Vi du minh hoa Dé tai: Đánh giá các yêu tô ảnh hưởng đên sự phát triên các Groupon trên địa bàn To HCM 2012 Tác giả: Ngô Thông... Xây dựng mô hình nghiên cứu môi quan hệ giữa các yêu
Trang 4Vi du minh hoa
Dé tai: Đánh giá các yêu tô ảnh hưởng đên sự
phát triên các Groupon trên địa bàn To HCM 2012
Tác giả: Ngô Thông
Trang 5
Muc tiéu dé tai
‹ Xây dựng mô hình nghiên cứu môi quan hệ giữa
các yêu tô và sự phát triển Groupon ở Tp.HCM
°ồ Kiểm định mô hình giả thuyết và xác định các
thành phân tác động đến sự phát triển Groupon
°ồ Dựa vào kết quả khảo sát nghiên cứu đê xuât
các giải pháp và kiên nghị nhằm phát triển
Groupon ở Tp.HCM
Trang 6Mô hình nghiên cứu và các giả thuyết
HI TECHNOLOGY FACTORS
H2 POLITICAL FACTORS
H3 SOCIAL FACTORS
T4 F——-›| DEVELOPMENT ECONOMIC FACTORS
HS DEMAND FACTORS
H6 SUPPLY FACTORS
#mGSVT
giasuvanthong.com
Trang 7Bảng câu hỏi phỏng van
«ồ Xem File Word
° Chúng ta làm gì dé đạt được mục tiêu nghiên
cứu?
Trang 9Gidi thiéu phan mem SPSS
°- Đồi tượng bài giảng:
— Học viên học qua các môn: xác suất thông kê, thông
kê trong kinh doanh, nghiên cứu tiêp thị
— Các bạn sinh viên QLCN chuẩn bị làm LVTN
¢ SPSS: Statistical Package for Social Sciences
#m>GSVT
giasuvanthong.com
Trang 11
EF GiaSuVanThong_Data.sav [Data
Help
Window Hel Utilities Add-ons
Graphs alyze Direct Marketing Edit View Data Transform An
Trang 12Utilities Graphs yze Direct Marketing
SEaQe-72 BS RAY Bos
Trang 13Giao dién
Ff] GiaSuVanThong_Data.sav [DataSet] - PASW Statistics 2ata Editc
File Edit View Data Transform Analyze DirectMarketing Graphs Utilities Add-ons Window’ Help
Type | Width | Decimals | Label | Values Missing | Columns | Align | Measure | Role |
Numeric 8 0 None None 8 = Right € Scale Nv Input
Numeric 8 0 {1, Hoan toa None 8 = Right @ Scale N Input
Numeric 8 0 {1, Hoan toa None 8 = Right € Scale “ Input Numeric 8 0 {1, Hoan toa None 8 = Right € Scale “v Input Numeric 8 0 {1, Hoan tga None 8 = Right € Scale \ Input
Numeric 8 0 “ Input
: : len bI6H dude ria :~
Numeric 8 0 1, Hoan toa 8 = oo Scale “Nv Input Numeric 8 0 1, Hoan toa None 8 = =Right & Scale Scale Nv Input
Numeric 0 Hoan toa None 8 = Right @ Scale *% Input
Numậ 8 0 {1, Hoan toa None 8 = Right € Scale ® Input
Numeric 8 0 {1, Hoan toa None 8 = Right v4 Scale 1% Input
Numeric 8 0 {1, Hoan toa None 8 = Right € Scale “v Input
Numeric 8 0 {1, Hoan toa None 8 = Right v4 Scale N Input
Numeric 8 0 {1, Hoan toa None 8 = Right € Scale “Nv Input
Numeric 8 0 {1, Hoan toa None 8 = Right € Scale “ Input
Numeric 8 0 {1, Hoan toa None 8 = Right € Scale Nv Input
Numeric 8 0 {1, Hoan toa None 8 = Right € Scale \ Input
Numeric 8 0 {1, Hoan toa None 8 = Right € Scale ® Input
Numeric 8 0 {1, Hoan toa None 8 = Right £ Scale “ Input
Numeric 8 0 {1, Hoan toa None 8 = Right € Scale \ Input
Numeric 8 0 {1, Hoan toa None 8 = Right € Scale \ Input
a /4_Haan taa _hlana 8 = Pioht & Scale Snot
Trang 14E GiaSuVanThong_Data.sav [DataSet1] - PASW Giao diện
File Edit View Data Transform Analyze DirectMarketing Graphs LHiiies Add-ons Window’ Help
Nam | Type | Width | Decimals [ Values | Missing | Columns | Measure Role |
2 TEF01 Numeric 8 0 {1, Hoan toa None 8 # Scale Nv Input
3 TEF02 Numeric 8 0 {1, Hoan toa None 8 # Scale “Nv Input
4 TEF03 Numeric 8 0 {1, Hoan toa None ? gle \ Input
9 TEF08 Numeric 8 0 .None 8 42 Scale ® Input
12 POF11 Numeric 8 0 None 8 € Scale “Nv Input
13 POF 12 Numeric 8 0 1, Hoan toa None 8 # Scale “Nv Input
14 POF13 Numeric 8 0 1, Hoan toa None 8 # Scale ® Input
17 SOF 16 Numeric 8 0 1, Hoan toa None 8 # Scale Nv Input
18 SOF17 Numeric 8 0 , Hoan toa None 8 # Scale “Nv Input
22 ECF21 Numeric 8 0 , Hoan toa None 8 # Scale “Nv Input
N i 8 ñ Hoan toa None 8 Binht @ Scale Snot
Trang 15
| Name | Type | Width | Decimals | Label | | Missing | Columns | Align | Measure | Role |
2 | TEFO1 Numeric 8 0 {, None 8 = Right # Scale Nv Input
3 TEF02 Numeric 8 0 None 8 = Right # Scale “Nv Input
5 Numerig,, 8 0 z 4 None 8 = Right ¢ Scale Nv Input
a 6 0 oA Hoan toa § None 8 = Right € Scale Nv Input
9 TEF08 Numeric 8 0 one 8 = Right # Scale ® Input
12 ~~ POF 11 Numeric 8 0 one 8 = Right # Scale “Ny Input
T3 POF12 Numeric 8 0 one 8 = Right # Scale ® Input _— 4 POF13 Numeric 8 0 one 8 = Right # Scale ® Input
16 | SOF 15 Numeric 8 0 , Hoan toa JNone 8 = Right # Scale “Input
| 17 ¡ SOF16 Numeric 8 0 , Hoan toa [None 8 = Right # Scale ẰN Input
18 SOF17 Numeric 8 0 , Hoan toa ÏNone 8 = Right # Scale “Nv Input
22 ,ECF21 Numeric 8 0 None 8 = Right # Scale “Ns Input
23 DEE22 N i 8 oO Nano 2 = Pioht 2 Seale Snot
Trang 16{1, Hoan toa None
{1, Hoan toa None {1, Hoan toa None {1, Hoan toa None {1, Hoan toa None
Name | Type | Width | Decimals | Label | Values | Missing | Columns | Align | Measure Role |
1 |S Numeric None None = Right $ ® Input
2 TEF01 Numeric {1, Hoan toa None = Right 2 Nv Input
3 TEF02 Numeric {1, Hoan toa None = Right “Nv Input
4 TEF03 Numeric {1, Hoan toa None = Right Nv Input
5 TEF04 Numeric {1, Hoan toa None = Right Nv Input
6 ¡TEF05 Numeric {1, Hoan toa None = Right ® Input
ĩ TEF06 Numeric {1, Hoan toa None = Right Nv Input
8 TEF07 Numeric = Right Scale “Nv Input
9 TEF08 Numeric a 4 = Right Scale “Nv Input
12 POF 11 Numeric {1, Hoan toa None ight Scale “Nv Input
Trang 17
eee
Ea
Mo7w 885) alyze Direct Marketing Graphs 8 Ay Utilities
Sse File Edit View Data Transform An
Trang 19Mã hóa dữ liệu
STI| Mã hóa Diễn giải
TEF TECHNOLOGY FACTORS
1 TEF01 |Cơ sở hạ tầng Công nghệ Thông tím hiện nay đáp ứng tốt các nhu cầu sử dung dich vụ Internet của ban
Với 10 nhà cung cấp dich vu Internet (ISP) ( FPT, Viettel VNPT ) ở VN hiện nay hoàn toàn đáp ứng được nhu cầu sử đụng
4 TEF04 |của ngườitiêu đùng
6 TEF06 |Hạ tầng viễn thông VN hiện nay thuộc sở hữu của nhà nước
Băng thông của Internet VN hiện nay (Tông băng thông kế nối quốc tế là 306176 Mbs, tông băng thông kết nối trong nước 404936
- TEF09 |Tốc độ phát triên ứng dụng công nghệ thông tín vào các ngành kinh tế tại VN là nhanh
POF POLITICAL FACTORS
11 POFlI |Chinh phủ có đủ các hành lang pháp lý nhằm thúc đây phát triên hoạt động viên thông
SOF SOCIAL FACTORS
Người lao động VN cô đủ các kỹ năng cơ bản đê sử dụng thành thạo các thiết bị vi tính trong công việc.(Sử dụng ứng dựng văn|
14 SOF14 |phòng phần mêm bán hàng kế toán truy cập imternet )
Trang 22
#mGSVT
giasuvanthong.com
Trang 23#mGSVT
giasuvanthong.com
Trang 25EF *GiaSuVanThong_Data.sav [Date
Trang 27
Sử dụng tân suất mô tả các biên
fF] *Output1 [Document1] - PASW Statistics View
E [E] Frequencies FREQUENCIES Compare Means ` A, Explore
iff) Title /ORDER=ANA| General Linear Model > | ae
ị Active Dataset Generalized Linear Models + sai
2 Missing Value Analysis 2 821
Trang 28Sử dụng tân suất mô tả các biên
Trang 29
Sử dụng tân suất mô tả các biên
Trang 30Sử diuina tan cuAdt m4 ta các hiện
Valid Cumulative Frequency | Percent Percent Percent
Hoc van THPT 32 11.6 11.6 11.6
Cao dang 52 18.8 18.8 30.3
Dai hoc 142 51.3 51.3 81.6 Sau Dai hoc 51 18.4 18.4 100.0 Total 277 100.0 100.0
Kinh doanh 55 19.9 19.9 69.0 Viên chức công chức 62 22.4 22.4 91.3 Khac 24 8.7 8.7 100.0 Total 277 100.0 100.0
Tuôi
Từ 20 - 30 179 64.6 64.6 64.6
Từ 31 - 40 82 29.6 29.6 94.2 Trén 40 16 5.8 5.8 100.0
— Total 277 100.0 100.0 ee
Trang 31Kiém dinh gia thuyét
° Môi quan hệ giữa 2 biên định tính
MQH biên nguyên nhân định tính và biễn kết
quả định lượng
Kiểm định phi tham số
Kiêm định tỷ lệ
Trang 32
NGO THONG