+ Phát biểu được các định luật bảo toàn trong phản ứng hạt nhân.. + Phân biệt được phản ứng tỏa năng lượng và phản ứng thu năng lượng Kĩ năng + Viết được phương trình phản ứng hạt nh
Trang 1BÀI 2: PHẢN ỨNG HẠT NHÂN Mục tiêu
Kiến thức
+ Trình bày được khái niệm về phản ứng hạt nhân
+ Phát biểu được các định luật bảo toàn trong phản ứng hạt nhân
+ Phân biệt được phản ứng tỏa năng lượng và phản ứng thu năng lượng
Kĩ năng
+ Viết được phương trình phản ứng hạt nhân
+ Tính được năng lượng tỏa ra hoặc thu vào của phản ứng hạt nhân
+ Vận dụng được các định luật bảo toàn để tính được các thông số động năng, vận tốc các hạt sinh ra sau phản ứng
Trang 2I LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM
1 Phản ứng hạt nhân
Là mọi quá trình dẫn tới sự biến đổi hạt nhân, cũng
có thể hiểu đó là quá trình tương tác giữa các hạt
nhân để tạo ra các hạt nhân khác đồng thời hấp thụ
hoặc tỏa ra năng lượng
1 1 2 2 3 3 4 4
A
Z X Z X Z X Z X
2 Các định luật bảo toàn trong phản ứng hạt
nhân
a Định luật bảo toàn số Z (điện tích hạt nhân):
Z Z Z Z
b Định luật bảo toàn số khối:
A A A A
c Định luật bảo toàn năng lượng toàn phần:
K K m m c K K m m c
d Định luật bảo toàn vectơ động lượng P :
p p p p Với pm v
Chú ý:
Trong vật lý hạt nhân, không có định luật bảo
toàn khối lượng
Phóng xạ cũng là một phản ứng hạt nhân tỏa năng
lượng
3 Phản ứng hạt nhân tỏa – thu năng lượng
Cho phản ứng hạt nhân tổng quát
X X X X (1) Gọi
t
m m m là tổng khối lượng của các hạt nhân
trước phản ứng
s
m m m là tổng khối lượng của các hạt nhân
sau phản ứng
+ Nếu m t m s phản ứng hạt nhân tỏa năng
Mô hình phản ứng hạt nhân giữa nơtron và hạt nhân uranium
Một số ví dụ về phản ứng hạt nhân
7N2He 9F 0Y
4Be1H 3Li2He
9F2He10Ne1H
Khi giải các bài tập về phản ứng hạt nhân ta thường phải vẽ giản đồ véctơ động lượng, và biểu thức cho định luật bảo toàn động lượng được thể hiện dưới dạng hệ thức lượng trong tam giác (định
lý hàm số cos) Từ đó chuyển mối liên hệ về động lượng sang mối liên hệ về động năng
Thông thường, hạt nhân X trong phương trình (1) 2 đứng yên Do đó động năng K và động lượng P của
nó bằng không Vậy nên có thể xác định giản đồ véctơ của phản ứng
Trang 3lượng 2
t s
+ Nếu m t m s phản ứng hạt nhân thu năng
s t
W m m c
Năng lượng của phản ứng dưới dạng động năng các
hạt
SƠ ĐỒ HỆ THỐNG HÓA
II CÁC DẠNG BÀI TẬP
Dạng 1: Phản ứng hạt nhân chưa biết trong phản ứng hạt nhân
Phương pháp giải
Ví dụ: Cho phản ứng hạt nhân:
A Z
Bo X Be Hạt nhân X là
A 31T. B 12D
Định luật bảo toàn Z
Z Z Z Z
Định luật bảo toàn số khối
A A A A
Định luật bảo toàn
năng lượng toàn phần
K K m m c
Định luật bảo toàn
véctơ động lượng
PP P P
Liên hệ giữa động lượng
và động năng
2
p mK
PHẢN ỨNG HẠT NHÂN
3
1 1 2 2 3 3 4 4
A
Z X Z X Z X Z X
Năng lượng của phản ứng hạt nhân
m m m
mm m
0
m m Tỏa năng lượng
0
m m Thu năng lượng
Năng lượng tỏa ra/thu vào dưới dạng động năng các hạt
0
W m m c
0
LK LK LK LK
Các định luật bảo toàn
Trang 4Bước 1: Hoàn chỉnh các kí hiệu hạt nhân còn thiếu
trong phản ứng hạt nhân về dạng đầy đủ:
3
1 1 2 2 3 3 4 4
A
Z X Z X Z X Z X
Ghi nhớ: 4 1 1 0 0 1 2 3
2,0n p,1 , 1,1,1H,1D T,1 ,
Bước 2: Áp dụng định luật bảo toàn điện tích hạt
nhân Z1Z2 Z3Z4 và định luật bảo toàn số
khối A1A2 A3A4 để tìm hạt nhân chưa biết
C 01n. D 11p
Hướng dẫn giải
Bước 1: Phương trình phản ứng:
A Z
Bo X Be
1
D
Vậy hạt nhân X là 2
1D
Chọn B
Ví dụ mẫu
Ví dụ 1: Cho phương trình phản ứng: 23592U n Z A X 4193Nb3n7. Trong đó Z, A là
A Z58;A143 B Z44;A140.
C Z58;A140 D Z58;A139
Hướng dẫn giải
92U 0n Z A X 41Nb 30n 7 1
Ta có:
Chọn C
1
0
3.1 3
3
3.0 0
A
n
Z
Ví dụ 2: Cho phản ứng hạt nhân: X 199F 24He168O Hạt X là
Hứng dẫn giải
Phương trình phản ứng: 19 4 16
A
Z X F He O
p
Vậy X là hạt prôtôn
Chọn D
Bài toán 2: Phản ứng tỏa – thu năng lượng
Phương pháp giải
Ví dụ: Cho phản ứng hạt nhân:
11Na1H 2He10Ne Lấy khối lượng các
Trang 5Bước 1: Phương trình phản ứng: X1X2X3X4
Bước 2:
+ Nếu m0 m hoặc m0 m phản ứng hạt nhân
0
+ Nếu m0 m hoặc m0 m phản ứng hạt nhân
0
hạt nhân 1123Na;1020Ne He H;24 ;11 lần lượt là
22,9837 u; 19,9869 u; 4,0015 u; 1,0073 u và
2
1u931,5MeV c/ Trong phản ứng này, năng lượng
A thu vào là 3,4524 MeV
B thu vào là 2,4219 MeV
C tỏa ra là 2,4219 MeV
D tỏa ra là 3,4524 MeV
Hướng dẫn giải
Bước 1: 0 22,9837 1, 0073 23,991
4, 0015 19,9869 23,9884
Bước 2: Vì m0 m phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng
0 23, 991 23, 9884
0, 0026.931,5 2, 4219 MeV
Chọn C
Ví dụ mẫu
Ví dụ 1: Cho phản ứng hạt nhân: 31T21D24HeX Lấy độ hụt khối của hạt nhân T, hạt nhân D, hạt nhân He lần lượt là 0,009106 u; 0,002491 u; 0,030382 u và 1u931,5MeV c/ 2 Năng lượng tỏa ra của phản ứng xấp xỉ bằng:
A 15,017 MeV B 200,025 MeV C 17,498 MeV D 21,076 MeV
Hướng dẫn giải
Ta có phương trình phản ứng: 3 2 4 1
1T 1D2He0n Năng lượng tỏa ra của phản ứng là:
W m m c m m m c
0, 030382 0, 009106 0, 002491 931, 5 17, 498 MeV
Chọn C
Nơtron 1
0n không có độ hụt khối
Năng lượng tỏa ra từ phản ứng được tính:
0
W m m c
Trang 6 2
0
0
lk lk
Ví dụ 2: Cho phản ứng hạt nhân sau: 12H12H 24He01n3, 25MeV Biết độ hụt khối của 21H là
0, 0024
D
và 1u931,5 MeV c/ 2 Năng lượng liên kết hạt nhân 4
2He là
A 7,72 MeV B 5,22 MeV C 9,24 MeV D 8,52 MeV
Hướng dẫn giải
Ta có năng lượng tỏa ra từ phản ứng là 3,25 MeV
He
lk D
3, 25 2.0, 0024.931,5 7, 72
He
lk
Chọn A
3, 25 MeV 0
phản ứng tỏa năng lượng
Ví dụ 3: Cho phản ứng hạt nhân: 3 2 4
1T1 D2 He X 17, 6 MeV Năng lượng tỏa ra từ phản ứng trên khi tổng hợp được 2 g heli là
A 52,976.10 MeV 23 B 5, 2976.10 MeV 23
2, 012.10 MeV
Hướng dẫn giải
Ta có năng lượng tỏa ra từ phản ứng là 17,6 MeV
Số nguyên tử heli có trong 2 g heli là:
2
.6, 02.10 3, 01.10
4
A
m
A
Năng lương tỏa ra từ phản ứng trên khi tổng hợp được 2 g heli là:
17, 6.3, 01.10 52,976.10
Chọn A
Số Avôgađrô:
23 1
6, 02.10
A
Bài tập tự luyện dạng 1
Bài tập cơ bản
Câu 1: Cho phản ứng hạt nhân: 37 37
Z
Cl X n Ar Trong đó Z, A là
A Z1,A1. B Z2,A3. C Z1,A3. D Z2,A4
Câu 2: Cho phản ứng hạt nhân sau: 42He147 N X 11H Hạt nhân X là
A 1910Ne. B 178 O. C 43Li. D 94He
Trang 7Câu 3: Trong phản ứng hạt nhân: 12D12 D X p và 1123Na p Y 1020Ne thì X và Y lần lượt là
A Triti và B Prôtôn và C Triti và đơteri D và triti
Câu 4: Cho phản ứng sau: 25 22
12MgX 11 Na Hạt nhân X là
A pôzitron B nơtron C êlectron D prôtôn
Câu 5: Hạt nhân 1124Na phân rã
và biến thành hạt nhân X Số khối A và nguyên tử số Z là
A A24;Z10 B A23;Z12.
C A24;Z12 D A24;Z11
Câu 6: Cho phản ứng: 238 206
92U 82 Pbxy Giá trị x và y là
A x6,y8 B x5,y 12.
C x8,y6 D x 12,y5
Câu 7: Sau bao nhiêu lần phóng xạ và bao nhiêu lần phóng xạ
thì hạt nhân 23290 Th biến đổi thành
hạt nhân 82206Pb?
A 4 lần phóng xạ ; 6 lần phóng xạ
B 6 lần phóng xạ ; 8 lần phóng xạ
C 8 lần phóng xạ ; 6 lần phóng xạ
D 6 lần phóng xạ ; 4 lần phóng xạ
Câu 8: Cho phản ứng hạt nhân: 12D12 DA Z X 10n Biết độ hụt khối của hạt nhân D và hạt nhân X lần
lượt là m D 0, 0024 ;u m X 0, 0083 u Cho 1u931,5 MeV c/ 2 Phản ứng này
A tỏa năng lượng là 3,24 MeV B thu năng lượng là 3,26 MeV
C thu năng lượng là 4,24 MeV D tỏa năng lượng là 3,26 MeV
Câu 9: Cho phản ứng hạt nhân: 1737Cl11H 1837 Ar10n Biết m Cl 39,956563 ;u m H 1, 007276 ;u
2 36,956889 ; 1, 008665 ;1 931,5 /
A thu vào 3,2 MeV B thu vào 1,6 MeV
Câu 10: Giả sử trong một phản ứng hạt nhân, tổng khối lượng của các hạt trước phản ứng nhỏ hơn tổng
khối lượng của các hạt sau phản ứng là 0,02 u Phản ứng hạt nhân này
A tỏa năng lượng 1,863 MeV B tỏa năng lượng 18,63 MeV
C thu năng lượng 1,863 MeV D thu năng lượng 18,63 MeV
Câu 11: Cho phản ứng hạt nhân: 13T12 D n Biết m T 3, 01605 ;u m D 2, 01411 ;u m 4, 00260u
; m n 1, 00867 ;1u u931,5MeV c/ 2 Năng lượng tỏa ra khi 1 hạt được hình thành là
A 17,6 MeV B 23,4 MeV C 11,04 MeV D 16,7 MeV
Câu 12: Pôlôni 210
84 Po phóng xạ và biến đổi thành chì Pb Biết khối lượng các hạt nhân Po; ; Pb lần
lượt là 209,937303 u; 4,001506 u; 205,929442 u và 2
1u931,5MeV c/ Năng lượng tỏa ra khi 1 hạt nhân pôlôni phân rã xấp xỉ bằng
A 5,92 MeV B 2,96 MeV C 29,60 MeV D 59,20 MeV
Trang 8Câu 13: Trong phản ứng hạt nhân không có sự bảo toàn
A số nuclôn B động lượng C số nơtron D năng lượng toàn phần Bài tập nâng cao
Câu 14: Biết khối lượng của các hạt nhân m C 12, 0000 ;u m 4, 0015 ;u m p 1, 0073 ;u m n 1, 0087u và
1u931,5MeV c/ ;1eV 1, 6.10 J Năng lượng cần thiết tối thiểu để chia hạt nhân 12
6 C thành 3 hạt
là
A 1, 43.1011J B 6, 7.1013J. C 6, 7.1015J. D 6, 7.1017J
Câu 15: Tổng hợp hạt nhân heli 42He từ phản ứng hạt nhân 11H 73 Li42 HeX Mỗi phản ứng trên tỏa
năng lượng 17,3 MeV Năng lượng tỏa ra khi tổng hợp được 0,5 mol heli là
A 1,3.1024MeV B 2, 6.1024MeV C 5, 2.1024MeV D 2, 4.1024MeV
Câu 16: Xét phản ứng: n23592 U 14058 Ce9341Nb3n7 e Cho năng lượng liên kết riêng 235U là 7,7 MeV/nuclôn; của 140Ce là 8,43 MeV/nuclôn; của 93Nb là 8,7 MeV/nuclôn Năng lượng tỏa ra ở phản ứng
trên bằng
A 179,8 MeV B 173,4 MeV C 82,75 MeV D 128,5 MeV
Dạng 2: Các định luật bảo toàn trong phản ứng hạt nhân
Bài toán 1: Xác định góc, động năng và vận tốc của các hạt trong phản ứng hạt nhân
Phương pháp giải
Bước 1: Xác định các đại lượng đề bài đã cho và
quy đổi về đơn vị chuẩn Viết phương trình phản
ứng
Bước 2: Áp dụng các định luật:
Bảo toàn động lượng:
p p p p với pmv
Bảo toàn năng lượng:
W W m m c W W m m c
Ví dụ: Bắn 1 hạt vào hạt nhân nitơ 14
7 N đang đứng yên tạo ra phản ứng 4 14 1 17
2He7 N 1 H8 O Năng lượng của phản ứng là E 1, 21MeV Giả
sử hai hạt sinh ra có cùng vectơ vận tốc Động năng của hạt là
A 1,36 MeV B 1,65 MeV
C 1,63 MeV D 1,56 MeV
Hướng dẫn giải
Bước 1: Năng lượng tỏa ra của phản ứng là
1, 21
Bước 2: Theo định luật bảo toàn động lượng ta có:
m v m m v (với v là vận tốc hai hạt sau
9
H O
m v
2 2 2 2
m v
K v
Trang 9Lưu ý:
- Không có định luật bảo toàn khối lượng
- Mối quan hệ giữa động lượng p và động năng K
là p22mK
- Sử dụng phương pháp hình học giải bài toán
2 2
H O
2
4 2
9v 9K
H O
K K K E K K K E
9
1,56 7
Chọn D
Ví dụ mẫu
Ví dụ 1: Bắn hạt nhân có động năng 18 MeV vào hạt nhân 147 N đứng yên ta có phản ứng
7 N 8 O p
Biết các hạt nhân sinh ra cùng vectơ vận tốc Cho m 4, 0015 ;u m p 1, 0072 ;u
13,9992 ; 16,9947
m u m u Cho 1u931,5MeV c/ 2 Động năng của hạt prôtôn sinh ra là
A 0,111 MeV B 0,938 MeV C 0,333 MeV D 0,555 MeV
Hướng dẫn giải
1,1178
N O p
16,8822
C p
K K K E MeV
2 2
;
p p
O O
m v
m v
O p
16,8822
0,9379
o p
p
Chọn B
Ví dụ 2: Dùng 1 prôtôn có động năng 5,45 MeV bắn vào hạt nhân 84Be đang đứng yên Phản ứng tạo ra
hạt nhân X và hạt nhân Hạt bay ra theo phương vuông góc với phương tới của prôtôn và có động
năng 4 MeV Khi tính động năng của các hạt, lấy khối lượng của các hạt tính theo đơn vị khối lượng
nguyên tử bằng số khối của chúng Năng lượng tỏa ra trong phản ứng này bằng
A 3,125 MeV B 4,225 MeV C 1,145 MeV D 2,125 MeV
Hướng dẫn giải
Phương trình phản ứng: 9 4 6
p Be He Li
1, 45
Li p Li
Áp dụng định luật bảo toàn động lượng: p p p Li p và p p p
3, 575 s
Trang 102,125
Chọn D
Bài tập tự luyện dạng 2
Câu 1: Hạt có năng lượng là K 3,1MeV va chạm vào hạt nhôm đứng yên gây ra phản ứng
13 Al 15 P n
Biết khối lượng các hạt m 4, 0015 ;u m Al 26,97435 ;u m p 29,97005 ;u
1, 00867 ;
n
1u931,5MeV c/ Giả sử hai hạt sinh ra có cùng vận tốc Động năng của hạt n là
A 0,8716 MeV B 0,9367 MeV C 0,2367 MeV D 0,0138 MeV
Câu 2: Ta dùng prôtôn có 2,0 MeV vào hạt nhân 73Li đứng yên thì thu hai hạt X có cùng động năng
Năng lượng liên kết của hạt nhân X là 28,3 MeV và độ hụt khối của hạt 7
3Li là 0,0421 u Cho
2
1u931,5MeV c/ Khối lượng hạt nhân tính theo u xấp xỉ bằng số khối Tốc độ của hạt nhân X bằng
A 1,96m s / B 2, 20m s / C 2,16.107m s / D 1,93.107m s /
Câu 3: Dùng hạt prôtôn có động năng K p 5, 45MeV bắn vào hạt nhân Beri đứng yên tạo ra phản ứng
1H4Be2 He3 Li Heli sinh ra bay theo phương vuông góc với phương chuyển động của prôtôn Biết động năng của heli là K 4MeV và khối lượng các hạt tính theo đơn vị u bằng số khối của chúng
Động năng của hạt liti có giá trị là
A 46,565 MeV B 3,575 MeV C 48,565 MeV D 12,87 MeV
Câu 4: Dùng prôtôn có động năng K bắn vào hạt nhân 1 94Be đứng yên gây ra phản ứng
p Be Li Phản ứng này tỏa ra năng lượng W2,1MeV Hạt nhân 63Li và hạt bay ra với các động năng lần lượt bằng K23,58MeV K; 34MeV Lấy gần đúng khối lượng các hạt nhân, tính
theo đơn vị u, bằng số khối Góc giữa các hướng chuyển động của hạt và hạt p là
A 45 B 90 C 75 D 120
Câu 5: Người ta dùng hạt prôtôn bắn vào hạt nhân 73Li đứng yên, để gây ra phản ứng 11H37Li2
Biết phản ứng tỏa năng lượng và hai hạt có cùng động năng Lấy khối lượng các hạt theo đơn vị u gần
bằng số khối của chúng Góc tạo bởi hướng của các hạt có thể là
A Giá trị bất kì B 60 C 160 D 120
Câu 6: Cho prôtôn có động năng K p 2, 25MeV bắn phá hạt nhân Liti 73Li đứng yên Sau phản ứng xuất hiện hai hại X giống nhau, có cùng động năng và có phương chuyển động hợp với phương chuyển động của prôtôn góc như nhau Cho biết m p 1, 0073 ;u m Li 7, 0142 ,u m x 4, 0015 ,u
2
1u931,5MeV c/ Coi phản ứng không kèm theo phóng xạ gamma Giá trị của góc là
A 39, 45 B 41,35 C 78,9 D 83, 07
Câu 7: Cho phản ứng hạt nhân: 12D12D32 He10n Biết độ hụt khối của 12D là (m D0, 0024 ;u
0, 0505
He
và 1u931,5MeV c/ 2; N A6, 022.1023mol1 Nước trong tự nhiên có chứa 0,015% 2
D O , nếu toàn bộ 12D được tác ra từ 1 kg nước làm nhiên liệu dùng cho phản ứng trên thì tỏa ra năng lượng là
A 3, 46.108kJ B 1, 73.1010kJ C 3, 46.1010kJ D 30, 76.106kJ
Trang 11Câu 8: Bắn hạt prôtôn có động năng 5,5 MeV vào hạt nhân 37Li đang đứng yên gây ra phản ứng hạt nhân 7
p Li Giả sử phản ứng không kèm theo bức xạ , hai hạt có cùng động năng và bay theo hai hướng tạo với nhau góc 160 Coi khối lượng của mỗi hạt tính theo đơn vị u gần bằng số khối của nó
Năng lượng mà phản ứng tỏa ra là
A 14,6 MeV B 10,2 MeV C 17,3 MeV D 20,4 MeV
Câu 9: Bắn hạt vào hạt nhân nguyên tử nhôm đang đứng yên gây ra phản ứng: 4 27 30 1
2He13 Al15 P0n
Biết phản ứng thu năng lượng là 2,70 MeV; giả sử hai hạt tạo thành bay ra với cùng vận tốc và phản ứng
không kèm bức xạ Lấy khối lượng của các hạt tính theo đơn vị u có giá trị bằng số khối của chúng
Động năng của hạt là
A 2,70 MeV B 3,10 MeV C 1,35 MeV D 1,55 MeV
Câu 10: Dùng hạt bắn phá hạt nhân nitơ đang đứng yên thì thu được một hạt prôtôn và hạt nhân ôxi theo phản ứng: 4 14 17 1
27 N 8 O1 p Biết khối lượng các hạt trong phản ứng trên là: m 4, 0015 ;u
13,9992
N
m u; m O 16,9947 ;u m p 1, 0073u Cho uc2931,5MeV Nếu bỏ qua động năng của các hạt sinh ra thì động năng tối thiếu của hạt là là
A 3,007 MeV B 1,211 MeV C 29,069 MeV D 1,503 MeV
ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI Dạng 1: Phản ứng hạt nhân và Năng lượng tỏa ra từ phản ứng
1 – A 2 – B 3 – A 4 – D 5 – C 6 – C 7 – D 8 – D 9 – B 10 – D
11 – A 12 – A 13 – D 14 – B 15 – B 16 – A
Dạng 2: Các định luật bảo toàn trong phản ứng hạt nhân
1 – D 2 – C 3 – B 4 – B 5 – C 6 – D 7 – D 8 – C 9 – B 10 – B