BÀI tập THAM KHẢO NLKT CHUONG 5 BÀI tập THAM KHẢO NLKT CHUONG 5 BÀI tập THAM KHẢO NLKT CHUONG 5 BÀI tập THAM KHẢO NLKT CHUONG 5 BÀI tập THAM KHẢO NLKT CHUONG 5 BÀI tập THAM KHẢO NLKT CHUONG 5 BÀI tập THAM KHẢO NLKT CHUONG 5 BÀI tập THAM KHẢO NLKT CHUONG 5 BÀI tập THAM KHẢO NLKT CHUONG 5 BÀI tập THAM KHẢO NLKT CHUONG 5 BÀI tập THAM KHẢO NLKT CHUONG 5 BÀI tập THAM KHẢO NLKT CHUONG 5
Trang 1BÀI TẬP:
Tại một doanh nghiệp thương mại X tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ có tài liệu sau:
A/ Số dư đầu kỳ của các tài khoản(đơn vị 1000đ)
B/ Trong kỳ có các nghiệp vụ phát sinh như sau (đơn vị 1000đ):
1. Khách hàng trả nợ kỳ trước bằng tiền gửi ngân hàng 120.000
2. Mua 1 lô hàng giá mua chưa thuế 300.000, thuế GTGT 30.000, hàng đã nhập kho đủ, tiền hàng thanh toán 2/3 bằng tiền gửi ngân hàng đã báo Nợ, còn lại nợ chưa thanh toán
3. Xuất kho bán một lô hàng trị giá xuất kho 570.000, giá bán chưa thuế 690.000, thuế GTGT 10%, bên mua thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng đã báo Có 149.000, số còn lại nhận nợ
4. Mua 1 lô hàng giá mua chưa thuế 180.000, thuế GTGT 10%, hàng đã nhập kho 1/2 số còn lại cuối kỳ chưa về nhập kho, tiền hàng chưa thanh toán
5. Trong kỳ có các chi phí kinh doanh phát sinh như sau:
- Tính lương phải trả nhân viên bộ phận bán hàng 26.000, bộ phận quản lý doanh nghiệp 22.000
- Trích các khoản bảo hiểm, kinh phí công đoàn theo tỷ lệ quy định/tiền lương
- Chi phí khác theo giá chưa thuế tại bộ phận bán hàng 4.000, bộ phận quản lý doanh nghiệp 6.000, thuế GTGT 10% đã trả bằng tiền tạm ứng
6 Nhập kho hàng mua đang đi đường kỳ trước, theo Hóa đơn GTGT trị giá hàng chưa có
thuế 100.000, thuế GTGT 10%
7 Khấu trừ thuế GTGT đầu vào, xác định số thuế phải nộp hoặc còn được khấu trừ.
8 Kết chuyển doanh thu, giá vốn, chi phí để xác định kết quả hoạt động kinh doanh trước
thuế thu nhập doanh nghiệp; thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp; lợi nhuận sau thuế thu nhập
Trang 2doanh nghiệp và kết chuyển về tài khoản có liên quan Biết thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp theo qui định hiện hành
Yêu cầu: + Tính X.
+ Lập định khoản kế toán các nghiệp vụ kinh tế phát sinh
+ Mở tài khoản theo sơ đồ chữ T, ghi số dư đầu kỳ, phản ánh số phát sinh trong
kỳ và tính số dư cuối kỳ của các tài khoản
Tính X:
1.660.000 + 456.000 + 650.000 + 110.000 + 3.970.000 + 1.940.000 + 130.000 + 280.000 + 90.000 = 850.000 + 870.000 + X + 350.000 + 1.150.000 + 85.000 + 56.000
=> X = 9.286.000 – 3.361.000 = 5.925.000
B/ Trong kỳ có các nghiệp vụ phát sinh như sau (đơn vị 1000đ):
1. Khách hàng trả nợ kỳ trước bằng tiền gửi ngân hàng 120.000
Nợ TK 112: 120.000
Có TK 131: 120.000
2. Mua 1 lô hàng giá mua chưa thuế 300.000, thuế GTGT 30.000, hàng đã nhập kho
đủ, tiền hàng thanh toán 2/3 bằng tiền gửi ngân hàng đã báo Nợ, còn lại nợ chưa thanh toán
Nợ TK 156: 300.000
Nợ TK 133: 30.000
Có TK 112: 220.000
Có TK 331: 110.000
3. Xuất kho bán một lô hàng trị giá xuất kho 570.000, giá bán chưa thuế 690.000, thuế GTGT 10%, bên mua thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng đã báo Có 149.000,
số còn lại nhận nợ
- Doanh thu bán hàng :
Nợ TK 112: 149.000
Nợ TK 131: 610.000
Có TK 511: 690.000
Có TK 3331: 69.000
- Giá vốn hàng bán :
Nợ TK 632: 570.000
Có TK 156: 570.000
Trang 34. Mua 1 lô hàng giá mua chưa thuế 180.000, thuế GTGT 10%, hàng đã nhập kho 1/2 số còn lại cuối kỳ chưa về nhập kho, tiền hàng chưa thanh toán
Nợ TK 156: 90.000
Nợ TK 151: 90.000
Nợ TK 133: 18.000
Có TK 331: 198.000
5. Trong kỳ có các chi phí kinh doanh phát sinh như sau:
- Tính lương phải trả nhân viên bộ phận bán hàng 26.000, bộ phận quản lý doanh nghiệp 22.000
Nợ TK 641: 26.000
Nợ TK 642: 22.000
Có TK 334: 48.000
- Trích các khoản bảo hiểm, kinh phí công đoàn theo tỷ lệ quy định/tiền lương
Nợ TK 641: 26.000*23,5% = 6.110
Nợ TK 642: 22.000*23,5% = 5.170
Có TK 338: 48.000*23,5% = 11.280
- Chi phí khác theo giá chưa thuế tại bộ phận bán hàng 4.000, bộ phận quản lý doanh nghiệp 6.000, thuế GTGT 10% đã trả bằng tiền tạm ứng
Nợ TK 641: 4.000
Nợ TK 642: 6.000
Nợ TK 133: 1.000
Có TK 141: 11.000
6. Nhập kho hàng mua đang đi đường kỳ trước, theo Hóa đơn GTGT trị giá hàng chưa có thuế 100.000, thuế GTGT 10%
Nợ TK 156: 100.000
Có TK 151: 100.000
7. Khấu trừ thuế GTGT đầu vào, xác định số thuế phải nộp hoặc còn được khấu trừ
- Thuế GTGT đầu vào : 90.000 + 30.000 + 18.000 + 1.000 = 139.000
- Thuế GTGT đầu ra : 69.000
=> Thuế GTGT được khấu trừ: 139.000-69.000=70.000
Nợ TK 3331: 69.000
Có TK 133: 69.000
8 Kết chuyển doanh thu, giá vốn, chi phí để xác định kết quả hoạt động kinh doanh
trước thuế thu nhập doanh nghiệp; thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp; lợi
Trang 4nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp và kết chuyển về tài khoản có liên quan Biết thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp theo qui định hiện hành
- Kết chuyển doanh thu:
Nợ TK 511: 690.000
Có TK 911: 690.000
- Kết chuyển giá vốn hàng bán:
Nợ TK 911: 570.000
Có TK 632: 570.000
- Kết chuyển chi phí:
Nợ TK 911: 69.280
Có TK 641: 26.000 + 6.110 + 4.000 = 36.110
Có TK 642: 22.000 + 5.170 + 6.000 = 33.170
- Kết quả kinh doanh trước thuế:
LNTT = DTBH – (GVHB + CPBH + CPQLDN)
= 690.000 – (570.000 + 69.280 = 50.720
- Thuế thu nhập DN phải nộp:
TTNDNPN = LNTT*20%
= 50.720*20% = 10.144
Nợ TK 821: 10.144
Có TK 3334: 10.144
- Kết chuyển CP thuế DNPN hiện hành
Nợ TK 911: 10.144
Có TK 821: 10.144
- Lợi nhuận sau thuế của DN
LNST = LNTT – TTNDNPN
= 50.720 - 10.144 = 40.576
Kết chuyển lãi:
Nợ TK 911: 40.576
Có TK 421: 40.576
Mở tài khoản theo sơ đồ chữ T, ghi số dư đầu kỳ, phản ánh số phát sinh trong kỳ
và tính số dư cuối kỳ của các tài khoản.
Nợ TK 111 Có Nợ TK 112 Có Nợ TK 141 Có
Trang 5
456.000 1.660.000 220.000 (2) 110.000 11.000(5)
(1)120.000
1.709.000 99.000
Nợ TK 156 Có Nợ TK 133 Có Nợ TK 333 Có
(2)300.000 (3)570.000 (2)30.000 10.144(8)
(4) 90.000 (4)18.000
(6) 100.000 (5) 1.000 69.000 (7) x
1.860.000 70.000
Nợ TK 131 Có Nợ TK 334 Có Nợ TK 338 Có 650.000 48.000(5) 11.280(5)
120.000 (1)
(3) 610.000
1.140.000 48.000 11.280
Nợ TK 151 Có Nợ TK 331( dư có) Có
130.000 850.000
(4)90.000 100.000(6) 110.000(2)
198.000 (4)
Trang 6Nợ TK 632 Có Nợ TK 641 Có Nợ TK 642 Có
(3)570.000 570.000(8) (5) 26.000 36.110(8) (5) 22.000 33.170(8) (5) 6.110 (5) 5.170 x (5)4.000 (5) 6.000 x x
Nợ TK 511 Có Nợ TK 821 Có
(8)690.000 690.000(3) (8)10.144 10.144(8)
X x
Nợ TK 911 Có
(8)570.000
(8)69.280 690.000 (8) (8)10.144 (8) 40.576
x
Nợ TK 421 Có
56.000
96.576
40.576(8)