TOÁN DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2... Số chia hết cho 2 là số chẵnSố không chia hết cho 2 là số lẻ.
Trang 2Đặt tính rồi tính
86340 : 153
89658 : 293
Trang 3TOÁN DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2
Trang 4NHÓM 1 NHÓM 2
1 3 5 7 9
0 2 4 6 8
30 52 74 86 198
93 107
Số tận cùng là
Số tận cùng là
CÁC SỐ CHIA HẾT
CHO 2 CÁC SỐ KHÔNG CHIA HẾT CHO 2
a- Thực hiện phép chia các số sau cho 2
Rồi phân thành 2 nhóm và ghi vào
679; 198 ; 107
71
455
679
Trang 5NHÓM 1 NHÓM 2
1 3 5 7 9
0 2 4 6 8
30 52 74 86 198
93 107
Số tận cùng là
Số tận cùng là
CÁC SỐ CHIA HẾT
CHO2 CÁC SỐ KHÔNG CHIA HẾT CHO 2
71
455
679
a- Thực hiện phép chia các số sau
cho 9
Rồi phân thành 2 nhóm và ghi vào bảng sau 72; 82; 54; 182; 94; 711; 603;
74; 716; 807; 451; 675; 99
b Dấu hiệu chia hết cho 2
Các số cĩ chữ số tận cùng là : 0;2;4;6;8 thì chia hết cho 2
Chú ý: Các số cĩ chữ số tận cùng là : 1;3;5;7;9 thì khơng chia hết cho 2
Trang 6b Dấu hiệu chia hết cho 2
Các số cĩ chữ số tận cùng là 0 ; 2 ; 4 ; 6 ;8
Các số có chữ số tận cùng là 1,3,5,7, thì không chia hết cho 2
Số chia hết cho 2 gọi là số
chẵn
Số không chia hết cho 2 gọi
là số lẻ
Trang 7Thực hành :
Bài 1: Trong các số 35 ; 89 ; 98; 1000 ; 744 ; 867 ; 7536 ;
84683 ; 5782 ; 8401
a Số nào chia hết cho 2 ?
B Số nào khơng chia hết cho 2 ?
Số chia hết cho 2 gọi là số
chẵn
Số không chia hết cho 2 gọi
là số lẻ
Số chia hết cho 2 là : 98 ; 1000 ; 744 ;
7536 ; 5782
Số không chia hết cho 2 là :35 ; 89 ; 867 ;
84683 ; 8401
Trang 8THỰC
HÀNH Bài 2: a Viết bốn số có hai chữ số, mỗi số
đều chia hết
cho 2.
b Viết hai số có ba chữ số, mỗi số đều
không chia hết
cho 2
Trang 9Bài 3: a Với 3 chữ số 3; 4 ; 6 hãy viết các số chẵn có ba chữ số, mỗi số có cả ba chữ số đó.
các số lẻ có ba chữ số, mỗi số
có cả ba chữ số đó.
346 ; 364 ; 436 ; 634
365 ; 563 ; 653 ; 635
Trang 10Bài 4: a Viết số chẵn thích hợp vào chỗ chấm:
340 ; 342 ; 344 ; ; ;
350
Bài 4: a Viết số lẻ thích hợp
vào chỗ chấm:
8347 ; 8349 ; 8351 ; ; ; 8357
346 348
8353 8355
Trang 11Số chia hết cho 2 là số chẵn
Số không chia hết cho 2 là số lẻ
Trang 12.