1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

15 DE THI CUOI KI 2 lop 5

35 69 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 15 Đề Thi Cuối Kỳ 2 Lớp 5
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Đề Thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 410,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

đề thi học kỳ cuối năm cho học sinh tiểu học chuẩn bị ôn luyện vào lớp 6. đây là một số đề thi cơ bản giúp các em học sinh rèn luyện chuẩn bị thi vượt cấp từ tiểu học lên thcs. Các em học sinh làm tốt bộ đề này thì đủ tự tin kiến thức chuẩn hoàn thành chương trình tiểu học

Trang 1

ĐỀ: KIỂM TRA

- Lớp 5

Thời gian làm bài : 60 phút Họ và tên: Lớp:

I PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 5 điểm ) Ghi lại chữ cái đặt trước đáp án đúng Câu 1 ( 1điểm ) Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 5100cm3 = dm3 là: A 5,1 dm3 B 51 dm3 C 0,51 dm3 D 510 dm3 Câu 2 ( 1điểm ) Tỷ số phần trăm của 209 và 100 là: A 2,09% B 20,9 % C 209 % D 0,209 % Câu 3 ( 1điểm ) Một hình tròn có đường kính 1m Diện tích hình tròn đó là : A 3,14 m2 B 1,57 m2 C 0,25 m2 D 0,785 m2 Câu 4 ( 1điểm ) Lan đi xe đạp từ nhà lúc 7 giờ kém 10 phút và đến trường lúc 7 giờ 10 phút với vận tốc 0,1 km/phút Hỏi quãng đường từ nhà Lan đến trường dài bao nhiêu km? A 1km B 2 km C 10km D 20km Câu 5 ( 1điểm ) Dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm: 3,60 x 0,1 3,6 : 10 là: A > B < C =

II PHẦN TỰ LUẬN (5điểm) Câu 6 (2 điểm) Đặt tính rồi tính: a) 1giờ 43 phút + 3 giờ 26 phút b) 4giờ 52 phút – 1giờ 36 phút

c) 2 x d) 35,21 : 0,7

Trang 2

Câu 7 (1điểm ) Tìm x :

a) x : 0,8 = 3,2 b) 6,2 x x = 43,18 + 18,82

Câu 8 (2 điểm) Một phòng học hình hộp chữ nhật có chiều dài 8m, chiều rộng 5,5m và chiều cao 3,5m Để chuẩn bị cho năm học mới, người ta quét vôi lại mặt bên trong xung quanh bốn bức tường a) Tính diện tích cần quét vôi, biết rằng diện tích các cửa là 9m2 b) Theo tiêu chuẩn quy định, mỗi học sinh trong lớp cần phải có đủ 4,5 m3 khôngkhí Hỏi với kích thước như vậy, một lớp có 35 học sinh thì phòng học đó có đủ tiêu chuẩn không ? Vì sao ?

Trang 3

ĐỀ 3: KIỂM TRA - Lớp 5

Thời gian làm bài : 60 phút Họ và tên: Lớp:

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (5 điểm)

Hãy chọn và ghi lại chữ cái đặt trước câu trả lời đúng

Câu 1 (1 điểm) Chữ số 2 trong số thập phân nào dưới đây có giá trị là 10002 :

Câu 2 (1 điểm) Trong các s dố dưới đây số nào chia hết cho cả 2 và 9: ưới đây số nào chia hết cho cả 2 và 9: đây số nào chia hết cho cả 2 và 9:i ây s n o chia h t cho c 2 v 9:ố dưới đây số nào chia hết cho cả 2 và 9: ào chia hết cho cả 2 và 9: ết cho cả 2 và 9: ả 2 và 9: ào chia hết cho cả 2 và 9:

Trang 4

A 3015 B 2016 C 2004

Câu 3 (1 điểm) 3 gi 15 phút = gi S th p phân thích h p i n v o ch ờ 15 phút = …giờ Số thập phân thích hợp điền vào chỗ …giờ Số thập phân thích hợp điền vào chỗ ờ 15 phút = …giờ Số thập phân thích hợp điền vào chỗ ố dưới đây số nào chia hết cho cả 2 và 9: ập phân thích hợp điền vào chỗ ợp điền vào chỗ đây số nào chia hết cho cả 2 và 9: ền vào chỗ ào chia hết cho cả 2 và 9: ỗ

ch m l :ấm là: ào chia hết cho cả 2 và 9:

Câu 4 (1 điểm) Diện tích hình tròn có đường kính b ng 2cm l :ằng 2cm là: ào chia hết cho cả 2 và 9:

A 3,14 cm2 B 6,28 cm2 C 12,56 cm2

Câu 5 (1 điểm) Sắp xếp các số 121 ; 1,05; 54 theo thứ tự từ bé đến lớn là:

A 121 ; 45 ; 1,05 B 1,05; 121 ;54 C 1,05; 54 ; 121

PHẦN II: TỰ LUẬN (5 điểm)

Câu 6 (1 điểm) Tính diện tích thửa ruộng hình thang có đáy lớn 30m, đáy bé

20m, chiều cao 12,4 m

Câu 7 (2 điểm) Điền số thập phân thích h p v o ch ch m:ợp điền vào chỗ ào chia hết cho cả 2 và 9: ỗ ấm là:

a) 3ha 2m2 = ha

c) 43 giờ = giờ

b) 3m323dm3 = m3

d) 2 tấn 5 kg = tạ

Câu 8 (2 điểm).

a)Tính: 160: 3,2 - 12,6

b) Tính bằng cách hợp lí : 0,25 + 25% x 39 + 4 1 x 60

Trang 5

ĐỀ: KIỂM TRA

- Lớp 5 Thời gian làm bài : 60 phút

Trang 6

Họ và tên: Lớp:

I Phần trắc nghiệm ( 5 điểm) Ghi lại chữ cái đặt trước câu trả lời đúng Câu 1 (1 điểm) Phân số 5 3 viết dưới dạng số thập phân là : A 3,5 B 0,6 C 6,0 Câu 2 (1 điểm) Số thập phân 0,5 được viết dưới tỉ số phần trăm là: A. 5% B 50% C 500% Câu 3 (1 điểm) Một bể chứa nước dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 3,5m, chiều rộng 2m, chiều cao 1,5m Thể tích bể nước đó là: A: 7 m3 B: 1,05 m3 C 10,5 m3 Câu 4 (1 điểm) 1giờ 15 phút = … giờ Có kết quả là: A 1,15 giờ B 1,25 giờ C 1,35 giờ

Câu 5 (1 điểm) Một phép chia có thương là 4 số dư là 5 Tổng số bị chia, số chia và số dư bằng 70 Tính số bị chia và số chia A 57 và 13 B 52 và 12 C 56 và 14 II Phần tự luận ( 5 điểm) Câu 6 (2 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm : a/ 7890kg = tấn b/ 4m3 59dm3 = m3 c) 5,75km = m d) 53m2 = dm2 Câu 7 (2 điểm) Đặt tính rồi tính: a/ 12 giờ 16 phút + 14 giờ 15 phút b 45 - 32,7

c/3,89 x 2,8 d/ 17 giờ 4 phút : 4

Trang 7

Câu 8 (1 điểm) Một phòng học hình hộp chữ nhật có chiều dài 6m, chiều rộng 4,5m và chiều cao 4m Người ta quét vôi trần nhà và bốn bức tường phía trong phòng Tính dịên tích quét vôi biết diện tích các cửa là 8,5m2

Trang 8

ĐỀ: KIỂM TRA

- Lớp 5 Thời gian làm bài : 60 phút

Trang 9

Hình lập phương có cạnh bằng 5cm Diện tích toàn phần hình lập phương là

A 25 cm2 B 100 cm2 C 125 cm2 D 150

cm2

PHẦN II : TỰ LUẬN ( 5 điểm )

Câu 6 (2 điểm) Đặt tính rồi tính

a) 578,69 + 281,78 b) 70, 375 – 25,826

c) 75, 54 x 39 d) 308 ,85 : 14,5

Câu 7 (2 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm a , 2035 g = ….kg…g b, 37 dam2 25 m2 = ……m2

c,13 m3 2 dm3 = ….m3 d, 1 giở 24 phút = … phút Câu 8 (1 điểm) Một hình tam giác có cạnh đáy dài 24 cm, chiều cao tương ứng bằng 13 cm a, Tính diện tích tam giác đó b, Người ta mở rộng thêm đáy 8 cm Hãy tính diện tích phần tăng thêm?

Trang 10

ĐỀ: KIỂM TRA - Lớp 5

Thời gian làm bài : 60 phút Họ và tên: Lớp:

Trang 11

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (5 điểm)

Ghi lại chữ cái trước đáp án đúng

Câu 1 (1 điểm) Giá trị của chữ số 8 trong số thập phân 263,78 thuộc hàng

nào?

A hàng đơn vị; B hàng phần trăm; C hàng phần mười;

Câu 2 (1 điểm) Hỗn số 11 4 được viết dưới dạng số thập phân là : A 1,25 B 1,4 C 11,4 Câu 3 (1 điểm) Số thích hợp cần điền vào chỗ chấm sau 5m2 5dm2 = m2 là: A 505 B 5,05 C 5,50 Câu 4 (1 điểm) Hình tròn có đường kính là 5dm; diện tích hình tròn đó là: A 15,7 dm B 19,625 dm2 C 6,25 dm2 Câu 5 (1 điểm) Độ dài cạnh đáy của một hình tam giác tăng 25% thì chiều cao của hình tam giác đó phải giảm đi bao nhiêu để diện tích không thay đổi? A 52 B 25% C 20% PHẦN II: TỰ LUẬN (5 điểm) Câu 6 (2 điểm) Đặt tính rồi tính: a 25,25 + 75,39 b 72,5 – 46,37

c 26,5 x 3,4 d 22,95 : 4,25

Trang 12

Câu 7 (1 điểm) Tính nhanh 19,5 x 2015 + 7 x 19,5 – 19,5 x 1022

Câu 8 (2 điểm) Một bể đựng nước hình hộp chữ nhật, không có nắp Người ta đo trong lòng bể được chiều dài 2,5m ; chiều rộng 2m ; chiều cao 1m a) Tính xem bể đó đựng được bao nhiêu lít nước? (biết 1 dm 3 = 1 lít) Bác thợ cần sơn chống thấm các mặt trong lòng bể đó Tính diện tích cần sơn.

Trang 13

ĐỀ: KIỂM TRA Lớp 5 Thời gian làm bài : 60 phút

Họ và tên: Lớp:

I Phần trắc nghiệm ( 5 điểm)

Ghi lại chữ cái đặt trước câu trả lời đúng

Câu 1 (1 điểm) Phân số

5

3 viết dưới dạng số thập phân là :

A 3,5 B 0,6 C 6,0

Câu 2 (1 điểm) Số thập phân 0,5 được viết dưới tỉ số phần trăm là:

Câu 3 (1 điểm) Một bể chứa nước dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 3,5m,

chiều rộng 2m, chiều cao 1,5m Thể tích bể nước đó là:

A: 7 m3 B: 1,05 m3 C 10,5 m3

Câu 4 (1 điểm) 1giờ 15 phút = … giờ Có kết quả là:

A 1,15 giờ B 1,25 giờ C 1,35 giờ

Câu 5 (1 điểm) Một phép chia có thương là 4 số dư là 5 Tổng số bị chia, số

chia và số dư bằng 70 Tính số bị chia và số chia

A 57 và 13 B 52 và 12 C 56 và 14

Trang 14

II Phần tự luận ( 5 điểm)

Câu 6 (2 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm :

a/ 7890kg = tấn b/ 4m3 59dm3 = m3

c) 5,75km = m d) 53m2 = dm2

Câu 7 (2 điểm) Đặt tính rồi tính:

a/ 12 giờ 16 phút + 14 giờ 15 phút b/ 45 - 32,7

c/3,89 x 2,8 d/ 17 giờ 4 phút : 4

Câu 8 (1 điểm) Một phòng học hình hộp chữ nhật có chiều dài 6m, chiều rộng 4,5m và chiều cao 4m Người ta quét vôi trần nhà và bốn bức tường phía trong phòng Tính dịên tích quét vôi biết diện tích các cửa là 8,5m2

Trang 15

Trang 16

ĐỀ: KIỂM TRA

- Lớp 5

Thời gian làm bài : 60 phút Họ và tên: Lớp:

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (5 điểm) Câu 1 (1 điểm) Ghi lại chữ cái A, B (hoặc C) đặt trước đáp án đúng cho mỗi câu sau: a) Chữ số 5 trong số 2,152 có giá trị là : A 10 5 B 100 5 C 1000 5 b) Lớp 5A có 15 bạn nam và 20 bạn nữ Tỉ số phần trăm của số bạn nam và số bạn nữ của lớp 5A là:

A 35 % B 80% C 75% Câu 2 (1 điểm) Ghi lại chữ đặt trước giá trị đúng của x trong biểu thức: x + 54 = 1152 A x = 31 B x = 32 Câu 3 (1 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm : a) 5370kg = tấn b) 123dm2 5cm2 = cm2 c) 8m3 57dm3 = … m3 d) 1giờ 24phút = … giờ Câu 4 (1 điểm) Đúng ghi Đ sai ghi S vào ô trống. 15,3% + 9,5% = 24,8% 1 3 1 1 3 1 1 4 1   2giờ 25 phút  3 = 7giờ 15 phút 3,25 giờ = 3 giờ 25 phút Câu 5 (1 điểm) Viết kết quả đúng của bài toán sau vào chỗ chấm: Khi ta gấp đôi cạnh của một hình lập phương thì thể tích của nó sẽ tăng lên gấp…lần PHẦN II: TỰ LUẬN (5 điểm) Câu 6 (2 điểm ) Đặt tính rồi tính: a) 34,56 + 27,92 b) 56 - 7,89 c) 567,8  27 d) 1411,12 : 56,9 ………

………

………

………

Trang 17

………

Câu 7 (1 điểm) Một hình tam giác có độ dài đáy là 6,5 dm, chiều cao tương ứng là 32 cm Tính diện tích tam giác với đơn vị đo là đề-xi-mét vuông

Câu 8 (2 điểm) Một ô tô đi từ A lúc 7 giờ 45 phút, đến B lúc 12 giờ 30 phút với vận tốc là 42 km/giờ Tính độ dài quãng đường AB

Trang 18

ĐỀ: KIỂM TRA

- Lớp 5 Thời gian làm bài : 60 phút

Họ và tên: Lớp:

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (5 điểm).

Ghi lại chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.

Câu 1 (1 điểm) Chữ số 7 trong số thập phân 26,076 thuộc hàng nào?

CBO

Trang 19

PHẦN II: TỰ LUẬN (5 điểm).

Câu 6 (2 điểm) Đặt tính rồi tính

a) 256,7 + 17,32 b) 201,5 - 199,34

c) 42,5  4,2 d) 172,2: 14

Câu 7 (2 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm.

a) 5740cm2 = .dm2 cm2 b) 3,71dm3 = cm3

c) 3,45 dam = .m d) 4 phút rưỡi

= phút giây Câu 8 (1 điểm) Cho tam giác ABC có độ dài đáy BC là 15

cm, chiều cao hạ từ đỉnh A xuống đáy BC bằng 5cm

a/ Tính diện tích hình tam giác ABC

b/ Trên cạnh AC lấy điểm M sao cho AM = 1/2 MC Tính diện tích tam giác ABM

ĐỀ: KIỂM TRA - Lớp 5

Thời gian làm bài : 60 phút Họ và tên: Lớp:

Câu 1 (1 điểm) Ghi lại chữ cái trước câu trả lời đúng Số thập phân “Mười đơn vị, ba mươi lăm phần nghìn” viết là: A 10, 35 B 10,035 C 1,035 Câu 2 (1 điểm) Ghi lại chữ cái trước câu trả lời đúng. Các số: 21 2 ; 9 4 ; 2,2 xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là: A 2 ; ; 2, 21 9 2 4 B 2 ; 2, 2;1 9 2 4 C 2,2; 9 4 ; 21 2 Câu 3 (1 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 25% của 30 kg là………

Câu 4 (1 điểm) Ghi lại chữ cái trước câu trả lời đúng:

Trang 20

Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật có chiều dài, chiều rộng, chiều cao lần lượt: 9cm; 6cm; 3,2cm là:

Câu 5 (1 điểm) Tìm và ghi lại các giá trị của x, biết x là số tự nhiên và:

12,5 x x < 50 Các giá trị của x là:………

Câu 6 (1 điểm) Tính diện tích hình tam giác có độ dài đáy 5,5 cm và chiều cao là 2,4 cm Câu 7 (2 điểm) Bạn Mạnh đi học bằng xe đạp từ nhà lúc 6 giờ 45 phút và đến trường lúc 7 giờ kém 9 phút Quãng đường từ nhà bạn đến trường dài 1,2 km Em hãy tính vận tốc trung bình bạn Mạnh đi xe đạp với đơn vị đo là km/giờ

Câu 8 (2 điểm) Khối lớp 5 của trường Tiểu học Nguyễn Trãi có 3 lớp: 5A; 5B; 5C Biết số học sinh của lớp 5A ít hơn tổng số học sinh của cả khối là 55 học sinh và 1 5 số học sinh lớp 5C bằng 1 6 số số học sinh lớp 5B Tìm số học sinh lớp 5B của trường

ĐỀ: KIỂM TRA

Trang 21

- Lớp 5

Thời gian làm bài : 60 phút Họ và tên: Lớp:

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (5 điểm) Ghi lại chữ cái trước đáp án đúng cho mỗi câu sau: Câu 1 (1 điểm) Chữ số 2 trong số thập phân 196, 724 có giá trị là: A 10002 B 1002 C 102 Câu 2 (1 điểm) Phân số 43 được viết dưới dạng số thập phân là: A 0,75 B 0,34 C 3,4 Câu 3 (1 điểm) 25% của 520kg là: A 13kg B 130kg C 208kg Câu 4 (1 điểm) Số thích hợp để điền vào chỗ chấm của 0,027km = m là: A 0,27 B 2,7 C 27 Câu 5 (1 điểm) Một hình tròn có bán kính là 8cm Chu vi của hình tròn là: A 50,24cm B 25,12cm C 12,56cm PHẦN II: TỰ LUẬN (5 điểm) Câu 6 (2 điểm) Đặt tính rồi tính: a) 36,4  2,05 b) 2,55 : 0,5

c) 5 giờ 15 phút + 6 giờ 36 phút d) 24 phút 5 giây – 18 phút 58 giây

Trang 22

Câu 7 (1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

a) 4m 5cm = m b) 3,15 tấn = kg

c) 3m2 6dm2 = dm2 d) 41 giờ = phút

Câu 8 (2 điểm):

Một thửa ruộng hình thang có đáy lớn là 36m, đáy bé là 22m, chiều cao bằng trung bình cộng của hai đáy

a) Tính diện tích thửa ruộng đó

b) Người ta dành 20% diện tích đất để trồng hoa, tính diện tích đất trồng hoa

Trang 23

Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng

Câu 1 (1 điểm) Phân số 52 viết dưới dạng số thập phân là:

Câu 4 (1 điểm) Một hình tam giác có cạnh 6cm, chiều cao bằng 12

cạnh đáy Vậy diện tích của hình tam giác đó là:

Trang 24

Câu 6 (1điểm).

Tính thể tích hình hộp chữ nhật biết chiều dài là 5cm, chiều rộng 4cm và chiều cao 9cm

Câu 7 (2 điểm). Một mảnh đất hình thang có đáy lớn là 35,6 m, đáy lớn hơn đáy bé 9,7 m, chiều cao là 4,1dam Tính diện tích mảnh đất đó?

Câu 8 (2 điểm) Tính: a 4753 x 46

………

………

………

………

b (128,4 – 73,2) : 2,4

Ngày đăng: 19/08/2021, 21:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w