CHƯƠNG 3 ĐỒ HỘP RAU QUẢCƠ SỞ KHOA HỌC PHƯƠNG PHÁP ĐÓNG HỘP RAU QUẢ Tạo môi trường kín: ngăn cách sản phẩm với môi trường ngoài Thanh trùng, tiệt trùng: tùy sản phẩm đình chỉ hoạt độ
Trang 1CHƯƠNG 3 ĐỒ HỘP RAU QUẢ
CƠ SỞ KHOA HỌC PHƯƠNG PHÁP ĐÓNG HỘP RAU QUẢ
Tạo môi trường kín: ngăn cách sản phẩm với môi trường ngoài
Thanh trùng, tiệt trùng: (tùy sản phẩm) đình chỉ hoạt động những vsv và enzyme có sẵn trong hộp
PHÂN LOẠI ĐỒ HỘP RAU QUẢ
Đồ hộp từ rau:
Đồ hộp rau tự nhiên: nguyên liệu rau tươi,
dịch rót chủ yếu là nước muối loãng
Đồ hộp rau ăn liền: rau có hay không kèm thêm
thịt cá
dịch rót sốt cà, dầu ăn, gia vị
Đồ hộp rau dầm giấm: nguyên liệu rau tươi,
dịch rót: đường, muối, acid acetic,
gia vị: rau thơm, tỏi, ớt, tiêu
Đồ hộp cà chua nghiền: nguyên liệu puree cà
chua
cô đặc đến độ khô 15 – 32%
đường, muối, acid acetic, gia vị
Đồ hộp nước rau: nước ép từ bắp cải đã muối
chua
Đồ hộp từ quả:
Đồ hộp quả nước đường: nguyên liệu quả,
dịch rót là nước đường
có hay không có acid
Đồ hộp nước quả: nguyên liệu dịch quả,
dùng để uống,
nước quả trong, nước quả đục, nước quả cô đặc, nước quả hỗn hợp,…
Mứt quả: nấu quả với đường đạt độ khô 60 –
80%,
Trang 2mứt nhuyễn (nghiền), mứt đông (nước quả trong)
QUÁ TRÌNH ĐÓNG HỘP RAU QUẢ
Chọn bao bì: Chịu acid, đường, muối
Kim loại, thủy tinh, nhựa, giấy Phải được kiểm chất lượng và rửa sạch trước khi sử dụng
Bao bì kim loại: Rửa bằng nước lạnh, nước nóng,
Tỉ lệ cái / nước
Hình thức trình bày đẹp: đồng nhất về màu sắc,
Puree quả – siro đường: nectar quả
Nước đường–acid (sirop, sirup): đồ hộp quả nước đường
Nước muối 1÷ 1,5%: đồ hộp rau tự
nhiên
Trang 3 Nước muối–đường–dấm 3÷ 5%: đồ hộp rau dầm giấm
Nước muối–dầu ăn–dấm–đường: đồ hộp salad rau, sốt cà
Nhiệt độ dung dịch rót 80÷ 90°C: giảm độ nhớt,
tăng hệ số truyền nhiệt
Trang 4trong khoảng trống của bao bì
Tác dụng: Giảm áp suất trong hộp khi thanh
trùng, tránh biến
dạng, bật nắp, nứt mối hàn.
Hạn chế quá trình Oxy hóa
Giảm hiện tượng sẫm màu của RQ nhiều tannin
Giảm mùi hôi khét cho SP chứa nhiều lipid
Hạn chế sự phát triển của vi sinh vật
hiếu khí
Hạn chế hiện tượng ăn mòn hộp sắt
Phương pháp bài khí:
Dùng phương pháp cơ học:
Hút không khí ra khỏi hộp bằng bơm chân không
Kết hợp rót nóng dung dịch + hút chân
khôngGhép mí
Trang 5Mục đích: Cách ly hoàn toàn sản phẩm với môi
trường bên ngoài
→ có tác đôïng đến thời gian bảo quản và chất lượng.
Yêu cầu: nắp hộp phải ghép thật kín, thật
chắc,
đảm bảo khi thanh trùng không bật nắp, hở mối ghép
Trang 6Làm chín sản phẩm
Chọn nhiệt độ thanh trùng T: Căn cứ vào pH
[1] Nhóm TP không chua pH > 6 [2] Nhóm TP ít chua pH = 4,5–6
Chứa VSV chịu nhiệt tốt ; chọn T = 115–121°C
[3] Nhóm TP chua pH < 4,5 Giảm khả năng chịu nhiệt của vài VSV khác; chọn T ≤ 100°C
Chọn thời gian thanh trùng: τ = τ1 + τ2
τ1: thời gian để tâm điểm hộp đạt nhiệt độ thanh trùng
Trạng thái, độ nhớt và khối lượng riêng sp,
Bao bì, nhiệt độ trước thanh trùng, chuyển động hộp
τ2: thời gian đủ để vsv bị tiêu diệt
Nhiệt độ thanh trùng T,
pH, phitonxid, chất khô, Chủng loại VSV, B0 , D (Decimal time), B
Côâng thức thanh trùng: P (a – A – B – C) / T
A: thời gian nâng nhiệt độ (phút) B: thời gian giữ nhiệt độ (phút) C: thời gian hạ nhiệt độ (phút) T: nhiệt độ thanh trùng (°C)
a: thời gian xả hơi nước P: áp suất đối kháng giúp hộp khỏi biến dạng (ati)
Nhãn ngâm đường / hộp sắt 5 – 13 – 15 / 100
Đậu cove / lọ thuỷ tinh 2,5 (5– 25 – 25 – 25) / 120
Trang 7Bảo ôn
Ổn định các hợp phần của sp:
Đạt trạng thái cân bằng về hương vị và màu sắc
Toàn bộ sản phẩm trong 15 ngày, nhiệt độ thường
Phát hiện sớm hư hỏng:
Đánh giá hiệu quả thanh trùng 1% số lượng sp, nhiệt độ 37–42°C, thời gian 36–48h
Hoàn thiện sản phẩm: dán nhãn (in trên bao bì), vô thùng
Trang 8CÁC DẠNG HƯ HỎNG CỦA SẢN PHẨM ĐỒ
HỘP
Yêu cầu đối với sản phẩm đồ hộp
Hình thức bên ngoài: Nhãn hiệu nguyên vẹn, ngay ngắn, sạch sẽ
Hộp kl không gỉ, không phồng, không bẹp, méo
Vi sinh vật: Không có vi sinh vật gây bệnh
Lượng tạp trùng không quá quy định.
Hóa học: Kim loại nặng không quá quy định
Đảm bảo các chỉ tiêu về đường, acid, muối, d.dưỡng
Cảm quan: Verni phải còn nguyên, kim loại không bị
ăn mòn quá mức
Đảm bảo hình thái, màu sắc, hương vị của sản phẩm
Nguyên nhân và trạng thái hư hỏng đồ hộp:
Nguyên nhân vật lý Đồ hộp không đủ trọng lượng
Đồ hộp bị biến dạng, bẹp méo
Bị phồng hộp (quá đầy, bài khí)
Chỉ mất giá trị thương phẩm vẫn có thể ăn hay chế biến sản phẩm khác
Nguyên nhân hoá học Ăn mòn lớp mạ, p.ứng tạo
H 2 làm phồng hộp
Sp bị oxh biến màu, mùi khó chịu (H 2 S, NH 3 )
Sp p.ứng với bao bì kl, tạo ra màu, mùi, vị lạ
Chứa độc tố, mất giá trị cảm quan, không sử
dụng được nữa
Nguyên nhân vi sinh vật
+ Thanh trùng không đúng chế độ + Phương pháp làm nguội không thích hợp + Mối ghép hở, nhiễm trùng
+ Vi sinh vật trước thanh trùng (số lượng, chủng loại)
Trang 9+ Điều kiện bảo quản không thích hợp Sản phẩm vẫn đục, vữa nát, bọt, có mùi lạ,
phồng hộp, chứa độc tố, mất giá trị cảm quan
không sử dụng được nữa
Trang 10PHÂN LOẠI BAO BÌ
– Bao bì trực tiếp: tiếp xúc trực tiếp với sp, cùng với sp
tạo thành 1 đơn vị hàng hóa
– Bao bì gián tiếp: chứa đồ hộp thành phẩm, hòm gỗ,
thùng carton, giỏ đan,…
YÊU CẦU ĐỐI VỚI BAO BÌ ĐỒ HỘP
– Không gây độc cho sp, không làm biến đổi chất lượng,mùi vị, màu sắc cho sp
– Bền đối với tác dụng của sản phẩm
– Chịu được nhiệt độ và áp suất cao
– Truyền nhiệt tốt, chắc chắn, nhẹ
– Dễ gia công, rẻ tiền
– Hình thức hấp dẫn, thích hợp với sản phẩm
– Dễ vận chuyển, bảo quản
BAO BÌ KIM LOẠI
− Nhẹ, truyền nhiệt và bền cơ lý tốt – Bền hóa kém, bị
gỉ, ăn mòn
− Sắt trắng: thép lá mỏng mạ thiếc 2 bên
− Sắt đen: không mạ thiếc, sơn verni
− Verni: lót ở cả 2 mặt bao bì, gồm có verni chốngđạm và verni chống chua
Tạo màng verni: phương pháp phun và phươngpháp in
− Lớp đệm cao su: Để mối ghép hoàn toàn kín
Vòng đệm cao su hay phun bột cao suvào vành nắp rồi sấy
Trang 11Tính chất và công dụng một số loại vecni phủ bao bì thép
tráng thiết
Loại và các
thành phần phụ
thêm ZnO Rau quả, lớp bảo vệ ngoài cho vecni
epoxyd phenolic
Không dùng với sp có hàm lượng acid cao Phenolic
(Phenol+formaldehy
d)
Thịt cá, xúp, rau quả, nước giải khát, bia
Giá thấp, tính dẻo và độ bám dính không cao
Epoxyde phenolic
(phenol resine +
Epoxyde resine)
Thịt cá,rau quả, nước GK, bia, lớp phủ ngoài cho vecni khác
Được sử dụng phổ biến
Epoxyde phenolic có
thêm ZnO Rau quả, xúp, tráng đáy và nắp lon cho
sản phẩm thịt cá
Độ bền acid, kiềm thấp
Không mùi, không chịu được nhiệt độ cao Vinyl organisol Làm lớp phủ ngoài
cho các vecni khác Giống vinyl nhưng dày hơn
và cứng hơn Acrylic Thực phẩm có chứa
hoặc sót lại SO 2 từ quá trình xử lý
Cho vẻ sáng đẹp khi mở hộp
Polybutadien Bia, nước giải khát,
rau quả (nếu có ZnO)
Trang 12
2 BAO BÌ THỦY TINH
− Ưu điểm: bền hóa học, hình thức đẹp
− Nhược điểm: nặng, dễ vỡ, truyền nhiệt kém
− Thuỷ tinh: cát trắng (có thành phần chủ yếu làSiO2)
một số phối liệu: Đá vôi, Ca(OH)2 CaO,
Thành phần của thuỷ tinh làm bao bì thực phẩm
Thành phần Hàm lượng,% Thành phần Hàm lượng,%
− Yêu cầu thủy tinh: trong suốt, bền với tác dụng acid,bền cơ học
Trang 13− Các loại chai: rộng miệng, hẹp miệng,
3 BAO BÌ NHỰA
− Nhẹ, dễ gia công, dễ tạo hình, trong suốt, giá rẻ, có tínhchất đa dạng
− Các loại bao bì nhựa:
Bao lót thùng gỗ, carton (Polyetylen (PE), Celophan)
Màng phủ lên hộp kim loại, nút, đệm (PolyVinylAcetat(PVA))
Túi, bao bì nhỏ đựng thực phẩm rắn – lỏng(PolyVinylClorua (PVC), PolyStiren (PS) (t°), AcetylClorua (AC)(va đập))
Túi, bao bì đựng thực phẩm cấp đông(PolyEtylenTerephtalate (PET), polyamid)
Túi, bao bì đựng thực phẩm thanh trùng(PolyPropilen (PP),rinxan)
Trang 144 BAO BÌ GIẤY
Gồm nhiều lớp → cuộn lớn, đóng gói bằng máy
Lớp 1: màng HDPE, chống thấm nước, bảo vệ lớp
in và tránh bị trầy xước
Lớp 2: giấy in, trang trí và in nhãn
Lớp 3: giấy carton, tạo hình hộp, cứng, dai, chịu được những va chạm cơ học
Lớp 4: polyethylene, lớp keo kết dính giữa lớp giấy cacton và màng nhôm
Lớp 5: màng nhôm, ngăn chặn ẩm, ánh sáng và khí trơ
Trang 15Lớp 6: polyethylene, lớp keo kết dính giữa màng nhôm và màng PE trong cùng
Lớp 7: LDPE, giúp bao bì dễ hàn và tạo lớp trơ tiếp xúc với sản phẩm bên trong
QUÁ TRÌNH GHÉP MÍ
Nhằm làm cho sp cách li hoàn toàn với môi trường khôngkhí và vsv bên ngoài
Máy ghép thủ công: đưa hộp vào - lấy hộp ra –
ghép mí thủ công
Năng suất tuỳ thuộc công nhân sử dụngNhược điểm: tốn sức, các mối ghép dễ bị khuyếtđiểm, tổn thất dịch rót
Máy ghép nửa tự động: đưa hộp vào - lấy hộp ra
thủ công
ghép mí tự động Năng suất, chất lượng sp cao hơn máyghép thủ công
Máy ghép tự động: đưa hộp vào - lấy hộp ra –ghép mí tự độâng
Máy ghép tự động chân không: + hút chân
không hộp
Trang 16phổ biến do có nhiều ưuđiểm
1 THIẾT BỊ ĐÓNG HỘP KIM LOẠI
• Mối ghép và cơ cấu ghép:
Quá trình tạo mối ghép hộp kim loại
Trang 17Mối ghép hoàn chỉnh
• Thiết bị ghép nắp bán tự động:
Máy ghép mí bán tự động
Trang 18
Mối ghép bị xước(rãnh con lăn rỗ) Mối ghép không móc
Trang 19
Mí nông quá Mối ghép sâu quá
Móc của nắp nâng quá
Móc của thân nông quá Móc của thân sâu quá Móc của nắp sâu quá
2 THIẾT BỊ ĐÓNG HỘP BAO BÌ THỦY TINH
• Nắp bao bì thủy tinh:
Nắp có ren: làm bằng nhôm hoặc thiếc có phủ lớp sơn
Trang 20ngoài ra còn có nút đệm đậy miệng chai trước khi đậynắp.
Nút bấc: hình trụ tròn hay trụ tròn có mũ nấm thân trụ dàikhoảng 4 cm nhô lên khỏi miệng chai khoảng 1,5 cm và đượcbuộc dây thép bên ngoài
Nắp mũ: năp bằng thiếc có lót lớp đệm bằng gỗ bấchoặc bằng cao su Khi nắp được dập trên miệng chai bằngmột lực cơ học tạo nên lớp gợn sóng trên miệng chai
•Cách tạo mối ghép: 3 cách ghép nắp kim loại vào vành
gờ của miệng lọ:
Dùng con lăn ép để ghép chặt và kín nắp kim loại vàvành đệm cao su vào miệng lọ
Dùng nòng bấm có cấu tạo đặc biệt để bấm nắp vàvòng đệm cao su vào miệng bao bì Lọ thuỷ tinh cùng vớinắp được naang lên phía nòng đỡ Khi nòng đỡ dập xuốngthì nòng bấm tiến vào bóp móp lại và mắc chặt vàovành gờ của miệng lọ
Dùng nòng dập hình côn tác dụng từ trên xuống để dậpnắp vào miệng chai và lọ miệng hẹp Tuỳ cấu tạo từng loạimáy mà chai và nắp được bàn đỡ nâng lên hay nòng hìnhcôn dập xuống còn chai và nắp đứng yên Khi chịu lựcthẳng đứng, nút kim loại bị bó lại do đường kính của nòngnhỏ dần tạo ra các nếp nhăn và bám chặt vào gờ miệngchai, đệm cao su hoặc chất dẻo có tác dụng bảo đảm độkín của bao bì
• Thiết bị đóng nắp:
Trang 21Thiết bị đóng nắp chai thủy tinh
3 THIẾT BỊ GHÉP KÍN BAO BÌ PLASTIC
Máy ghép thủ công
Trang 22Máy tạo hình –rót-hàn-dán tự động
Trang 23Thiết bị đóng nắp chai plastic
Trang 244 THIẾT BỊ ĐÓNG BAO BÌ TETRA-PAK
Dây chuyền đóng hộp sản phẩm trong bao bì tetra pak