1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

19 03 công thức viết content

13 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 83,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

công thức viết content công thức viết content công thức viết content công thức viết content công thức viết content công thức viết content công thức viết content công thức viết content công thức viết content công thức viết content công thức viết content công thức viết content công thức viết content công thức viết content công thức viết content

Trang 1

CÔNG TH C VI T CONTENT ỨC VIẾT CONTENT ẾT CONTENT

Trang 2

FEATURES – ADVANTAGES –

BENEFITS (FAB)

Features – Tính năng: Nh ng gì mà s n ững gì mà sản ản

ph m, d ch v c a b n có th làmẩm, dịch vụ của bạn có thể làm ịch vụ của bạn có thể làm ụ của bạn có thể làm ủa bạn có thể làm ạn có thể làm ể làm

Advantages – u đi m: S n ph m, d ch v Ưu điểm: Sản phẩm, dịch vụ ể làm ản ẩm, dịch vụ của bạn có thể làm ịch vụ của bạn có thể làm ụ của bạn có thể làm

c a b n có gì giúp ích h n cho khách hàngủa bạn có thể làm ạn có thể làm ơn cho khách hàng

Benefits – L i ích: Nh ng đi u mà ngợi ích: Những điều mà người đọc ững gì mà sản ều mà người đọc ười đọc ọc i đ c mong mu n nh n đốn nhận được ận được ượi ích: Những điều mà người đọc c

 Ví d : H th ng qu n lý m ng xã h i XYZ ụ của bạn có thể làm ệ thống quản lý mạng xã hội XYZ ốn nhận được ản ạn có thể làm ội XYZ

giúp b n lên l ch bài vi t hoàn toàn t đ ng ạn có thể làm ịch vụ của bạn có thể làm ết hoàn toàn tự động ự động ội XYZ

và nh n đận được ượi ích: Những điều mà người đọc c nhi u tều mà người đọc ươn cho khách hàngng tác h nơn cho khách hàng

Trang 3

BEFORE – AFTER – BRIDGE

Before: Trước – Thực trạng chung của vấn c – Th c tr ng chung c a v n ự động ạn có thể làm ủa bạn có thể làm ấn

đ đang t n t i.ều mà người đọc ồn tại ạn có thể làm

After: Sau – Th c tr ng sau khi v n đ đự động ạn có thể làm ấn ều mà người đọc ượi ích: Những điều mà người đọc c

gi i quy t.ản ết hoàn toàn tự động

Bridge: C u n i – Th c tr ng đó đầu nối – Thực trạng đó được giải ốn nhận được ự động ạn có thể làm ượi ích: Những điều mà người đọc c gi i ản quy t b ng cách nào.ết hoàn toàn tự động ằng cách nào

 Ví d : “Thi t k nh cho Social Media t n ụ của bạn có thể làm ết hoàn toàn tự động ết hoàn toàn tự động ản ốn nhận được

r t nhi u th i gian B n hoàn toàn có th ấn ều mà người đọc ời đọc ạn có thể làm ể làm

gi m t 1h xu ng ch còn 15p b ng vi c s ản ừ 1h xuống chỉ còn 15p bằng việc sử ốn nhận được ỉ còn 15p bằng việc sử ằng cách nào ệ thống quản lý mạng xã hội XYZ ử

d ng công c  ụ của bạn có thể làm ụ của bạn có thể làm Photoshop

Trang 4

PROBLEM – AGITATE – SOLVE (PAS)

Problem – Xác đ nh v n địch vụ của bạn có thể làm ấn ều mà người đọc

Agitate – Khoét sâu v n đấn ều mà người đọc

Solve – Gi i quy t v n đản ết hoàn toàn tự động ấn ều mà người đọc

 Ví d : “B n 25 tu i nh ng ch n ng 40 kg, ụ của bạn có thể làm ạn có thể làm ổi nhưng chỉ nặng 40 kg, ư ỉ còn 15p bằng việc sử ặng 40 kg,

vi c g y gò, thi u cân, làm b n không thăng ệ thống quản lý mạng xã hội XYZ ầu nối – Thực trạng đó được giải ết hoàn toàn tự động ạn có thể làm

ti n đết hoàn toàn tự động ượi ích: Những điều mà người đọc c trong s nghi p, không ki m đự động ệ thống quản lý mạng xã hội XYZ ết hoàn toàn tự động ượi ích: Những điều mà người đọc c

người đọc i yêu, b đ ng nghi p coi thịch vụ của bạn có thể làm ồn tại ệ thống quản lý mạng xã hội XYZ ười đọc ng …, n u ết hoàn toàn tự động đúng v y m i b n hãy tham kh o khóa h c ận được ời đọc ạn có thể làm ản ọc

Yoga giúp c i thi n s c kh e ải thiện sức khỏe ện sức khỏe ức khỏe ỏe

Trang 5

4C: CLEAR – CONCISE – COMPELLING – CREDIBLE

Clear – Rõ ràng.

Concise – Ng n g n.ắn gọn ọc

Compelling – Thuy t ph c.ết hoàn toàn tự động ụ của bạn có thể làm

Credible – Đáng tin.

Trang 6

4U: USEFUL – URGENT – UNIQUE – ULTRA-SPECIFIC

Useful – Có ích: T o đạn có thể làm ượi ích: Những điều mà người đọc c giá tr  cho ng ịch vụ của bạn có thể làm ười đọc ọc i đ c.

Urgent – C p bách: T o c m giác c p bách cho ấn ạn có thể làm ản ấn

ng ười đọc ọc i đ c.

Unique – Đ c nh t: Truy n đ t ý tội XYZ ấn ều mà người đọc ạn có thể làm ưởng để đưa ng đ đ a ể làm ư

ra l i ích m t cách đ c đáo nh t, có th là bài ợi ích: Những điều mà người đọc ội XYZ ội XYZ ấn ể làm

ph ng v n đ c quy n 1 ng ỏng vấn độc quyền 1 người nổi tiếng nào đó ấn ội XYZ ều mà người đọc ười đọc ổi nhưng chỉ nặng 40 kg, i n i ti ng nào đó ết hoàn toàn tự động

Ultra-specific – R t c th : Di n đ t nh ng ấn ụ của bạn có thể làm ể làm ễn đạt những ạn có thể làm ững gì mà sản

đi u trên m t cách c th , chân th c nh t ều mà người đọc ội XYZ ụ của bạn có thể làm ể làm ự động ấn

 Ví d : “H i th o sáng th 5 tu n này: Tr l i ụ của bạn có thể làm ội XYZ ản ứ 5 tuần này: Trả lời ầu nối – Thực trạng đó được giải ản ời đọc

t t c các câu h i v vi c khóa tài kho n qu ng ấn ản ỏng vấn độc quyền 1 người nổi tiếng nào đó ều mà người đọc ệ thống quản lý mạng xã hội XYZ ản ản cáo và không h n ch th i gian Hi n ch còn 3 ạn có thể làm ết hoàn toàn tự động ời đọc ệ thống quản lý mạng xã hội XYZ ỉ còn 15p bằng việc sử slot Đăng ký t i đây” ạn có thể làm

Trang 7

ATTENTION – INTEREST – DESIRE – ACTION (AIDA)

Attention – Chú ý: T o đạn có thể làm ượi ích: Những điều mà người đọc c s chú ý c a ng ự động ủa bạn có thể làm ười đọc i

đ c ọc

Interest – Thú v : Hi n th thông tin thú v và tịch vụ của bạn có thể làm ể làm ịch vụ của bạn có thể làm ịch vụ của bạn có thể làm ươn cho khách hàng i

m i cho ng ớc – Thực trạng chung của vấn ười đọc ọc i đ c.

Desire – T o nhu c u: Nh ng l i ích c a s n ạn có thể làm ầu nối – Thực trạng đó được giải ững gì mà sản ợi ích: Những điều mà người đọc ủa bạn có thể làm ản

ph m/d ch v /ý t ẩm, dịch vụ của bạn có thể làm ịch vụ của bạn có thể làm ụ của bạn có thể làm ưởng để đưa ng mà b n đang nói t i ng ạn có thể làm ớc – Thực trạng chung của vấn ười đọc i

đ c ọc

Action – Hành đ ng: Đ a ra l i kêu g i hành đ ng, ội XYZ ư ời đọc ọc ội XYZ

ví d mua hàng, ch t sale ụ của bạn có thể làm ốn nhận được.

 Ví d : “Chú ý! Ph n m m m i nh t c a chúng tôi: ụ của bạn có thể làm ầu nối – Thực trạng đó được giải ều mà người đọc ớc – Thực trạng chung của vấn ấn ủa bạn có thể làm

t đ ng t i u giá comment qu ng cáo FB, giúp ự động ội XYZ ốn nhận được ư ản

b n ti t ki m 30% chí phí hàng tháng B n mu n ạn có thể làm ết hoàn toàn tự động ệ thống quản lý mạng xã hội XYZ ạn có thể làm ốn nhận được.

th không?” ử

Trang 8

A FOREST

A – Alliteration – L p l iặng 40 kg, ạn có thể làm

F – Facts – S th tự động ận được

O – Opinions – Ý ki nết hoàn toàn tự động

R – Repetition – L p l iặng 40 kg, ạn có thể làm

E – Examples – Ví dụ của bạn có thể làm

S – Statistics – Th ng kêốn nhận được

T – Threes – 3 l n: L p l i cái gì đó 3 l n đ ầu nối – Thực trạng đó được giải ặng 40 kg, ạn có thể làm ầu nối – Thực trạng đó được giải ể làm khi n nó d nh h n.ết hoàn toàn tự động ễn đạt những ớc – Thực trạng chung của vấn ơn cho khách hàng

Trang 9

5 S C N TR C B N Ự CẢN TRỞ CƠ BẢN ẢN TRỞ CƠ BẢN Ở CƠ BẢN Ơ BẢN ẢN TRỞ CƠ BẢN

 Tôi không đ  ủa bạn có thể làm th i gian ời gian

Tôi không đ  ủa bạn có thể làm ti n ền

Nó s  ẽ  không ho t đ ng đ i v i tôi ạt động đối với tôi ộng đối với tôi ối với tôi ới tôi

Tôi không tin b n ạt động đối với tôi

Tôi không c n nó ần nó

Trang 10

PICTURE – PROMISE – PROVE –

PUSH (PPPP)

 Picture – Hình nh: M t b c nh đ t o s ản ội XYZ ứ 5 tuần này: Trả lời ản ể làm ạn có thể làm ự động chú ý cũng nh kh i d y ham mu n.ư ơn cho khách hàng ận được ốn nhận được

Promise – Cam k t, L i h a: Nh ng l i ích ết hoàn toàn tự động ời đọc ứ 5 tuần này: Trả lời ững gì mà sản ợi ích: Những điều mà người đọc

mà s n ph m/d ch v c a b n đem t i cho ản ẩm, dịch vụ của bạn có thể làm ịch vụ của bạn có thể làm ụ của bạn có thể làm ủa bạn có thể làm ạn có thể làm ớc – Thực trạng chung của vấn

người đọc ọc i đ c

Prove – Cung c p: Đ a ra s h tr cho l i ấn ư ự động ỗ trợ cho lời ợi ích: Những điều mà người đọc ời đọc cam k t c a b n.ết hoàn toàn tự động ủa bạn có thể làm ạn có thể làm

Push – Đ y: Kêu g i ngẩm, dịch vụ của bạn có thể làm ọc ười đọc ọc i đ c hành đ ng đ ội XYZ ể làm

đ t đạn có thể làm ượi ích: Những điều mà người đọc c chuy n đ i theo mong mu n c a ể làm ổi nhưng chỉ nặng 40 kg, ốn nhận được ủa bạn có thể làm mình

Trang 11

 B n c n 1ạn có thể làm ầu nối – Thực trạng đó được giải  ng ười gian i anh hùng

B n c n 1 ạn có thể làm ầu nối – Thực trạng đó được giải m c tiêu ục tiêu

B n c n ạn có thể làm ầu nối – Thực trạng đó được giải s xung đ t ự xung đột ộng đối với tôi

B n c n 1 ạn có thể làm ầu nối – Thực trạng đó được giải ng ười gian i d n d t ẫn dắt ắt

B n c n có ạn có thể làm ầu nối – Thực trạng đó được giải đ o đ c ạt động đối với tôi ức khỏe

 M t công th c chuyên sâu và ch t ội XYZ ứ 5 tuần này: Trả lời ấn

lượi ích: Những điều mà người đọc ng, đây là m t công th c tuy t v i đ ội XYZ ứ 5 tuần này: Trả lời ệ thống quản lý mạng xã hội XYZ ời đọc ể làm

xây d ng m t n i dung k chuy n đ y h p ự động ội XYZ ội XYZ ể làm ệ thống quản lý mạng xã hội XYZ ầu nối – Thực trạng đó được giải ấn

d n N u b n đang mu n nâng cao kh năng ẫn Nếu bạn đang muốn nâng cao khả năng ết hoàn toàn tự động ạn có thể làm ốn nhận được ản

vi t “storytelling” c a mình thì ch c ch n ết hoàn toàn tự động ủa bạn có thể làm ắn gọn ắn gọn không th b qua công th c nàyể làm ỏng vấn độc quyền 1 người nổi tiếng nào đó ứ 5 tuần này: Trả lời

Trang 12

VI T T I M T NG ẾT TỚI MỘT NGƯỜI ỚI MỘT NGƯỜI ỘT NGƯỜI Ưu điểm: Sản phẩm, dịch vụ ỜI I

 Qu ng cáo ản cá nhân hóa và theo ng c nh ững gì mà sản ản

c a cá nhân.ủa bạn có thể làm

Trang 13

3 LÝ DO “VÌ SAO”

Vì sao b n là t t nh t ạn là tốt nhất ốt nhất ất

Vì sao tôi ph i tin b n ải tin bạn ạn là tốt nhất

Vì sao tôi ph i mua nó ngay ải tin bạn

Ngày đăng: 23/08/2021, 11:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w