ý

Trang 13

Tài liệu được biên soạn bởi Lửa TOEIC (firetoeic.edu.vn)

43 Present (v) /pri'zent/ Nộp, trình lên He stopped and presented his passport

Anh ấy dừng lại và đưa ra hộ chiếu

44 Press

conference

(n) /pres ˈkɒnfərəns/

Họp báp A well-planned, well-run press conference

can be the key to winning positive media attention

Một buổi họp báo được chuẩn bị và diễn ra tốt có thể là chìa khóa để thu hút sự chú ý tích cực của truyền thông

45 Price label (n) /prais 'leɪbl/ Nhãn giá Please check the price label that is written

47 Publisher (n) /´pʌbliʃə/ Nhà xuất bản The ceremony celebrates the nation's

favourite books, authors and publishers

Buổi tiệc chúng mừng các cuốn sách, nhà văn và nhà xuất bản được yêu thích trên toàn quốc

48 Quarter (n) /'kwɔ:tə/ Khu phố Sala is the most luxury residental quarter in

51 Reorganize (v) /ri:´ɔ:gə¸naiz/ Sắp xếp lại We have to reorganize the entire workload

Chúng ta phải sắp xếp lại toàn bộ khối lượng công việc

52 Research (v) /ri'sз:tʃ/ Nghiên cứu The group carries out research in

geochemistry Nhóm đang tiến hành một nghiên cứu về địa hóa học

53 Return (v) /ri'tə:n/ Trở lại He returned to America in the late autumn

Anh ấy đã trở lại Mỹ vào cuối mùa thu

54 Revised (adj) /ri'vaizd/ Được sửa đổi The lastest revised proposal has just been

sent to your email

Bản kiến nghị được sửa đổi gần nhất vừa được gửi vào mail của bạn

55 Salty (adj) /´sɔ:lti/ Mặn This dish is too salty

Trang 14

Tài liệu được biên soạn bởi Lửa TOEIC (firetoeic.edu.vn)

58 Session (n) /'seʃn/ Buổi, phiên

59 Shelf (n) /ʃɛlf/ Kệ, giá All my books are on the bookshelf

Tất cả sách của tôi đều ở trên kệ sách

bằng đường biển

The wounded soldiers were shipped home

Những binh lính bị thương được đưa tàu chở về nhà

61

Standard-sized

(v) /'stændəd saizd/

Tiêu chuẩn hóa

All the products have just been sized

standard-Tất cả sản phẩm vừa mới được tiêu chuẩn hóa

62 Success (n) /sək'ses/ Thành công Nothing succeeds like success

Thành công này dẫn đến thành công khác

63 Take a

picture

(v) /teik ei 'piktʃə/ Chụp hình Let's take a picture together

Hãy chụp hình cùng nhau nào

64 Take a poll (v) /teik ei poul/ Tiến hành một

Triển lãm thương mại được tổ chức để các công ty trong một nền công nghiệp cụ thể

có thể trưng bày các sản phẩm và dịch vụ của họ

66 Training

session

(n) /'trainiŋ 'skedʒu:l/

Kỳ đào tạo Each certificated candidate have to take

part in a traning session

Mỗi một ứng viên được nhận cần phải tham

dự vào kỳ đào tạo của công ty

67 Upper floor (n) /´ʌpə flɔ:/ Trên lầu She's on the upper floor

Nó đang ở trên lầu

68 Upstairs (n) /´ʌp´stɛəz/ Lầu trên, tầng

trên

Jane walked upstairs and didn't turn back

Jane lên lầu và không quay trở lại

69 Used (adj) /ju:zd/ Đã dùng Used clothings should be recycled

Quần áo cũ nên được tái chế

70 View (n) /vju:/ Phong cảnh,

71 Actually (adj) /'æktjuəli/ Trên thực tế We must pay attention to what young

people are actually doing

Chúng ta phải chú ý đến người trẻ hiện nay đang thật sự làm gì

Trang 15

Tài liệu được biên soạn bởi Lửa TOEIC (firetoeic.edu.vn)

Ông ấy thông báo nghỉ hưu từ liên đoàn bóng đá thế giới

74 Annual (adj) /'ænjuəl/ Hằng năm He hopes that this tournament can become

an annual event

Anh ấy hi vọng rằng giải đấu này sẽ trở thành một sự kiện tổ chức hằng năm

75 Arrange (v) /əˈreɪn(d)ʒ/ Sắp xếp She had just finished arranging the flowers

Cô ấy mới sắp xếp những bông hoa xong

76 Assistant (n) /ə'sistənt/ Trợ lý He has years of experience as an assistant

78 Available (adj) /ə'veɪləbl/ Có sẵn This option is only available to those able to

pay an initial fee

Lựa chọn này chỉ có sẵn với những ai trả lệ phí ban đầu

(v) /bi: sə:vd wɪð/ Được phục vụ We arrived at the hotel and were served

with champagne and canapés

Chúng tôi đến khách sạn và đã được phục

vụ sâm-panh và bánh mỳ nướng bơ

81 Branch (n) /brɑ:nt∫/ Chi nhánh He went to work at our Birmingham branch

Anh ấy đã đến làm việc tại chi nhánh Birmingham của chúng tôi

82 KBudget (n) /ˈbʌdʒɪt/ Ngân sách They have a limited budget

Họ có ngân sách giới hạn

83 Calendar (n) /'kælində/ Lịch According to the Chinese calendar, the 12

months are divided into four seasons

Dựa theo lịch Trung Quốc, 12 tháng trong năm được chia làm 4 mùa

84 Cancellation (n) /¸kænsə´leiʃən/ Sự hủy bỏ The project was threatened with

cancellation by the government

Dự án bị cảnh báo hủy bỏ từ chính phủ

85 Close to (v) /klouz tʊ/ Gần với He is close to me

Anh ta gần với tôi

86 Conference

call

(n) /ˈkɒnfərəns kɔ:l/

Hội nghị qua điện thoại

He gathers all the managers to have a conference call from Japan

Ông ấy tập hợp tất cả quản lý lại để tổ chức một hội nghị qua điện thoại từ Nhật Bản

87 Construction

firm

(n) /kən'strʌkʃn 'fɜ:rm/

Công ty xây dựng

Kiewit is listed in the Top 10 construction firms in the world

Kiewit được đưa vào danh sách top 10 công ty xây dựng trên thế giới

88 Contact (v) /ˈkɒntakt/ Liên lạc Anyone with any information should contact

Darlington police

Bất kì ai có thông tin nên liên hệ với cảnh sát Darlington

Trang 16

Tài liệu được biên soạn bởi Lửa TOEIC (firetoeic.edu.vn)

89 Contact list (v) / /ˈkɒntakt lɪst/ Danh sách liên

lạc

Add me to your contact list

Thêm tôi vào danh sách liên lạc của bạn

90 Convention (n) /kən'ven∫n/ Cuộc họp

As I had limited time to use a copier, I made

a copy of papers that I may want to use, just in case

Vì thời gian sử dụng máy phô tô có hạn nên tôi sap chép một vài tài liệu mà tôi muốn sử dụng, phòng khi cần

92 Corner lot (v) /´kɔ:nə lɒt/ Phần góc Corner lot is a lot located at the intersection

of two roadways that has frontage on each roadway

Phần góc là vùng giao giữa 2 đường có mặt tiền

93 Department

head

(n) /di'pɑ:tmənt hed/

Trưởng phòng The new department head is very friendly to

all the staffs

Người trưởng phòng mới rất thân thiện với các nhân viên

94 Dining room (n) /dain rum/ Phòng ăn I have just ordered some pizzas, in the

dining room

Tôi mới đặt vài cái pizza, để ở phòng ăn đó

95 Direct flight (n) /di'rekt flait/ Các chuyến

thẳng (không tách thành nhiều chuyến)

I had a direct filght to Thailand yesterday

Tôi đã bay thẳng sang Thái Lan hôm qua (Không dừng ở Trung Quốc rồi mới sang Thái Lan chẳng hạn)

96 Display area (n) /dɪˈspleɪ 'eəriə/ Phòng triển

lãm

New products are all on the display area

Các sản phẩm mới đều được trưng bày ở phòng triển lãm

97 Draft (n) /dra:ft/ Bản nháp Maybe later today I'll post my edited version

of the draft

Có lẽ sau hôm nay tôi sẽ đăng bản chỉnh sửa của bản nháp

98 Due (adj) /du/ Đến kỳ hạn Don't forget that club membership fees for

the 2017 season are due soon Đừng quên là lệ phí thành viên câu lạc bộ cho năm 2017 sẽ hết hạn sớm

99 Expect (v) /ɪk'spekt/ Trông đợi, kỳ

vọng

‘Analysts now expect 2001 sales to jump at least 70 %, to $736 million

Nhà phân tích kì vọng là doanh thu năm

2001 sẽ lên tới ít nhất là 70%, vào khoảng

736 triệu USD

100 Flower

arrangement

(n) /'flauə ə´reindʒmənt/

Sự sắp xếp hoa

The flower arrangement for the new flower ship is now completed

Sự sắp xếp hoa cho tiệm hoa mới mở đã được hoàn thành

101 Funding (n) /´fʌndiη/ Sự cấp kinh

phí He called on the international community to help provide resources and funding

Anh ấy kêu gọi cộng đồng quốc tế giúp đỡ

để cung cấp tài nguyên và kinh phí

102 Give a tour () /giv ei tuə/ Đưa đi tham

quan

I give them a tour to Hanoi when they visit Vietnam

Trang 17

Tài liệu được biên soạn bởi Lửa TOEIC (firetoeic.edu.vn)

Tôi đưa họ đi tham quan Hà Nội khi họ đến thăm Việt Nam

103 Handout (v) /´hændaut/ Ấn phẩm, tài

104 Have a sale (v) /hæv ei seil/ Bán They are having a sale on the street side

Họ đang buôn bán trên vỉa hè

105 Hear of (v) /hiə ɔv/ Nghe tới I was shocked to hear of his death

Tôi đã rất sốc khi nghe ông ấy đã qua đời

106 Hire (v) (n) /haiə/ Thuê, cho thuê Building on hire

Nhà cho thuê

107 Keynote

speaker

(n) /ˈkiːnəʊt ˈspikər/

Diễn giả chính Mr.James is today's keynote speaker

Ngài James là diễn giả nói chính hôm nay

108 Lovely (adj) /ˈlʌvli/ Đáng yêu, dễ

thương

What a lovely gift! Thanks so much, Jane!

Thật là một món quà đáng yêu, cám ơn Jane nhiều lắm

109 Make a

reservation

(v) /meik ei rez.əveɪ.ʃən/

Đặt chỗ "Have you made a reservation?" The waiter

We have just held an urgent meeting

Chúng tôi vừa mới mở một cuộc họp khẩn

115 Performance (n) /pə'fɔ:məns/ Hiệu suất Increasing salary make all the employees

boost their performance

Việc tăng lương khiến các công nhân gia tăng hiệu suất của nọ

116 Private (adj) /private/ Riêng tư, cá

nhân

This is a private conversation Đây là một cuộc nói chuyện riêng tư

117 Property (n) /property/ Tài sản The stolen property was not recovered

Tài sản bị đánh cắp không được phục hồi lại

118 Recent (adj) /'ri:snt/ Gần đây, mới

xảy ra No president in recent history has had so much power, nor so much interest in using

it

Không có tổng thống nào trong lịch sử gần đây có nhiều quyền lực, và cũng không có nhiều người có hứng thú sử dụng nó

Trang 18

Tài liệu được biên soạn bởi Lửa TOEIC (firetoeic.edu.vn)

119 Reception

desk

(n) /ri'sepʃn desk/ Bàn lễ tân For more information, please visit the

reception desk at the main hall

Để biết thêm thông tin, hãy ghé bàn lễ tân tại sảnh chính bên dưới

120 Relaxing (adj) /ri'læksiɳ/ thư giãn Relaxing is the best way to reduce stress

Thư giãn là cách tốt nhất để giảm áp lực

121 Renovation (n) /,renou'veiʃn/ Sửa chữa, bảo

dưỡng

The renovation of the theatre is now nearing completion

Sự sửa chữa nhà hát đã gần hoàn thành

122 Rent (n) (v) /rent/ Thuê I cannot even afford to pay the rent on this

flat Tôi thậm chí không có đủ khả năng để trả tiền thuê căn hộ này

123 Repair (v) /ri'peə/ Sửa chữa Electrical appliances should be repaired by

an electrician

Linh kiện điện tử thì nên được sửa bởi thợ điện

124 Replace (v) /ri'pleis/ Thay thế The broken glass has just been replaced

Cái ly vỡ vừa được thay thế

125 Reporter (n) /ri'pɔ:tə/ Phóng viên,

nhà báo They are being interviewd by one reporter from Daily News

Họ đang được phỏng vấn phóng viên của

tờ Daily News

126 Retire (v) /ri'taiə/ Nghỉ hưu He is going to retire when he turns 60 this

year Ông ấy chuẩn bị nghỉ hưu khi ông ấy sang tuổi 60 vào năm nay

127 Rice (n) /rais/ Gạo The main crops that are harvested are rice

I've been a funeral director for 5 years

Tôi đã ở vị trí giám đốc bán hàng được 5 năm

130 Ship (n) /ʃip/ Tàu The ship left England with a crew of 36

Con tàu đã rời nước Anh với 36 thành viên thủy thủ đoàn

131 Shuttle (v) /'ʃʌtl/ Xe buýt đưa

đón

A shuttle bus departs every 30 minutes

Xe buýt đưa đón khởi hành mỗi 30 phút

132 Sleeping

bag

(n) /sli:piɳ bæg/ Túi ngủ A proper sleeping bag is one of the most

important choices for any backpacking trip

Một chiếc túi ngủ phù hợp là một trong những thứ quan trọng nhất cho bất kì chuyến phượt nào

133 Supply (n) /sə'plai/ Sự cung cấp An inexhaustible supply of coal

Nguồn dự trữ than vô tận

134 Through (adv) /θru:/ đến cùng, hết I have gone through with work

Tôi đã hoàn thành công việc tới cùng

135 Transfer (v) (n) /'trænsfə:/ dời, chuyển I went to sleep on the couch before

transferring to my bedroom later in the night

Tôi đã ngủ trên ghế trước khi chuyển sang giường vào lúc tối muộn hôm qua

Trang 19

Tài liệu được biên soạn bởi Lửa TOEIC (firetoeic.edu.vn)

136 Troupe (n) /tru:p/ Đoàn biểu diễn More than half of them became ordinary

dancers in dance troupes

Hơn nửa trong số họ trở thành những vũ công thực sự trong những nhóm nhảy

137 Update (v) /ʌpˈdeɪt/ Cập nhật An alternative list of recently updated British

blogs can be found here

Một danh sách thay thế của những blog Anh được cập nhật gần đây có thể tìm thấy

ở đây

138 Work (n) /wə:k/ Công việc I have plenty of work to do this week

Tuần này tôi có quá nhiều việc để làm

139 Access (n) /'ækses/ Đến gần, tiếp

The annual fee of the club is $45

Lệ phí thường niên của câu lạc bộ là 45 USD

142 Anuual

meeting

(n) /'ænjuəl 'mi:tiɳ/ Hội nghị

thường niên

Annual meeting is often held on March

Hội nghị thường niên thường được tổ chức vào tháng 3

143 Appreciate (v) /ə'pri:ʃieit/ Cảm kích I greatly appreciate your kindness

Tôi rất cảm kích lòng tốt của anh

144 Approve (v) /ə'pru:v/ Chấp nhận,

tán thành

The Prime Minister approved the request

on 9 February 1962 Thủ tướng đã chấp thuận lời đề nghị vào ngày 9/2/1962

145 Arrive (v) /ə'raiv/ Đến, tới nơi I arrived in Paris on a rainy day

Tôi đến Paris vào một ngày mưa

146 At the end of /ət ði end ɔv/ Cuối cùng của There's a coffe shop at the end of the street

Có một tiệm cà phê ở cuối đường

147 Bookshelf (n) /ˈbʊkʃɛlf/ Kệ sách He had a lot of books on his bookshelf

Anh ấy có rất nhiều sách trên giá sách

148 Bookstore (n) /bukstɔ:/ Hiệu sách She had spent the day of release for her

latest book at two different bookstores

Cô ấy dành cả ngày để ra mắt sách mới tại

2 hiệu sách khác nhau

149 Brochure (n) /´brɔʃuə/ Cuốn sách nhỏ

(để giới thiệu

về sản phẩm, dịch vụ)

Our company have currently launched a new product and here is the brochure for more information

Công ty chúng tôi gần đây đã cho ra mắt một sản phẩm mới và đây là tập giới thiệu

về nó

150 Cable (n) /'keibl/ Dây cáp How can you shorten this cable?

Bạn đã cắt ngắn dây cáp này chưa

151 Cafeteria (n) /,kæfi'tiəriə/ Quán ăn tự

Trang 20

Tài liệu được biên soạn bởi Lửa TOEIC (firetoeic.edu.vn)

Một cuộc chiến tranh nhân dân có sự lãnh đạo đúng đắn nhất định sẽ thắng

153 Client (n) /'klaiənt/ Khách hàng

(của luật sư, )

His client list includes many professional sports and celebrities

Danh sách khách hàng của ông ấy gồm rất nhiều vận động viên thể thao chuyên nghiệp và người nổi tiếng

154 Closet (n) /'klɔzit/ Tủ quần áo He has a closet full of designed suits

Anh ấy có một tủ đầy những bộ suit thiết kế

Phòng họp The conference room is on the 6th floor

Phòng họp ở trên tầng 6

157 Contract (n) /'kɔntrækt/ Hợp đồng He has just signed a contract keeping him

with the club

Anh ấy mới ký một hợp đồng giữ anh ấy lại với câu lạc bộ

158 Cookware (n) /ˈkʊkwɛː/ Đồ nấu nướng The counters were covered with dirty

dishes and cookware

Quầy bếp có nhiều chén đĩa và đồ nấu ăn bẩn

159 Customer (n) /'kʌstəmə/ Khách hàng Businesses need to think up new ways of

Trưởng phòng The new department manager is very

friendly to all the staffs

Người trưởng phòng mới rất thân thiện với các nhân viên

162 Doctor's

appointment

(n) /'dɔktə ə'pɔintmənt/

Cuộc hẹn với bác sỹ

Please cancel my doctor’s appointment today

Hãy hủy cuộc hẹn với bác sỹ của tôi hôm nay nhé!

163 Drawer (n) /´drɔ:ə/ Ngăn kéo She took a bag from inside a drawer in the

desk next to the bookshelves

Cô ấy đã lấy cái túi từ trong ngăn kéo bàn

kế bên kệ sách

164 Either one /'aiðə wʌn/ Hoặc là Either you or me must go

Hoặc bạn hoặc tôi phải đi

165 Employee (n) /ɔm'plɔiei/ Người làm The firm supports employees who show

ambition

Công ty hỗ trợ các nhân viên có hoài bão

166 Express (n) /iks'pres/ Tàu tốc hành We travelled on an overnight express

Chúng tôi di chuyển trên tàu tốc hành xuyên đêm

167 Far (adj) /fɑ:/ Xa The hospital is far from here

Bệnh viện cách xa chỗ này lắm

Trang 21

Tài liệu được biên soạn bởi Lửa TOEIC (firetoeic.edu.vn)

168 Finish (v) (n) /'finiʃ/ Hoàn thành,

kết thúc

I have just finised my work

Tôi mới xong việc

(v) /giv ei spi:tʃ/ Phát biểu một

bài diễn văn

The Prime Minister is giving a speech to the Havard's students

Ngài Thủ tướng đang phát biểu trước các sinh viên Havard

171 Hallway (n) /'hɔ:lwei/ Hành lang I have just met him in the hallway

Tôi mới gặp anh ấy trên hành lang

172 Handbook (n) /'hændbuk/ Sổ tay hướng

173 Hard work /hɑ:d wə:k/ Nỗ lực chăm

dùng gia đình The paint was bought from the local hardware store

Thùng sơn này được mua ở tiệm tạp hóa gần đây

(n) /his'tɔrikəl film/ Phim lịch sử She enjoys watching historical film

Cô ấy thích xem phim nói về lịch sử

177 Leave (v) /li:v/ Rời đi She is going to leave London on August 8th

Cô ấy dự định rời London vào ngày 8 tháng

11

178 Line (n) /lain/ Mặt hàng Ground-nuts are one pf our export lines

Đậu phộng là một trong những mặt hàng xuất khẩu của ta

179 Location (n) /lou'keiʃn/ Vị trí The property is set in a convenient location

Tài sản được đặt ở một vị trí thuận tiện

180 Magazine (n) /,mægə'zi:n/ Tạp chí One of the most famous fashion magazines

Tuân theo những chăm sóc đặc biệt và quy trình bảo quản thì tình trạng này có thể được hoãn lại trong vài năm

182 Medical

history

(n) /'medikəl history/

Bệnh án Medical history obtains information useful in

formulating a diagnosis and providing medical care to the patient

Bệnh án thu thập thông tin hữu ích trong việc xây dựng chẩn đoán và cung cấp

Trang 22

Tài liệu được biên soạn bởi Lửa TOEIC (firetoeic.edu.vn)

185 On sale (adj) /ɔn seil/ Đang bán Products that are on sale can be bought in

every branch

Sản phẩm đang được bán có thể được mua

ở mỗi chi nhánh của chúng tôi

186 On the

corner

/ɔn ði 'kɔ:nə/ Trong góc The building is on the corner of the street

Tòa nhà nằm ở góc con phố

187 Order (v) /'ɔ:də/ Đặt hàng He have just ordered two roast chickens

and five bottles of beer

Anh ấy mới đặt hai con gà quay và năm chai bia

188 Packaging (n) /'pækidʤ/ Bao bì

Mỗi người ở nước bạn nợ bao nhiêu?

190 Product (n) /product/ Sản phẩm A sample product is given to each visitor

attending the trade fair

Một sản phẩm mẫu được gửi tới mỗi một vị khách tham dự hội chợ thương mại

191 Production (n) /production/ Sản xuất The car is no longer in production

Chiếc xe này không còn được sản xuất nữa

192 Put (v) /put/ Sắp đặt, sắp

xếp

I have already put the matter right

Tôi đã sắp xếp công việc ổn định rồi

193 Real estate

agent

(n) /reɪˈɑːl ɪˈsteɪt 'eidʤənt/

Người tư vấn bất động sản

Next we contact a real estate agent and tell the agent our requirements

Tiếp theo chúng tôi sẽ liên hệ một nhân viên tư vấn bất động sản và bàn bạc về yêu cầu của chúng tôi

194 Rechargeabl

e

(adj) /riːˈtʃɑːdʒəb(ə)l/

Có thể nạp lại He have just bought a rechargeable torch

Anh ấy mới mua một cái đèn có thể nạp pin lại được

195 Refrigerator (n) /rɪˈfrɪdʒəreɪtə/ Tủ lạnh I got a bowl of popcorn from the refrigerator

Tôi lấy một tô bắp rang từ trong tủ lạnh ra

196 Relocate (v) /riːlə(ʊ)ˈkeɪt/ Di chuyển tới Part of the problem is that firms are

relocating overseas

Một phần vấn đề là công ty đó di chuyển ra nước ngoài

197 Reminder (n) /ri'maində/ Nhắc nhở I send her a reminder of our appointment

Trang 23

Tài liệu được biên soạn bởi Lửa TOEIC (firetoeic.edu.vn)

200 Respond to (v) /ris'pɔns tə/ Hưởng ứng,

đáp lại

He is the only to respond to the appeal Anh ấy là người duy nhất hưởng ứng lời kêu gọi

201 Review (n) (v) /ri'vju:/ Xem xét lại All areas of the company will come under

Công nhân phải tham dự một lớp luyện tập

an toàn trước khi bắt đầu làm việc

204 Second floor (n) /'sekənd floor/ Tầng hai She's on the second floor

Cô ấy đang trên tầng 2

205 So far (adv) /sou fɑ:/ Cho đến bây

/teik 'minits/ Mất vài phút Writing this notice takes minutes

Viết thông báo này mất vài phút

208 Talk (v) (n) /tɔ:k/ Nói Jane begins to talk about her career

Jane bắt đầu nói về sự nghiệp của cô ấy

209 Yet (adv) /jet/ Chưa Have you done your homework yet?

Con đã làm bài tập xong chưa

210 A couple of (n) /ei 'kʌpl əv/ Một cặp, hai

cái

A couple of weeks ago I visitted Thailand

Hai tuần trước tôi đã đi Thái Lan

211 Accounting

software

(n) /ə'kauntiɳ ˈsɒf(t)wɛː/

Phần mềm kế toán

Get to learn some basic accounting software for increasing your productivity

Tìm hiểu một số phần mềm kế toán để nâng cao năng suất làm việc của bạn

212 Advanced

session

(n) /adˈvɑːnst 'seʃn/

Khóa học nâng cao

We provides all economic students with some advanced session

Chúng tôi cung cấp cho các sinh viên kinh

tế các khóa học nâng cao

213 Airport (n) /'eəpɔ:t/ Sân bay Each passenger's face would be scanned

at airports and compared with the data in their passport

Mỗi hành khách sẽ được kiểm tra tại sân bay và đối chiếu thông tin của họ trên hộ chiếu

214 Almost (adv) /'ɔ:lmoust/ Hầu như Almost students engage in the competition

Hầu hết các học sinh đều tham gia vào cuộc thi

215 At a time /ət ei taim/ Tại một thời

điểm

I can only do one thing at a time

Tôi chỉ có thể làm một việc một thời điểm thôi

Trang 24

Tài liệu được biên soạn bởi Lửa TOEIC (firetoeic.edu.vn)

216 Be headed /bi: hedid/ Đứng đầu The group is headed by the oldest person

Nhóm đó được đứng đầu bởi người lớn tuổi nhất

217 Be over /bi: 'ouvə/ Kết thúc The movie is over

Bộ phim đã hết rồi

218 Be ready for /bi: 'redi fɔ:/ Sẵn sàng để I am ready for a new journey

Tôi đã sẵn sàng cho một hành trình mới rồi

219 Black and

white

(n) /blæk ænd wait/

Đen trắng The wall was painted black and white

Bức tường được sơn trắng đen

220 Blueprint (n) /'blu:'print/ Bản thiết kế They are redrawing office blueprints to

include large shared spaces

Họ đang vẽ lại bản thiết kế văn phòng để thêm vào một số không gian chia sẻ lớn hơn

221 Book club

meeting

(n) C215:C222mi:tiɳ/

Cuộc họp câu lại bộ sách

The book club meeting is happening now

Cuộc họp của CLB sách đang được diễn ra

222 Bring (v) /briɳ/ Mang Please bring me a cup of tea

Đem lại cho tôi một tách trà

223 Central (adj) /'sentrəl/ Trung tâm,

trung ương

Elio is the central figure in a novel Elio là nhân vật trung tâm trong cuốn tiểu thuyết

224 Cheapest (adj) /tʃi:p/ Rẻ nhất This is the cheapest coat on the rack

Đây là chiếc áo khoác rẻ nhất trên giá treo

225 Choose (v) /tʃu:z/ Lựa chọn There are many mobile phone versions to

choose from

Có nhiều phiên bản điện thoại để lựa chọn

226 Colleague (n) /kɔ'li:g/ Đồng nghiệp Han seems not to cooperate well with the

Trung tâm văn hóa cộng đồng

The community center is where I spent my time all the summer

Trung tâm văn hóa cộng đồng là nơi tôi dành cả thời gian suốt mùa hè

228 Contact lens (n) /kɔntækt lenz/ Kính áp tròng I have just lost my contact lens

Tôi mới làm rớt kính áp tròng của mình

229 Defect (v) /di'fekt/ Khuyết điểm Artifical intelligence have some defects of

its qualities Trí tuệ nhân tạo có những những nhược điểm trong số các ưu điểm của nó

230 Department (n) /di'pɑ:tmənt/ Bộ phận They came from five departments of the

University of Vienna and one department of the University of Salzburg

Họ đến từ 5 bộ phận của Đại học Vienna và một bộ phận của Đại học Salzburg

231 Down the

hall

/daun ðə hɔ:l/ Dưới sảnh I met him down the hall

Tôi đã gặp ông ấy dưới sảnh

232 Every hour /'evri 'auə/ Mỗi giờ Make every hour of your life count

Hãy làm cho mỗi giờ trong đời bạn đều quý giá

233 Exhibit (v) /ig'zibit/ Phô bày,

Trưng bày

The documents are exhibited in a lawcourt

Các tài liệu được trình ra tòa

Trang 25

Tài liệu được biên soạn bởi Lửa TOEIC (firetoeic.edu.vn)

234 Experience (n) (v)

/iks'piəriəns/

(n) kinh nghiệm (v) trải qua

I have much experience of being a teaching assistant

Tôi có nhiều kinh nghiệm trong việc làm trợ giảng

235 Exposition (n) /,ekspə'ziʃn/ Phơi bày The book's title is a very complete

exposition of the subject

Tựa đề cuốn sách đã nói lên rõ ràng chủ đề của nó

236 Factory (n) /'fæktəri/ Nhà máy Our factory is located in Nghe An

Nhà máy của chúng tôi được đặt ở Nghệ

An

237 Favorite (adj) /'feivərit/ Được ưa thích One of my favorite books is "Call me by

your name" written by André Aciman

Một trong những cuốn sách yêu thích của tôi là "Gọi em bằng tên anh" viết bởi André Aciman

238 Full (n) /ful/ Toàn bộ Please write your name in full here

Hãy viết họ tên đầy đủ của bạn ở đây

239 Gym (n) /ʤim/ Phòng tập thể

dục

I'm on my way going to the gym

Tôi đang trên đường đến phòng tập

240 Helpful (adj) /'helpful/ Hữu ích This instruction book is very helpful

Cuốn sách hướng dẫn này rất hữu ích

241 If possible /if' pɔsəbl/ Nếu có thể If possible, I hope I had my own car

Nếu có thể, tôi ước tôi có một chiếc xe riêng

242 Import (v) (n) /'impɔ:t/ Nhập khẩu Supermarkets may no longer import cheap

jeans from Bulgaria

Các siêu thị có thể sẽ không nhập quần jens giá rẻ từ Bulgaria nữa

243 Increase (v) (n) /'inkri:s/ Gia tăng We are aiming to increase awareness of

social issues

Chúng tôi nhắm tới việc gia tăng nhận thức

về các vấn đề xã hội

244 Internship (n) /in'tə:nʃip/ Thực tập sinh They encouraged students to apply for

internships from the 2nd years above

Họ khuyến khích sinh viên xin đi làm thực tập sinh từ năm 2 trở lên

245 Job

application

(n) /ʤɔb ,æpli'keiʃn/

Đơn xin việc Writing your job application carefully is one

way to attract the employers

Viết đơn xin việc cẩn thận cũng là một cách

247 Later time /ˈleɪtə taim/ Sau đó I meet him later time after Thanksgiving day

Tôi gặp anh ấy sau ngày lễ Tạ ơn

248 Leave for (v) /li:v ,fə/ Để lại cho He got sick and left his work for me to help

Trang 26

Tài liệu được biên soạn bởi Lửa TOEIC (firetoeic.edu.vn)

250 Look at (v) /luk ət/ Nhìn vào He's now looking at me like we have known

each other before

Anh ấy đang nhìn tôi như thể chúng tôi quen nhau từ trước

251 Make a left (v) /meik ei left/ Rẽ trái Go straight ahead and then make a left, you

will see the gas station

Đi thẳng và rẽ trái rồi bạn sẽ thấy trạm xăng

252 Match (v) /mætʃ/ Phù hợp They are well matched

Hai người hợp nhau lắm

253 Module (n) /ˈmɒdjuːl/ Bài học Turn to page 136 and let's begin module 6

Mở đến trang 136 và bắt đầu bài 6 nào

254 Mostly (adv) /'moustli/ Chủ yếu I do love kids, they're innocent and are

mostly undamaged by the troubles of the world

Tôi rất yêu trẻ em, chúng thật hồn nhiên và chủ yếu vẫn chưa bị tổn hại bởi những vấn

đề trong cuộc đời

255 Musician (n) /mju:'ziʃn/ Nhạc sĩ ‘She is a talented singer and musician and

she works very hard at it

Cô ấy là một ca nhạc sĩ tài năng và cô ấy

đã nỗ lực rất nhiều để làm điều đó

256 On the hour /ɔn ðə'auə/ Đúng giờ He is always on the hour

Anh ấy luôn luôn đúng giờ

257 Outside (adv) /'aut'said/ Bên ngoài Put these flowers outside

Hãy để những bông hoa này ra ngoài

258 Package (v) /'pækidʤ/ Đóng gói Choose products which are packaged in

recyclable materials

Chọn những sản phẩm mà được đóng gói bằng những vật liệu có thể tái chế

259 Packaging

machine

(n) /'pækidʤ mə'ʃi:n/

Máy đóng gói Packaging machine completes all the

stages of the packaging process

Máy đóng gói hoàn thành tất cả các bước của quy trình đóng gói sản phẩm

260 Part (n) /pɑ:t/ Bộ phận The teacher asked us to divide the circle

into three equal parts

Giáo viên yêu cầu chúng tôi chia hình tròng làm ba phần bằng nhau

261 Passport (n) /'pɑ:swə:d/ Mật mã If you don't know the password you can't

His pain pasted now

Cơn đau của anh ấy đã qua rồi

263 Patient (n) /'peiʃənt/ Bệnh nhân Many patients in the hospital were more ill

than she was

Rất nhiều bệnh nhân tại bênh viện này bệnh còn nặng hơn cô ấy đã từng

264 Per order /pə: 'ɔ:də/ Mỗi đơn hàng You will get a 5% discount per order

Bạn sẽ nhận được khuyến mại 5% cho mỗi đơn hàng

Trang 27

Tài liệu được biên soạn bởi Lửa TOEIC (firetoeic.edu.vn)

PART 3

STT Từ vựng Loại từ- Phiên âm Nghĩa Ví dụ

1 accommodate (V) /əˈkɑːmədeɪt/ Cung cấp

3 affordable (Adj) /əˈfɔːrdəbl Vừa túi tiền nice clothes at affordable prices

Quần áo đẹp ở mức vừa tiền

4 advertise (V)/ˈædvərtaɪz/ Quảng cáo If you want to attract more customers, try

advertising in the local paper

Nếu bạn muốn thu hút nhiều khách hàng, thử quảng cáo trên trang báo địa phương

5 advertisement (N)/ˌædvərˈtaɪzmə

nt/

Sự quảng cáo, tờ quảng cáo

Put an advertisement in the local paper

to sell your car

Đặt 1 bài quảng cáo trên báo địa phương để bán được xe

6 angle (N)/ˈæŋɡl/ Góc độ You can look at the issue from many

different angles

Bạn có thể nhìn vấn đề từ nhiều góc độ khác nhau

7 beverage (N) /ˈbevərɪdʒ/ Đồ uống We do not sell alcoholic beverages

Chúng tôi không bán đồ uống có cồn

8 booking (N) /ˈbʊkɪŋ/ Sự đặt trước Can I make a booking for Friday?

Tôi có thể đặt chỗ cho thứ 6 không?

Cô ấy đã ghé qua ngôi nhà

10 come in through Đi vào qua I always come in through this entrance

Tôi luôn đi vào qua lối này

Trang 28

Tài liệu được biên soạn bởi Lửa TOEIC (firetoeic.edu.vn)

13 entrance (N) /ˈen.trəns/ Lối vào, cửa

15 familiar (Adj) /fəˈmɪliər/ Quen thuộc Are you familiar with the computer

software they use?

Bạn có quen với phần mềm máy tính họ

sử dụng

16 flyer (N)/ˈflaɪər/ Tờ rơi We hand out flyers for a new club

Chúng tôi phát tờ rơi cho câu lạc bộ mới

công việc

Let's start—there's a lot to get through

Bắt đầu thôi- Có rất nhiều thừ cần hoàn thành

18 hard copy (N)/ˌhɑːrd ˈkɑːpi/ Bản giấy Please give me the report in hard copy

Vui lòng cho tôi bản báo cáo bản giấy

ra),số phát hành

The article appeared in issue 25

Bài báo xuất hiện trên số 25

20 look through phrasal verb Lướt qua I've looked through some catalogues

Tôi vừa nhìn qua một vài danh mục

21 maintain (V)/meɪnˈteɪn/ Quản lý, duy

cập I'll mention your ideas to Jacinta Tôi sẽ đề cập ý kiến của bạn tơi Jacinta

25 merger (N)/ˈmɜːrdʒər/ Sáp nhập Following the merger, he was retired

with a generous pension

Sau sự sáp nhập, ông ấy được nghỉ hưu với 1 khoản lương hưu lớn

hàng

That shop has some missed delivery

Cửa hàng đó có 1 vài lần chậm giao hàng

27 paperwork (N) /ˈpeɪpərwɜːrk/ Giấy tờ, công

Trang 29

Tài liệu được biên soạn bởi Lửa TOEIC (firetoeic.edu.vn)

28 pavement (N) /ˈpeɪvmənt/ Lề đường Don’t ride your bike on the pavement

Đừng đi xe đạp lên vỉa hè

29 photo

identification

chứng minh thư

Please show your photo indentification

Cho tôi thấy ảnh chứng minh thư của bạn

30 place one's[an]

order

Đặt hàng I would like to place an order for ten

copies of this book

Tôi muốn đặt hàng 10 bản copy của cuốn sách này

31 procedure (N)/prəˈsiːdʒər/ Thủ tục You must follow correct procedure at all

times

Bạn phải theo các thủ tục đúng ở mọi thời điểm

32 put down phrasal verb Viết, note gì

đó The meeting's on the 22nd Put it down in your diary

Buổi họp vào ngày 22 Hãy note vào trong nhật ký của bạn

33 put out phrasal verb Để cái gì ở

một nơi dễ nhìn, đặc biệt

Have you put out clean towels for the guests?

Bạn đã để khăn tắm cho khách chưa?

34 read through phrasal verb Đọc nhanh

cái gì đặc biệt để tìm lỗi

read your proposal through last night and I think we'll agree to it

Tôi đọc bản đề nghị của bạn tối qua và tôi nghĩ chúng tôi đồng ý với nó

35 real estate (N)/ˈriː.əl ɪˌsteɪt/ Bất động sản I work in real estate

Tôi làm việc trong ngành bất động sản

36 reasonable (Adj) /ˈriːzənəbl/ Có lý, hợp lý,

phải chăng According to financial experts, it is reasonable to expect rates to climb to

3% over the next year

Theo các chuyên gia tài chính , Hợp lý khi cho rằng các tỷ lệ sẽ tăng 3% trong năm tới

37 recommendatio

n

(N) /ˌrekəmenˈdeɪʃn/

Sự giới thiệu I got the job on Sam's recommendation

Tôi có việc làm từ sự giới thiệu của Sam

38 string quartet (N) /strɪŋ/

/kwɔːrˈtet/

Bộ 4 thính phòng

She became a member of string quarter

at the age of 20

Cô ấy trở thành thành viên của ban nhạc thính phòng ở độ tuổi 20

39 talented (Adj)/ˈtæləntɪd/ (Thuộc) tài

năng Peter is an exceptionally talented lawyer Peter là 1 luật sư tài năng xuất chúng

40 trend (N)/trend/ Xu hướng Her long skirt is right on trend this winter

Chiếc váy dài của cô ấy đúng xu hướng mùa đông này

41 trust (V) /trʌst/ Tin tưởng My sister warned me not to trust him

Chị tôi cảnh báo tôi không được tin anh

ta

Trang 30

Tài liệu được biên soạn bởi Lửa TOEIC (firetoeic.edu.vn)

Họ có kế hoach liên kết các văn phòng bằng mạng thông qua hệ thống mạng không dây

44 write down Viết vào giấy Write down the address before you

forget it

Viết vào giấy địa chỉ trước khi bạn quên

45 absolutely (Adv)/ˈæbsəluːtli/ Tuyệt đối,

hoàn toàn You're absolutely right Bạn hoàn toàn đúng

46 analysis (N) /əˈnæləsiːz sự phân tích They took blood for analysis

Họ lấy máu để phân tích

47 approach (N)(V) /əˈproʊtʃ/ Tiếp cận, sự

tiếp cận đến gần

Winter is approaching

Mùa đông đang đến

48 assorted (Adj)/əˈsɔːrtəd/ Hỗn hợp The meat is served with salad or

làm gì

Everyone in the class seemed eager to learn

Mọi người trong lớp có vẻ hào hứng học

51 be in hurry idioms Trong tình

trạng vội

He had to leave in a hurry

Anh ấy phải đi vội

52 be related to phrasal verb Liên quan tới

We shall discuss the problem as it relates to our specific case

Chúng ta nên bàn luận về vấn đề này vì

ó liên quan đến trường hợp đặc biệt của

Cô ấy là chủ tịch của hội đồng trường

54 brand -new (Adj)/ˌbrænd ˈnuː/ Mới hoàn

toàn She bought a brand new computer Cô ấy mua 1 chiếc máy tính mới

Trang 31

Tài liệu được biên soạn bởi Lửa TOEIC (firetoeic.edu.vn)

nghỉ ngơi ngắn

She worked all day without a break

Cô ấy làm cả ngày mà không nghỉ ngơi

56 brochure (N) /broʊˈʃʊr/ Quyển quảng

Are you in love with him, by any chance?

Có thể nào bạn yêu anh ấy?

58 catering (N)/ˈkeɪtərɪŋ/ Sự phục vụ

nấu nướng Who did the catering for your son's wedding?

Ai đảm nhận phục vụ ăn uống cho đám cưới con trai của bạn?

59 chief financial

officer (CFO)

chính

He is Next 's chief financial officer

Anh ấy là giám đốc tài chính của Next

60 compared to So sánh với We carefully compared the first report

with the second

Chúng tôi so sánh kỹ lưỡng bản báo cáo đầu với cái thứ hai

61 compile (V) /kəmˈpaɪl/ Sưu tập, biên

63 contractor (N)/kənˈtræktər/ Nhà thầu employ an outside contractor

Thuê nhà thầu bên ngoài

64 convince (V)/kənˈvɪns/ Thuyết phục You'll need to convince them of your

enthusiasm for the job

Bạn nên thuyết phục họ về sự nhiệt tình của bạn cho công việc

67 cut down on phrasal verb Giảm số

Trang 32

Tài liệu được biên soạn bởi Lửa TOEIC (firetoeic.edu.vn)

68 defect (N)/dɪˈfekt/ Lỗi, khuyết

70 dramatically (adv) /drəˈmætɪkli/ Đột ngột Prices have fallen dramatically

Giá giảm đột ngột

71 drop (V) /drɑːp/ Giảm, rơi Be careful not to drop that plate

Cẩn thận đừng đánh rơi chiếc đĩa

72 electrical wiring Đường dây

điện

Please install electrical wiring first

Hãy lắp đặt đường dây điện trước

73 electronically (Adv)/ɪˌlekˈtrɑːnɪkli/ Điện tử The data is all processed electronically

these days

Dữ liệu đều được xử lý điện tử gần đây

74 expense (N) /ɪkˈspens/ Chi phí The results are well worth the expense

Kết quả đáng với chi phí bỏ ra

75 flooded (Adj) /ˈflʌdɪd/ Ngập This area is flooded

Khu vực này bị ngập nước

76 footwear (N)/ˈfʊtwer/ Giày dép Last month sales of clothes and footwear

fell by a further 17%

Tháng trước doanh số của quần áo và

giày dép giảm sâu 17%

77 frequent (Adj) /ˈfriːkwənt/ Thường

gì, tiếp cận You need a password to have access to the computer system

Bạn cần có mật khẩu để tiếp cận hệ thống máy tính

80 home appliance (N) Thiết bị gia

81 in season idoms Vào mùa Strawberries are now in season

Bây giờ là mùa của dâu tây

82 inspection (N) /ɪnˈspekʃn/ Sự xem xét,

kiểm tra The documents are available for inspection

Các tài liệu đã sẵn sáng cho việc kiểm tra

Trang 33

Tài liệu được biên soạn bởi Lửa TOEIC (firetoeic.edu.vn)

84 internship (N)/ˈɪn.tɝːn.ʃɪp/ Kì thực tập The business students often do an

internship in e-commerce companies

Các sinh viên kinh tế thường thực tập ở các công ty thương mại điện tử

báo Did you get my memo about the meeting?

Bạn có nhận được thông báo của tôi về buổi họp?

90 name tag (N) Thẻ tên Students wear the school badge, with

their name tag directly below it

Sinh viên đeo lô gô trường với thẻ tên dưới nó

91 nationwide (Adv) /ˌneɪʃnˈwaɪd/ Trên toàn

93 opening (N)/ˈoʊpnɪŋ/ Mở đầu, khởi

đầu The movie has an exciting opening Bộ phim có phần mở đầu thú vị

94 outsource (V)/ˈaʊtsɔːrs/ Thuê ngoài Some companies outsource to cheaper

locations to cut costs

Một số công ty thuê ngoài địa điểm rẻ hơn để cắt giảm chi phí

95 preliminary (Adj)

/prɪˈlɪm.ə.ner.i/

Mở đầu The preliminary results are very positive

Những kết quả bước đầu rất khả quan

96 put together phrasal verb Chuẩn bị, thu

Trang 34

Tài liệu được biên soạn bởi Lửa TOEIC (firetoeic.edu.vn)

97 production cost (N) Chi phí sản

xuất

Production cost is a vital element in creating and maintaining a profitable business

Chi phí sản xuất là nhân tố quan trọng trong tạo lập và duy trì lợi nhuận kinh doanh

98 quality control (N) /ˈkwɑːləti

kəntroʊl/

Kiểm soát chất lượng

We make regular trips to overseas factories to ensure quality control

Chúng tôi thường công tác nhà máy nước ngoài để đảm bảo việc kiểm soát chất lượng

99 retailer (N)/ˈriːteɪlər/ thương nhân

101 specialize in (V) /ˈspeʃəlaɪz/ Chuyên về gì He specialized in criminal law

Anh ấy chuyên về luật hình sự

102 spelling error Lỗi chính tả Don't have any spelling error in this

important report

Đừng nên có bất kỳ lỗi chính tả nào ở bản báo cáo quan trọng này

103 staircase (N)/ˈsterkeɪs/ Cầu thang The center hall on the second hall has a

staircase leading to the third

Trung tâm sảnh ở sảnh tầng 2 có cầu thang dẫn lên tầng 3

104 suitable (Adj) /ˈsuːtəbl/ Phù hợp This programme is not suitable for

children

Chương trình không phù hợp cho trẻ em

thường lệ

He came home later than usual

Anh ấy về nhà muộn hơn thường ngày

106 the public Công chúng The museum is open to the public

during the summer months

Bảo tàng mở cửa cho mọi người trong suốt những tháng hè

107 airways (N)/ˈeəweɪz/ Công ty hàng

không

Cathay Pacific Airways has announced that they will establish new direct air routes

Hãng hàng không Cathay Pacific mới công bố rằng họ sẽ mở nhiều tuyến bay mới

108 ambitious (Adj) /æmˈbɪʃəs/ Tham vọng He is a ambitious young manager

Anh ấy là 1 quản lý trẻ đầy tham vọng

Trang 35

Tài liệu được biên soạn bởi Lửa TOEIC (firetoeic.edu.vn)

109 be qualified for (Adj)/ˈkwɑːlɪfaɪd/ đủ trình độ

làm gì

She's extremely well qualified for the job

Cô ấy cực kỳ phù hợp với công việc

110 background (N)/ˈbækɡraʊnd Nền tảng The job would suit someone with a

1 We decorated the house on a tight budget

Chúng tôi trang trí nhà cửa trong 1 ngân sách hạn hẹp

2 Ten million francs has been budgeted for the project

10 Triệu Frans được dự thảo cho dự án

112 carrier (N)/ˈkæriər/ Hãng vận

chuyển Korean Air is one of the most largest air carrier in Korea

Korean Air là 1 trong những hãng hàng không lớn của Hàn Quốc

113 combine (V)/kəmˈbaɪn/ Kết hợp The model combines a printer and

scanner

Mẫu này kết hợp cả máy in và máy scan

114 concern (N) /kənˈsɜːrn/ Lo lắng The report expressed concern over

continuing high unemployment

Bản báo cáo bày tỏ sự lo ngại về vấn đề thất nghiệp tiếp tục tăng cao

115 décor (N) /deɪˈkɔːr/ Cách trang trí I love the restaurant’s elegant new

décor

Tôi thích các trang trí mới trang nhã của nhà hàng

116 developer (N) /dɪˈveləpər/ Người phát

triển The company is a leading software developer

Công ty này là công ty phát triển phần mềm hàng đầu

117 erase (V)/ɪˈreɪs/ Xóa bỏ All the phone numbers had been erased

Tất cả các số điện thoại đều bị xóa bỏ

118 exact (Adj) /ɪɡˈzækt/ Chính xác We need to know the exact time the

121 farthest (Adv) /ˈfɑːrðɪst/ Xa nhất What's the farthest you've ever run?

Bạn từng chạy xa nhất bao xa?

Trang 36

Tài liệu được biên soạn bởi Lửa TOEIC (firetoeic.edu.vn)

122 figure out phrasal verb Tìm hiểu I can't figure out how to do this

Tôi không biết làm thế như thế nào

123 flat-screen (Adj) /ˌflæt ˈskriːn/ Màn hình

phẳng

We have a new flat-screen TV in the living room

Chúng ta có 1 TV màn hình phẳng mới trong phòng khách

124 glassware (N)/ˈɡlæs.wer/ Thủy tinh,

pha lê They were renowned for the use of color in their glassware

Họ nổi tiếng về việc sử dụng màu sắc trong sản phẩm thủy tinh của họ

125 go ahead phrasal verb Tiếp tục The building of the new bridge will go

Modernizing historic buildings can often

do more harm than good

Hiện đại những tòa nhà lịch sử có thể gây nhiều tác hại hơn những điều tốt

129 inquiry (N)/ˈɪŋ.kwɚ.i/ Yêu cầu All enquiries should be addressed to the

customer services department

Các yêu cầu nên được gửi về phòng dịch vụ khách hàng

130 if possible Nếu có thể "If possible please comment in English

Nếu có thể vui lòng bình luận bằng Tiếng Anh

131 mechanical (Adj)/məˈkænɪkl/ Thuộc về kỹ

132 patio (N) /ˈpætioʊ/ Sân nhà,

hiên nhà In the summer we have breakfast out on the patio

Vào mùa hè, chúng tôi thường ăn sáng ở ngoài hiên

133 pop up (V) &(Adj) 1.Xuất hiện

nhanh chóng 2.1 chương trình đột nhiên mở ra khi đang làm việc ở 1 cửa

3 I just downloaded an apps to block the

Trang 37

Tài liệu được biên soạn bởi Lửa TOEIC (firetoeic.edu.vn)

pop-ups Tôi vừa tải về 1 ứng dụng chặn chương

trình đột nhiên xuất hiện

134 partner with Kết hợp với He said that Teddy was the best player

he had ever partnered with

Anh ấy nói Teddy là người chơi hay nhất anh ấy từng cộng tác

135 renovation (N) /ˌrenəˈveɪʃn/ Sự cải tiến There will be extensive renovations to

the hospital

Sẽ có 1 sự cải tiến rộng lớn ở bệnh viện

136 representative (N/ˌreprɪˈzentətɪv/ Người đại

140 symposium (N)/sɪmˈpoʊziəm/ Hội nghị

chuyên đề

Experts gathered for

an international symposium on Internet addiction

Các chuyên gia tập hợp lại trong 1 buổi họp chuyên đề quốc tế về việc nghiện Internet

141 waive (V) /weɪv/ Từ bỏ We have decided to waive the tuition

fees in your case

Chúng tôi quyết định miễn học phí cho bạn

Quản lý bán hàng thường xuyên liên lạc vơi khách hàng để cập nhật cho họ về sản phẩm và dịch vụ mới

I agree with you on this issue

Tôi đồng ý với bạn về vấn đề này

144 appropriate (Adj) /əˈproʊpriət/ Thích hợp Is now an appropriate time to make a

speech?

Bây giờ có phải là thời gian thích hợp để phát biểu?

Trang 38

Tài liệu được biên soạn bởi Lửa TOEIC (firetoeic.edu.vn)

145 average (Adj) /ˈævərɪdʒ/ Trung bình 40 hours is a fairly average working

week for most people

40 giờ là thời gian lao động trung bình của phần lớn mọi người

146 bring up phrasal verb Đề cập 1 chủ

đề

I hate to bring up business at lunch

Tôi không thích mang chuyện kinh doanh trong bữa ăn trưa

147 colleague (N) /ˈkɑːliːɡ/ Đồng nghiệp We were friends and colleagues for

more than 20 years

Chúng tôi là bạn và là đồng nghiệp hơn

20 năm

148 expand (V)/ɪkˈspænd/ Mở rộng A child's vocabulary expands through

reading

Vốn từ vựng của trẻ nhỏ mở rộng thông qua việc đọc

149 episode (N)/ˈep.ə.soʊd/ Tập phim,

You should always limit your exposure to the sun

Bạn nên hạn chế tiếp xúc với ánh nắng mặt trời

151 fill out phrasal verb 1 Làm to ra

2 Please fill out this application form

Xin vui lòng điền đầy đủ thông tin vào mẫu đăng kí này

152 get in touch with Liên lạc với I tried getting in touch with you

yesterday, but the office said you were out sick

Tôi đã cố liên lạc với bạn hôm qua nhưng văn phòng nói bạn bị ốm

153 have a look at Có cái nhìn

vào cái gì

Have a look at these figures!

Nhìn những con số này đi!

154 in charge of phụ trách She is in charge of marking department

Cô ấy phụ trách phòng marketing

155 instant message (N) Tin nhắn

nhanh thông qua hệ thống mạng

I need to send an instant messsage to

my boss to send him a picture of this report

Tôi cần gửi cho sếp 1 tin nhắn qua mạng

để gửi hình ảnh của báo cáo này

156 goggles (N)/ˈɡɑːɡlz/ Kính bảo hộ My swimming goggles keep steaming up

so I can’t see

Kính bơi của tôi liên tục có hơi nước nên tôi không thể thấy gì

Trang 39

Tài liệu được biên soạn bởi Lửa TOEIC (firetoeic.edu.vn)

157 lease (N)/liːs/ Sự cho thuê The lease expires next year

Hợp đồng thuê hết hạn năm tới

158 medicine (N) /ˈmedɪsn/ Thuốc Did you take your medicine?

Bạn đã uống thuốc chưa?

159 pharmacist (N)/ˈfɑːrməsɪst/ Dược sĩ I am studying to be a pharmacist

Tôi đang học để trở thành dược sĩ

160 prescribe (V) /prɪˈskraɪb/ Kê đơn thuốc He may be able to prescribe you

something for that cough

Ông ấy có thể kê đơn 1 vài thứ cho bệnh

ho đó

161 property (N)/ˈprɑːpərti/ Tài sản This building is government property

Tòa nhà này là tài sản của chính phủ

162 protective

eyewear

(N) Kính bảo hộ Wearing protective eyewear will keep

you safe from injury

Đeo kính bảo hộ giúp bạn an toàn khỏi chấn thương

163 revise (V)/rɪˈvàɪz/ Sửa đổi My boss asked me to revise something

(N) Mì ý chay If you 're vegetarian, let 's try this

vegetarian lasagna It 's very delicious

Nến bạn ăn chay, hãy thử món mỳ ý chay này Nó rất ngon

168 vendor (N) /ˈvendər/ Nhà cung

cấp, người bán hàng hóa

Our company deals with many vendors

Trang 40

Tài liệu được biên soạn bởi Lửa TOEIC (firetoeic.edu.vn)

170 apply for (V) /əˈplaɪ/ Nộp đơn We could apply for a loan to buy a car

Chúng tôi có thể nộp đơn vay vốn để mua xe

171 article (N)/ˈɑːrtɪkl/ Bài báo Have you seen that article about young

173 be overbooked (V)/ˌoʊvərˈbʊk/ Đăng ký

trước quá nhiều

The flight was heavily overbooked

Chuyến bay được quá nhiều đặt vé

174 turn in phrasal verb Trả lại You must turn in your pass when you

leave the building

Bạn phải trả lại thẻ khi rời tòa nhà

175 boarding pass (N)/ˈbɔːrdɪŋ kɑːrd Thẻ lên máy

177 check in phrasal verb Sự đăng kí ở

khách sạn We've checked in at the hotel Chúng tôi vừa đăng kí phòng ở khách

sạn

178 check out phrasal verb Sự trả phòng Guests should check out of their rooms

by noon

Khách nên trả phòng trước trưa

179 crowded (Adj) /ˈkraʊdɪd/ Đông đúc Ha noi is very crowded

Anh ấy biết anh ấy có thể dựa vào cô ấy

để giải quyết tình hình này

181 efficiency (N) /ɪˈfɪʃnsi/ Sự hiệu quả I was impressed by the efficiency with

which she handled the crisis

Tôi rất ấn tượng bởi sự hiệu quả với cách cô ấy xử lý khủng hoảng

182 encourage (V) /ɪnˈkɜːrɪdʒ/ Khuyến khích My parents have always encouraged me

in my choice of

Gia đình luôn động viên sự lựa chọn về nghề nghiệp của tôi

183 flexible (Adj) /ˈfleksəbl/ Linh hoạt My schedule is flexible - I could arrange

to meet with you any day next week

Lịch của tôi linh hoạt- Tôi có thể sắp xếp gặp bạn bất kỳ ngày nào tuần tới

Ngày đăng: 23/08/2021, 11:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng thông báo cung cấp một vài thông tin về an toàn tại công trường xây dựng cho  công nhân - Lua TOEIC 1500 tu vung TOEIC thuong gap
Bảng th ông báo cung cấp một vài thông tin về an toàn tại công trường xây dựng cho công nhân (Trang 4)
In một tập tài liệu gồm 5 hoặc 6 tấm hình và đưa mỗi người một bản sao chép  - Lua TOEIC 1500 tu vung TOEIC thuong gap
n một tập tài liệu gồm 5 hoặc 6 tấm hình và đưa mỗi người một bản sao chép (Trang 7)
Bánh xe sau hình như có vấn đề rồi - Lua TOEIC 1500 tu vung TOEIC thuong gap
nh xe sau hình như có vấn đề rồi (Trang 10)
Cô ấy được ghi tên trên bảng thông báo của trường là Học sinh của tháng  - Lua TOEIC 1500 tu vung TOEIC thuong gap
y được ghi tên trên bảng thông báo của trường là Học sinh của tháng (Trang 12)
(v) /teik ei 'piktʃə/ Chụp hình Let's tak ea picture together - Lua TOEIC 1500 tu vung TOEIC thuong gap
v /teik ei 'piktʃə/ Chụp hình Let's tak ea picture together (Trang 14)
In một tập tài liệu gồm 5 hoặc 6 tấm hình và đưa mỗi người một bản sao chép  - Lua TOEIC 1500 tu vung TOEIC thuong gap
n một tập tài liệu gồm 5 hoặc 6 tấm hình và đưa mỗi người một bản sao chép (Trang 17)
Giáo viên yêu cầu chúng tôi chia hình tròng làm ba phần bằng nhau  - Lua TOEIC 1500 tu vung TOEIC thuong gap
i áo viên yêu cầu chúng tôi chia hình tròng làm ba phần bằng nhau (Trang 26)
Anh ấy chuyên về luật hình sự - Lua TOEIC 1500 tu vung TOEIC thuong gap
nh ấy chuyên về luật hình sự (Trang 34)
123 flat-screen (Adj) /ˌflæt ˈskriːn/ Màn hình phẳng  - Lua TOEIC 1500 tu vung TOEIC thuong gap
123 flat-screen (Adj) /ˌflæt ˈskriːn/ Màn hình phẳng (Trang 36)
Hình như trời sắp mưa - Lua TOEIC 1500 tu vung TOEIC thuong gap
Hình nh ư trời sắp mưa (Trang 43)
179 Scan (v) /skæn/ Quét hình Scan the newspaper article quickly and make a note of the main point  - Lua TOEIC 1500 tu vung TOEIC thuong gap
179 Scan (v) /skæn/ Quét hình Scan the newspaper article quickly and make a note of the main point (Trang 58)
Mặt cô ấy hình vuông và đó là điều khiến dễ nhận ra cô ấy  - Lua TOEIC 1500 tu vung TOEIC thuong gap
t cô ấy hình vuông và đó là điều khiến dễ nhận ra cô ấy (Trang 59)
Square (a) /skwer/ Hình vuông - Lua TOEIC 1500 tu vung TOEIC thuong gap
quare (a) /skwer/ Hình vuông (Trang 59)
Một dãy những chai có kích thước và hình thù khác nhau được   - Lua TOEIC 1500 tu vung TOEIC thuong gap
t dãy những chai có kích thước và hình thù khác nhau được (Trang 61)
tình hình kinh tế hiện nay. - Lua TOEIC 1500 tu vung TOEIC thuong gap
t ình hình kinh tế hiện nay (Trang 65)
Quan điểm của anh ấy đối với tình hình trái ngược mạnh mẽ với tôi.  - Lua TOEIC 1500 tu vung TOEIC thuong gap
uan điểm của anh ấy đối với tình hình trái ngược mạnh mẽ với tôi. (Trang 74)
Tình hình chính trị hiện nay ảnh hưởng thuận lợi đến việc kinh doanh của   - Lua TOEIC 1500 tu vung TOEIC thuong gap
nh hình chính trị hiện nay ảnh hưởng thuận lợi đến việc kinh doanh của (Trang 76)
Sẽ có hình phạt nặng cho việc không tuân thủ theo điều lệ  - Lua TOEIC 1500 tu vung TOEIC thuong gap
c ó hình phạt nặng cho việc không tuân thủ theo điều lệ (Trang 88)
Sự lạm dụng quá mức hình hoạ trong báo cáo dẫn đến sự  phân tán không đáng có  - Lua TOEIC 1500 tu vung TOEIC thuong gap
l ạm dụng quá mức hình hoạ trong báo cáo dẫn đến sự phân tán không đáng có (Trang 102)
164 iconic (Adj) /aɪˈkɑːnɪk/ Thuộc hình - Lua TOEIC 1500 tu vung TOEIC thuong gap
164 iconic (Adj) /aɪˈkɑːnɪk/ Thuộc hình (Trang 106)
Bảng kê gồm nhiều những chứng nhận từ các khách hàng hài lòng  - Lua TOEIC 1500 tu vung TOEIC thuong gap
Bảng k ê gồm nhiều những chứng nhận từ các khách hàng hài lòng (Trang 107)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w